Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
| STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|||||
| 1. | Thị xã Bắc Ninh | Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 | 02 đại biểu 02 đại biểu |
| 2. | Huyện Yên Phong | Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 | 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
| 3. | Huyện Quế Võ | Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 | 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
| 4. | Huyện Tiên Du | Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 5. | Huyện Từ Sơn | Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 | 03 đại biểu 02 đại biểu |
| 6. | Huyện Thuận Thành | Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 7. | Huyện Gia Bình | Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 | 03 đại biểu 02 đại biểu |
| 8. | Huyện Lương Tài | Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 | 03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 09 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 09 đơn vị