Điều 4. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa VIII - kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2011./-
CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Hoà
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH CÁC XÃ TRỌNG ĐIỂM ĐƯỢC BỐ TRÍ 02 PHÓ TRƯỞNG CÔNG AN XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đơn vị | Danh sách xã được bố trí 02 Phó trưởng công an xã |
||||
| 1 | Huyện Đức Trọng | Xã Hiệp An, Phú Hội, Ninh Gia, Đạ Quyn |
| 2 | Huyện Lâm Hà | Xã Tân Hà, Phú Sơn, Mê Linh, Hoài Đức |
| 3 | Huyện Di Linh | Xã Đinh Lạc, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa, Tân Thượng |
| 4 | Huyện Bảo Lâm | Xã Lộc Tân, Lộc Bảo |
| 5 | Thành phố Bảo Lộc | Xã Đại Lào, Đạm Bri |
| 6 | Huyện Đạ Huoai | Xã Đạ Ploa |
| 7 | Huyện Cát Tiên | Xã Đồng Nai Thượng, Phước Cát 2 |
| 8 | Huyện Đam Rông | Xã Phi Liêng, Đạ K'Nàng |
| TỔNG SỐ | | 21 Xã |
PHỤ LỤC SỐ 02:
DANH SÁCH 193 THÔN THUỘC XÃ TRỌNG ĐIỂM CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG BỐ TRÍ 02 BIÊN CHẾ CÔNG AN VIÊN (Kèm theo Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh).
| STT | Đơn vị | Thôn |
||||
| Thành phố Bảo Lộc | | 25 thôn/ 02 xã |
| 01 | Xã Đại Lào: 11 thôn | Thôn 1;Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 6; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 10; Thôn 11. |
| 02 | Xã Đạm Bri: 14 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 6; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 10; Thôn 11; Thôn 12; Thôn 13; Thôn 14. |
| Huyện Đức Trọng | | 35 thôn/ 04 xã |
| 03 | Xã Hiệp An: 06 thôn | Thôn Định An; Thôn Tân an; Thôn Trung Hiệp; Thôn K’Rèn; Thôn K’ Long; Thôn Đara Hoa. |
| 04 | Xã Phú Hội: 13 thôn | Thôn Phú Lộc; Thôn Phú Thịnh; Thôn Phú Trung; Thôn Phú Hòa; Thôn Phú Tân; Thôn Pré; Thôn Lạc Lâm; Thôn Lạc Nghiệp; Thôn K’ Nai; Thôn Chi Rông; Thôn R’ Chai 1; Thôn R’ Chai 2; Thôn Phú An. |
| 05 | Xã Ninh Gia: 09 thôn | Thôn Đại Ninh; Thôn Ninh Hòa; Thôn Đăng S rõn; Thôn Tân Phú; Thôn Kinh tế mới; Thôn Thiện Chí; Thôn Hiệp Thuận; Thôn Hiệp Hòa; Thôn Ninh Thiện. |
| 06 | Xã Đạ Quyn: 07 thôn | Thôn Ma Pó; Thôn Ma Kir; Thôn K 67; Thôn Toa Cát; Thôn Chơ Rung; Thôn Chơ Ré; Thôn Tân Hạ. |
| Huyện Lâm Hà | | 44 thôn/ 04 xã |
| 07 | Xã Tân Hà 11 thôn | Thôn Liên Trung; Thôn Tân Trung; Thôn Thạch Thất I; Thôn Thạch Thất II; Thôn Phúc Thọ I; Thôn Phúc Thọ II; Thôn Phúc Tân; Thôn Phúc Hưng; Thôn Thạch Tân; Thôn Tân Đức; Thôn Đan Phượng I. |
| 08 | Xã Phú Sơn 11 thôn | Thôn Lạc Sơn; Thôn Bằng Tiên I; Thôn Bằng Tiên II; Thôn Ngọc Sơn; Thôn Ngọc Sơn I; Thôn Ngọc Sơn II; Thôn Ngọc Sơn III; Thôn P R Teng I; Thôn P R Teng II; Thôn Quyết Thắng; Thôn 1/5. |
| 09 | Xã Mê Linh 09 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 8; Thôn 9; Thôn Thực Nghiệm; Thôn Buôn Chuối; Thôn Hang Hớt; Thôn Cổng Trời. |
| 10 | Xã Hoài Đức 13 thôn | Thôn Mỹ Hà; Thôn Đức Thành; Thôn Khánh Vân; Thôn Minh Thánh; Thôn Phú Dương; Thôn Đức Long; Thôn Đức Hải; Thôn Hải Hà; Thôn Tân Quế; Thôn Quế Lâm; Thôn Dương Minh; Thôn Đức Bình; Thôn Nam Hưng. |
| Huyện Di Linh | | 48 thôn/ 04 xã |
| 11 | Xã Đinh Lạc 11 thôn | Thôn Đồng Lạc 1; Thôn Đồng Lạc 2; Thôn Đồng Lạc 3; Thôn Đồng Lạc 4; Thôn Tân Phú 1; Thôn Tân Phú 2; Thôn Tân Lạc 1; Thôn Tân Lạc 2; Thôn Tân Lạc 3; Thôn Duệ; Thôn Ka Quynh. |
| 12 | Xã Gia Hiệp 11 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn Phú Hiệp 1; Thôn Phú Hiệp 2; Thôn Phú Hiệp 3; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 5A; Thôn 5B; Thôn Gia Lành. |
| 13 | Xã Đinh Trang Hòa: 21 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5A; Thôn 6; Thôn 7; Thôn 8A; Thôn 9; Thôn 10; Thôn 11; Thôn 12; Thôn 13; Thôn 14; Thôn 15; Thôn 5B; Thôn 8B; Thôn Bắc Trang; Thôn Nam Trang; Thôn Đông Trang; Thôn Tây Trang. |
| 14 | Xã Tân Thượng: 5 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 11. |
| Huyện Bảo Lâm | | 10 thôn/ 02 xã |
| 15 | Xã Lộc Tân 7 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 6; Thôn 7. |
| 16 | Xã Lộc Bảo 3 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3. |
| Huyện ĐạHuoai | | 5 thôn/ 01 xã |
| 17 | Xã Đạ Ploa 5 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5. |
| Huyện Cát Tiên | | 12 thôn/ 02 xã |
| 18 | Xã Đồng Nai Thượng: 5 thôn | Thôn Đạ Cộ; Thôn Bù Sa; Thôn Bi Nao; Thôn Bê Đê; Thôn Bù Gia Rá. |
| 19 | Xã Phước Cát 2: 7 thôn | Thôn Phước Trung; Thôn Phước Hải; Thôn Phước Sơn; Thôn Phước Thái; Thôn Vĩnh Ninh; Thôn 3; Thôn 4. |
| Huyện Đam Rông | | 14 thôn/ 02 xã |
| 20 | Xã Phi Liêng 7 thôn | Thôn Trung Tâm; Thôn Thanh Bình; Thôn Păng Sim; Thôn Boop Le; Thôn Boop La; Thôn Liêng Đơng; Thôn Đồng Tâm. |
| 21 | Xã Đạ K’Nàng 7 thôn | Thôn Păng Dung; Thôn Băng Bá; Thôn Đạ K’Nàng; Thôn Đạ Mul; Thôn Pul; Thôn Trung Tâm; Thôn Lăng Tô. |
| Tổng cộng: 193 thôn | | |
PHỤ LỤC SỐ 03:
DANH SÁCH 290 THÔN THUỘC XÃ LOẠI 1, LOẠI 2 CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG ĐƯỢC BỐ TRÍ 02 CÔNG AN VIÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đơn vị/ số thôn | Tên thôn |
||||
| Huyện Lâm Hà | | 44 thôn / 9 xã |
| 1 | Xã Đạ Đờn 10 thôn | Thôn Đam Pao; Thôn Dà Nung A; Thôn R'Lơm; Thôn R'Hang Trủ; Thôn An Phước; Thôn Dà Nung B; Thôn Dà Ty; Thôn Tân Lâm; Thôn Yên Thành; Thôn Tân Tiến. |
| 2 | Xã Phi Tô 1 thôn | Thôn RTông Tô |
| 3 | Xã Tân Văn 06 thôn | Thôn Tân Hiệp; Thôn Tân Lin; Thôn Tân Đức; Thôn Văn Minh; Thôn Tân Lập; Thôn Tân Tiến. |
| 4 | Xã Liên Hà 08 thôn | Thôn Hà Lâm; Thôn Sình Công; Thôn Liên Hà 1; Thôn Liên Hà 2; Thôn Thạch Hà; Thôn Liên Hồ; Thôn Chiến Thắng; Thôn Đạ Dâng. |
| 5 | Xã Phúc Thọ 03 thôn | Thôn Phúc Lộc; Thôn Phúc Tân; Thôn Lâm Bô. |
| 6 | Xã Tân Thanh 06 thôn | Thôn 1; Thôn Hòa Bình; Thôn Con Pang; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 10. |
| 7 | Xã Đan Phượng 05 thôn | Thôn Phương Lâm; Thôn Đan Hà; Thôn Đoàn Kết; Thôn Thống Nhất; Thôn Tân Lập. |
| 8 | Xã Đông Thanh 03 thôn | Thôn Thanh Trì; Thôn Trung Hà; Thôn Tầm Xá. |
| 9 | Xã Gia Lâm 02 thôn | Thôn 3; Thôn 4. |
| Huyện Đam Rông | | 08 thôn / 02 xã |
| 1 | Xã Đạ Rsal 06 thôn | Thôn Phi Jút; Thôn Đắc Măng; Thôn Liên Hương; Thôn Phi Có; Thôn Tân Tiến; Thôn Pang Pế Dơng. |
| 2 | Xã Rô Men 02 thôn | Thôn Dơng Chong; Thôn Đa Tế. |
| Thành phố Đà Lạt | | 16 thôn / 04 xã |
| 1 | Xã Xuân Thọ 05 thôn | Thôn Đa Thọ; Thôn Đa Lộc; Thôn Xuân Thành; Thôn Túy Sơn; Thôn Lộc Quý. |
| 2 | Xã Xuân Trường 05 thôn | Thôn Trường Xuân 1; Thôn Trường Xuân 2; Thôn Cầu Đất; Thôn Xuân Sơn; Thôn Trường An. |
| 3 | Xã Trạm Hành 04 thôn | Thôn Trạm Hành 1; Thôn Trạm Hành 2; Thôn Phát Chi; Thôn Trường Thọ. |
| 4 | Xã Tà Nung 02 thôn | Thôn 1; Thôn 2. |
| Huyện Đạ Huoai | | 6 thôn / 03 xã |
| 1 | Xã Hà Lâm 03 thôn | Thôn 1; Thôn 3; Thôn 4. |
| 2 | Xã Madagui 01 thôn | Thôn 1 |
| 3 | Xã Đạ Oai 02 thôn | Thôn 1; Thôn 3. |
| Huyện Đạ Tẻh | | 03 thôn / 02 xã |
| 1 | Xã Quốc Oai 02 thôn | Thôn 3; Thôn 7. |
| 2 | Xã Đạ Kho 01 thôn | Thôn 1 |
| Huyện Cát Tiên | | 06 thôn / 02 xã |
| 1 | Xã Gia Viễn 02 thôn | Thôn Tiến Thắng; Thôn Trấn Phú. |
| 2 | Xã Phước Cát 1 04 thôn | Thôn Cát Lâm 1; Thôn Cát Lâm 2; Thôn Cát Lâm 3; Thôn Cát Điền. |
| Huyện Di Linh | | 46 thôn / 09 xã |
| 1 | Xã Tân Châu 07 thôn | Thôn 1; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 6; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 9. |
| 2 | Xã Tân Nghĩa 07 thôn | Thôn Đồng Đò; Thôn Đồng Lạc; Thôn Tân Nghĩa; Thôn Lộc Châu 1; Thôn Lộc Châu 2; Thôn Lộc Châu 3; Thôn Gia Bắc 2. |
| 3 | Xã Tam Bố 03 thôn | Thôn Hiệp Thành 1; Thôn Hiệp Thành 2; Thôn Hiệp Thành 4. |
| 4 | Xã Liên Đầm 06 thôn | Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 9. |
| 5 | Xã Gung Ré 06 thôn | Thôn K Minh; Thôn Di Linh Thượng 1; Thôn Di Linh Thượng 2; Thôn Hằng Hải; Thôn Đăng Rách; Thôn Hàng Làng. |
| 6 | Xã Hòa Ninh 06 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 4; Thôn 9; Thôn 14; Thôn 16. |
| 7 | Xã Hòa Bắc 03 thôn | Thôn 7; Thôn 11; Thôn 13. |
| 8 | Xã Hòa Nam 05 thôn | Thôn 3; Thôn 4; Thôn 11; Thôn 12; Thôn 13. |
| 9 | Xã Tân Lâm 02 thôn | Thôn 6; Thôn 9. |
| Huyện Đơn Dương | | 40 thôn / 08 xã |
| 1 | Xã Đạ Ròn 05 thôn | Thôn 2; Thôn STA 1; Thôn STA 2; Thôn STB 1; Thôn STB 2. |
| 2 | Xã Lạc Lâm 05 thôn | Thôn Quỳnh Châu Đông; Thôn Xuân Thượng; Thôn Yên Khê hạ; Thôn Lạc Lâm Làng; Thôn Hải Dương. |
| 3 | Xã Lạc Xuân 07 thôn | Thôn Lạc Bình; Thôn Labouye B; Thôn Diom A; Thôn Kinh tế mới Châu Sơn; Thôn Châu Sơn; Thôn Lạc Xuân 2; Thôn Lạc Viên B. |
| 4 | Xã Ka Đô 04 thôn | Thôn Nam Hiệp 1; Thôn Nam Hiệp 2; Thôn Nghĩa Hiệp 1; Thôn Nghĩa Hiệp 2. |
| 5 | Xã Pró 04 thôn | Thôn Krăng Gọ; Thôn Pró Trong; Thôn Pró Ngó; Thôn Pró kinh tế. |
| 6 | Xã Quảng Lập 04 thôn | Thôn Quảng Lợi; Thôn Quảng Hòa; Thôn Quảng Hiệp; Thôn Quảng Thuận. |
| 7 | Xã Tu Tra 08 thôn | Thôn Kinh tế mới; Thôn Lạc Thạnh; Thôn Suối Thông C 1; Thôn Suối Thông C 2; Thôn Kamboutte; Thôn R'Lơm; Thôn Đa Hoa; Thôn K'Lók. |
| 8 | Xã Ka Đơn 03 thôn | Thôn Krăng Gọ 2; Thôn Lạc Nghĩa; Thôn Ka Đơn. |
| Huyện Bảo Lâm | | 50 thôn / 09 xã |
| 1 | Xã Lộc Quảng 02 thôn | Thôn 4;Thôn 5. |
| 2 | Xã Lộc Ngãi 07 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 10; Thôn 13. |
| 3 | Xã Lộc Đức 08 thôn | Thôn Đức Giang 1; Thôn Đức Giang 2; Thôn Khánh Thượng; Thôn Đông La; Thôn Đông La 2; Thôn Thanh Bình; Thôn Đức Thanh; Thôn Tiền Yên. |
| 4 | Xã Lộc Bắc01 thôn | Thôn 4 |
| 5 | Xã Lộc An 14 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 6; Thôn 7; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 11; Thôn Tứ Quý; Thôn An Bình; Thôn An Hòa; Thôn B' Đơ. |
| 6 | Xã Lộc Thành08 thôn | Thôn 4;Thôn 8 A; Thôn 8 B; Thôn 9; Thôn 11; Thôn 12; Thôn 15; Thôn 16. |
| 7 | Xã Lộc Nam 08 thôn | Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn 5; Thôn 8; Thôn 9; Thôn 10. |
| 8 | Xã B'Lá 01 thôn | Thôn 1 |
| 9 | Xã Tân Lạc 01 thôn | Thôn 3 |
| Huyện Đức Trọng | | 43 thôn / 09 xã |
| 1 | Xã Hiệp Thạnh 05 thôn | Thôn Quảng Hiệp;Thôn Bắc Hội; Thôn Phi Nôm; Thôn Phú Thạnh; Thôn Bồng Lai. |
| 2 | Xã Liên Hiệp 07 thôn | Thôn An Hiệp; Thôn An Ninh; Thôn An Bình; Thôn Nghĩa Hiệp; Thôn An Tỉnh; Thôn Tân Hiệp; Thôn Gan Reo. |
| 3 | Xã Tân Hội 08 thôn | Thôn Tân Đà; Thôn Tân Trung; Thôn Tân Lập; Thôn Tân Hiệp; Thôn Tân Thuận; Thôn Ba Cản; Thôn Tân An; Thôn Tân Phú. |
| 4 | Xã Tân Thành 05 thôn | Thôn Tân Bình; Thôn Tân Hưng; Thôn Tân Hòa; Thôn Tân Nghĩa; Thôn Tân Thịnh. |
| 5 | Xã N'Thôn Hạ 05 thôn | Thôn Bia Ray;Thôn Đoàn Kết; Thôn Lạch Tông; Thôn Bon Rơm; Thôn Srê Đăng. |
| 6 | Xã Bình Thạnh 04 thôn | Thôn Kim Phát;Thôn Thanh Bình 1; Thôn Thanh Bình 2; Thôn Thanh Bình 3. |
| 7 | Xã Đà Loan 05 thôn | Thôn Đà An;Thôn Đà Thọ; Thôn Đà R Giềng; Thôn Đà Lâm; Thôn Đà Thuận. |
| 8 | Xã Tà Năng 02 thôn | Thôn Touneh; Thôn Ma R Sa. |
| 9 | Xã Tà Hine 02 thôn | Thôn Tà Hine;Thôn B'Liang. |
| Thành phố Bảo Lộc | | 27 thôn / 03 xã |
| 1 | Xã Lộc Nga 05 thôn | Thôn Kim Thanh; Thôn Tân Hóa; Thôn Đại Nga; Thôn Nga Sơn; Thôn NauSri. |
| 2 | Xã Lộc Thanh 07 thôn | Thôn Tân Hương 1; Thôn Tân Hương 2; Thôn Thanh Hương 1; Thôn Thanh Hương 2; Thôn Thanh Hương 3; Thôn Thanh Xuân 1; Thôn Thanh Xuân 2. |
| 3 | Xã Lộc Châu 15 thôn | Thôn Tân An; Thôn Tân Ninh; Thôn Tân Bình; Thôn Tân Vượng; Thôn Tân Thịnh; Thôn Tân Châu; Thôn Tân Lập; Thôn Ánh Mai 1; Thôn Ánh Mai 2; Thôn Ánh Mai 3; Thôn 1; Thôn 2; Thôn 3; Thôn 4; Thôn Đạ Nghịch. |
| Huyện Lạc Dương | | 01 thôn / 01 xã |
| 1 | Xã Lát: 01 thôn | Thôn Đan Kia |
| TỔNG CỘNG | | 290 thôn / 61 xã |