Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp Chuyên đề thông qua./.
Nơi nhận: - Như điều 2; - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ VN tỉnh; - Sở Tư ph á p, Sở VHTTDL; - TT HĐ ND, UBND huyện Lắk; - B á o Đắk Lắk; Đài PTTH tỉnh; - Công báo tỉnh, - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Niê Thuật
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 08/10/2008 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên đường | Ký hiệu | Điểm đầu | Điểm cu ối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Hiện trạng | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | Nguyễn Tất Thành | QL 27 | Giáp Buôn Mã, xã Bông Krang | Giáp xã Đ ă k Liêng | 4.440,26 | 14 m | Nhựa | |
| 2 | Nơ Trang Lơng | 1 | Giao Quốc lộ 27 | Giao Quốc lộ 27 | 661,16 | 10 m | Nhựa | |
| 3 | Âu Cơ | 2 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Nguyễn Huệ | 2.756,78 | 05m | Nhựa | |
| 4 | Hồ Xuân Hương | 3 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Âu Cơ | 338,36 | 05 m | Nhựa | |
| 5 | Nguyễn Huệ | 4 | Giao với đường Âu Cơ | Nhà Biệt Điện | 764,67 | 05 m | Nhựa | |
| 6 | Phan Bội Châu | 5 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang L ơ ng | 124,59 | 06 m | Nhựa | |
| 7 | Nguyễn Du | 6 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | 118,70 | 06 m | Đất | |
| 8 | Hùng Vương | 7 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Tôn Thất Tùng | 407,73 | 05 m | Nhựa | |
| 9 | Trần Ph ú | 8 | Nguyễn Thị Minh Khai | Giao với đường Tôn Th ấ t Tùng | 297,61 | 05 m | Nhựa | |
| 10 | Nguyễn Thị Minh Khai | 9 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Y Ngông Niê Kdăm | 421,27 | 04 m | Nhựa | |
| 11 | Tôn Thất Tùng | 10 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Y Ngông Niê Kd ă m | 262,69 | 05 m | Nhựa | |
| 12 | Lê Hồng Phong | 11 | Giao với đường Tôn Thất Tùng | Giao với đường Y Jút | 329,29 | 04 m | Nhựa | |
| 13 | Y Ngông Niê Kdăm | 12 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Y Jút | 1.075,84 | 06 m | Nhựa | |
| 14 | Y Jút | 13 | Giao Quốc lộ 27 | Bến đò du lịch Buôn Jun | 1 . 206,57 | 04 m | Nhựa | |
| 15 | Lý Thường Kiệt | 14 | Giao Quốc lộ 27 | Giáp ranh xã Đăk Liêng | 872,84 | 03,5m | Nhựa | 300m nhựa, còn lại c ấ p phối |
| 16 | Lê Lai | 15 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | 183,65 | 06 m | Cấp phối | |
| 17 | Đinh Tiên Hoàng | 16 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Khu dân cư Đoàn Kết | 693,45 | 03,5m | Nhựa | 200 nhựa, còn lại cấp phối |
| 18 | 17 Tháng 3 | 17 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Bà Triệu | 604,02 | 03 m | Đất | |
| 19 | Lê Quý Đôn | 18 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư thôn Hòa Thắng | 174,43 | 03m | Đất | |
| 20 | Đinh Núp | 19 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn M’Liêng | 815,90 | 06m | Cấp phối | |
| 21 | Ama Jhao | 20 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn Jang Lá 1 | 133,33 | 04m | Đất | |
| 22 | Chu Văn An | 21 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang Gưh | 434,49 | 04m | Đất | |
| 23 | Nơ Trang Gưh | 22 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn D ơng K’Riêng | 1.058,03 | 04m | Đất | |
| 24 | Phạm Ngọc Thạch | 23 | Giao Quốc lộ 27 | Bệnh viện Đa khoa huyện | 253,11 | 06m | Đất | |
| 25 | Nguyễn Đình Chiểu | 24 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Thôn 4 | 991,51 | 05m | Cấp phối | |
| 26 | Lương Thế Vinh | 25 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 319,60 | 04m | Đất | |
| 27 | Bùi Thị Xuân | 26 | Giao Quốc lộ 27 | Trại chăn nuôi Thôn 4 | 491,84 | 03m | Đất | |
| 28 | Tô Hiệu | 27 | Giao Quốc lộ 27 | Nghĩa trang Thôn 4 | 313,70 | 04m | Cấp phối | |
| 29 | Nguyễn Văn Trỗi | 28 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Hùng Vương | 152,79 | 05m | Nhựa | 30m n h ựa, còn lại đường đất |
| 30 | Nguyễn Trung Trực | 29 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Bà Triệu | 187,18 | 04m | Đất | |
| 31 | Bà Triệu | 30 | Giao Quốc lộ 27 | Vào núi hết khu dân cư | 159,31 | 04m | Đất | |
| 32 | Trần Bình Trọng | 31 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Nghĩa Trang Liệt sĩ | 176,55 | 04m | Cấp phối | |
| 33 | Võ Thị Sáu | 32 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường 17 tháng 3 | 94,06 | 04m | Đất | |
| 34 | Ngô Quyền | 33 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Y Ngông Niê Kdăm | 357,14 | 03m | Đất | |
| 35 | Lạc Long Quân | 34 | Giao với đường Tôn Thất Tùng | Giao với đường Hai Bà Trưng | 184,26 | 04m | Bê t ô ng | |
| 36 | Hai Bà Trưng | 35 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Lê Hồng Phong | 183,52 | 04m | Đất | |
| 37 | Nguyễn Tr ã i | 36 | Giao với đường Lê Lai | Khu dân cư mới Hợp Thành | 74,57 | 03m | Đất | |
| 38 | Nguyễn C ô ng Trứ | 37 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư thôn Hòa Thắng | 73,33 | 03m | Đất | |
| 39 | Điện Biên Phủ | 38 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Thôn Đoàn Kết | 778,10 | 06m | Cấp phối | |
| Tổng Cộng | | | | | 17.319.40 | | | |
THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH