Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Th ủ tướng Chính ph ủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủ a Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Viện Kiể m sát nhân dân t ố i cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Kiểm toán nhà nước ; - Ủ y ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở Nội vụ các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, C ổ ng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Nội vụ: Bộ trư ở ng, các Thứ trưởng, Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục, tổ chức thuộc Bộ; - Trang thông tin điện t ử Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, CCVC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Anh Tuấn
Mẫu số 1
Tên Bộ, ngành, địa phương:…………..
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG HẠNG VIÊN CHỨC NĂM … (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ)
| TT | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị | Tổng số | Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức hiện có | | | | Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng hạng viên chức | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Hạng I | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | Hạng I | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Chức danh nghề nghiệp viên chức | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
…….., ngày … tháng … năm 20 …….. Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
Mẫu SYLLVC ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý viên chức……………. | Số hiệu viên chức: …………..
Cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức …………………………….
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC
| Ảnh màu (4 x 6 cm) | 1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): …………………………………………….. 2) Tên gọi khác:…………………………………………………………………………. 3) Sinh ngày: ……tháng……năm……….., Giới tính (nam, nữ): …………………… 4. Nơi sinh: Xã …………….., Huyện…………….., Tỉnh …………………………….. 5) Quê quán: Xã ……………., Huyện…………….., Tỉnh …………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6) Dân tộc: …………………………………………….., 7) Tôn giáo: ………………………………….. 8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………….. (Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, x ã , huyện, t ỉ nh) 9) Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………………………………….. (Số nh à , đư ờng ph ố , thành phố; xóm, thôn, x ã , huyện, t ỉ nh) 10 ) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: ……………………………………………………………….. 11) Ngày tuyển dụng: ….. / …. / …… , Cơ quan tuyển dụng: ……………………………………………. 12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: ………………………………………………………………………. (Về ch í nh quyền hoặc Đảng, đo à n th ể , kể cả chức vụ kiêm nhiệm) 13 ) C ô ng việc chính được giao: ………………………………………………………………………… 1 4) Chức danh nghề nghiệp viên chức: …………………. Mã số: ……………………………………. Bậc lương : …… , Hệ số: …….., Ngày hư ở ng: ….. / ..…. / …… , Phụ cấp chức vụ: ……. Phụ c ấ p khác: …….. 15.1- Trình độ giáo dục phổ thông (đ ã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ……………………….. 15.2- Tr ì nh độ chuyên môn cao nh ấ t: …………………………………………………………………. (TSKH, TS, Ths, c ử nhân, kỹ sư, cao đ ẳ ng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành) 15.3- Lý luận chính trị: ……………....................….. 15.4- Quản lý nhà nước: ……………………… (Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự, …… ) 15.5- Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ……………………………………. 1 5.6- Ngoại ngữ: ………………........………….. 15.7- Tin học: …………………………………… (Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,... ) (Tr ì nh độ A, B, C,...) 16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: …… / ….. / …… , Ngày chính thức: ….. / ….. / ……………. 17) Ngày tham gia tổ chức chính tr ị-xã hội: ………………………………………………………… (Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,.... v à l à m việc g ì trong tổ chức đó) 18) Ngày nhập ngũ: ….. / ……. / ……. , Ngày xu ấ t ngũ: ….. / …. / ….. , Quân hàm cao nhất: …………. 1 9) Danh hiệu được phong tặng cao nhất: ………………………………………………………….. (Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, th ầ y thuốc, nghệ sĩ nhân dân và ưu tú) 20) Sở trường công tác: ………………………………………………………………………………….. 21) Khen thưởng: ……………………………....... 22) Kỷ luật: ………………………………….. (H ì nh thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào) 2 3) Tình trạng sức khỏe: ………………………, Chiều cao: …, Cân nặng: …… kg, Nhóm máu: …… 24) Là thương binh hạng: …. / ….., Là con gia đình chính sách: …………………………………. (Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Di oxin) 25) Số chứng minh nhân dân: ………. Ngày cấp: ….. / ….. / ….. 26) Số sổ BHXH: ……………… 27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC Tên trường Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng Từ tháng, năm- Đến tháng, năm Hình thức đào tạo Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …/…-…/… …………….. …………………… …………………. …………………….. …………….. …………………… Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính qui, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng.../ V ă n bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư …… 28) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC Từ tháng, năm đến tháng, năm Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, … ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... | | Tên trường | Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng | Từ tháng, năm- Đến tháng, năm | Hình thức đào tạo | Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | …………………. | …………………….. | | …………….. | …………………… | Từ tháng, năm đến tháng, năm | Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, … | ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… | ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... |
| Tên trường | Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng | Từ tháng, năm- Đến tháng, năm | Hình thức đào tạo | Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | …/…-…/… | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………. | …………………….. | | …………….. | …………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… | ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
29) DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
| Th á ng/năm | | | | | | | | | |
|||||||||||
| Mã CDNN/bậc | | | | | | | | | |
| Hệ số lương | | | | | | | | | |
30) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HOẶC SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Người khai Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật (Ký tên, gh i rõ họ tên) | ………, Ngày …. tháng …… năm 2 0…… Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hoặc s ử dụng viên ch ức (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
Tên Bộ ngành, địa phương: …………………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ HẠNG … LÊN HẠNG … NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ)
| TT | H ọ và tê n | Ngày tháng năm sinh | | | Cơ quan đơn vị đang làm việc | Thời gian giữ hạng (kể cả th ờ i gian giữ ngạch hoặc hạng tương đương) | Mức lương hiện hưởng | | Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của hạng dự thi | | | | | Có đề á n, công trình | Đư ợ c miễn thi | | Ngoại ngữ đăng k ý thi | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | Chức vụ hoặc chức d anh công t ác | | | Hệ số lương | Mã số hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ | Trình độ chuyên môn | Trình độ lý luận chính trị | Trình độ QLNN | Trình độ tin học | Trình độ ngoại ngữ | | Tin học | Ngoại ngữ | | |
| (1) | (2) | (3) | (4 ) | ( 5 ) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….. , ngày …. tháng …… năm 20 …….. Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (K ý tên, đóng d ấ u)
Mẫu số 4
Tên Bộ ngành, địa phương: ……………………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐƯỢC BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP SAU KHI TRÚNG TUYỂN KỲ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ HẠNG … LÊN HẠNG … NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ)
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | | Cơ quan, đơn vị đang làm việc | Hạng, bậc lương hiện hưởng trước khi thi thăng h ạng | | | | Hạng, bậc lương được bổ nhiệm sau khi trúng tuyển kỳ thi t hăng h ạ ng | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | Thời gian giữ hạng chức danh nghề nghiệp (kể cả hạng TĐ) | Mã số hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ | Hệ số l ương | Thời gian xét nâng bậc lương lần sau | Ngày bổ nhiệm hạng chức danh nghề nghiệp | Mã s ố hạng chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm | Hệ số lương | Thời gian xét nâng bậc lương lần sau | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
…….. , ngày …. tháng …… năm 20 …….. Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (K ý tên, đóng d ấ u)