Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013./.
CHỦ TỊCH Giàng Páo Mỷ
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU TRẮC NGHIỆM, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG, THI HỌC SINH GIỎI TẠI TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số: 72/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm | | | |
| 1.1 | Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm | Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước | | |
| 1.2 | Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập | Câu | 70 | |
| 1.3 | Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm | Câu | 60 | |
| 1.4 | Tổ chức thi thử | | | |
| | - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm | Người/ngày | 180 | |
| | - Chi xây dựng đề thi gốc | Đề | 740 | Phản biện và đáp án |
| | - Chi xây dựng các mã đề thi | Đề | 180 | |
| | - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi: | | | |
| | + Trưởng ban | Người/ngày | 220 | |
| | + Phó trưởng ban | Người/ngày | 180 | |
| | + Thư ký, giám thị | Người/ngày | 130 | |
| | - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức | Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí | | |
| | - Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi: | | | |
| | + Chủ tịch | Người/ngày | 160 | |
| | + Phó Chủ tịch | Người/ngày | 120 | |
| | + Thư ký, giám thị | Người/ngày | 80 | |
| | + Bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 40 | |
| 1.5 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | Người/ngày | 280 | Theo phương thức hợp đồng |
| 1.6 | Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm | Người/ngày | 180 | |
| 2 | Ra đề thi | | | |
| | Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu | | | |
| 2.1 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) | | | |
| | - Thi tuyển sinh . | Đề | 370 | Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | Đề theo phân môn | 650 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia. | Đề theo phân môn | 840 | |
| 2.2 | Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị | | | |
| | Chi cho cán bộ ra đề thi | | | |
| | - Thi tuyển sinh. | | | |
| | + Thi trắc nghiệm | Người/ngày | 240 | |
| | + Thi tự luận | Người/ngày | 400 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | Người/ngày | 600 | |
| | - Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi lớp 12 dự thi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Người/ngày | 840 | |
| | Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm. | Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao. | | |
| 2.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 280 | |
| | - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 250 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 220 | |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, bảo vệ vòng trong (24/24) | Người/ngày | 180 | |
| | - Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 90 | |
| 2.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh. | Người/ngày | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 240 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 210 | |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, bảo vệ vòng trong (24/24) | Người/ngày | 170 | |
| | - Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 90 | |
| 3 | Tổ chức coi thi | | | |
| | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 210 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 200 | |
| | - Ủy viên, thư ký, giám thị, kiểm tra thi | Người/ngày | 170 | |
| | - Bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 80 | |
| 4 | Tổ chức chấm thi | | | |
| 4.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành. | | | |
| | - Thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh | Bài | 12 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | Bài | 52 | |
| | - Thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia | Bài | 72 | |
| | - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Người/đợt | 180 | |
| | - Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói) | Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| 4.2 | Chấm bài thi trắc nghiệm | | | |
| | - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 280 | |
| | - Chi cho việc thuê máy chấm thi | Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| 4.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo; chấm kiểm tra, thẩm định | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 240 | |
| | - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 220 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 200 | |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 170 | |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Người/ngày | 90 | |
| 4.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường | | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 120 | |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 110 | |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 100 | |
| 5 | Chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi | | | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi: Thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh | Người/ngày | 130 | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm kiểm tra, chấm thẩm định bài thi: Thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh | Người/ngày | 130 | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi. | Người/ngày | 200 | |
| 6 | Tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh dự thi học sinh giỏi cấp khu vực và quốc gia | | | |
| | - Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn, bồi dưỡng | Người/ngày | 50 | |
| | - Chi biên soạn và giảng dạy | | | |
| | + Dạy lý thuyết | Tiết | 200 | |
| | + Dạy thực hành | Tiết | 280 | |
| | + Trợ lý thí nghiệm, thực hành | Tiết | 90 | |
| | - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển | Người/ngày | 180 | |
| | - Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn, bồi dưỡng | Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước | | |
| | - Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác | Căn cứ theo theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| | - Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất | | | |
| 7 | Các nhiệm vụ khác có liên quan | | | |
| | - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | | | Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm |
| | + Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 240 | |
| | + Đoàn viên thanh tra | Người/ngày | 170 | |
| | + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 200 | |
| | - Chi đón, tiếp các đoàn làm thi học sinh giỏi cấp quốc gia tại tỉnh và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi | Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
Ghi chú: Mức chi quy định tại phụ lục này là mức tối đa, ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại phụ lục này, các đơn vị, địa phương vận dụng mức chi trên để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn phù hợp với tình hình thực tế và khả năng ngân sách của đơn vị, địa phương, nhưng không được vượt quá mức chi quy định tại Nghị quyết này./.