Điều 4: Tổ chức thực hiện:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế.
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu VT, CST (CST 5).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU
VIỄN THÁM QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2012/TT-BTC ngày 03/5/2012
của Bộ Tài chính)
I. Mức thu phí đối với tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A
TT
Loại ảnh
Mode ảnh
Độ phân giải (m)
Đơn vị tính
Mức phí (đồng)
1
Spot 2, 4
Toàn sắc (Panchromatic)
10
Cảnh
7,289,000
Đa phổ (Multispectral)
20
Cảnh
7,289,000
Pan + Multi
10
Cảnh
14,579,000
2
Spot 5
Đa phổ (Multispectral)
10
Cảnh
15,189,000
Toàn sắc (Panchromatic)
5
Cảnh
15,189,000
Toàn sắc (Panchromatic)
2,5
Cảnh
25,307,000
Tổng hợp (Pan + Multi)
5
Cảnh
30,379,000
Tổng hợp (Pan + Multi)
2,5
Cảnh
40,497,000
3
EnvisatAsar
Narrow Swath
30
Cảnh
5,312,000
Wide Swath
150
Cảnh
5,312,000
4
Meris
Đa phổ (Multispectral)
3001200
Cảnh
2,662,000
II. Mức thu phí đối với tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng
TT
Loại ảnh
Mode ảnh
Độ phân giải (m)
Đơn vị tính
Mức phí (đồng)
1
Ảnh Spot 2,4,5 nắn mức 2A
Toàn sắc (Panchromatic)
10
Cảnh
10,018,000
Toàn sắc (Panchromatic)
5
Cảnh
17,918,000
Toàn sắc (Panchromatic)
2,5
Cảnh
28,036,000
Đa phổ (Multispectral)
20
Cảnh
10,018,000
Đa phổ (Multispectral)
10
Cảnh
17,918,000
2
EnvisatAsar 2A
Toàn sắc (Panchromatic)
30
Cảnh
8,041,000
Toàn sắc (Panchromatic)
150
Cảnh
8,041,000
3
Ảnh Meris 2A
Đa phổ (Multispectral)
300
Cảnh
5,391,000
1200
Cảnh
5,391,000
4
Bình đồ ảnh số(nắn mức 3)
Toàn sắc 2,5 m
1:10.000
Mảnh
3,649,000
Tổng hợp 2,5 m
1:10.000
Mảnh
3,885,000
Toàn sắc 2,5 - 5 m
1:25.000
Mảnh
8,874,000
Tổng hợp 5 m
1:25.000
Mảnh
9,563,000
Tổng hợp 2,5 m
1:25.000
Mảnh
10,195,000
Toàn sắc 10 m
1:50.000
Mảnh
12,256,000
Toàn sắc 2,5 - 5 m
1:50.000
Mảnh
15,498,000
Đa phổ 20 m
1:50.000
Mảnh
10,994,000
Đa phổ 10 m
1:50.000
Mảnh
12,969,000
Tổng hợp 10 m
1:50.000
Mảnh
13,801,000
Tổng hợp 5 m
1:50.000
Mảnh
16,741,000
Tổng hợp 2,5 m
1:50.000
Mảnh
19,271,000
Toàn sắc 10 m
1:100.000
Mảnh
15,649,000
Đa phổ 10 m, 20m
1:100.000
Mảnh
15,649,000
Toàn sắc 10 m
1:250.000
Mảnh
40,809,000
Đa phổ 10 m, 20m
1:250.000
Mảnh
40,809,000
5
Bình đồ ảnh in trên giấy (nắn mức 3)
Toàn sắc 2,5 m
1:10.000
Mảnh
3,799,000
Tổng hợp 2,5 m
1:10.000
Mảnh
4,035,000
Toàn sắc 2,5 - 5 m
1:25.000
Mảnh
9,024,000
Tổng hợp 5 m
1:25.000
Mảnh
9,713,000
Tổng hợp 2,5 m
1:25.000
Mảnh
10,345,000
Toàn sắc 10 m
1:50.000
Mảnh
12,406,000
Toàn sắc 2,5 - 5 m
1:50.000
Mảnh
15,648,000
Đa phổ 20 m
1:50.000
Mảnh
11,144,000
Đa phổ 10 m
1:50.000
Mảnh
13,119,000
Tổng hợp 10 m
1:50.000
Mảnh
13,951,000
Tổng hợp 5 m
1:50.000
Mảnh
16,891,000
Tổng hợp 2,5 m
1:50.000
Mảnh
19,421,000
Toàn sắc 10 m
1:100.000
Mảnh
15,799,000
Đa phổ 10 m, 20m
1:100.000
Mảnh
15,799,000
Toàn sắc 10 m
1:250.000
Mảnh
40,959,000
Đa phổ 10 m, 20m
1:250.000
Mảnh
40,959,000