Điều 39. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 06 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Thông tư này ./.
Nơi nhận: - Như Điều 39; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ TP); - Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, PC. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
(Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm).
Ghi chú:
Ô số | : | Thành phần thể thức văn bản
1 | : | Quốc hiệu
2 | : | Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
3 | : | Số, ký hiệu của văn bản
4 | : | Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
5a | : | Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
5b | : | Trích yếu nội dung công văn
6 | : | Nội dung văn bản
7a, 7b, 7c | : | Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
8 | : | Dấu của cơ quan, tổ chức
9a, 9b | : | Nơi nhận
10a | : | Dấu chỉ mức độ mật
10b | : | Dấu chỉ mức độ khẩn
11 | : | Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
12 | : | Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
13 | : | Số trang
PHỤ LỤC 2
MẨU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN
| STT | Thành phần thể thức và chi tiết trình bày | Loại chữ | Cỡ chữ | Kiểu chữ | Ví dụ minh họa | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | | Phông chữ Times New Roman: chữ thường, chữ in hoa | | Cỡ chữ | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | (7) | | | | | |
| 1 | Quốc hiệu | | | | | | | | | | | |
| | - Dòng trên | In hoa | 12-13 | Đứng, đậm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | | 13 | | | | | |
| | - Dòng dưới | In thường | 13-14 | Đứng, đậm | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | 13 | | | | | |
| | - Dòng kẻ bên dưới | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tên cơ quan, tổ chức | | | | | | | | | | | |
| | - Tên cơ quan, tổ chức chủ quản cấp trên trực tiếp | In hoa | 12-13 | Đứng, đậm | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | | 13 | | | | | |
| | - Tên cơ quan, tổ chức | In hoa | 12-13 | Đứng, đậm | VỤ PHÁP CHẾ | | 13 | | | | | |
| | - Dòng kẻ bên dưới | | | | | | | | | | | |
| 3 | Số, ký hiệu của văn bản | In thường | 13 | Đứng | Số: 12/2005/TT-BGTVT; Số: 15/TTr-BGTVT; Số: 12/PC | | 13 | | | | | |
| 4 | Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản | In thường | 13-14 | Nghiêng | Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2005 | | 13 | | | | | |
| 5 | Tên loại và trích yếu nội dung | | | | | | | | | | | |
| a | Đối với văn bản có tên loại | | | | | | | | | | | |
| | - Tên loại văn bản | In hoa | 14-15 | Đứng, đậm | THÔNG TƯ | | 14 | | | | | |
| | - Trích yếu nội dung | In thường | 14 | Đứng, đậm | Quy định về… | | 14 | | | | | |
| | - Dòng kẻ bên dưới | | | | | | | | | | | |
| b | Đối với công văn | | | | | | | | | | | |
| | Trích yếu nội dung | In thường | 12-13 | Đứng | V/v Thẩm định dự thảo… | | 13 | | | | | |
| 6 | Nội dung văn bản | In thường | 13-14 | Đứng | Trong công tác chỉ đạo… | | 14 | | | | | |
| a | Gồm phần, chương, mục, điều, khoản, điểm | | | | | | | | | | | |
| | - Từ “phần”, “chương” và số thứ tự của phần, chương | In thường | 14 | Đứng, đậm | Phần I | Chương I | 14 | | | | | |
| | - Tiêu đề của phần, chương | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | QUY ĐỊNH CHUNG | QUY ĐỊNH CHUNG | 14 | | | | | |
| | - Từ “mục” và số thứ tự | In thường | 14 | Đứng, đậm | Mục 1 | | 14 | | | | | |
| | - Tiêu đề của mục | In hoa | 12-13 | Đứng, đậm | GIẢI THÍCH LUẬT, PHÁP LỆNH | | 12 | | | | | |
| | - Điều | In thường | 13-14 | Đứng, đậm | Điều 1. Bản sao văn bản | | 14 | | | | | |
| | - Khoản | In thường | 13-14 | Đứng | 1. Các hình thức… | | 14 | | | | | |
| | - Điểm | In thường | 13-14 | Đứng | a) Đối với… | | 14 | | | | | |
| b | Gồm phần, mục, khoản, điểm | | | | | | | | | | | |
| | - Từ “phần” và số thứ tự | In thường | 14 | Đứng, đậm | Phần I | | 14 | | | | | |
| | - Tiêu đề của phần | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ… | | 14 | | | | | |
| | - Số thứ tự và tiêu đề của mục | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | I. NHỮNG KẾT QUẢ… | | 14 | | | | | |
| | - Khoản: | | | | | | | | | | | |
| | Trường hợp có tiêu đề | In thường | 13-14 | Đứng, đậm | 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | | 14 | | | | | |
| | Trường hợp không có tiêu đề | In thường | 13-14 | Đứng | 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ… | | 14 | | | | | |
| | - Điểm | In thường | 13-14 | Đứng | a) Đối với... | | 14 | | | | | |
| 7 | Chức vụ, họ tên của người ký | | | | | | | | | | | |
| | - Quyền hạn của người ký | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | TM. CHÍNH PHỦ | KT. BỘ TRƯỞNG | 14 | | | | | |
| | - Chức vụ của người ký | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | THỦ TƯỚNG | THỨ TRƯỞNG | 14 | | | | | |
| | - Họ tên của người ký | In thường | 13-14 | Đứng, đậm | Nguyễn Văn A | Trần Văn B | 14 | | | | | |
| 8 | Nơi nhận | | | | | | | | | | | |
| a | Từ “kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân | In thường | 14 | Đứng | | | 14 | | | | | |
| | - Gửi một nơi | | | | Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ | | 14 | | | | | |
| | - Gửi nhiều nơi | | | | Kính gửi: - Vụ Vận tải; - Cục Đường sắt Việt Nam. | | 14 | | | | | |
| b | Từ “nơi nhận “ và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân | | | | | | | | | | | |
| | - Từ “nơi nhận” | In thường | 12 | Nghiêng, đậm | Nơi nhận: | Nơi nhận: (đối với công văn, tờ trình) | 12 | | | | | |
| | - Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản, bản sao | In thường | 11 | Đứng | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ…; -……..; - Lưu: VT, KHĐT. | - Như trên; -……..; - Lưu: VT, KHCN. | 11 | | | | | |
| 9 | Dấu chỉ mức độ khẩn | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | HỎA TỐC THƯỢNG KHẨN KHẨN | | HỎA TỐC | | THƯỢNG KHẨN | | KHẨN | 13 |
| HỎA TỐC | | THƯỢNG KHẨN | | KHẨN | | | | | | | | |
| 10 | Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành | In thường | 13-14 | Đứng, đậm | XEM XONG TRẢ LẠI LƯU HÀNH NỘI BỘ | | XEM XONG TRẢ LẠI | | LƯU HÀNH NỘI BỘ | 13 | | |
| XEM XONG TRẢ LẠI | | LƯU HÀNH NỘI BỘ | | | | | | | | | | |
| 11 | Chỉ dẫn về dự thảo văn bản | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | DỰ THẢO DỰ THẢO LẦN 10 | | DỰ THẢO | | DỰ THẢO LẦN 10 | 13 | | |
| DỰ THẢO | | DỰ THẢO LẦN 10 | | | | | | | | | | |
| 12 | Phụ lục văn bản | | | | | | | | | | | |
| | - Từ “phụ lục” và số thứ tự của phụ lục | In thường | 14 | Đứng, đậm | Phụ lục I | | 14 | | | | | |
| | - Tiêu đề của phụ lục | In hoa | 13-14 | Đứng, đậm | BẢNG CHỮ VIẾT TẮT | | 14 | | | | | |
| 13 | Số trang - Trình bày tại chính giữa, trên đầu trang giấy (phần header) hoặc tại góc phải, ở cuối trang giấy (phần footer) | In thường | 13-14 | Đứng | 2, 7, 15 | | 14 | | | | | |
PHỤ LỤC 3
MẪU THÔNG TƯ
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /200…/TT-BGTVT | Hà Nội, ngày tháng năm 200…
THÔNG TƯ
…………………………….....................(1)
Căn cứ................................................................................................ ;
Căn cứ................................................................................................ ,
...........................................................................................................
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ……… như sau:
..................................................................................................................
.................................................. (2)..................................................... ......
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Điều... Thông tư này có hiệu lực ….. và đình chỉ, hủy bỏ hoặc bãi bỏ…………………………
Điều... Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục…........., Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - …………..; - HĐDT & các UB của QH; (4) - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ TP); - Website Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu VT,…(5) | BỘ TRƯỞNG (3) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Trích yếu nội dung Thông tư (nêu mục đích của Thông tư là quy định chi tiết, giải thích hay hướng dẫn)
(2) Nội dung của Thông tư: Phần đầu nêu văn bản phải quy định chi tiết, giải thích, hướng dẫn thực hiện. Tùy theo nội dung dài hay ngắn mà bố cục theo phần, chương, mục, điều, khoản,điểm hoặc bố cục theo điều, khoản, điểm cho phù hợp. Phần cuối nêu trách nhiệm thi hành, hiệu lực không gian, thời gian (thời gian không sớm hơn 45 ngày, kể từ ngày ký)
(3) Thẩm quyền ký là Bộ trưởng, trường hợp Thứ trưởng được Bộ trưởng ủy quyền ký thay thì ghi là:
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
(4) Văn bản có quy định thuộc lĩnh vực phụ trách của Hội đồng Dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội nào thì gửi Hội đồng Dân tộc và Ủy ban đó để thực hiện việc giám sát văn bản.
(5) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 4
MẪU THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
BỘ…….- BỘ……..(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 200.../TTLT- BGTVT-(2) | Hà Nội, ngày tháng năm 200....
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
…………………………………………..(3)
Căn cứ ............................................................................................... ;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và ….(2)…...... như sau:
........................................................................................................................
............................................ (4).......................................................................
...........................................................................................................
Điều... Thông tư này có hiệu lực …. và đình chỉ, hủy bỏ hoặc bãi bỏ………………………..
Điều... Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục…......., Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này ./.
BỘ TRƯỞNG BỘ….(5) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên) | BỘ TRƯỞNG BỘ… (5) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Nơi nhận: - …………..; - HĐDT & các UB của QH; (6) - VPCP; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng; - Vụ Pháp luật (VPCP); (7) - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu VT,… (8)
Ghi chú:
(1) Tên Bộ Giao thông vận tải, Bộ, cơ quan ngang Bộ khác cùng ban hành Thông tư (cơ quan nào chủ trì thì viết tên cơ quan đó trước)
(2) Là Thông tư liên tịch ghi rõ: BGTVT…(ký hiệu viết tắt của Bộ, cơ quan ngang Bộ cùng ban hành Thông tư)
(3) Trích yếu nội dung Thông tư (tóm tắt mục đích của Thông tư là giải thích hay hướng dẫn)
(4) Nội dung có thể tùy theo nội dung dài hay ngắn mà bố cục theo phần, chương, mục, điều, khoản, điểm hoặc bố cục theo điều, khoản, điểm cho phù hợp.
Bố cục:
a- Mở đầu viết tóm tắt nội dung văn bản cần quy dịnh chi tiết, hướng dẫn, giải thích: Nghị định, quyết định…
b- Nội dung: Thường kết hợp quy định chi tiết, giải thích và hướng dẫn.
c- Kết thúc: Nêu trách nhiệm thi hành, hiệu lực không gian, thời gian (không sớm hơn 45 ngày, kể từ ngày ký).
Chú ý: khi dẫn chiếu một văn bản nào đó thì cần ghi rõ số…. ngày…. tháng… năm… của cơ quan ban hành.
(5) Bộ nào chủ trì soạn thảo thì ký và đóng dấu bên phải, các Bộ liên quan ký, đóng dấu bên trái.
(6) Văn bản có quy định thuộc lĩnh vực phụ trách của Hội đồng Dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội nào thì gửi Hội đồng Dân tộc hoặc Ủy ban đó để thực hiện việc giám sát văn bản.
(7) Đối với Thông tư liên tịch của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tư pháp.
(8) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 5
MẪU TỜ TRÌNH
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr-BGTVT | Hà Nội, ngày tháng năm 200…
TỜ TRÌNH CHÍNH PHỦ
Về………………………….(1)
...................... (2).............................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................ ./.
Nơi nhận: - Như trên; -…………; - Vụ Pháp chế; - Lưu: VT,…(4) | BỘ TRƯỞNG (3) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Nêu trích yếu nội dung Tờ trình, ngắn gọn, rõ ràng.
(2) Nội dung Tờ trình theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 15 của Thông tư.
(3) Thẩm quyền ký là Bộ trưởng, trường hợp Thứ trưởng được Bộ trưởng ủy quyền ký thay thì ghi là:
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).
PHỤ LỤC 6
MẪU VĂN BẢN THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VỤ PHÁP CHẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PC V/v thẩm định dự thảo…. | Hà Nội, ngày tháng năm 200….
Kính gửi:
Trả lời văn bản số … ngày… tháng… năm … của (Vụ tham mưu trình dự thảo văn bản) về thẩm định dự thảo…, Vụ Pháp chế có ý kiến như sau:
I. Về một số vấn đề chung:
1. Sự cần thiết ban hành văn bản.
2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của văn bản.
3. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản.
4. Tính tương thích với các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
II. Về một số vấn đề cụ thể:
1. Hình thức, tên gọi của văn bản.
2. Cơ cấu, bố cục của văn bản.
3. Kỹ thuật soạn thảo và ngôn từ pháp lý.
4. Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và phương án xử lý (nếu có).
Trên đây là ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế về dự thảo… để Quý Vụ tổng hợp, trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để b/c) - Thứ trưởng phụ trách (để b/c) - Lưu : PC; | VỤ TRƯỞNG
PHỤ LỤC 7a
MẪU CÔNG VĂN XIN Ý KIẾN LÃNH ĐẠO BỘ ĐỐI VỚI DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi:…………………………(1)
Thực hiện Thông tư số …, (2)…. xin gửi đến ….(1) Phiếu xin ý kiến đối với dự thảo…. (3)
Hồ sơ kèm theo gồm:
1. Phiếu xin ý kiến;
2. Dự thảo ...(3);
3. Dự thảo Tờ trình;
4. Tài liệu khác.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THAM MƯU TRÌNH VĂN BẢN (ký tên, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Bộ trưởng và các Thứ trưởng.
(2) Tên cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
(3) Tên dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
PHỤ LỤC 7b
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /...(3) | Hà Nội, ngày tháng năm 200
PHIẾU XIN Ý KIẾN LÃNH ĐẠO BỘ
Về dự thảo…(1)
Kính gửi: ..................….(2)
Dự thảo …(1) đã được các cơ quan liên quan cho ý kiến, Vụ Pháp chế đã có văn bản thẩm định và …(3) đã tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản.
…(3) xin ý kiến các đồng chí Lãnh đạo Bộ về những vấn đề sau (nếu đồng ý đề nghị đồng chí đánh dấu (X) vào ô bên cạnh):
1. Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau: (nếu có)
(nêu rõ ý kiến khác nhau của các cơ quan, tổ chức, các phương án giải quyết và lý do chọn phương án)
2. Đồng chí có đồng ý trình Bộ trưởng ký ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành …(1) không?
Có £
Không £
3. Nếu đồng ý có ý kiến bổ sung thêm về nội dung, hình thức dự thảo (1), xin đồng chí nêu rõ ý kiến của mình:
……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu… (3) | BỘ TRƯỞNG (THỨ TRƯỞNG) (Ký tên, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
(2) Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
(3) Tên cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
PHỤ LỤC 8
MẪU PHIẾU KIỂM TRA VĂN BẢN
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VỤ PHÁP CHẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PC | Hà Nội, ngày tháng năm 200…
PHIẾU KIỂM TRA VĂN BẢN
Kính gửi:……………..
1. Tên chuyên viên kiểm tra văn bản:
2. Tên văn bản được kiểm tra:
3. Văn bản làm cơ sở pháp lý để kiểm tra:
4. Nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra:
a) Căn cứ pháp lý;
b) Thẩm quyền ban hành;
c) Nội dung văn bản;
d) Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản;
đ) Việc tuân thủ các quy định về thủ tục xây dựng, ban hành, đăng công báo và đưa tin, công bố văn bản.
5. Ý kiến của Vụ Pháp chế về nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra:
6. Đề xuất hướng xử lý nội dung trái pháp luật của văn bản (đình chỉ, sửa đổi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản):
7. Các biện pháp khắc phục hậu quả do việc ban hành, thực hiện văn bản trái pháp luật gây ra và đề xuất hướng xử lý trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bản trái pháp luật:
8. Văn bản trình kèm theo:
9. Lãnh đạo Vụ Pháp chế:
a) Họ và tên:
b) Chữ ký:
c) Chức danh: