Điều 3
. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Phụ lục số 01
SỬA ĐỔI MỨC THU 07 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC PHỤ LỤC SỐ 01, 02 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2012/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
STT
Danh mục
Mức thu (đồng)
I
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1
Siêu âm
27.000
II
HÓA SINH
1
CEA
60.000
2
Insuline
56.000
3
PSA
63.000
4
Lipase
41.000
III
NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1
Chi phí điều hòa
9.000
IV
SẢN - PHỤ KHOA
1
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.162.000
Phụ lục số 02
BỔ SUNG MỨC THU 04 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
VÀO PHỤ LỤC SỐ 01 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2012/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
STT
STT theo mục
Danh mục
Mức thu (đồng)
C5
XÉT NGHIỆM
I
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
1
1
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động 18 thông số
30.000
2
2
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động 19 thông số
31.000
3
3
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động 24 thông số
32.000
4
4
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động 28 thông số
33.000
Phụ lục số 03
BỔ SUNG MỨC THU 05 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
VÀO PHỤ LỤC SỐ 02 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2012/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
STT
STT theo mục
Danh mục
Mức thu (đồng)
I
GIẢI PHẪU BỆNH
1
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
180.000
II
THẬN
2
1
Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)
1.250.000
III
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
3
1
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác - Bằng kim sinh thiết)
1.250.000
C5
XÉT NGHIỆM
I
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
4
1
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính )
130.000
II
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
5
1
Xác định Gonaldotropin để chuẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch
18.000
Phụ lục số 04
BỔ SUNG MỨC THU 12 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
VÀO PHỤ LỤC SỐ 03 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2012/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
STT
STT theo mục
Danh mục
Mức thu (đồng)
C4
Phần C4, Phụ lục số 03, Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND:
(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
I
NGOẠI TỔNG HỢP
1
1
Cắt đại tràng qua nội soi
2.400.000
II
NGOẠI CHẤN THƯƠNG
2
1
Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán
2.970.000
3
2
Phẫu thuật gãy, trật đốt sống cổ, mỏm nha
2.700.000
4
3
Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác
2.760.000
5
4
Giải phóng chèn ép kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
2.400.000
6
5
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
2.200.000
III
UNG BƯỚU
7
1
Mở thông ruột non nuôi dưỡng
1.300.000
8
2
Phẫu thuật nội soi cắt đốt ung thư bàng quang nông kết hợp với bơm BCG nội bàng quang
1.800.000
IV
MẮT - RĂNG - HÀM - MẶT
9
1
Thủ thuật soi góc tiền phòng
78.000
10
2
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần
430.000
11
3
Mài chỉnh khớp cắn
208.000
12
4
Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên
488.000
Phụ lục số 05
BỔ SUNG MỨC THU 27 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
VÀO PHỤ LỤC SỐ 04 CỦA NGHỊ QUYẾT 07/2012/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014
của HĐND tỉnh Bắc Giang)
STT
STT theo mục
Danh mục
Mức thu (đồng)
I
NGOẠI TỔNG HỢP
1
1
Mổ nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.560.000
2
2
Mổ tạo hình niệu quản/ tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản
1.545.000
3
3
Cắt bỏ túi mật (mổ mở )
1.050.000
4
4
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản sau phúc mạc
2.650.000
II
NGOẠI CHẤN THƯƠNG
5
1
Phẫu thuật can thiệp mạch máu, thần kinh trong chấn thương gãy liên lồi cầu
2.040.000
6
2
Phẫu thuật vỡ mấu động lớn xương cánh tay
1.940.000
7
3
Phẫu thuật gãy Dupuytren
1.960.000
8
4
Phẫu thuật kết hợp xương bằng đinh có chốt ngang trong gãy xương cẳng chân
1.990.000
9
5
Phẫu thuật bong lóc da đầu diện rộng
1.380.000
10
6
Phẫu thuật dẫn lưu não thất, ổ bụng
1.200.000
11
7
Phẫu thuật nâng xương sọ lún (người lớn)
1.010.000
12
8
Phẫu thuật néo ép mỏm khuỷu
1.970.000
13
9
Phẫu thuật chuyển vạt da, cơ có cuống mạch che phủ khuyết hổng
1.850.000
14
10
Phẫu thuật lấy dị vật (mảnh đạn, mảnh kim loại…)
1.100.000
III
MẮT
15
1
Cắt chỉ kết mạc
7.000
IV
Y HỌC CỔ TRUYỀN
16
1
Sắc thuốc thang
6.000
V
SẢN - PHỤ KHOA
17
1
Phẫu thuật cắt tử cung bán phần đơn thuần
660.000
VI
XÉT NGHIỆM
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
18
1
Thời gian máu đông
4.000
19
2
Xét nghiệm PH Máu
30.000
20
3
HBsAg (ELISA)
45.000
XÉT NGHIỆM VI SINH
21
1
Test sắc ký miễn dịch IGM CĐ viêm não Nhật Bản B
110.000
22
2
Test Dengue NS1AG
110.000
23
3
Xác định mỡ trong phân
47.000
24
4
Cấy máu bằng máy cấy tự động
280.000
25
5
PCR chẩn đoán Virus cúm A( H1N1, H5N1, H7N9, H2N2), Denguae, viêm não Nhật Bản B
800.000
26
6
Định lượng virus HIV (cho điều trị ARV)
635.000
XII
KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ
27
1
Kích thích xuyên sọ
35.000