Điều 37. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 156/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 46/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và Điều 2 Thông tư số 86/2009/TT-BTC ngày 28/4/2009 của Bộ Tài chính.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
| Mẫu số 1-PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÁNG
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: .............................................................
- Báo cáo tháng:...................................... từ.................. đến..................................
| TT | Chỉ tiêu | Tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | So sánh với cùng kỳ năm trước (%) | |
|||||||
| | | | | Tháng | Lũy kế |
| I | Doanh thu phí bảo hiểm gốc | | | | |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | |
| II | Bồi thường bảo hiểm gốc | | | | |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 2-PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ..........................
- Báo cáo quý (năm):............................ từ....................... đến...............................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm gốc | Nhận tái bảo hiểm | | Nhượng tái bảo hiểm | | Giảm, hoàn phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm giữ lại |
||||||||||
| | | | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
Chỉ tiêu (9) là kết quả chênh lệch giữa chỉ tiêu (3) và các chỉ tiêu (4), (5), (6), (7) và (8)
| Mẫu số 3-PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ..........................
- Báo cáo quý (năm):...................................... từ....................... đến.........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Kỳ báo cáo | | So với cùng kỳ năm trước (%) | |
|||||||
| | | Số lượng | Số tiền bảo hiểm | Số lượng | Số tiền bảo hiểm |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | Hợp đồng | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | Hợp đồng | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | Hợp đồng | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | Hợp đồng | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | Chuyến | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | Số máy bay | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc: - Ô tô - Mô tô 2 bánh - Xe cơ giới khác b) Bảo hiểm tự nguyện - Ô tô - Mô tô 2 bánh - Xe cơ giới khác | Số xe được bảo hiểm Số xe được bảo hiểm | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | Số cơ sở được bảo hiểm | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | Số tàu được bảo hiểm | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | Hợp đồng Số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được bảo hiểm | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | Hợp đồng | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | Hợp đồng | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | Cây, con... | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 4-PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO BỒI THƯỜNG BẢO HIỂM
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ..........................
- Báo cáo quý (năm):............................. từ................................. đến..........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Bồi thường bảo hiểm gốc | Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | | Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm | | Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại | Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn |
||||||||||
| | | | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | | |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | | | | | | | |
| | a) Bảo hiểm bắt buộc | | | | | | | |
| | b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | | | | | | | |
| | a) Bảo hiểm bắt buộc | | | | | | | |
| | b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 5A - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO CHI TIẾT TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ........................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí bảo hiểm giữ lại | Dự phòng phí chưa được hưởng | Dự phòng bồi thường | | | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất | Tổng cộng dự phòng nghiệp vụ |
||||||||||
| | | | | Theo hồ sơ yêu cầu đòi bồi thường | | Theo hệ số phát sinh bồi thường | | |
| | | | | Đã thông báo/yêu cầu đòi bồi thường | Chưa thông báo/yêu cầu đòi bồi thường | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., Ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Chỉ tiêu (9) là tổng của các chỉ tiêu: (4), (5), (6) và (8) hoặc (4), (7) và (8), tùy phương pháp trích lập dự phòng bồi thường áp dụng. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài áp dụng các phương pháp khác ngoài các phương pháp nêu tại khoản 4 Điều 7 Thông tư số 125/2012/TT-BTC, chỉ tiêu (9) là tổng của các chỉ tiêu (4), (8) và kết quả tính trích lập dự phòng bồi thường theo phương pháp đang áp dụng.
| Mẫu số 5B - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TỔNG HỢP DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài .....................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Dự phòng phí chưa được hưởng | | | Dự phòng bồi thường | | | Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất | | | |
|||||||||||||
| | | Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Tăng (giảm) trong kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Trích trong kỳ | Cuối kỳ | Chi trong kỳ |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ a) Bảo hiểm bắt buộc b) Bảo hiểm tự nguyện | | | | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm Trong đó: - Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh | | | | | | | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., Ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 6A - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài......
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
I. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
|||||||
| 1 | Nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| 2 | Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu | | | | |
| 3 | Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định | | | | |
| 4 | Chênh lệch [ (1) - (2) ] | | | | |
| 5 | Chênh lệch [ (1) - (3)] | | | | |
| 6 | Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư tài chính | | | | |
| a | Đầu tư trong nước từ nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| b | Đầu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| 7 | Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh | | | | |
II. ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TIỀN NHÀN RỖI TỪ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư |
|||||||
| A. Đầu tư tại Việt Nam I. Nhóm 1: 1. Trái phiếu Chính phủ 2. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh 3. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng (I) Cộng: II. Nhóm 2: 1. Cổ phiếu 2. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh 3. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác (II) Cộng: III. Nhóm 3: 1. Kinh doanh bất động sản: 2. Cho vay (III) Cộng: Tổng cộng A= [ (I) + (II) + (III) ] B. Đầu tư ra nước ngoài 1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài 2. Thành lập chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài 3. Các danh mục đầu tư khác (liệt kê chi tiết) Tổng cộng B = [ (1) + (2) + (3) ] | | | | | |
| Tổng cộng A + B | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 6B - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.............
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
I. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ:
Đơn vị: Triệu đồng
| Nguồn vốn đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
||||||
| 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ: - Dự phòng phí chưa được hưởng - Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết - Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất | | | | |
| 2. Gửi tại các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để bồi thường bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | | | | |
| 3. Vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ [(1)-(2)] | | | | |
II. ĐẦU TƯ VỐN NHÀN RỖI TỪ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ:
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư |
|||||||
| - Mua trái phiếu Chính phủ: - Mua trái phiếu doanh nghiệp (có bảo lãnh): - Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng: (1) Cộng: | | | | | |
| - Mua cổ phiếu: - Mua trái phiếu doanh nghiệp (không có bảo lãnh): - Góp vốn vào các doanh nghiệp khác: (2) Cộng: | | | | | |
| - Kinh doanh bất động sản: - Cho vay (3) Cộng: | | | | | |
| Tổng cộng: [ (1) + (2) + (3) ] | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 7 - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|||||
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | | | |
| 2. Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (trừ các khoản tiền gửi quy định tại điểm h, khoản 4 Mẫu này), tiền đang chuyển, trái phiếu chính phủ | | 0% | |
| 3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán | | | |
| a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mẫu này): | | | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh | | 1% | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh | | 3% | |
| + Cổ phiếu được niêm yết | | 15% | |
| + Cổ phiếu không được niêm yết | | 20% | |
| + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng | | 8% | |
| + Đầu tư vào bất động sản để cho thuê, cho vay thương mại có bảo lãnh | | 15% | |
| + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác trừ doanh nghiệp bảo hiểm: | | 20% | |
| b) Các khoản phải thu: | | | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | 30% | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 1 năm đếm dưới 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | 50% | |
| c) Tài sản cố định hữu hình, phần mềm máy tính và hàng tồn kho | | 25% | |
| d) Tài sản khác | | 15% | |
| 4. Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: | | | |
| a) Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu | | 100% | |
| b) Tài sản tương ứng với quỹ khen thưởng, phúc lợi | | 100% | |
| c) Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng | | 100% | |
| d) Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính | | 100% | |
| đ) Chi phí trả trước; các khoản cho vay không có bảo lãnh; các khoản tạm ứng; trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ | | 100% | |
| e) Phải thu phí bảo hiểm, phí nhận tái bảo hiểm quá hạn trên 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật | | 100% | |
| g) Các khoản đầu tư trở lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | | 100% | |
| h) Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tín dụng không thuộc nhóm 1 và nhóm 2 theo đánh giá xếp hạng của Ngân hàng Nhà nước | | 100% | |
| i) Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật | | 100% | |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | | | |
| 6. Biên khả năng thanh toán tối thiểu - 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán - 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán - Phí bảo hiểm gốc của các hợp đồng bảo hiểm nhượng tái bảo hiểm không đáp ứng điều kiện về nhượng tái bảo hiểm theo quy định của Bộ Tài chính | | | |
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 8-PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
Mẫu số 8-PNT
BÁO CÁO ASEAN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài: ...........................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM
Đơn vị: nghìn USD
| Tiêu chí | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | Bảo hiểm cháy, nổ | Bảo hiểm xe cơ giới | Các nghiệp vụ khác | Tổng số |
|||||||
| A. Phí bảo hiểm | | | | | |
| 1. Phí bảo hiểm gốc | | | | | |
| 2. Phí nhận tái bảo hiểm a) Trong nước b) Từ ASEAN c) Từ các nước khác d) Tổng a + b + c | | | | | |
| 3. Tổng phí bảo hiểm (1 + 2d) | | | | | |
| 4. Phí nhượng tái bảo hiểm a) Trong nước b) Từ ASEAN c) Từ các nước khác d) Tổng a + b + c | | | | | |
| 5. Phí bảo hiểm giữ lại (3 - 4d) | | | | | |
| 6. Dự phòng phí a) Năm trước b) Năm nay | | | | | |
| 7. Thu nhập phí bảo hiểm (5 + 6a - 6b) | | | | | |
| B. Bồi thường (gồm cả chi giám định) | | | | | |
| 1. Bồi thường gốc | | | | | |
| 2. Bồi thường nhận tái bảo hiểm a) Trong nước b) Từ ASEAN c) Từ các nước khác d) Tổng a + b + c | | | | | |
| 3. Tổng bồi thường bảo hiểm (1 + 2d) | | | | | |
| 4. Thu bồi thường từ nhượng tái bảo hiểm a) Trong nước b) Từ ASEAN c) Từ các nước khác d) Tổng a + b + c | | | | | |
| 5. Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại (3 - 4d) | | | | | |
| 6. Bồi thường chưa trả a) Năm trước b) Năm nay | | | | | |
| 7. Dự phòng bồi thường a) Năm trước b) Năm nay | | | | | |
| 8. Bồi thường phát sinh (5 - 6a + 6b - 7a + 7b) | | | | | |
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: nghìn USD
| TÀI SẢN | Số tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUỒN VỐN | Số tiền |
|||||
| Trái phiếu chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sản Tài sản cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cổ phiếu và các chứng khoán khác Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngân hàng Bồi thường phải trả Nợ thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu | |
III. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị: nghìn USD
| Mục | Chỉ tiêu | Số tiền |
||||
| 1 | Phí bảo hiểm giữ lại | |
| 2 | Tăng (giảm) dự phòng phí | |
| 3 | Thu nhập phí bảo hiểm (1 - 3) | |
| 4 | Chi bồi thường bao gồm cả chi giám định tổn thất | |
| 5 | Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | |
| 6 | Bồi thường phát sinh (4 + 5) | |
| 7 | Hoa hồng | |
| 8 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 9 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 10 | Tổng (6 + 7 + 8 + 9) | |
| 11 | Thu nhập hoạt động kinh doanh bảo hiểm (3 - 10) | |
| 12 | Không có chỉ tiêu | |
| 13 | Không có chỉ tiêu | |
| 14 | Thu nhập đầu tư ròng | |
| 15 | Các khoản thu nhập và chi phí khác | |
| 16 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (11 + 14 + 15) | |
| 17 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 18 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 19 | Cổ tức trả cho cổ đông | |
| 20 | Các khoản phân bổ khác | |
| 21 | Tổng (18 + 19 + 20) | |
| 22 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (16 + 17 - 21) | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 9 - PNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO THAM GIA HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:............
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
| STT | Loại hình nghiệp vụ | Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới bảo hiểm qua biên giới | Số lượng hợp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giới | Phí bảo hiểm |
||||||
| A | Bảo hiểm phi nhân thọ | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại Cộng: | Tên tổ chức 1 | | |
| | | Tên tổ chức 2 | | |
| | | … | | |
| | | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại” | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và TNDS chủ tàu | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | |
| | Cộng A = [ (1) + (2) + …. (10) ] | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| B | Bảo hiểm sức kh ỏe | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại” | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | |
| | Cộng B = [(1) + (2) + (3)] | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| | Tổng cộng = A + B | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 1 - TBH (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO DOANH THU TÁI BẢO HIỂM
Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm:..................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Phí nhận tái bảo hiểm | | | Phí nhượng tái bảo hiểm | | | Giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm | Phí bảo hiểm giữ lại |
|||||||||||
| | | Tổng | Trong nước | Ngoài nước | Tổng | Trong nước | Ngoài nước | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm xe cơ giới | | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm thân tàu và TNDS chủ tàu | | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm | | | | | | | | |
| 8 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | | | |
| 9 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | | | |
| 10 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | | | |
| C | Bảo hiểm nhân thọ | | | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm trọn đời | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm sinh kỳ | | | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm tử kỳ | | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm hỗn hợp | | | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm liên kết đầu tư | | | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm hưu trí | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Chỉ tiêu (10) là kết quả chênh lệch giữa chỉ tiêu (3) và các chỉ tiêu (6) và (9)
| Mẫu số 2 - TBH (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO BỒI THƯỜNG/TRẢ TIỀN TÁI BẢO HIỂM
- Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm:................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm | | Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | | Bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại | Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn |
|||||||||
| | | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | | |
| A | Bảo hiểm sức khỏe | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | | | | |
| B | Bảo hiểm Phi nhân thọ | | | | | | |
| 11 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | | | | | | |
| 12 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | | | | |
| 13 | Bảo hiểm hàng không | | | | | | |
| 14 | Bảo hiểm xe cơ giới | | | | | | |
| 15 | Bảo hiểm cháy, nổ | | | | | | |
| 16 | Bảo hiểm thân tàu và TNDS chủ tàu | | | | | | |
| 17 | Bảo hiểm trách nhiệm | | | | | | |
| 18 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | | | | |
| 19 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | | | | |
| 20 | Bảo hiểm nông nghiệp | | | | | | |
| C | Bảo hiểm nhân thọ | | | | | | |
| 1 | Bảo hiểm trọn đời | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm sinh kỳ | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm tử kỳ | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm hỗn hợp | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | | | | |
| 6 | Bảo hiểm liên kết đầu tư | | | | | | |
| 7 | Bảo hiểm hưu trí | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 3 - TBH (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- Tên doanh nghiệp tái bảo hiểm:..............................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến.......................
Đơn vị: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|||||
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | | | |
| 2. Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán: | | | |
| - Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (trừ các khoản tiền gửi quy định tại điểm h, khoản 4 Mẫu này), tiền đang chuyển, trái phiếu Chính phủ | | 0% | |
| - Các tài sản tương ứng với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư | | | |
| 3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán | | | |
| a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mẫu này): | | | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh | | 1% | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh | | 3% | |
| + Cổ phiếu được niêm yết | | 15% | |
| + Cổ phiếu không được niêm yết | | 20% | |
| + Đầu tư vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng | | 8% | |
| + Đầu tư vào bất động sản để cho thuê, cho vay thương mại có bảo lãnh | | 15% | |
| + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác trừ doanh nghiệp bảo hiểm | | 20% | |
| b) Các khoản phải thu: | | | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | 30% | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | 50% | |
| c) Tài sản cố định hữu hình, phần mềm máy tính và hàng tồn kho | | 25% | |
| d) Tài sản khác | | 15% | |
| 4. Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: | | | |
| a) Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu | | 100% | |
| b) Tài sản tương ứng với quỹ khen thưởng, phúc lợi | | 100% | |
| c) Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng | | 100% | |
| d) Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính | | 100% | |
| đ) Chi phí trả trước; các khoản cho vay không có bảo lãnh; các khoản tạm ứng; trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ | | 100% | |
| e) Phải thu phí bảo hiểm, phí nhận tái bảo hiểm quá hạn trên 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật | | 100% | |
| g) Các khoản đầu tư trở lại cho các cổ đông (thành viên) góp vốn/người có liên quan, trừ tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | | 100% | |
| h) Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tín dụng không thuộc nhóm 1 và nhóm 2 theo đánh giá xếp hạng của Ngân hàng Nhà nước | | 100% | |
| i) Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật | | 100% | |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | | | |
| 6. Biên khả năng thanh toán tối thiểu | | | |
| 6.1. Đối với nghiệp vụ tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe | | | |
| - 25% tổng phí tái bảo hiểm giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán | | | |
| - 12,5% của tổng phí tái bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán | | | |
| 6.2. Đối với nghiệp vụ tái bảo hiểm nhân thọ | | | |
| - Đối với các hợp đồng tái bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống | | | |
| - Đối với các hợp đồng tái bảo hiểm có thời hạn trên 5 năm | | | |
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 1 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÁNG
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:....................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| Nghiệp vụ bảo hiểm/ hợp đồng bảo hiểm | Hợp đồng khai thác mới | | | | | | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | | Số lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu (lũy kế từ đầu năm) |
|||||||||||
| | Số lượng hợp đồng | | | Phí bảo hiểm | | | Cuối tháng | Cùng kỳ năm trước | |
| | Trong tháng | Lũy kế | Lũy kế cùng kỳ năm trước | Trong tháng | Lũy kế | Lũy kế cùng kỳ năm trước | | | |
| I. Nghiệp vụ bảo hiểm: A. Bảo hiểm nhân thọ 1. Bảo hiểm trọn đời 2. Bảo hiểm sinh kỳ 3. Bảo hiểm tử kỳ 4. Bảo hiểm hỗn hợp 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 6. Bảo hiểm liên kết đầu tư 7. Bảo hiểm hưu trí B. Bảo hiểm sức khỏe 1. Bảo hiểm tai nạn con người 2. Bảo hiểm y tế 3. Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe II. Hợp đồng bảo hiểm: 1. Hợp đồng chính 2. Hợp đồng bổ trợ | | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Khoản A và Khoản B Mục I chỉ báo cáo hợp đồng bảo hiểm chính.
| Mẫu số 2 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:....................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số lượng hợp đồng | | Số tiền bảo hiểm | |
||||||
| | Kỳ báo cáo | So với cùng kỳ năm trước (%) | Kỳ báo cáo | So với cùng kỳ năm trước (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I. Hợp đồng có hiệu lực đầu kỳ 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng | | | | |
| II. Hợp đồng khai thác mới trong kỳ 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | |
| III. Hợp đồng khôi phục hiệu lực trong kỳ 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | |
| IV. Hợp đồng hết hiệu lực trong kỳ 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | |
| V. Hợp đồng có hiệu lực cuối kỳ (I + II + III - IV) 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục I, II, III, IV, V được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- “Hợp đồng khai thác mới trong kỳ” không bao gồm các hợp đồng bị hủy trong thời gian xem xét.
- “Hợp đồng hết hiệu lực trong kỳ”: bao gồm các hợp đồng đáo hạn, bị hủy bỏ do nợ phí, hủy bỏ theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm hoặc quy định của doanh nghiệp bảo hiểm, chấm dứt hiệu lực do nguyên nhân khác.
- “Số tiền bảo hiểm” của các hợp đồng bảo hiểm trả tiền định kỳ được tính bằng giá trị trả tiền định kỳ, của các hợp đồng khác tính bằng số tiền bảo hiểm.
| Mẫu số 3 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:....................................................................................
- Báo cáo quý (năm):........................ từ................................ đến...............................
Đơn vị: triệu đồng
| Phí bảo hiểm thu trong kỳ | Phí bảo hiểm gốc | Trong nước | Ngoài nước | Trong nước | Ngoài nước | Phí bảo hiểm giữ lại | Phí bảo hiểm gốc so với cùng kỳ năm trước (%) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I. Phí bảo hiểm định kỳ năm đầu 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | | | | |
| II. Phí bảo hiểm tái tục các năm tiếp theo 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | | | | |
| III. Phí bảo hiểm đóng một lần 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | | | | |
| IV. Tổng doanh thu phí bảo hiểm 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Các mục I, II, III, IV được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
| Mẫu số 4 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRẢ TIỀN BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:..................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ........................... đến.......................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Trả tiền bảo hiểm | Trả giá trị hoàn lại |
||||
| I. Trả tiền bảo hiểm gốc: 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | |
| II. Trả tiền nhận tái bảo hiểm: 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | |
| III. Tổng số tiền đòi được từ hợp đồng nhượng tái bảo hiểm 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | |
| IV. Tổng số tiền bảo hiểm thực trả (I + II - III) | | |
| V. Tổng số lãi chia trả cho người thụ hưởng: 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm 2…. Cộng | | |
| VI. Tổng số tiền thanh toán: (IV + V) | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Các mục I/II/III liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
| Mẫu số 5 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỦY BỎ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:.....................................................................................
- Báo cáo quý (năm):.............................. từ........................... đến...............................
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Trong năm hợp đồng thứ 1 | | Trong năm hợp đồng thứ 2 | | Trong các năm hợp đồng sau | |
||||||||
| | Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) | Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) | Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng: | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
* Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- Công thức tính tỷ lệ hủy bỏ:
* n:
- Năm hợp đồng thứ nhất: Từ khi phát hành đến hết 12 tháng
- Năm hợp đồng thứ hai: Từ tháng thứ 13 đến hết tháng thứ 24
- Các năm hợp đồng sau: Từ tháng thứ 25 trở đi.
| Mẫu số 6A - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG TOÁN HỌC BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:.......................................................................................
- Báo cáo quý (năm):........................... từ................................. đến..............................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng toán học phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng toán học trong kỳ |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (3) - (2) |
| 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2.... Cộng: | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm.
- “Dự phòng toán học đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng toán học đã trích lập kỳ trước.
| Mẫu số 6B - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG PHÍ CHƯA ĐƯỢC HƯỞNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:...................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................ từ................................. đến.....................................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng phí chưa được hưởng phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng phí chưa được hưởng trong kỳ |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (3) - (2) |
| 1. Bảo hiểm tử kỳ - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân - Sản phẩm bảo hiểm nhóm 2…. Cộng: | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm
- “Dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập đầu kỳ”: số dư đầu kỳ của dự phòng phí chưa được hưởng đã trích lập kỳ trước.
| Mẫu số 6C - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG CHIA LÃI
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:......................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................ từ............................ đến.............................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dự phòng chia lãi đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng chia lãi phải trích lập cuối kỳ | Lãi chia đã thanh toán trong kỳ | Trích lập dự phòng chia lãi trong kỳ |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3)+(4)-(2) |
| 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng: | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng loại sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm
| Mẫu số 6D - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:......................................................................................
- Báo cáo quý (năm):......................... từ............................... đến.................................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dự phòng bồi thường đã trích lập đầu kỳ | Dự phòng bồi thường phải trích lập cuối kỳ | Trích lập dự phòng bồi thường trong kỳ |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (3) - (2) |
| 1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm A . Sản phẩm B..... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: . Sản phẩm C . Sản phẩm D.... - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 5 năm trở xuống: . Sản phẩm E . Sản phẩm F.... + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 5 năm: 2…. Cộng | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú:
- Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo loại từng sản phẩm bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm, theo thời hạn từ 5 năm trở xuống và trên 5 năm
| Mẫu số 6E - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG BẢO ĐẢM CÂN ĐỐI
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:.......................................................................................
- Báo cáo quý (năm):........................ từ................................... đến...............................
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Năm trước | Năm nay | Tăng (giảm) |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (3) - (2) |
| Lợi nhuận trước thuế Dự phòng bảo đảm cân đối | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 7A - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:.................................................................................
- Báo cáo quý (năm):..................... từ...................... đến.........................................
I. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
|||||||
| 1 | Nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| 2 | Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với biên khả năng thanh toán tối thiểu | | | | |
| 3 | Phần vốn chủ sở hữu tương ứng với vốn pháp định | | | | |
| 4 | Chênh lệch [ (1) - (2) ] | | | | |
| 5 | Chênh lệch [ (1) - (3) ] | | | | |
| 6 | Phần vốn chủ sở hữu dùng để đầu tư tài chính | | | | |
| a | Đầu tư trong nước từ nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| b | Đầu tư ra nước ngoài từ nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |
| 7 | Phần vốn chủ sở hữu dùng để xây dựng và thiết lập cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị phục vụ hoạt động kinh doanh và trang trải chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh | | | | |
II. ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TIỀN NHÀN RỖI TỪ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư |
|||||||
| A. Đầu tư tại Việt Nam I. Nhóm 1: 1. Trái phiếu Chính phủ 2. Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh 3. Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng (I) Cộng: II. Nhóm 2: 1. Cổ phiếu 2. Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh 3. Góp vốn vào các doanh nghiệp khác (II) Cộng: III. Nhóm 3: 1. Kinh doanh bất động sản: 2. Cho vay (III) Cộng: Tổng cộng A = [ (I) + (II) + (III) ] B. Đầu tư ra nước ngoài 1. Thành lập hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài 2. Thành lập chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài 3. Các danh mục đầu tư khác (liệt kê chi tiết) Tổng cộng B = [ (1) + (2) + (3) ] | | | | | |
| Tổng cộng A + B | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 7B - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:......................................................................................
- Báo cáo quý (năm):......................... từ...................... đến..........................................
I. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ:
Đơn vị: Triệu đồng
| Nguồn vốn đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư |
|||||||
| 1. Tổng dự phòng nghiệp vụ: - Dự phòng toán học - Dự phòng phí chưa được hưởng - Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa giải quyết - Dự phòng chia lãi - Dự phòng bảo đảm cân đối | | | | | |
| 2. Gửi tại các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ | | | | | |
| 3. Vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ (1) - (2) | | | | | |
II. ĐẦU TƯ VỐN NHÀN RỖI TỪ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ:
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục đầu tư | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Tỷ lệ % vốn nhàn rỗi từ DPNV | Kết quả đầu tư |
||||||||
| - Mua trái phiếu Chính phủ: - Mua trái phiếu doanh nghiệp (có bảo lãnh): - Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng: (1) Cộng: | | | | | | |
| - Mua cổ phiếu: - Mua trái phiếu doanh nghiệp (không có bảo lãnh): - Góp vốn vào các doanh nghiệp khác: (2) Cộng: | | | | | | |
| - Kinh doanh bất động sản: - Cho vay (3) Cộng: | | | | | | |
| Tổng cộng: (1) + (2) + (3) | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 8 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:...........................................................................................................................
- Báo cáo quý (năm)........................... từ.................................. đến...........................
Đơn vị: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Giá trị hạch toán | Tỷ lệ loại trừ | Giá trị loại trừ tính biên khả năng thanh toán |
|||||
| 1. Chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả | | | |
| 2. Các tài sản được chấp nhận toàn bộ giá trị hạch toán | | 0% | |
| - Tiền mặt, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (trừ các khoản tiền gửi quy định tại điểm h, khoản 4 Mẫu này), tiền đang chuyển, trái phiếu Chính phủ | | 0% | |
| - Các tài sản tương ứng với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư | | 0% | |
| 3. Các tài sản bị loại trừ một phần giá trị hạch toán | | | |
| a) Các tài sản đầu tư (trừ các khoản đầu tư quy định tại điểm g, khoản 4 Mẫu này): | | | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh | | 1% | |
| + Trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh | | 3% | |
| + Cổ phiếu được niêm yết | | 15% | |
| + Cổ phiếu không được niêm yết | | 20% | |
| + Đầu tư trực tiếp vào bất động sản do chính doanh nghiệp sử dụng | | 8% | |
| + Đầu tư trực tiếp vào bất động sản để cho thuê, cho vay thương mại có bảo lãnh | | 15% | |
| + Vốn góp vào các doanh nghiệp khác trừ doanh nghiệp bảo hiểm | | 20% | |
| b) Các khoản phải thu: | | | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 90 ngày đến dưới 1 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | 30% | |
| + Phải thu phí bảo hiểm và phí nhận tái bảo hiểm quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định | | % | |
| c) Tài sản cố định hữu hình, phần mềm máy tính và hàng tồn kho | | 25% | |
| d) Tài sản khác | | 15% | |
| 4. Các tài sản bị loại trừ toàn bộ giá trị hạch toán: | | | |
| a) Các khoản vốn góp để thành lập doanh nghiệp bảo hiểm khác từ nguồn vốn chủ sở hữu | | 100% | |
| b) Các tài sản tương ứng với quỹ khen thưởng, phúc lợi | | 100% | |
| c) Các khoản nợ không có khả năng thu hồi theo quy định của pháp luật sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng | | 100% | |
| d) Tài sản cố định vô hình trừ phần mềm máy tính | | 100% | |
| đ) Chi phí trả trước; các khoản cho vay không có bảo lãnh; các khoản tạm ứng; trang thiết bị và đồ dùng văn phòng; các khoản phải thu nội bộ | | 100% | |
| e) Phải thu phí bảo hiểm, phí nhận tái bảo hiểm quá hạn trên 2 năm sau khi trừ đi các khoản trích lập dự phòng nợ khó đòi tương ứng theo quy định của pháp luật | | 100% | |
| g) Các khoản cho vay, đầu tư trở lại cho các cổ đông hoặc người có liên quan, trừ các khoản tiền gửi tại các tổ chức tín dụng | | 100% | |
| h) Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tín dụng không thuộc nhóm 1 và nhóm 2 theo đánh giá xếp hạng của Ngân hàng Nhà nước | | 100% | |
| i) Các khoản đầu tư vào các tài sản vượt quá hạn mức quy định của pháp luật | | 100% | |
| 5. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp | | | |
| 6. Biên khả năng thanh toán tối thiểu | | | |
| - Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn 5 năm trở xuống | | | |
| - Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 5 năm | | | |
| 7. So sánh 5 và 6: | - Theo số tuyệt đối - Theo tỷ lệ % | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 9 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO ASEAN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:.....................................................................................
- Báo cáo năm:..................... từ................................... đến.........................................
I. BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM
Đơn vị: nghìn USD
| Tiêu chí | Số lượng hợp đồng | Số lượng chứng nhận bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm |
|||||
| A. HỢP ĐỒNG KHAI THÁC MỚI | | | |
| 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trả tiền định kỳ a) Bảo hiểm cá nhân i. Bảo hiểm tử kỳ ii. Bảo hiểm khác iii. Bảo hiểm liên kết đầu tư b) Bảo hiểm nhóm TỔNG SỐ 2. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | |
| B. HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM CÓ HIỆU LỰC 1. Các hợp đồng không phải là bảo hiểm trả tiền định kỳ a) Bảo hiểm cá nhân i. Bảo hiểm tử kỳ ii. Bảo hiểm khác iii. Bảo hiểm liên kết đầu tư b) Bảo hiểm nhóm TỔNG SỐ 2. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | |
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: nghìn USD
| TÀI SẢN | Số tiền | CÔNG NỢ VÀ NGUỒN VỐN | Số tiền |
|||||
| Trái phiếu Chính phủ Tài sản cố định Bất động sản Đầu tư vào bất động sản Tài sản cố định khác Cho vay thế chấp Chứng khoán doanh nghiệp có lãi suất cố định Cổ phiếu và các chứng khoán khác Cho vay theo hợp đồng bảo hiểm Các khoản cho vay khác Tiền Tiền gửi ngân hàng Tiền mặt và tài khoản thanh toán Các khoản đầu tư khác Thuế được hoàn trả Phải thu phí bảo hiểm Phải thu từ DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Các tài sản khác Tổng tài sản | | Vốn và các quỹ Vốn điều lệ đã góp Các quỹ Dự phòng đánh giá lại tài sản Thặng dư quỹ chủ hợp đồng chưa chia Dự phòng nghiệp vụ Dự phòng toán học Dự phòng phí Dự phòng bồi thường Dự phòng khác Thấu chi ngân hàng Bồi thường phải trả Nợ thuế Chi phí bảo hiểm dồn tích Đặt cọc phí bảo hiểm Phải trả DNBH/doanh nghiệp tái bảo hiểm Công nợ khác Tổng công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu | |
III. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị: nghìn USD
| Mục | Chỉ tiêu | Số tiền |
||||
| 1 | Thu nhập phí bảo hiểm ròng | |
| 2 | Thu nhập đầu tư ròng | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| 4 | Tổng (1+2+3) | |
| 5 | Quyền lợi bảo hiểm phát sinh a) Đáo hạn b) Tử vong c) Trả giá trị hoàn lại d) Trả tiền định kỳ đ) Khác | |
| 6 | Bảo tức trả chủ hợp đồng | |
| 7 | Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ | |
| 8 | Tổng (5+6+7) | |
| 9 | Hoa hồng | |
| 10 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 11 | Chi phí chung cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 12 | Chi phí khác | |
| 13 | Tổng (8+9+10+11+12) | |
| 14 | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh chưa tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (4-13) | |
| 15 | Lãi và lỗ từ vốn đã được thực hiện | |
| 16 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
| 17 | Cổ tức trả cho cổ đông | |
| 18 | Các khoản phân bổ khác | |
| 19 | Tổng (16+17+18) | |
| 20 | Thu nhập ròng đã tính đến các khoản lãi và lỗ từ vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cổ đông và các khoản phân bổ khác (14 + 15 - 19) | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 10 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TÁCH QUỸ, CHIA LÃI
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:..........
- Báo cáo năm:......... từ....... đến.......
I. Trình bày chính sách ghi nhận
1. Nguyên tắc kế toán tách quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu
- Ghi nhận tài sản:...........................
- Ghi nhận nguồn vốn:....................
- Ghi nhận doanh thu:.....................
- Ghi nhận chi phí:..........................
2. Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu:
- Loại chi phí phải phân bổ:
- Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:...................
3. Nguyên tắc phân bổ chi phí giữa các quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm:
- Loại chi phí phải phân bổ:
- Tiêu thức phân bổ theo từng loại chi phí:..................
4. Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả giữa các quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu:
Đơn vị tính: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | | | | | | Số phát sinh trong kỳ | | | | | | Số cuối kỳ | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | Tổng số | Quỹ chủ hợp đồng | | | | Quỹ chủ sở hữu | Tổng số | Quỹ chủ hợp đồng | | | | Quỹ chủ sở hữu | Tổng số | Quỹ chủ hợp đồng | | | | Quỹ chủ sở hữu |
| | | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | ..... | | | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | ..... | | | Quỹ không chia lãi | Quỹ chia lãi | Quỹ liên kết chung | ... | |
| 1. Phải thu/Phải trả liên quan đến bù đắp từ quỹ chủ sở hữu sang quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm: - Bù đắp thâm hụt -... (Chi tiết theo từng giao dịch) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Phải thu/Phải trả liên quan đến khấu hao tài sản cố định | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo chi tiết nội dung, lý do giao dịch bù đắp giữa các quỹ chủ hợp đồng và quỹ chủ sở hữu.
II. Tài sản, nợ phải trả và kết quả hoạt động
| Chỉ tiêu | Quỹ chủ hợp đồng | | | | | | | | Quỹ chủ sở hữu | | Tổng số cuối | |
||||||||||||||
| | Số đầu năm | | | | Số cuối năm | | | | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm |
| | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | ... | Quỹ chủ hợp đồng không chia lãi | Quỹ chủ hợp đồng chia lãi | Quỹ liên kết chung | ... | | | | |
| I. TÀI SẢN, NỢ PHẢI TRẢ | | | | | | | | | | | | |
| A. TÀI SẢN | | | | | | | | | | | | |
| I. Tài sản đầu tư tài chính | | | | | | | | | | | | |
| 1. Tiền gửi kỳ hạn | | | | | | | | | | | | |
| 2. Trái phiếu + Trái phiếu kho bạc thời hạn... + Trái phiếu Công ty.... +.... | | | | | | | | | | | | |
| 3. Cổ phiếu + Cổ phiếu A + Cổ phiếu B +... | | | | | | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | | | | | | |
| II. Tài sản không mang đi đầu tư | | | | | | | | | | | | |
| 1. Tiền | | | | | | | | | | | | |
| 2. Phải thu (chi tiết các khoản phải thu) | | | | | | | | | | | | |
| 3. Tài sản cố định (chỉ ghi nhận cho quỹ chủ sở hữu) | | | | | | | | | | | | |
| 4. Khác | | | | | | | | | | | | |
| 5. Phải thu nội bộ giữa các quỹ | | | | | | | | | | | | |
| - Bù đắp thâm hụt quỹ | | | | | | | | | | | | |
| - Quỹ mồi | | | | | | | | | | | | |
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | | | | | | | | | | | | |
| -..... (chi tiết từng giao dịch) | | | | | | | | | | | | |
| Cộng tài sản | | | | | | | | | | | | |
| B. NGUỒN VỐN VÀ NỢ PHẢI TRẢ | | | | | | | | | | | | |
| I. Nguồn vốn | | | | | | | | | | | | |
| 1. Quỹ mồi | | | | | | | | | | | | |
| 2. Lãi/lỗ lũy kế | | | | | | | | | | | | |
| II. Nợ phải trả | | | | | | | | | | | | |
| 1. Nợ ngắn hạn | | | | | | | | | | | | |
| 2. Nợ dài hạn | | | | | | | | | | | | |
| 3. Dự phòng | | | | | | | | | | | | |
| 4. Phải trả nội bộ giữa các quỹ | | | | | | | | | | | | |
| - Bù đắp thâm hụt quỹ | | | | | | | | | | | | |
| - Quỹ mồi | | | | | | | | | | | | |
| - Lãi đầu tư từ phần vốn bù đắp (chi tiết đối với từng khoản mục bù đắp) | | | | | | | | | | | | |
| -..... (chi tiết từng giao dịch) | | | | | | | | | | | | |
| Cộng nguồn vốn | | | | | | | | | | | | |
| C. TÀI SẢN THUẦN | | | | | | | | | | | | |
| II. DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | |
| D. Doanh thu | | | | | | | | | | | | |
| I. Doanh thu phí bảo hiểm | | | | | | | | | | | | |
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm gốc | | | | | | | | | | | | |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | | | | | | | | | | | | |
| II. Doanh thu từ hoạt động đầu tư | | | | | | | | | | | | |
| III. Doanh thu khác | | | | | | | | | | | | |
| Đ. Chi phí | | | | | | | | | | | | |
| I. Chi phí kinh doanh bảo hiểm | | | | | | | | | | | | |
| 1. Chi trả tiền bảo hiểm | | | | | | | | | | | | |
| 2. Chi phí khai thác hợp đồng | | | | | | | | | | | | |
| 3. Chi phí trích lập dự phòng | | | | | | | | | | | | |
| 4. Chi phí trực tiếp khác | | | | | | | | | | | | |
| II. Chi phí quản lý | | | | | | | | | | | | |
| III. Chi phí hoạt động đầu tư | | | | | | | | | | | | |
| IV. Chi phí khác | | | | | | | | | | | | |
| E. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | |
| - Phân chia kết quả hoạt động giữa quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm và quỹ chủ sở hữu trong năm | | | | | | | | | | | | |
| - Số bù đắp của quỹ chủ sở hữu cho quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm trong năm | | | | | | | | | | | | |
III. Phân chia thặng dư
Đơn vị tính: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | | Số phát sinh trong năm | | Số cuối năm | |
||||||||
| | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu | Quỹ chủ hợp đồng tham gia chia lãi | Quỹ chủ sở hữu |
| 1. Dự phòng chia lãi | | | | | | |
| 2. Dự phòng lãi chưa chia | | | | | | |
| 3. Lãi phải trả cho chủ hợp đồng trong năm | | | | | | |
| 4. Lãi đã trả cho chủ hợp đồng trong năm | | | | | | |
| 5. Chi khác | | | | | | |
| 6. Lãi chia cho chủ sở hữu: - Số tuyệt đối: - Số tương đối (bằng số tuyệt đối chia cho tổng số lãi đem đi chia cho chủ hợp đồng bảo hiểm): | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Chuyên gia tính toán (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | ..... Ngày ....... tháng ...... năm .... Người đại diện trước pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu)
| Mẫu số 11 - NT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO THAM GIA HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
- Tên doanh nghiệp:.......................................................................................................
- Báo cáo quý (năm): từ................................. đến.........................................................
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm/ hợp đồng bảo hiểm | Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới bảo hiểm qua biên giới | Số lượng hợp đồng bảo hiểm cung cấp qua tổ chức môi giới | Phí bảo hiểm (triệu đồng) |
||||||
| A | Bảo hiểm nhân thọ | | | |
| 1 | Bảo hiểm trọn đời Cộng: | | | |
| | | Tên tổ chức 1 | | |
| | | Tên tổ chức 2 | | |
| | | ... | | |
| | | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| 2 | Bảo hiểm sinh kỳ Cộng: | Tên tổ chức 1 | | |
| | | Tên tổ chức 2 | | |
| | | ... | | |
| | | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| 3 | Bảo hiểm tử kỳ | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm trọn đời” | | |
| 4 | Bảo hiểm hỗn hợp | | | |
| 5 | Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | |
| 6 | Bảo hiểm liên kết đầu tư | | | |
| 7 | Bảo hiểm hưu trí | | | |
| | Cộng A = [(1)+(2)+(3)+...+(7)] | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| B | Bảo hiểm sức khỏe | | | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn con người | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm trọn đời” | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | | | |
| 3 | Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | |
| | Cộng B = [(1)+(2)+(3)] | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| C | Hợp đồng bảo hiểm | | | |
| 1 | Hợp đồng chính | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm trọn đời” | | |
| 2 | Hợp đồng bổ trợ | | | |
| | Cộng C = [ (1)+(2) ] | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Mục A và Mục B chỉ báo cáo hợp đồng bảo hiểm chính
| Mẫu số 1 - MGBH (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI BẢO HIỂM
- Tên doanh nghiệp:.....................................................................................................
- Báo cáo quý (năm):................................... từ............................ đến........................
| Sản phẩm bảo hiểm | Số hợp đồng bảo hiểm thu xếp | | | | Số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp (triệu đồng) | | | | | | | Hoa hồng môi giới bảo hiểm (triệu đồng) | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | Trong kỳ | | | Lũy kế | Trong kỳ | | | | | | Lũy kế | Trong kỳ | | | | | | Lũy kế |
| | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | | Phí bảo hiểm | | Phí tái bảo hiểm | | | Tổng số | | Môi giới bảo hiểm | | Môi giới tái bảo hiểm | | | Tổng số | |
| | | | | | Trong nước | Từ nước ngoài | Trong nước | Ra nước ngoài | Nhận từ nước ngoài | | | Trong nước | Từ nước ngoài | Trong nước | Ra ngoài nước | Nhận từ nước ngoài | | |
| (1) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I. Bảo hiểm sức khỏe 1. Bảo hiểm tai nạn con người 2. Bảo hiểm y tế 3. Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe II. Bảo hiểm phi nhân thọ 1. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại 2. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển 3. Bảo hiểm hàng không 4. Bảo hiểm xe cơ giới 5. Bảo hiểm cháy, nổ 6. Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu 7. Bảo hiểm trách nhiệm 8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính 9. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh 10. Bảo hiểm nông nghiệp III. Bảo hiểm nhân thọ A. Nghiệp vụ bảo hiểm 1. Bảo hiểm trọn đời 2. Bảo hiểm sinh kỳ 3. Bảo hiểm tử kỳ 4. Bảo hiểm hỗn hợp 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 6. Bảo hiểm liên kết đầu tư 7. Bảo hiểm hưu trí B. Hợp đồng bảo hiểm 1. Hợp đồng chính 2. Hợp đồng bổ trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 2 - MGBH (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO THAM GIA HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ MÔI GIỚI BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
- Tên doanh nghiệp:....................................................................................................
- Báo cáo quý (năm):.................. từ......................... đến............................................
| Loại hình nghiệp vụ/hợp đồng bảo hiểm | Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới | Số lượng hợp đồng bảo hiểm cung cấp qua biên giới | Phí bảo hiểm |
|||||
| I. Bảo hiểm sức khỏe | | | |
| 1. Bảo hiểm tai nạn con người Cộng (1) | | | |
| | Tên tổ chức 1 | | |
| | Tên tổ chức 2 | | |
| | ... | | |
| | Số lượng tổ chức | Tổng số hợp đồng | Tổng |
| 2. Bảo hiểm y tế | | | |
| 3. Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe | | | |
| Tổng cộng I = [ (1) + (2) + (3) ] | | | |
| II. Bảo hiểm phi nhân thọ | | | |
| 1. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm tai nạn con người” | | |
| 2. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | | |
| 3. Bảo hiểm hàng không | | | |
| 4. Bảo hiểm xe cơ giới | | | |
| 5. Bảo hiểm cháy, nổ | | | |
| 6. Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu | | | |
| 7. Bảo hiểm trách nhiệm | | | |
| 8. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | | | |
| 9. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | | | |
| 10. Bảo hiểm nông nghiệp | | | |
| Tổng cộng II = [ (1)+(2)+(3)+...+(10) ] | | | |
| III. Bảo hiểm nhân thọ | | | |
| A. Nghiệp vụ bảo hiểm | | | |
| 1. Bảo hiểm trọn đời | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm tai nạn con người ” | | |
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ | | | |
| 3. Bảo hiểm tử kỳ | | | |
| 4. Bảo hiểm hỗn hợp | | | |
| 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | | | |
| 6. Bảo hiểm liên kết đầu tư | | | |
| 7. Bảo hiểm hưu trí | | | |
| Tổng cộng A = [ (1)+(2)+(3)+...+(7) ] | | | |
| B. Hợp đồng bảo hiểm | | | |
| 1. Hợp đồng chính | Báo cáo tương tự nghiệp vụ “bảo hiểm tai nạn con người” | | |
| 2. Hợp đồng bổ trợ | | | |
| Tổng cộng B = [ (1)+(2) ] | | | |
| Tổng (I) + (II) + (III.B) | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: Mục III.A chỉ báo cáo hợp đồng bảo hiểm chính
| Mẫu số 1 - CBTT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm:...................................................................................
- Năm báo cáo:...........................................................................................................
I. Lịch sử hoạt động của doanh nghiệp, chi nhánh
- Những sự kiện quan trọng:
+ Việc thành lập
+ Các sự kiện khác
- Quá trình phát triển
+ Ngành nghề kinh doanh
+ Tình hình hoạt động
- Định hướng phát triển
+ Các mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp
+ Chiến lược phát triển trung và dài hạn
II. Báo cáo của Hội đồng quản trị (đối với doanh nghiệp có hội đồng quản trị trong cơ cấu tổ chức)
- Những nét nổi bật của kết quả hoạt động trong năm và tình hình tài chính tại thời điểm cuối năm
- Tình hình thực hiện so với kế hoạch (tình hình tài chính và lợi nhuận so với kế hoạch)
- Những thay đổi chủ yếu trong năm (những khoản đầu tư lớn, thay đổi chiến lược kinh doanh…)
- Triển vọng và kế hoạch trong tương lai (thị trường dự tính, mục tiêu…)
III. Báo cáo của Ban giám đốc
1. Báo cáo tình hình tài chính
- Khả năng sinh lời, khả năng thanh toán
- Phân tích những biến động, thay đổi lớn so với dự kiến và nguyên nhân dẫn đến biến động
- Những thay đổi về vốn chủ sở hữu
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Phân tích tổng quan về hoạt động của công ty so với kế hoạch/dự tính và các kết quả hoạt động kinh doanh trước đây
IV. Báo cáo tài chính
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định của pháp luật về kế toán.
V. Bản giải trình báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán
1. Kiểm toán độc lập
- Đơn vị kiểm toán độc lập
- Ý kiến kiểm toán độc lập
- Các nhận xét đặc biệt (thư quản lý)
2. Kiểm toán nội bộ
- Ý kiến kiểm toán nội bộ
- Các nhận xét đặc biệt
VI. Các bên có liên quan
- Công ty nắm giữ trên 50% cổ phần/vốn góp của tổ chức, công ty
- Công ty có trên 50% cổ phần/vốn góp do tổ chức, công ty nắm giữ
- Tình hình đầu tư vào các công ty có liên quan
- Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty liên quan
VII. Tổ chức và nhân sự
- Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
- Tóm tắt lý lịch của các cá nhân trong Ban điều hành
- Thay đổi Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong năm
- Số lượng cán bộ, nhân viên và chính sách đối với người lao động
- Thay đổi thành viên Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên đây là đúng sự thật.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ....., ngày...... tháng....... năm....... Người đại diện trước pháp luật (Ký và đóng dấu)
| Mẫu số 2 - CBTT (Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính) |
||
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài:...........................................
- Kỳ báo cáo:.................................. từ........................... đến.......................................
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Số dư đầu kỳ | Số dư cuối kỳ |
|||||
| | TÀI SẢN | | |
| I | Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn | | |
| 1 | Tiền | | |
| 2 | Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | | |
| 3 | Các khoản phải thu | | |
| 4 | Tài sản lưu động khác | | |
| II | Tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn | | |
| 1 | Tài sản cố định | | |
| | - Nguyên giá | | |
| | - Khấu hao lũy kế | | |
| 2 | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | | |
| 3 | Ký quỹ | | |
| 4 | Tài sản khác | | |
| III | Tổng tài sản | | |
| | CÔNG NỢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | | |
| IV | Công nợ | | |
| 1 | Nợ ngắn hạn | | |
| 2 | Nợ dài hạn | | |
| 3 | Nợ khác | | |
| 4 | Dự phòng nghiệp vụ | | |
| V | Nguồn vốn chủ sở hữu | | |
| 1 | Nguồn vốn kinh doanh | | |
| 2 | Các quỹ | | |
| 3 | Lợi nhuận chưa phân phối | | |
| 4 | Nguồn vốn khác | | |
| VI | Tổng công nợ và vốn chủ sở hữu | | |
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Lũy kế |
|||||
| 1 | Tổng doanh thu | | |
| | Doanh thu từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm, môi giới bảo hiểm | | |
| | Doanh thu về hoạt động tài chính | | |
| | Doanh thu khác | | |
| 2 | Tổng chi phí | | |
| | Chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm, môi giới bảo hiểm | | |
| | Chi phí hoạt động tài chính | | |
| | Chi phí quản lý doanh nghiệp | | |
| | Chi phí khác | | |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | | |
| 4 | Thuế thu nhập phải nộp | | |
| 5 | Lợi nhuận sau thuế | | |
III. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN (Chỉ áp dụng đối với báo cáo năm)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ trước | Kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | Cơ cấu tài sản - Tài sản cố định/Tổng tài sản - Tài sản lưu động/Tổng tài sản | % | | |
| 2 | Cơ cấu nguồn vốn - Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn - Nguồn vốn chủ sở hữu | % | | |
| 3 | Khả năng thanh toán - Khả năng thanh toán nhanh - Khả năng thanh toán hiện hành | Lần | | |
| 4 | Tỷ suất lợi nhuận - Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu | % | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày..... tháng.... năm...... Người đại diện trước pháp luật (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC - BẢNG TỶ LỆ TỬ VONG CSO 1980
(Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính)
| T uổi | Tỷ lệ tử vong | | | Tuổi | Tỷ lệ tử vong | | | Tuổi | Tỷ lệ tử vong | |
||||||||||||
| | Nam | Nữ | | | Nam | Nữ | | | Nam | Nữ |
| 0 | 0,00263 | 0,00188 | | 34 | 0,00205 | 0,00161 | | 67 | 0,03179 | 0,01813 |
| 1 | 0,00103 | 0,00084 | | 35 | 0,00217 | 0,00170 | | 68 | 0,03465 | 0,01959 |
| 2 | 0,00099 | 0,00080 | | 36 | 0,00232 | 0,00182 | | 69 | 0,03781 | 0,02123 |
| 3 | 0,00097 | 0,00078 | | 37 | 0,00249 | 0,00196 | | 70 | 0,04137 | 0,02316 |
| 4 | 0,00093 | 0,00077 | | 38 | 0,00268 | 0,00213 | | 71 | 0,04543 | 0,02553 |
| 5 | 0,00088 | 0,00075 | | 39 | 0,00290 | 0,00232 | | 72 | 0,05008 | 0,02847 |
| 6 | 0,00083 | 0,00073 | | 40 | 0,00315 | 0,00253 | | 73 | 0,05534 | 0,03199 |
| 7 | 0,00078 | 0,00071 | | 41 | 0,00342 | 0,00275 | | 74 | 0,06110 | 0,03605 |
| 8 | 0,00075 | 0,00070 | | 42 | 0,00371 | 0,00298 | | 75 | 0,06725 | 0,04056 |
| 9 | 0,00074 | 0,00069 | | 43 | 0,00403 | 0,00320 | | 76 | 0,07370 | 0,04545 |
| 10 | 0,00075 | 0,00068 | | 44 | 0,00437 | 0,00344 | | 77 | 0,08037 | 0,05068 |
| 11 | 0,00081 | 0,00070 | | 45 | 0,00473 | 0,00368 | | 78 | 0,08732 | 0,05632 |
| 12 | 0,00092 | 0,00073 | | 46 | 0,00512 | 0,00392 | | 79 | 0,09476 | 0,06257 |
| 13 | 0,00107 | 0,00077 | | 47 | 0,00553 | 0,00419 | | 80 | 0,10294 | 0,06967 |
| 14 | 0,00124 | 0,00082 | | 48 | 0,00597 | 0,00448 | | 81 | 0,11209 | 0,07783 |
| 15 | 0,00142 | 0,00087 | | 49 | 0,00646 | 0,00479 | | 82 | 0,12241 | 0,08725 |
| 16 | 0,00159 | 0,00092 | | 50 | 0,00700 | 0,00513 | | 83 | 0,13384 | 0,09790 |
| 17 | 0,00172 | 0,00096 | | 51 | 0,00763 | 0,00550 | | 84 | 0,14612 | 0,10962 |
| 18 | 0,00182 | 0,00100 | | 52 | 0,00833 | 0,00592 | | 85 | 0,15898 | 0,12229 |
| 19 | 0,00188 | 0,00103 | | 53 | 0,00913 | 0,00638 | | 86 | 0,17221 | 0,13582 |
| 20 | 0,00190 | 0,00106 | | 54 | 0,01001 | 0,00685 | | 87 | 0,18573 | 0,15018 |
| 21 | 0,00190 | 0,00108 | | 55 | 0,01096 | 0,00733 | | 88 | 0,19953 | 0,16538 |
| 22 | 0,00188 | 0,00110 | | 56 | 0,01197 | 0,00780 | | 89 | 0,21369 | 0,18154 |
| 23 | 0,00184 | 0,00112 | | 57 | 0,01304 | 0,00825 | | 90 | 0,22843 | 0,19885 |
| 24 | 0,00180 | 0,00115 | | 58 | 0,01418 | 0,00870 | | 91 | 0,24411 | 0,21768 |
| 25 | 0,00175 | 0,00117 | | 59 | 0,01542 | 0,00920 | | 92 | 0,26143 | 0,23869 |
| 26 | 0,00172 | 0,00120 | | 60 | 0,01680 | 0,00980 | | 93 | 0,28213 | 0,26341 |
| 27 | 0,00171 | 0,00124 | | 61 | 0,01836 | 0,01054 | | 94 | 0,30997 | 0,29523 |
| 28 | 0,00170 | 0,00128 | | 62 | 0,02012 | 0,01149 | | 95 | 0,35186 | 0,34102 |
| 29 | 0,00172 | 0,00132 | | 63 | 0,02209 | 0,01263 | | 96 | 0,42099 | 0,41388 |
| 30 | 0,00175 | 0,00137 | | 64 | 0,02427 | 0,01392 | | 97 | 0,54100 | 0,53724 |
| 31 | 0,00180 | 0,00142 | | 65 | 0,02662 | 0,01529 | | 98 | 0,74515 | 0,74396 |
| 32 | 0,00187 | 0,00147 | | 66 | 0,02913 | 0,01671 | | 99 | 1,00000 | 1,00000 |
| 33 | 0,00195 | 0,00154 | | | | | | | | |
1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.
- Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư trên.
2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 46/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 68/2014/NĐ-CP ngày 09/7/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (sau đây gọi tắt là “Thông tư số 124/2012/TT-BTC”) và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (sau đây gọi tắt là “Thông tư số 125/2012/TT-BTC”).
3 Tiết này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
4 Tiết này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
5 Tiết này được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 8 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015
7 Đoạn này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
8 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
9 Đoạn này được sửa đổi theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
10 Tiết này được sửa đổi theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
11 Tiết này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
12 Tiết này được bổ sung theo quy định tại điểm b Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
13 Tiết này được bổ sung theo quy định tại điểm c Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
14 Đoạn này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
15 Mục này bao gồm Điều 27a được bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
16 Điểm này được bổ sung theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2015.
17 Thông tư số 194/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2014, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết.”