Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.
3. Các chế độ, chính sách đối với người lao động quy định tại Thông tư này được áp dụng kể từ ngày Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần có hiệu lực thi hành.
4. Người lao động trong doanh nghiệp thực hiện tái cơ cấu theo quy định tại khoản 2 Điều 3 và điểm e khoản 2 Điều 49 của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ khi có đủ điều kiện theo quy định được hưởng các chế độ quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8; đồng thời được áp dụng các chính sách quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Thông tư này theo điều kiện cụ thể của doanh nghiệp và phương án tái cơ cấu được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ của các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong tổ hợp Công ty mẹ - công ty con nắm giữ 100% vốn điều lệ và các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cổ phần hóa thì thực hiện giải quyết các chế độ chính sách đối với người lao động theo quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan Trung ương, các đoàn thể và các Hội; - Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Liên đoàn Lao động tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VP, LĐTL, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM CÔNG BỐ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
| S ố TT | Họ và tên | Năm sinh | | Chức danh công việc đang làm | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Hiện đang thực hiện loại hợp đồng lao động | Thời điểm tuyển dụng vào doanh nghiệp | Tổng số năm thực tế làm việc trong khu vực nhà nước (năm) | Nơi ở hiện nay, điện thoại liên hệ (nếu có) |
|||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | |
| (A) | (B) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột B: Ghi toàn bộ số lao động của doanh nghiệp cổ phần hóa, gồm:
+ Lao động không thuộc đối tượng ký hợp đồng lao động (HĐLĐ), gồm Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của doanh nghiệp.
+ Lao động làm việc theo HĐLĐ, gồm lao động làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn (bao gồm cả lao động tuyển dụng trước ngày 30 tháng 8 năm 1990 nhưng chưa chuyển sang ký HĐLĐ); lao động làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng; HĐLĐ theo mùa vụ hoặc công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.
+ Lao động đang nghỉ việc nhưng có tên trong danh sách lao động của công ty, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hoặc không đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Cột 4: Nếu là viên chức thì ghi ngành và trình độ đào tạo; nếu là công nhân thì ghi nghề và bậc thợ;
- Cột 5: Nếu không thuộc đối tượng ký HĐLĐ ghi ký hiệu là (K); HĐLĐ không xác định thời hạn được ghi ký hiệu là (A); HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng ghi ký hiệu là (B); HĐLĐ theo mùa vụ hoặc công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng ghi ký hiệu là (C); tuyển dụng trước ngày 30 tháng 8 năm 1990 nhưng chưa chuyển sang ký hợp đồng lao động ghi ký hiệu là (D);
- Cột 6: Ghi ngày, tháng, năm được tuyển dụng vào doanh nghiệp;
- Cột 8: Ghi cụ thể địa chỉ nơi ở hiện nay và điện thoại liên hệ (nếu có).
Mẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH LAO ĐỘNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NGHỈ HƯU TẠI THỜI ĐIỂM CÔNG BỐ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
| S ố TT | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu mẫu số 1 | Ngày, tháng, năm sinh | | Tổng thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước | Thời gian đã đóng BHXH | Nơi ở khi nghỉ hưu | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | | |
| (A) | (B) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Cột (B): số lao động đủ điều kiện nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22/12/2006 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp.
Mẫu số 3
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH LAO ĐỘNG CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM CÔNG BỐ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
| S ố TT | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu mẫu số 1 | Ngày, tháng, năm sinh | | Tổng thời gian thực tế làm việc trong khu vực nhà nước (năm, tháng) | Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội (năm, tháng) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | |
| (A) | (B) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Đối tượng hết hạn hợp đồng lao động | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| II | Đối tượng tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| III | Đối tượng chấm dứt hợp đồng với lý do khác theo quy định của pháp luật | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH LAO ĐỘNG KHÔNG BỐ TRÍ ĐƯỢC VIỆC LÀM Ở CÔNG TY CỔ PHẨN TẠI THỜI ĐIỂM CÔNG BỐ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
| S ố TT | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu mẫu số 1 | Tháng, năm sinh | | Tổng thời gian thực tế làm việc trong khu vực nhà nước (năm, tháng) | Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội (năm, tháng) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | |
| (A) | (B) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Đối tượng hết hạn hợp đồng lao động | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| II | Lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động và trả trợ cấp mất việc làm | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(I) Số lao động dôi dư theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 91/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
(II) Số lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động và trả trợ cấp mất việc làm theo quy định của pháp luật lao động.
Mẫu số 5
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH LAO ĐỘNG SẼ CHUYỂN SANG LÀM VIỆC Ở CÔNG TY CỔ PHẦN TẠI THỜI ĐIỂM CÔNG BỐ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
| S ố TT | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu mẫu số 1 | Tháng, năm sinh | | Dự kiến chỗ làm việc mới trong doanh nghiêp cổ phần hóa | Thời gian đóng bảo hiểm xã hội (năm, tháng) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | |
| (A) | (B) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 5: Ghi năm, tháng đã đóng bảo hiểm xã hội (ví dụ: 23 năm 9 tháng).
Mẫu số 6
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
| TT | Nội dung | Tổng số | Ghi chú |
|||||
| I | Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa | | |
| 1 | Lao động không thuộc diện ký hợp đồng lao động | | |
| 2 | Lao động làm việc theo HĐLĐ | | |
| | a) Lao động làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn | | |
| | b) Làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng | | |
| | c) Làm việc theo mùa vụ hoặc một công việc nhất định dưới 03 tháng | | |
| 3 | Lao động đang nghỉ việc nhưng có tên trong danh sách lao động của công ty | | |
| II | Số lao động sẽ nghỉ việc tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa | | |
| 1 | Số lao động đủ điều kiện nghỉ hưu theo chế độ hiện hành | | |
| 2 | Số lao động sẽ chấm dứt hợp đồng lao động | | |
| | a) Hết hạn hợp đồng lao động | | |
| | b) Tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động | | |
| | c) Chấm dứt hợp đồng lao động với lý do khác theo quy định của pháp luật | | |
| 3 | Số lao động không bố trí được việc làm tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp | | |
| | a) Số lao động dôi dư thực hiện theo Nghị định số 91/2010/NĐ-CP | | |
| | b) Số lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động và trả trợ cấp mất việc làm | | |
| III | Số lao động sẽ chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần | | |
| 1 | Số lao động mà hợp đồng lao động còn thời hạn | | |
| 2 | Số lao động nghỉ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội | | |
| | a) Ốm đau | | |
| | b) Thai sản | | |
| | c) Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | |
| 3 | Số lao động đang tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động | | |
| | a) Nghĩa vụ quân sự | | |
| | b) Nghĩa vụ công dân khác | | |
| | c) Bị tạm giam, tạm giữ | | |
| | d) Do hai bên thỏa thuận (không quá 03 tháng) | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 7
Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN BCĐ CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP (TÊN DOANH NGHIỆP) | BÁO CÁO THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Tổng số | Ghi chú |
||||||
| 1 | Vốn điều lệ | Triệu đồng | | |
| 1.1 | Tỷ lệ cổ phần của nhà nước | % | | |
| 1.2 | Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động | % | | |
| 1.3 | Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài doanh nghiệp | % | | |
| 2 | Mua cổ phần ưu đãi của người lao động | | | |
| 2.1 | Số lao động mua cổ phần ưu đãi | Người | | |
| 2.2 | Tổng số cổ phần ưu đãi | Cổ phần | | |
| 2.3 | Tổng giá trị cổ phần ưu đãi | Triệu đồng | | |
| 3 | Mua thêm cổ phần ưu đãi của người lao động | | | |
| 3.1 | Số lao động mua thêm cổ phần ưu đãi | Người | | |
| 3.2 | Tổng số cổ phần ưu đãi mua thêm | Cổ phần | | |
| 3.3 | Tổng giá trị cổ phần ưu đãi mua thêm | Triệu đồng | | |
| 4 | Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa | Người | | |
| 4.1 | Số lao động sẽ nghỉ việc tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp | | | |
| | a) Số lao động đủ điều kiện nghỉ hưu theo chế độ hiện hành | | | |
| | b) Số lao động sẽ chấm dứt hợp đồng lao động | | | |
| | c) Số lao động không bố trí được việc làm tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa | | | |
| 4.2 | Số lao động còn hạn hợp đồng lao động sẽ chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần | | | |
| 5 | Chính sách đối với lao động dôi dư | | | |
| 5.1 | Số lao động dôi dư thực hiện theo Nghị định số 91/2010/NĐ-CP | | | |
| 5.2 | Kinh phí thực hiện chính sách lao động dôi dư | | | |
| | a) Từ nguồn của doanh nghiệp | | | |
| | b) Từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | | | |
| 6 | Kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm theo Bộ luật Lao động | Đồng | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày …. tháng … năm … TM. BAN CHỈ ĐẠO CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)