Điều 22. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, an toàn xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các Tổng cục trưởng, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc nảy sinh, các tổ chức, cá nhân và Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Tổng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, an toàn xã hội) để kịp thời hướng dẫn.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các Tổng cục, đơn vị trực thuộc Bộ Công an; - Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; - Công báo; - Lưu: VT, C61(C64). | BỘ TRƯỞNG Thượng tướng Trần Đại Quang
A. Mặt trước
| (1)…………… (2)……………………. Số: /GP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY PHÉP SỬ DỤNG ……………………………..(3) (Có giá trị đến ngày … tháng … năm ……...) Tên tổ chức:......................................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................................. Được phép sử dụng: ………………………………………………….. Nhãn hiệu:........................... Nước sản xuất: …………………………………………… Số hiệu:................................................ ………………., ngày … tháng … năm … (4)………………………………… | (1)…………… (2)……………………. Số: /GP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ………………., ngày … tháng … năm … (4)………………………………… |
||||||
| (1)…………… (2)……………………. Số: /GP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | ………………., ngày … tháng … năm … (4)………………………………… | | | |
B/ Mặt sau
| Mẫu VC1 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 CHÚ Ý 1. Chỉ được mang, sử dụng vũ khí, CCHT khi làm nhiệm vụ. 2. Khi mang vũ khí, CCHT phải kèm theo giấy phép này. 3. Không cho mượn vũ khí, CCHT và giấy phép sử dụng. 4. Không sửa chữa, tẩy xóa các thông tin trên giấy phép. 5. Giấy phép sử dụng hết hạn, hỏng phải cấp đổi, cấp lại. 6. Mất vũ khí, CCHT hoặc giấy phép phải báo ngay cho cơ quan Công an nơi cấp giấy phép. 7. Phải xuất trình vũ khí, CCHT và giấy phép sử dụng khi người có thẩm quyền kiểm tra. | | Mẫu VC1 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 |
||||
| | Mẫu VC1 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | |
| | Mẫu VC2 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | |
||||
| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /GP | | |
| GIẤY PHÉP TRANG BỊ VŨ KHÍ QUÂN DỤNG Căn cứ Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành; Theo đề nghị của: …………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………….. BỘ CÔNG AN: Cho phép tổ chức: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. Người dại diện: …………………………………….. Chức vụ: …………………………………………… Số CMND: …………………….. ngày cấp ………………….. nơi cấp ……………………………………. ĐƯỢC TRANG BỊ VŨ KHÍ QUÂN DỤNG Loại, số lượng, nhãn hiệu: ………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Số vũ khí trên được mua tại: ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. | | |
| | | Hà Nội, ngày tháng năm TL. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN (1) ………………….. |
| | | |
Mẫu VC3 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2010/TT-BCA ngày 12/6/2012
BỘ CÔNG AN
……………………
GIẤY PHÉP MUA VŨ KHÍ THÔ SƠ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ
Quyển số:…………………………. Từ ngày…………………………… Đến ngày………………………….
| | Mẫu VC3 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | | | |
||||||
| Số: /GP GIẤY PHÉP MUA VŨ KHÍ THÔ SƠ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ (Có giá trị hết ngày……tháng…..năm…….) Theo đề nghị c ủ a ………………………………………………………… …………………………………………………………………………….. (2) …………………………………… Cho phép tổ chức: ………………………………………………………. ........................................................................................................... Địa chỉ: ……………………………………………………………………. Người đại diện: …………………………………………………………… Chức vụ: ………………………… Số CMND: …………………………… Nơi cấp: …………………………….. Ngày cấp: ………………………… Được mua: ………………………………………………………………… Loại, số lượng, nhãn hiệu: ………………………………………………. …………………………………………………………………………….. Tại cơ sở: …………………………………………………………………. NGƯỜI NHẬN GIẤY PHÉP (K ý , ghi rõ họ tên) Ngày tháng năm NGƯỜI KÝ GIẤY PHÉP (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NHẬN GIẤY PHÉP (K ý , ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm NGƯỜI KÝ GIẤY PHÉP (Ký, ghi rõ họ tên) | (1) ………………… (2) ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| | NGƯỜI NHẬN GIẤY PHÉP (K ý , ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm NGƯỜI KÝ GIẤY PHÉP (Ký, ghi rõ họ tên) | | |
| | Số:…………GP | | | |
| GIẤY PHÉP MUA VŨ KHÍ THÔ SƠ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ (Có giá trị hết ngày……tháng……năm…….) Theo đề nghị c ủ a ………………………………………………………… …………………………………………………………………………….. (2) …………………………………… Cho phép tổ chức: ………………………………………………………. …………………………………………………………………………….. Địa chỉ: ……………………………………………………………………. Người đại diện: …………………………………………………………… Chức vụ: ………………………… Số CMND: …………………………… Nơi cấp: ……………………………..n gày cấp: ………………………… Được mua: ………………………………………………………………… Loại, số lượng, nhãn hiệu: ………………………………………………. …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. Tại cơ sở: …………………………………………………………………. ..........., ngày ... tháng ... năm ... (3) ................................ | | | ..........., ngày ... tháng ... năm ... (3) ................................ | |
| | ..........., ngày ... tháng ... năm ... (3) ................................ | | | |
Mẫu VC4 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
| (1) …………….. (2) …………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số:............./GPVC | | |
| GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ QUÂN DỤNG, CÔNG CỤ HỖ TRỢ Căn cứ Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành; Theo đề nghị của ...................................................................................................................... ............................................................................................................................................... (2) ………………………………… Cho phép tổ chức: ................................................................................................................... Địa chỉ:.................................................................................................................................... Người chịu trách nhiệm vận chuyển:.......................................................................................... Chức vụ:.................................................................................................................................. Số CMND: …………………………….. nơi cấp …………… ngày cấp ................................................ Được phép vận chuyển: ........................................................................................................... Loại , số lượng, nhãn hiệu: ........................................................................................................ ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Phương tiện vận chuyển ………………………. Biển kiểm soát:...................................................... Thời gian vận chuyển: ............................................................................................................... H ọ tên người điều khiển phư ơ ng tiện:....................................................................................... Nơi đi:..................................................................................................................................... Nơi đến:.................................................................................................................................. Tuyến đường vận chuyển:.......................................................................................................... | | |
| | | ………….. ngày ……. th á ng …….. năm… …. (3) ………………. |
| | | |
Chú ý:
- Giấy phép này phải xuất trình với cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, kiểm soát.
- Sau khi hoàn thành việc vận chuyển phải nộp giấy phép cho cơ quan cấp
- Không đỗ phương tiện chở vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ ở nơi tập trung đông người.
- Phải đi đúng tuyến đường ghi trong giấy phép.
- Khi cần nghỉ lại đêm trên đường phải báo ngay cho cơ quan Công an sở tại biết.
- Khi đưa vào sử dụng phải quản lý theo chế độ tài liệu mật.
Mẫu VC5 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
| TỔNG CỤC CS QLHC V Ề TTATXH CỤC CẢNH SÁT QLHC V Ề TTXH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số:............./GP | | |
| GIẤY PHÉP MANG …………………. LÃNH TH Ổ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (LICENSE OF CARRYING ……….. THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM) (Có giá trị hết ngày/valid to date ……. tháng/month ……… năm/year ……… ) Căn cứ Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành; Theo đề nghị của/According to the proposal:............................................................................... CỤC CẢNH SÁT QLHC V Ề TTXH: (THE POL I CE DEPARTMENT OF ADMINISTRATION MANAGEMENT O N SOCIAL ORDER): Cho phép tổ chức/Does allow organi z ation:................................................................................. Đại diện là/Represented as:........................................................................................................ Quốc tịch/Nationality.................................................................................................................. Số CMND(H ộ chiếu)/ ID card (Passport number): .................................................................................................................................... Cấp ngày/Date of issue:............................................................................................................. Được phép mang/is permitted to carry: …………….. nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam/ the Socialist Republic of Viet Nam: ( 1 ) ............................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Lý do/Reason: Bằng phương tiện/by: ……………………………….. qua cửa khẩu/via border gate: ........................... ................................................................................................................................................. | | |
| | | …….…….. ngày ……. tháng ……. năm ........ (2) ………………. |
| | | |
Mẫu VC6 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
| (1) …………….. (2) …………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số:............./GP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| GIẤY PHÉP SỬA CHỮA VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ (Có giá trị hết ngày ……… th á ng ………. năm …….. .) Căn cứ Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành; Theo đề nghị của ........................................................................................................................ ................................................................................................................................................. (2) .................................................... Cho phép tổ chức: ..................................................................................................................... Địa chỉ: ............................................................................................................................................ Người đại diện: ………….....................................……………. Chức vụ:......................................... Số CMND: ……………… nơi cấp ………………….. ngày cấp............................................................ Được phép sửa chữa:...................................................................................................... cụ thể: TT LOẠI VK, CCHT NHÃN HIỆU SỐ HIỆU, KÝ HIỆU BỘ PHẬN CẦN THAY HOẶC SỬA CHỮA GHI CHÚ Tại cơ sở, doanh nghiệp: ............................................................................................................ Địa chỉ: ...................................................................................................................................... | | | TT | LOẠI VK, CCHT | NHÃN HIỆU | SỐ HIỆU, KÝ HIỆU | BỘ PHẬN CẦN THAY HOẶC SỬA CHỮA | GHI CHÚ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | LOẠI VK, CCHT | NHÃN HIỆU | SỐ HIỆU, KÝ HIỆU | BỘ PHẬN CẦN THAY HOẶC SỬA CHỮA | GHI CHÚ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | …….…….. ngày ……. tháng ……. năm ...... (3) ………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chú ý: Nếu không thực hiện việc sửa chữa thì cơ quan, tổ chức phải nộp lại cơ quan Công an cấp giấy phép.
| | | | Mẫu VC7 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | | | |
||||||||
| (1) …………….. | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | |
| Số: /CN | | | | | | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG VŨ KHÍ QUÂN DỤNG | | | | | | |
| Ảnh 2 x 3 cm | Ảnh 2 x 3 cm | Họ và tên:............................................................................................. Sinh ngày:............................................................................................ Chức vụ:.............................................................................................. Cơ quan công tác:................................................................................ ............................................................................................................ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện sử dụng vũ khí ……….., ngày….tháng…..năm…. ……………….(2)………….. | | | | ……….., ngày….tháng…..năm…. ……………….(2)………….. |
| Ảnh 2 x 3 cm | | | | | | |
| | ……….., ngày….tháng…..năm…. ……………….(2)………….. | | | | | |
| | | | | | | |
____________
(1) Ghi rõ tên cơ quan cấp giấy chứng nhận
(2) Ghi rõ chức danh, cấp hàm, họ tên và chữ ký của người cấp giấy chứng nhận
| | Mẫu VC8 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | |
||||
| (1) ………………………. Ảnh 3 x 4 cm Số:……………/CC-…………….. Vào sổ số:……………………….. Ngày:…………………………….. | Ảnh 3 x 4 cm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CCHT Cấp cho ông/bà:………...........…………………… Sinh ngày:………………………...........………….. Cơ quan công tác:………………………..........…. ………………………………………………........... Đã hoàn thành chương trình tấp huấn chuyên môn về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Tại:…………………................…………………….. ………….., ngày…….tháng……..năm…………. …………………….(2)……………….. |
| Ảnh 3 x 4 cm | | |
____________
(1) Ghi rõ tên cơ quan cấp chứng chỉ
(2) Ghi rõ chức danh, cấp hàm, họ tên và chữ ký của người cấp chứng chỉ
| | | Mẫu VC9 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | | |
||||||
| (1) …………….. (2) ……………… Số: ........................./XN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| GIẤY XÁC NHẬN KHAI BÁO VŨ KHÍ THÔ SƠ (2) …………………………………………….. XÁC NHẬN (3) …………………………………………….. Địa chỉ:........................................................................................................................ ................................................................................................................................... Đã trình báo việc sở hữu loại vũ khí thô sơ: (4) ............................................................... Đặc điểm:.................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Mục đích sử dụng:....................................................................................................... ………….., ngày……tháng……năm………. (5) ……………….. | | | | ………….., ngày……tháng……năm………. (5) ……………….. |
| | ………….., ngày……tháng……năm………. (5) ……………….. | | | |
| | | | | |
| (1)…………… (2)……………………. Số: /XN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ VŨ KHÍ THÔ SƠ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ Tên tổ chức:......................................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................................. Loại: ……………………………………………….. Nhãn hiệu:....................................................... Nước sản xuất: …………………………………………… Số hiệu:................................................ ………………., ngày … tháng … năm … (3)………………………………… | (1)…………… (2)……………………. Số: /XN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ………………., ngày … tháng … năm … (3)………………………………… |
||||||
| (1)…………… (2)……………………. Số: /XN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | ………………., ngày … tháng … năm … (3)………………………………… | | | |
| Mẫu VC10 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 CHÚ Ý 1. Chỉ được mang, sử dụng VKTS, CCHT khi làm nhiệm vụ 2. Không sửa chữa, tẩy xóa giấy xác nhận 3. Xuất trình giấy xác nhận và VKTS, CCHT khi người có thẩm quyền kiểm tra. | | Mẫu VC10 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 |
||||
| | Mẫu VC10 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 | |
(1) ………………….... …………………….. | BẢN KÊ KHAI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU N Ổ , CÔNG CỤ H Ỗ TRỢ 2 (2) …………… (Kèm theo văn bản số : ….. ngày …. tháng …. năm …. .) | Mẫu VC11 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2010/TT-BCA ngày 12/6/2012
| TT | LOẠI VK, VLN, CCHT | NHÃN HIỆU | SỐ HIỆU | NƠI ĐÓNG SỐ | KÍCH CỠ NÒNG, NĂM SẢN XUẤT | NƠI SẢN XUẤT | NGUỒN GỐC | CÁC LOẠI GIẤY CÓ LIÊN QUAN | GHI CHÚ |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ngày……..tháng…….năm……… CÁN BỘ KÊ KHAI (Ký, ghi rõ họ tên) | ......., ngày……..tháng…….năm……… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Chú ý: Khi đưa vào sử dụng phải quản lý theo chế độ tài liệu mật.
Mẫu VC12 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
Căn cứ Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ:...................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Hôm nay, vào hồi……..giờ……..ngày…….tháng……..năm……..tại.............................................
...............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1-………………………………Chức vụ:........................................................................................
2-………………………………Chức vụ:........................................................................................
3-………………………………Chức vụ:........................................................................................
Tiến hành kiểm tra công tác quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ đối với:
Cơ quan, tổ chức:....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................................
Đại diện cơ quan, tổ chức được kiểm tra:
1-………………………………Chức vụ:........................................................................................
2-………………………………Chức vụ:........................................................................................
3-………………………………Chức vụ:........................................................................................
Kết quả kiểm tra:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Vi phạm, hình thức xử lý:..........................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Kiến nghị của đoàn kiểm tra:.....................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ý kiến của cơ quan, tổ chức được kiểm tra:..............................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biên bản lập xong hồi …. giờ……… cùng ngày đã đọc lại cho những người có tên trên nghe, công nhận là đúng và ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành……..bản, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƯỢC KI Ể M TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KI Ể M TRA (K ý , ghi rõ họ tên) | CÁN BỘ GHI B I ÊN BẢN (K ý , ghi rõ họ tên)
Mẫu VC13 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Tiếp nhận vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
Căn cứ Thông tư số 31/2012/TT-BCA ngày 29/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Hôm nay, vào hồi……..giờ……ngày………tháng…….năm……….tại............................................
...............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1-………………………………Chức vụ:........................................................................................
2-………………………………Chức vụ:........................................................................................
3-………………………………Chức vụ:........................................................................................
Đã tiếp nhận vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ sau đây:
| TT | Loại VK, VLN, CCHT | Số hiệu | Tình trạng | Nguồn gốc | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
Tổng số vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ tiếp nhận gồm:………….
Cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp hoặc phát hiện:.................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Nguồn gốc VK, VLN, CCHT:.....................................................................................................
Biên bản lập xong hồi…….giờ…….ngày……tháng…….năm……..đã đọc lại cho những người có tên ghi trong biên bản này công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành ........... bản, mỗi bên giữ 01 bản.
NGƯỜI GIAO (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TIẾP NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu VC14 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Thanh lý vũ khí, công cụ hỗ trợ
Căn cứ Thông tư số 31/2012/TT-BCA ngày 29/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Căn cứ văn bản đề xuất của: ...................................................................................................
...............................................................................................................................................
Hôm nay, vào hồi…….giờ....ngày……tháng…….năm……..tại.....................................................
...............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1-………………………………Chức vụ, đơn vị.................................................. Chủ tịch hội đồng.
2-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
3-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
4-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
5-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
Đã tổ chức họp thống nhất thanh lý số vũ khí, công cụ hỗ trợ để tiêu hủy, cụ thể:
Tổng số vũ khí:........................................................................................................................
Tổng số công cụ hỗ trợ:...........................................................................................................
(có bản thống kê chi tiết kèm theo)
Hội đồng thanh lý vũ khí, công cụ hỗ trợ giao cho…………………………..hoàn thiện thủ tục và tổ chức thực hiện tiêu hủy theo quy định.
Biên bản lập xong hồi…….giờ…….ngày…….tháng…….năm……….đã đọc lại cho những người có tên ghi trong biên bản này công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành……..bản, mỗi người giữ 01 bản./.
CHỦ TỊCH HỘI Đ Ồ NG (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu) | NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
Mẫu VC15 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Tiêu hủy vũ khí, công cụ hỗ trợ
Căn cứ Thông tư số 31/2012/TT-BCA ngày 29/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Căn cứ Biên bản thanh lý vũ khí, công cụ hỗ trợ của Hội đồng thanh lý ngày....../…../.................
Hôm nay, vào hồi…….giờ....ngày……tháng…….năm……..tại.....................................................
...............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1-………………………………Chức vụ, đơn vị.................................................. Chủ tịch hội đồng.
2-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
3-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
4-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
5-………………………………Chức vụ, đơn vị............................................................. Thành viên.
Đã tổ chức tiêu hủy vũ khí, công cụ hỗ trợ (có bản thống kê chi tiết kèm theo)
Hình thức tiêu hủy:...................................................................................................................
Kết quả tiêu hủy (1):...................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biên bản lập xong hồi…….giờ…….ngày…….tháng…….năm……….đã đọc lại cho những người có tên ghi trong biên bản này nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành……..bản, mỗi người có tên trong biên bản giữ 01 bản./.
CHỦ TỊCH HỘI Đ Ồ NG (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu) | NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN
____________
(1) Ghi rõ kết quả thực tế của việc làm mất tính năng, tác dụng của vũ khí, công cụ hỗ trợ
(1) ………………. | BẢN THỐNG KÊ, PHÂN LOẠI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ H Ỗ TRỢ ĐƯỢC TI Ế P NH Ậ N (2) (Đính kèm .....................................................................................) | Mẫu VC16 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
| TT | LOẠI VK, VLN, CCHT | NHÃN HIỆU | SỐ HIỆU | NƠI ĐÓNG SỐ | KÍCH CỠ, SỐ ĐẠN | NƠI SẢN XUẤT | NGUỒN GỐC | SỐ LƯỢNG | CHẤT LƯỢNG | GHI CHÚ |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ngày……..tháng…….năm……… CÁN B Ộ TH Ố NG KÊ (Ký, ghi rõ họ tên) | ....., ngày……..tháng…….năm……… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
____________
(1) Ghi rõ tên cơ quan, tổ chức thống kê.
(2) Bản thống kê này được sử dụng để thống kê số vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ được tiếp nhận, phục vụ việc theo dõi, phân loại, chuyển giao đề xuất xử lý.
| IV. NH Ậ N XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG (V ề c ô ng tác đ ăng ký, quản lý, so s á nh vụ việc tăng gi ả m so với kỳ b á o cáo trước, nêu một s ố vụ việc đi ể n hình) .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... V. KH Ó KHĂN, T Ồ N TẠI, Ý KI Ế N Đ Ề XUẤT .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) ….ngày…..tháng……năm……. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | ….ngày…..tháng……năm……. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Mẫu số VC17 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012 BỘ CÔNG AN ……………… Số: /BCTK CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BÁO CÁO TH Ố NG KÊ TÌNH HÌNH, KỂT QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ V Ũ KHÍ, V Ậ T LIỆU N Ổ , CÔNG CỤ HỖ TRỢ ( Từ ngày ……. tháng ….. năm ….. đế n……. ngày …… tháng ……. năm ….. ) I. TÌNH HÌNH VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ ĐƯỢC TRANG BỊ: TÌNH HÌNH CHỦNG LOẠI TỔNG SỐ HIỆN CÓ BIẾN ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO GHI CHÚ Tổng số Đã cấp giấy phép Mất Thanh lý, hỏng Phải sửa chữa Nơi khác chuyển đến hoặc do nguồn khác Chuyển đi nơi khác Kiểm tra định kỳ VŨ KHÍ QUÂN DỤNG Công an Các lực lượng khác Cộng VŨ KHÍ THỂ THAO CÔNG CỤ HỖ TRỢ VŨ KHÍ THÔ SƠ | BỘ CÔNG AN ……………… Số: /BCTK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | TÌNH HÌNH CHỦNG LOẠI | | TỔNG SỐ HIỆN CÓ | | BIẾN ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO | | | | | | GHI CHÚ | Tổng số | Đã cấp giấy phép | Mất | Thanh lý, hỏng | Phải sửa chữa | Nơi khác chuyển đến hoặc do nguồn khác | Chuyển đi nơi khác | Kiểm tra định kỳ | VŨ KHÍ QUÂN DỤNG | Công an | | | | | | | | | | Các lực lượng khác | | | | | | | | | | Cộng | | | | | | | | | | VŨ KHÍ THỂ THAO | | | | | | | | | | | CÔNG CỤ HỖ TRỢ | | | | | | | | | | | VŨ KHÍ THÔ SƠ | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | ….ngày…..tháng……năm……. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| BỘ CÔNG AN ……………… Số: /BCTK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TÌNH HÌNH CHỦNG LOẠI | | TỔNG SỐ HIỆN CÓ | | BIẾN ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO | | | | | | GHI CHÚ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng số | Đã cấp giấy phép | Mất | Thanh lý, hỏng | Phải sửa chữa | Nơi khác chuyển đến hoặc do nguồn khác | Chuyển đi nơi khác | Kiểm tra định kỳ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VŨ KHÍ QUÂN DỤNG | Công an | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các lực lượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VŨ KHÍ THỂ THAO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| CÔNG CỤ HỖ TRỢ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VŨ KHÍ THÔ SƠ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chú ý: Khi đưa vào sử dụng phải quản lý theo chế độ tài liệu mật.
II. TÌNH HÌNH CÁC VỤ VIỆC LIÊN QUAN ĐẾN VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ
| SỐ LIỆU CÁC VỤ VIỆC | | SỐ VỤ VIỆC | HẬU QUẢ | | | ĐỐI TƯỢNG GÂY RA VỤ VIỆC | | | | | VŨ KHÍ, VLN, CÔNG CỤ HỖ TRỢ LIÊN QUAN ĐẾN VỤ, VIỆC THU HỒI ĐƯỢC | | | | | | | | | XỬ LÝ | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | Số người chết | Số người bị thương | Thiệt hại khác | Quân đội, Dân quân tự vệ | Công an | Bảo vệ chuyên trách | ĐT được trang bị khác | Ngoài xã hội | Súng Q.dụng (khẩu) | Súng T.thao (khẩu) | Súng săn (khẩu) | Loại súng khác (khẩu) | Lựu đạn, mìn (quả) | Thuốc nổ (kg) | Kíp nổ (chiếc) | CCHT (chiếc) | Vũ khí thô sơ (chiếc) | Số đối tượng bị bắt | Số vụ truy tố | Số vụ đã xét xử | Xử lý hành chính | Số tiền phạt (triệu) | Xử lý khác | |
| 1. SỬ DỤNG VK, VLN, CCHT GÂY ÁN | Tổng số vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Giết người | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cướp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chống người TH công vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Hành vi khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. TAI NẠN LIÊN QUAN ĐẾN VK, VLN, CCHT | Tổng số vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sử dụng sai mục đích | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sử dụng không thành thạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sự cố bất ngờ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyên nhân khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. BUÔN BÁN TRÁI PHÉP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. VẬN CHUYỂN TRÁI PHÉP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. TÀNG TRỮ TRÁI PHÉP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. MẤT VK, VLN, CCHT | Tổng số vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tại kho, khu vực sử dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tại cơ quan, tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mang đi công tác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các trường hợp khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
III. KẾT QUẢ TIẾP NHẬN, THU GOM VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ
| LOẠI VK, VLN, CCHT PHÂN TÍCH | | | Súng quân dụng (khẩu) | Súng thể thao (khẩu) | Súng săn (khẩu) | Súng có tính năng, tác dụng tương tự (khẩu) | Bom (quả) | Lựu đạn, mìn (quả) | Đạn, đầu đạn pháo (quả) | Các loại đạn khác (viên) | Thuốc nổ (kg) | Kíp nổ (chiếc) | Dây cháy chậm (m) | Công cụ hỗ trợ (chiếc) | Vũ khí thô sơ (chiếc) | GHI CHÚ |
||||||||||||||||||
| 1. TỔNG SỐ VK, VLN, CCHT TIẾP NHẬN | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIẾP NHẬN | Đối tượng giao nộp | Nhân dân | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Bộ đội (phục viên, xuất ngũ, về hưu) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Công an (về hưu, thôi việc…) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Cơ quan, tổ chức | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Đối tượng hình sự | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguồn gốc | Giữ lại làm kỷ nhiệm | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Được trang bị trước đây giữ lại | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Biếu, tặng, mua, bán, đổi, xin, nhặt được | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tự giác giao nộp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Từ các nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | |
| | Biện pháp tiếp nhận | Quần chúng phát hiện giao nộp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Qua kiểm tra, phát hiện giao nộp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Qua điều tra truy xét phá án | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. TỔNG SỐ VK, VLN, CCHT THU GOM | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. KẾT QUẢ XỬ LÝ SAU KHI TIẾP NHẬN, THU GOM | | Bàn giao cho cơ quan Quân sự | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Giữ lại sử dụng trong ngành Công an | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Sử dụng luyện tập, giáo dục AN-QP | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Sử dụng trưng bày bảo tàng | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Thanh lý, tiêu hủy | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu VC18 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2010/TT-BCA ngày 12/6/2012
| BỘ CÔNG AN ..................................................................................... SỔ ĐĂNG KÝ VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ Quyển số:…………… .. …….. Từ ngày:…………… .. ……… Đến ngày……………………. |
||
Chú ý: Khi đưa vào sử dụng phải quản lý theo chế độ tài liệu mật.
Tên cơ quan, đơn vị:................................................................................................... Địa chỉ:
| TT | LOẠI VK, CCHT, NHÃN HIỆU, NƯỚC SẢN XUẤT | SỐ VÀ NƠI ĐÓNG SỐ | NGUỒN GỐC VK, CCHT, GIẤY TỜ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP | SỐ VÀ NGÀY CẤP GIẤY PHÉP |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
……………………………………………………………………………Điện thoại:................................
| NGƯỜI NHẬN GIẤY PHÉP | KIỂM TRA ĐỊNH KỲ | | | GHI CHÚ |
||||||
| | Ngày kiểm tra | Tình trạng VK, CCHT và giấy tờ | Người kiểm tra | |
| (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Mẫu VC19 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
………………………………..
………………………………………………………….
SỔ QUẢN LÝ VŨ KHÍ THÔ SƠ
Quyển số:……………………. Từ ngày:……………………… Đến ngày……………………..
| TT | TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỞ HỮU VKTS | ĐỊA CHỈ | LOẠI VKTS | ĐẶC ĐIỂM |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| NGUỒN GỐC | CHẤT LƯỢNG | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | NGÀY TRÌNH BÁO | SỐ GIẤY CHỨNG NHẬN | NGÀY CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN | HỌ TÊN NGƯỜI TIẾP NHẬN TRÌNH BÁO |
||||||||
| (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Mẫu VC20 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BCA ngày 12/6/2012
BỘ CÔNG AN ………………………........................
SỔ THỐNG KÊ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ,
CÔNG CỤ HỖ TRỢ ĐƯỢC TIẾP NHẬN
Quyển số:……………………. Từ ngày:……………………… Đến ngày……………………..
| TT | NGÀY TIẾP NHẬN, THU GOM | NGƯỜI GIAO NỘP, NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐỊA CHỈ NGƯỜI GIAO NỘP, CUNG CẤP THÔNG TIN | LOẠI VK, VLN, CCHT |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| SỐ HIỆU (Nếu có) | SỐ LƯỢNG | GIẤY TỜ LIÊN QUAN (Nếu có) | NGUỒN GỐC | LÝ DO NỘP | ĐẠI DIỆN NGƯỜI TIẾP NHẬN, THU GOM (Ký, ghi rõ họ tên) | GHI CHÚ |
||||||||
| (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |