Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 2 năm 2015.
2. Bãi bỏ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các phòng thử nghiệm đã được các Bên tham gia thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) để kịp thời giải quyết.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCN (5). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son
Phụ lục I
(ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2014/TT-BTTTT ngày 30 /12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Laboratory Designation Form to Ministry of Information and Communications (MIC)
(Biểu mẫu chỉ định phòng thử nghiệm gửi Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Designating Authority Identification (Thông tin cơ quan chỉ định) | |
|||
| Name of the Designating Authority (Tên cơ quan chỉ định): | |
| Address (Địa chỉ): | |
| Contact Name (Người đại diện): | |
| Address (If different from above) (Địa chỉ): | |
| Designation for (Chỉ định cho): | |
| Date of Designation (Ngày chỉ định): | |
| Testing Laboratory Identification (Thông tin phòng thử nghiệm) | |
| Lab Identifier (Mã phòng thử nghiệm): | |
| Name of Lab (Tên phòng thử nghiệm): | |
| Lab Contact Person (Người đại diện): | |
| Phone, Fax and Email (Điện thoại, fax, email): | |
| Mailing Address (Địa chỉ gửi thư): | |
| Physical address of the Lab (Địa chỉ chính thức):(if different) | |
| Web address (Trang web): | |
| Accredition Information (Thông tin công nhận) | |
| Name of Accredition Body (Tên cơ quan công nhận): | |
| Accredition standard (Tiêu chuẩn được công nhận): | |
| Expiration date (Thời hạn công nhận): | |
| Recognition scope requested (Phạm vi đề nghị thừa nhận): | |
Phụ lục II
(ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2014/TT-BTTTT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm 20..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thừa nhận phòng thử nghiệm
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số /2014/TT-BTTTT ngày /12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH: