法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-dinh

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004

Số hiệu
106/1999/NĐ-CP
Ngày ban hành
15 tháng 9, 1999
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ ******** | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********

Số: 106/1999/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

PHÊ CHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NHIỆM KỲ 1999-2004

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994; Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1Phê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo).

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo).

Điều 2Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Phan Văn Khải (Đã ký)

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

| STT | Đơn vị hành chính | Đơn vị bầu cử | Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |

|||||

| 1 | Thành phố Hải Dương | Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 | 02 đại biểu 03 đại biểu |

| 2 | Huyện Chí Linh | Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 | 02 đại biểu 03 đại biểu |

| 3 | Huyện Nam Sách | Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 | 03 đại biểu 02 đại biểu |

| 4 | Huyện Thanh Hà | Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 | 03 đại biểu 03 đại biểu |

| 5 | Huyện Kinh Môn | Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 | 03 đại biểu 03 đại biểu |

| 6 | Huyện Kim Thành | Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 | 02 đại biểu 03 đại biểu |

| 7 | Huyện Gia Lộc | Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 | 02 đại biểu 03 đại biểu |

| 8 | Huyện Tứ Kỳ | Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 | 03 đại biểu 03 đại biểu |

| 9 | Huyện Cẩm Giàng | Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 | 02 đại biểu 02 đại biểu |

| 10 | Huyện Bình Giang | Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 | 02 đại biểu 02 đại biểu |

| 11 | Huyện Thanh Miện | Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 | 03 đại biểu 02 đại biểu |

| 12 | Huyện Ninh Giang | Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 | 03 đại biểu 02 đại biểu |

Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị

- Bầu 02 đại biểu có 11 đơn vị

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-6921

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com