Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Chỉ huy các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần chịu trách nhiệm tổ chức triển khai Thông tư này.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - C á c Đ/c Thứ trưởng (để báo cáo); - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Cục Tài chính/BQP ; - Cục Quân nhu/TCHC; - Cục Cán bộ/TCCT; - Cục Quân Iực/BTTM; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - Ban C ô ng đoàn QP; - VPBQP ; Vụ PC; - Lưu: VT , NT 80b. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Lê Hữu Đức
PHỤ LỤC I
MỨC TIỀN ĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2012/TT-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị tính: đồng
| Đối tượng | Mức tiền ăn 1 ngày |
|||
| A- Mức tiền ăn cơ bản bộ b i nh | |
| Hạ sỹ quan, binh sỹ; Học sinh cơ yếu hưởng sinh hoạt phí. | 43.000 |
| B- Mức tiền ăn quân b i nh chủng | |
| 1. Đặc công người nhái; Lực lượng chuyên trách chống khủng bố của đặc công nước, đặc công người nhái. | 75.000 |
| 2. Học viên lái máy bay; Học viên dự khoá bay; Học viên tàu ngầm Hải quân. | 73.000 |
| 3. Tàu loại 1 đi biển. | 69.000 |
| 4 . Giáo viên nhảy dù; Đặc công nước; Lực lượng chuyên trách chống khủng bố của đặc công bộ, đặc công biệt động, trinh sát đặc nhiệm, trinh sát tiêu tẩy vũ khí và mặt đất; Tàu loại 2 đi biển. | 65.000 |
| 5. Đặc công biệt động; Đặc công mẫu võ. | 59.000 |
| 6 . Tà u loại 3 đi biển. | 58.000 |
| 7. Tàu loại 1 ở cảng. | 56.000 |
| 8. Tiêu binh, gác lăng, vận hành Lăng Chủ tịch H ồ Chí Minh; Quân nh ạc , Bộ đội Danh dự. | 54.000 |
| 9. Tàu loại 2 ở cảng. | 53.000 |
| 10. C ô ng binh đường hầm. | 52.000 |
| 11. Đặc công bộ; Trinh sát đặc nhiệm; Bộ đội nhảy dù; Hải quân đánh bộ. | 50.000 |
| 12. Công binh xây dựng công trình chiến đấu, vật cản. | 49.000 |
| 13. Tàu loại 3 ở cảng. | 48.000 |
| 14. Đ iệ p báo; Cơ v ụ sân bay; Tăng bánh xích; Pháo tự hành; ZCY 23, Tên lửa A89, S 300; Tên lửa đất đối hải; Công binh dò tìm, xử lý bom mìn ; Công binh vượt sông. | 47.000 |
| 15. Giáo viên, hu ấ n luyện viên nuôi, dạy chó nghiệp vụ; Thiết giáp bánh lốp; Công binh bánh xích; Trinh sát tiêu tẩy vũ khí và mặt đất; Ra đa; Tác chiến điện t ử , Trinh sát kỹ thuật; Trinh sát bộ đội; Biên phòng mức 1, mức 2; Đoàn kinh tế quốc phòng mức 1, mức 2; Tên lửa đất đối đất; Tên lửa đất đối không (C75- M, C125-M); Học viên đào tạo sỹ quan sơ cấp; Văn công; Pháo Ph ò ng không 37 ly, 57 ly; Tên lửa A 72, A87; Pháo binh mặt đất từ 76,2 ly trở lên; Tên lửa chống tăng B72, B87; Vận tải đường sông; Vận hành bảo quản sửa chữa cáp quang quân sự; Công binh bảo quản công trình ATK; Thông tin tiếp sức đối lưu; Thông tin VIBA,VISAT; Cảnh sát viên, Trinh sát viên thuộc Cảnh sát biển; Kiểm soát quân sự chuyên nghiệp. | 45.000 |
| C- Mức tiền ăn bệnh nhân điều trị | |
| 1. Bệnh viện; Đội điều trị. | 58.000 |
| 2. Bệnh xá; Đại đội, Tiểu đoàn quân y. | 55.000 |
| D- Mức t i ền ăn Th i ếu sinh quân | 40.000 |
| E- Mức tiền ă n thêm | |
| I- Khi làm nhiệm vụ | |
| 1. Lực lượng giáo viên và lái xe ô tô vận tải chuyên nghiệp khi thực hành lái xe ô tô quân sự. | 50.000 |
| 2. Làm nhiệm vụ chiến đấu, A2; D i ễn tập thực nghiệm, thực binh; Khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họ a , sự cố tràn d ầ u; Trực sở chỉ huy mức 1 (ban đêm). | 39.000 |
| 3. Hu ấn luyện ban đêm của lực lượng chống khủng bố, bộ đội đặc công mức 1; Bộ đội Danh dự khi thực hiện nhiệm vụ. | 32.000 |
| 4. Trực sở chỉ huy mức 2 (ban đêm). | 26.000 |
| 5. Hu ấn luyện ban đêm c ủ a lực lượng chống khủng bố, bộ đội đặc công mức 2. | 24.000 |
| 6 . Khẩu phần phụ đi biển của tàu mặt nước. | 16.000 |
| 7. Khẩu phần phụ nhân viên kỹ thuật, phục vụ ban bay, nhảy dù; Khẩu phần ăn bổ sung trên đảo (trừ Q.đảo Trường Sa, DK). | 14.000 |
| 8. Trực sẵ n sàng chiến đấu tăng cường, trực A2; Lực lượng bộ đội Biên phòng thuộc các đ ồ n đóng tại các xã biên giới phía Bắc, phía Tây và Tây Nam. | 10.000 |
| II - Khi ốm tại trại. | 12.000 |