Điều 26. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký)
DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 1999 của Chính phủ)
| TT | Danh mục phí, lệ phí | Cơ quan quy định chế độ thu, nộp và sử dụng |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| I | Các loại phí | |
| 1 | Phí giao thông | Chính phủ |
| 2 | Phí qua cầu thuộc nhà nước quản lý (trừ cầu do các tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng để kinh doanh) | - Bộ Tài chính quy định đối với cầu do trung ương quản lý; - UBND tỉnh quy định đối với cầu địa phương quản lý |
| 3 | Phí qua phà thuộc nhà nước quản lý (trừ phà hoạt động kinh doanh) | - Bộ Tài chính quy định đối với phà trung ương quản lý; - UBND tỉnh quy định đối với phà địa phương quản lý |
| 4 | Phí sử dụng đường bộ thuộc nhà nước quản lý (trừ đường tự đầu tư xây dựng để kinh doanh) | - Bộ Tài chính quy định đối với đường trung ương quản lý; - UBND tỉnh quy định đối với đường địa phương quản lý |
| 5 | Phí sử dụng đường sông, phí sử dụng cầu, bến cảng sông do Nhà nước quản lý. | - Bộ Tài chính quy định đối với đường sông trung ương quản lý; - UBND tỉnh quy định đối với đường sông địa phương quản lý |
| 6 | Phí sử dụng cơ sở hạ tầng đường sắt | Bộ Tài chính |
| 7 | Phí bảo đảm hàng hải | Bộ Tài chính |
| 8 | Phí bay qua bầu trời và vùng thông báo bay | Bộ Tài chính |
| 9 | Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt nước thuộc nhà nước quản lý | UBND tỉnh |
| 10 | Phí trọng tải tàu, thuyền cập cảng biển, cảng biển sông, cảng sông | Bộ Tài chính |
| 11 | Phí sử dụng và bảo vệ tần số vô tuyến điện | Bộ Tài chính |
| 12 | Phí giám định y khoa, pháp y, giám định cổ vật, tài liệu và các giám định khác theo yêu cầu | Bộ Tài chính |
| 13 | Phí y tế dự phòng | Bộ Tài chính |
| 14 | Phí phòng dịch bệnh cho người, động vật, thực vật | Bộ Tài chính |
| 15 | Phí bảo vệ môi trường | Chính phủ |
| 16 | Phí đánh giá tác động môi trường | Bộ Tài chính |
| 17 | Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử hoặc công trình văn hoá thuộc nhà nước quản lý | - Bộ Tài chính quy định đối với tài sản thuộc trung ương quản lý; - UBND tỉnh quy định đối với tài sản thuộc địa phương quản lý |
| 18 | Phí khai thác, sử dụng tài liệu thuộc nhà nước quản lý | Bộ Tài chính |
| 19 | Học phí trường công thuộc nhà nước quản lý | Chính phủ |
| 20 | Viện phí tại bệnh viện công thuộc nhà nước quản lý | Chính phủ |
| II | Các loại lệ phí | |
| 1 | Lệ phí trước bạ | Chính phủ |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép hành nghề theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 3 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 4 | Lệ phí bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính |
| 5 | Lệ phí địa chính | Bộ Tài chính |
| 6 | Lệ phí đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; chuyển đổi hợp đồng thuê nhà thuộc nhà nước quản lý | Bộ Tài chính |
| 7 | Lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật, động vật, y tế theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 8 | Lệ phí cảng vụ theo quy định của pháp luật (bao gồm cảng biển, cảng sông, cảng hàng không) | Bộ Tài chính |
| 9 | Lệ phí đăng ký và cấp biển số xe máy, ô tô, tàu (tàu thuỷ, tàu hoả, tàu bay), thuyền và các phương tiện phải đăng ký khác theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 10 | Lệ phí cấp giấy phép lắp ráp, cải tạo, hoán cải ôtô, tàu thuỷ, tàu bay, tàu hoả theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 11 | Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ lái xe, lái tàu và các loại bằng, chứng chỉ khác theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 12 | Lệ phí đăng ký và cấp giấy chứng nhận được hoạt động trên tàu thuỷ, tàu bay và các loại phương tiện khác theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 13 | Lệ phí cấp giấy phép kiểm định kỹ thuật ôtô, tàu thuỷ, tàu bay, và các phương tiện, máy móc, thiết bị, vật tư khác theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 14 | Lệ phí kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá, thiết bị, vật tư, nguyên liêu, điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật hoặc theo yêu cầu | Bộ Tài chính |
| 15 | Lệ phí cấp giấy phép được hoạt động trong một số ngành, nghề nhà nước quản lý theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 16 | Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 17 | Lệ phí cấp bản quyền tác giả | Bộ Tài chính |
| 18 | Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 19 | Lệ phí quản lý hành chính nhà nước tại cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | Bộ Tài chính |
| 20 | Lệ phí cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy chứng nhận cho công dân Việt Nam và nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh và cư trú | Bộ Tài chính |
| 21 | Lệ phí qua lại biên giới giữa Việt Nam và các nước láng giềng | Bộ Tài chính |
| 22 | Lệ phí cấp giấy phép cho người Việt Nam ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam | Bộ Tài chính |
| 23 | Lệ phí về giải quyết các việc về quốc tịch Việt Nam | Chính phủ |
| 24 | Lệ phí toà án | Chính phủ |
| 25 | Lệ phí chứng thư | Bộ Tài chính |
| 26 | Lệ phí công chứng nhà nước | Bộ Tài chính |
| 27 | Lệ phí cấp giấy phép đặt và hoạt động của văn phòng đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam | Bộ Tài chính |
| 28 | Lệ phí thẩm định theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 29 | Lệ phí Hải quan | Bộ Tài chính |
| 30 | Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm theo yêu cầu | Bộ Tài chính |
| 31 | Lệ phí tham gia đấu thầu, đấu giá theo yêu cầu | - Bộ Tài chính quy định đối với lệ phí do cơ quan trung ương tổ chức thu; - UBND tỉnh quy định đối với loại lệ phí do cơ quan địa phương tổ chức thu |
| 32 | Lệ phí cấp giấy phép sử dụng các chất nổ, các phương tiện nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
| 33 | Lệ phí quản lý hành chính về trật tự an toàn xã hội | Bộ Tài chính |
| 34 | Hoa hồng chữ ký (dầu khí...) | Bộ Tài chính |
| 35 | Lệ phí thi | Bộ Tài chính |
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký)