Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVI - Kỳ họp thứ 15 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr. Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XIII tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVI; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TTr. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; TT Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng
PHỤ LỤC
MỨC THU Phí bẢo vỆ môi trưỜng đỐi vỚi khai thác khoáng sẢn trên đỊa bàn tỈnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND ngày 07 tháng 07 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| STT | LOẠI KHOÁNG SẢN | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m 3 | 60.000 |
| 2 | Đá block | m 3 | 80.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Ô-pan ( opan ) quý màu đen; Rô-đô-lít ( rodolite ): Bê-rin ( berin ): Sờ-pi-nen ( spinen ); Tô-paz ( topaz ), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Phen-sờ-phát ( fenspat ) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 2.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | m 3 | 2.500 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 |
| 8 | Cát đen | m 3 | 5.000 |
| 9 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 6.000 |
| 10 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 11 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 13 | Đất làm thạch cao; nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 14 | Đất làm cao lanh | m 3 | 6.000 |
| 15 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 16 | Gờ-ra-nit ( granite ); Sét chịu lửa: Đô-lô-mít ( dolomite ), Quắc-zít ( quartzite ); Mi-ca ( mica ), Thạch anh kỹ thuật; Pi-rit ( pirite ); Phốt-pho-rít ( phosphorite ) | Tấn | 30.000 |
| 17 | A-pa-tít ( apat i t ), Séc-păng-tin ( secpent i n ) | Tấn | 4.000 |
| 18 | Than nâu; than mỡ, than khác | Tấn | 8.000 |
| 19 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng vàng | Tấn | 250.000 |
| 4 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 5 | Quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 200.000 |
| 6 | Quặng vôn-phờ-ram ( wolfram ), ăngtimon ( antimoan ) | Tấn | 50.000 |
| 7 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 250.000 |
| 8 | Quặng nhôm, quặng bô-xít ( bouxite ) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 10 | Quặng thủy ngân, quặng ma-nhê ( magie ) | Tấn | 250.000 |
| 11 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| III | Khai thác khoáng sản tận thu | Mức thu phí bằng 60 % mức phí của loại khoáng sản tương ứng | |