Điều 3. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ, các đoàn thể nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua./.
CHỦ TỊCH Thân Văn Khoa
PHỤ LỤC
MỨC CHI CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi của cấp tỉnh (1.000đ) | Mức chi của cấp huyện (1.000đ) | Mức chi của cấp xã (1.000đ) |
|||||||
| I | Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 600 | 420 | 300 |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.000 | 700 | 500 |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 150 | 100 | 75 |
| b | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 100 | 70 | 50 |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | 50 | 35 |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 150 | 100 | 75 |
| e | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 100 | 70 | 50 |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (trường hợp không thành lập Hội đồng) | Bài viết | 200 | 140 | 100 |
| II | Chi thực hiện đề án, Chương trình, kế hoạch | | | | |
| 1 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hoà giải viên | | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hoà giải cơ sở | Người/buổi | 150 | 100 | 75 |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách…phục vụ công tác hoà giải | Tổ/năm | | | 200 |
| c | Thù lao hòa giải | Vụ việc/Tổ | | | |
| | - Hoà giải thành | | | | 100 |
| | - Hoà giải không thành | | | | 70 |
| 2 | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật | | | | |
| | - Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc thiểu số (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc) | Trang | 50 | 50 | 50 |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày) | Người/ngày | | | 20 |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | | | 5 |
| 4 | Chi tổ chức các cuộc thi | | | | |
| a | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người; hỗ trợ không quá 05 ngày) | Người/ngày | 120 | 80 | 60 |
| b | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | | | | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 120 | 80 | 60 |
| c | Chi giải thưởng | | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | 1.000 | 800 |
| | + Cá nhân | | 750 | 600 | 500 |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | 800 | 600 |
| | + Cá nhân | | 500 | 500 | 400 |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 800 | 600 | 400 |
| | + Cá nhân | | 400 | 400 | 250 |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | |
| | + Tập thể | | 500 | 400 | 300 |
| | + Cá nhân | | 250 | 200 | 150 |