Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Hợp đồng xuất khẩu khoáng sản hợp lệ (theo Thông tư số 08/2008/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Công Thương) đã ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nhưng không trái với Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này được tiếp tục thực hiện.
2. Việc xuất khẩu một số loại khoáng sản được khai thác hợp pháp, đang tồn kho của năm 2012 (để giải quyết khó khăn cho doanh nghiệp) thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, quy định của Thông tư này và hướng dẫn của Bộ Công Thương.
3. Bộ Công Thương có quyền yêu cầu dừng việc xuất khẩu khoáng sản đối với doanh nghiệp xuất khẩu bị phát hiện vi phạm các quy định của Thông tư này.
4. Các cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến xuất khẩu khoáng sản chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, xử lý./.
Nơi nhận: - Ban bí thư T.W Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ Công Thương; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, CNNg. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Dương Quang
PHỤ LỤC
DANH MỤC, TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày tháng năm 2012 của Bộ Công Thương)
| TT | Danh mục khoáng sản xuất khẩu | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Sản phẩm chế biến từ quặng Titan | | |
| | 1.1. Bột zircon | ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm | |
| | 1.2. Ilmenite hoàn nguyên | TiO 2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%. | |
| | 1.3. Xỉ titan loại 1 | TiO 2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% | |
| | 1.4. Xỉ titan loại 2 | 85%>TiO 2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% | |
| | 1.5. Tinh quặng Rutil 1.6. Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp 1.7. Tinh quặng Monazit | TiO 2 ≥ 83% TiO 2 ≥ 83% REO ≥ 57% | |
| 2 | Sản phẩm chế biến từ quặng Bôxít 2.1. Alumin | Al 2 O 3 ≥ 98,5% | |
| | 2.2. Hydroxit nhôm - Al(OH)3 | Al 2 O 3 ≥ 64% | |
| 3 | Tinh quặng đồng (Công ty TNHH Khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo) | Cu≥20% | Xuất khẩu đến hết năm 2015 |
| 4 | Tinh quặng Vonfram (Công ty TNHH Khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo) | WO 3 ≥ 55% | Xuất khẩu đến hết năm 2015 |
| 5 | Tinh quặng Bismut | Bi ≥ 70% | |
| 6 | Tinh quặng Niken (Công ty TNHH Mỏ Nikel Bản Phúc) | Ni ≥ 9,5% | |
| 7 | Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ | TREO ≥ 99% | |
| 8 | Tinh quặng Fluorit | CaF 2 ≥ 90% | |
| 9 | Đá hoa trắng 9.1. Dạng bột | - Cỡ hạt < 1mm; độ trắng ≥ 90% | |
| | 9.2. Dạng cục | - Cỡ hạt từ 1mm đến 400 mm; độ trắng ≥ 85% | Xuất khẩu đến hết năm 2015 |
| 10 | Bột barit | BaSO 4 ≥90%, cỡ hạt<1mm | |
Biểu mẫu 01
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN NĂM…
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH:
(kèm theo Báo cáo số ………../UBND-CN ngày… tháng .....năm….. của tỉnh…………….)
| TT | Tên Doanh nghiệp, Tên mỏ, Nhà máy chế biến quặng | Số Giấy phép khai thác, chế biến. | Công suất khai thác, chế biến, theo Giấy phép (nghìn tấn/năm) | | Sản lượng (nghìn tấn) | | Tiêu thụ trong nước (nghìn tấn) | | Xuất khẩu | |
||||||||||||
| | | | Quặng nguyên khai | Tinh quặng | Quặng nguyên khai | Tinh quặng | Quặng nguyên khai | Tinh quặng | Số lượng (nghìn tấn) | Gía trị (USD) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Sản phẩm từ quặng titan (ví dụ) | | | | | | | | | |
| 1.1 | Công ty CP Hoà Tâm | | | | | | | | | |
| | - Mỏ Titan Cây Châm..... | | | | | | | | | |
| | - Nhà máy xỉ titan | | | | | | | | | |
| 1.2. | Công ty CP Khoáng sản Thắng Lợi | | | | | | | | | |
| | - Mỏ .......... | | | | | | | | | |
| | .......................... | | | | | | | | | |
| 2 | Sản phẩm từ quặng bôxit | | | | | | | | | |
| | ……………………. | | | | | | | | | |
| 3 | Tinh quặng Niken | | | | | | | | | |
| | ……………………. | | | | | | | | | |
| 4 | Tinh quặng Fluorit | | | | | | | | | |
| | ……………………. | | | | | | | | | |
| 5 | Tinh quặng ... | | | | | | | | | |
| | ………………….. | | | | | | | | | |