Điều 26. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào quy định tại Thông tư này ban hành Quy trình thủ tục hải quan về kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hóa của người nước ngoài xuất cảnh, chuẩn bị cơ sở vật chất, bố trí cán bộ và phối hợp với Tổng cục Thuế hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài được thống nhất, bảo đảm vừa tạo điều kiện thông thoáng cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, vừa thực hiện tốt công tác quản lý hải quan.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế căn cứ vào quy định tại Thông tư này để ban hành Quy trình lựa chọn doanh nghiệp bán hàng; hướng dẫn cơ quan thuế các cấp, doanh nghiệp bán hàng, ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện hướng dẫn tại Thông tư này trong phạm vi trách nhiệm được giao.
3. Cơ quan hải quan, cơ quan thuế, công chức hải quan, công chức thuế, người nước ngoài, doanh nghiệp bán hàng, ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế, các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Thông tư này.
Nơi nhận: - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - VP Quốc Hội, VP Chủ tịch nước, VPCP; - Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa thể thao du lịch, Tổng cục du lịch; - Website Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế; - Lưu VT; TCHQ (05). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tên doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v Đăng ký bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng | ……. , ngày…… tháng… năm 20…
Kính gửi: Cục Thuế/Chi cục Thuế……….
Tên doanh nghiệp: …………(1)…………………………
Mã số thuế:…………………………
Địa chỉ:…………………… (1)…………………………………………………
Số điện thoại……………………… ; Số Fax:…………………Email…………..
Ngành nghề kinh doanh:………….(chỉ kê ngành nghề kinh doanh liên quan đến việc đăng ký cửa hàng bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng)
Nay,……………(1)……………………………đăng ký bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, tại:
- Chi nhánh ………(1)………địa chỉ:……(1)…………………………………..
- Cửa hàng ……… (2) ……địa chỉ:………(2)…………………………………..
- Cửa hàng đại lý …(2) ….. địa chỉ:………(2)………………………………….
………………….. (1) cam kết kinh doanh bán hàng hoàn thuế tại các địa điểm nêu trên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.
……………………(1)……… kính đề nghị Cục Thuế/Chi cục Thuế………công nhận …………….(1) là doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … | Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Ghi tên, địa chỉ doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp đăng ký;
(2): Ghi tên, địa chỉ cửa hàng của doanh nghiệp/cửa hàng đại lý (nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo).
(3): Trường hợp doanh nghiệp đăng ký điểm bán hàng cho chi nhánh, cửa hàng, cửa hàng đại lý thì gửi cho cơ quan thuế nơi quản lý chi nhánh, cửa hàng, cửa hàng đại lý 01 bản để biết và thực hiện.
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CT- …. V/v công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT | Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi: ……..(1)………..
Cục Thuế ….(2)……nhận được công văn số ….. của …(1)…. đề nghị được tham gia bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh. Sau khi xem xét hồ sơ…….(1)……... gửi, Cục Thuế…(2)… có ý kiến như sau:
- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;
- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;
- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Cục Thuế …(2)….công nhận (1)……………. ……..; Mã số thuế……………địa chỉ tại………(3) là doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh.
…….(1) có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định về việc bán hàng hoàn thuế theo quy định tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký bán hàng hoàn thuế.
Cục Thuế…(2)… thông báo để ……….(1)………. biết ./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Tổng cục Thuế, TCHQ (để báo cáo); - Chi Cục Thuế….; - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký bán hàng hoàn thuế
(2) Ghi tên Cục thuế địa phương lựa chọn và công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế
(3) Ghi tên, địa chỉ cửa hàng hoặc đại lý bán hàng của doanh nghiệp. Nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo.
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Appendix 3 (issued with Cirular No 72/2014/TT-BTC dated 30/5/2014 by Minister of Finance)
Trang 1 ( page 1 ) | Mẫu số (Form No): Ký kiệu(Reference No): Số(No):……
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ (VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION) Liên 1: Lưu ( Copy 1: For archive ) …..ngày….tháng…..năm…. ( ….day …. month …. year….)
| PHẦN A (do cửa hàng ghi) PART A (completed by retailer) | | | | | | | | | | |
||||||||||||
| 1. Thông tin về doanh nghiệp ( Company’s information ) | | | | | | | | | | |
| a. Tên đơn vị bán hàng ( Name of retailer ):…………………………….. b. Mã số thuế ( Tax code ):………………………………….. c. Địa chỉ ( Address ): …………………………… | | | | | | | | | | |
| 2. Thông tin về khách hàng ( Tourist’s information ) | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (Full name ):………….………………… b. Số hộ chiếu ( Passport number )/Giấy tờ nhập xuất cảnh ( Entry or exit documents ): ……………… | | | | | | | | | | |
| c. Quốc tịch (Nationality ):……………… | | | | | | | | | | |
| 3. Thông tin về hàng hóa ( Commodities’ information ) | | | | | | | | | | |
| STT ( No) | | Tên hàng hóa ( Name of Commodities) | Đơn vị tính ( Unit of measurement) | | | | Số lượng ( Quantity) | Đơn giá ( Unit price) | | Thành tiền ( Amount) |
| 1 | | A | | | | | | | | |
| 2 | | B | | | | | | | | |
| 3 | | C | | | | | | | | |
| … | | … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền hàng ( Total ): | | | | | | | | | | |
| Thuế suất ( Tax rate ): Thuế GTGT ( VAT ): | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng tiền thanh toán ( Total payment ): | | | | | | | | | | |
| Số tiền viết bằng chữ (Total payment by word): | | | | | | | | | | |
| Người nước ngoài mua hàng ( Tourist ) | | | | | | Đại diện đơn vị bán hàng S seller ) | | | | |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | (Ký, đóng dấu (nếu có), ghi rõ họ tên) | | | | |
| S ignature and full name ) | | | | | | (Signature, stamp (if applicable) and full name) | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Ghi chú: - Liên 1: Lưu ( Copy 1: For archive ) - Liên 2: Giao cho người mua ( Copy 2: For the Tourist ) | | | | | | | | | Trang 1/2 ( page 1/2 ) | |
| | | | | | | | | | | |
| Trang 2 ( page 2 ) | | | | | | Mẫu số (Form No): Ký kiệu(Reference No): Số(No):…… | |
|||||||||
| | | | | | | | |
| HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ (VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION) Liên 1: Lưu ( Copy 1: For archive ) …..ngày….tháng…..năm…. ( ….day …. month …. year….) | | | | | | | |
| Thông tin quan trọng cho người nước ngoài (Important notice to tourists) | | | | | | | |
| - Bạn phải đáp ứng đầy đủ điều kiện tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để được hoàn thuế giá trị gia tăng; (Tourists must fulfill all the conditions specified in Circular No 72/2014/TT-BTC dated 30/5/2014 by the Minister of Finance to be eligible for VAT refund) | | | | | | | |
| - Bạn phải làm thủ tục hoàn thuế trong vòng 60 ngày kể từ ngày mua hàng (kể từ ngày phát hành hóa đơn); ( Tourists must claim for VAT refund within 60 days from the date of purchase (from the date of issuing invoice) | | | | | | | |
| - Bạn được hoàn thuế GTGT khi đi đường hàng không/ đường biển tại sân bay quốc tế/ cảng biển quốc tế. ( Tourists shall claim for VAT refund when departuring from International Airport/ International Seaport) | | | | | | | |
| Phần B (Dành cho cơ quan hải quan) (Part B (completed by customs)) | | | | | | | |
| Ghi kết quả kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hóa, tính số thuế giá trị gia tăng người nước ngoài được hoàn (Examination results of VAT refund invoice and declaration, goods; calculation of VAT amount refunded to tourist) | | | | | | | |
| - Kết quả kiểm tra hàng hóa, tính số thuế GTGT được hoàn ( Result of goods examination, calculation of VAT refund amount): | | | | | | | |
| STT (No) | | Tên hàng (Name of goods) | Số lượng (Quantity) | | Số tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế (VAT amount declared in VAT refund invoice and declaration) | Số tiền thuế GTGT được hoàn theo công thức quy định tại Điều 12 Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính (VAT amount refunded to tourist using the formula stated in Article 12 of the Circular 72/2014/TT-BTC of the Ministry of Finance) | |
| 1 | | A | | | | | |
| 2 | | B | | | | | |
| 3 | | C | | | | | |
| …. | | … | | | | | |
| Tổng cộng (Total) | | | | | | | |
| ……..ngày ……..tháng ……..năm …… (…..day …. month ... year…) | | | | | | | |
| Người kiểm tra ( Examination officer) | | | | | | | |
| (Ký, đóng dấu công chức, ghi rõ họ tên) ( Signature, stamp and full name) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| PHẦN C (Dành cho ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế) Part C (completed by commercial bank approved as VAT refund agent) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| - Số hiệu, ngày tháng chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh: (Date and number of the Flight/Ship of the tourist) | | | | | | | |
| - Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh: ( VAT amount refunded for the tourist) | | | | | | | |
| ……ngày…tháng….năm……( …….day…. month….. year….) | | | | | | | |
| (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| PHẦN D (Phần dành cho người nước ngoài) Part D (completed by tourist) Xác nhận đã nhận được tiền hoàn thuế ( Confirmation of the receipt of VAT refunds) | | | | | | | |
| Người nước ngoài ( Tourist) | | | | | | | |
| (Ký, ghi rõ họ tên) (Signature and full name) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu (Copy 1: For archive)
- Liên 2: Giao cho người mua (Copy 2: For the Tourist) Trang 2/2 (page 2/2)
Phụ lục 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỤC HẢI QUAN….. Chi Cục Hải quan….
CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN VỀ HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI XUẤT CẢNH
Đơn vị tính:
| STT | Thông tin về người nước ngoài | | | | Số tiền thuế GTGT người nước ngoài thực tế được hoàn |
|||||||
| | Họ và tên | Hộ chiếu | | | |
| | | Số | Ngày cấp | Quốc tịch | |
| 1 | A | | | | |
| 2 | B | | | | |
| 3 | C | | | | |
| …. | … | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
.....ngày.......tháng.......năm........ Người cập nhật ( Công chức hải quan ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
T ên Ngân hàng thương mại | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v thanh toán tiền hoàn thuế giá trị gia tăng và tiền phí dịch vụ hoàn thuế. | ……. , ngày…… tháng… năm 20…
Kính gửi: Cục Thuế ……….
Tên Ngân hàng thương mại: (1)……………
Mã số thuế:…………………….
Địa chỉ:…………………………
Số điện thoại……………………… ; Số Fax:…………………Email…………..
Ngân hàng…(1)…….là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo công văn số…………..ngày của Bộ Tài chính………………………………………………
Trong thời gian từ ngày…………….đến ngày…….Ngân hàng …(1)…….đã ứng trước và hoàn trả cho người nước ngoài số tiền thuế giá trị gia tăng là:…………đồng và được hưởng số tiền phí dịch vụ hoàn thuế là……………….đồng. Chi tiết theo Bảng kê kèm theo.
Đề nghị Cục Thuế……..thực hiện thanh toán số tiền trên vào Tài khoản số………tại Ngân hàng……..theo quy định.
Ngân hàng…(1)……cam kết số liệu kê khai tại công văn này và Bảng kê kèm theo là đúng và chịu trách nhiệm về những số liệu đã khai.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … | Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:(1): ghi tên Ngân hàng thương mại
Phụ lục 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số BK………../201…
BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TIỀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ỨNG TRƯỚC HOÀN TRẢ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI VÀ PHÍ DỊCH VỤ HOÀN THUẾ
(Kèm theo công văn số…… đề nghị thực hiện thanh toán tiền thuế giá trị gia tăng ngân hàng thương mại đã ứng trước hoàn trả cho người nước ngoài xuất cảnh và tiền dịch vụ hoàn thuế ngân hàng được hưởng, từ ngày………………đến ngày………………)
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam (VND)
| STT | Hóa đơn GTGT (kiêm tờ khai hoàn thuế) | | | Ngày đã hoàn thuế cho người nước ngoài | Số tiền đề nghị thanh toán | | | Ghi chú |
||||||||||
| | Ký hiệu/Số/ ngày tháng năm phát hành | Tên doanh nghiệp bán hàng/MST | Số tiền thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn | | Số tiền thuế giá trị gia tăng ngân hàng thương mại đã ứng trước hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh | Số tiền dịch vụ ngân hàng thương mại được hưởng | Tổng số tiền đề nghị thanh toán | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6+7 | 9 |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng chữ:…………………………………………………………….
……, ngày…….tháng……..năm…. ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THỦ TRƯỞNG CQ THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số…… | …..ngày……..tháng…….năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thanh toán cho ngân hàng thương mại số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ ...........................................................................
- Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật quản lý thuế 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành các Luật này;
- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;
- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;
- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Xét đề nghị của Ngân hàng……… tại công văn số… ngày….về việc đề nghị thanh toán tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng.
QUYẾT ĐỊNH: