Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Gia Lai đến năm 2025 và tổ chức triển khai thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; VPQH; - Ban Công tác đại biểu; - Thủ tướng CP; VPCP; - Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Tỉnh ủy; VP Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - VP. UBND tỉnh (đăng công báo); - Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - CV Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT-CTHĐ. | CHỦ TỊCH Phạm Đình Thu
PHỤ LỤC 1
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG NAM BẮC AN KHÊ ĐẾN NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu CCN | Tổng | |
| 1 | Hòn Ngang | đập | Song An | | 10 | 15 | 25 | 5,0 |
| 2 | Bàu Lớn | đập | Thành An | | 9 | 4 | 13 | 2,5 |
| 3 | Hòn Núp | hồ | Xuân An | | 8 | 2 | 10 | 1,9 |
| 4 | Cà Tung | hồ | TT. Đăk Pơ | 6,50 | 150 | 150 | 300 | 28,5 |
| 5 | Giáng Hương | hồ | Tân An | | 8 | 0 | 8 | 0,76 |
| 6 | Đăk Ha Yang | hồ | Phú An | 2,30 | 50 | 0 | 50 | 4,75 |
| 7 | Suối Dầu | hồ | Cư An | 2,00 | 50 | 0 | 50 | 4,75 |
| 8 | Kcho ro | hồ | Yang Bắc | 6,70 | 200 | 0 | 200 | 19 |
| 9 | Làng Ghép | hồ | Ya Hội | 12,1 | 150 | 0 | 150 | 14,25 |
| 10 | Đội 3 Tân Định | hồ | Tân An | 8,00 | 8 | 0 | 8 | 0,76 |
| 11 | Tà Ly 2 | hồ | Cư An | 20,0 | 20 | 0 | 20 | 1,9 |
| 12 | An Thượng 5 | hồ | Song An | 4,10 | 15 | 30 | 45 | 4,28 |
| 13 | Phước Bình 1 | hồ | Cửu An | 2,2 | 15 | 40 | 55 | 5,23 |
| 14 | Hòn Trọc | hồ | Cửu An | 0,9 | 10 | 15 | 25 | 2,38 |
| 15 | Tơ Nang | đập | Krong | 32 | 10 | 15 | 25 | 2 |
| 16 | Đăk Rô | đập | Đăk Rong | 17,2 | 30 | 0 | 30 | 2,4 |
| 17 | Làng Tăng | đập | Lơ Ku | 21,8 | 20 | 30 | 50 | 4 |
| 18 | Đăk Hlin | đập | Kon Pne | 6,00 | 20 | 0 | 20 | 1,6 |
| 19 | Kon Pong 2 | đập | Đăk Rong | 58,1 | 30 | 30 | 60 | 4,8 |
| 20 | Kon Uông 2 | hồ | Đăk Rong | 8,20 | 20 | 25 | 45 | 4,28 |
| 21 | Làng Khương | hồ | Tơ Tung | 0,90 | 10 | 0 | 10 | 0,95 |
| 22 | Bơ Bôch | hồ | Tơ Tung | 1,45 | 20 | 20 | 40 | 3,8 |
| 23 | Thôn Klêch | hồ | Tơ Tung | 1,85 | 15 | 25 | 40 | 3,8 |
| 24 | Đăk Lốp | hồ | Kon Lơng Khơng | 42,0 | 100 | 200 | 300 | 28,5 |
| 25 | Lâm trường 7 | đập | Xã Đông | 91,4 | 20 | 30 | 50 | 4 |
| 26 | Đăk Sepay thượng | hồ | Sơ Pai | 21,2 | 0 | 40 | 40 | 3,8 |
| 27 | Đăk Nkak | hồ | Sơ Pai | 3,90 | 20 | 60 | 80 | 7,6 |
| 28 | Làng Djang | hồ | Lơ Ku | 22,2 | 15 | 10 | 25 | 2,38 |
| 29 | Za Vôn | hồ | Nghĩa An | 4,00 | 20 | 0 | 20 | 1,9 |
| 30 | Đăk Ko Het | đập | Thị trấn | 26,5 | 10 | 0 | 10 | 0,8 |
| 31 | Đăk Bung | hồ | Thị trấn | 6,00 | 10 | 0 | 10 | 0,95 |
| 32 | Kon Voong | đập | Đăk Roong | 5,50 | 12 | 0 | 12 | 0,96 |
| 33 | Đăk Ngam | đập | Đăk Rong | 8,00 | 30 | 0 | 30 | 2,4 |
| 34 | Đăk Let | đập | Sơ Pai | 14,0 | 20 | 0 | 20 | 1,6 |
| 35 | Làng Rơn | đập | Yang Nam | 50,8 | 20 | 40 | 60 | 4,8 |
| 36 | Tơ Pôn 2 | hồ | Yang Nam | 4,70 | 0 | 50 | 50 | 4,75 |
| 37 | Thượng Ya Ma | hồ | Yang Nam | 2,60 | 15 | 30 | 45 | 4,28 |
| 38 | Kô Tô 1 | TB | TT Kông Chro | | 100 | 0 | 100 | 6,5 |
| 39 | Tông Tpông 2 | hồ | TT Kông Chro | 13,0 | 0 | 40 | 40 | 3,8 |
| 40 | Kô Tô 2 | TB | TT Kông Chro | | 0 | 80 | 80 | 5,2 |
| 41 | Làng Ver | đập | Chư Krey | 32,3 | 15 | 20 | 35 | 2,8 |
| 42 | Chư Rao | hồ | Yang Trung | 5,40 | 40 | 20 | 60 | 5,7 |
| 43 | Hrach 1 | hồ | Đăk Kơ Ning | 1,30 | 0 | 20 | 20 | 1,9 |
| 44 | Hrach 2 | hồ | Đăk Kơ Ning | 12,3 | 20 | 20 | 40 | 3,8 |
| 45 | Hrach 3 | hồ | Đăk Kơ Ning | 2,30 | 0 | 20 | 20 | 1,9 |
| 46 | Kông Hva | TB | Kông Yang | | 40 | 0 | 40 | 2,6 |
| 47 | Làng Hup | TB | Kông Yang | | 30 | 0 | 30 | 1,95 |
| 48 | Làng Bione | hồ | An Trung | 0,6 | 0 | 25 | 25 | 2,38 |
| 49 | Thôn Trong 1 | hồ | Cho Long | 6,4 | 20 | 50 | 70 | 6,65 |
| 50 | Nhang Lớn 3 | hồ | Sro | 2,3 | 20 | 30 | 50 | 4,75 |
| 51 | Mèo Lớn | hồ | Đăk Song | 9,4 | 10 | 15 | 25 | 2,38 |
| 52 | Đăk Pơ Kơ | đập | Sơ Ró | 35,0 | 70 | 30 | 100 | 8 |
| 53 | Tông Pơ Ket | đập | | | 15 | 0 | 15 | 1,2 |
| 54 | Làng Tờ Dinh | đập | Chư Krey | | 30 | 0 | 30 | 4,0 |
| 55 | Làng Lơ Bơ | đập | Chư Krey | | 40 | 0 | 40 | 5,0 |
| 56 | Làng Hrach kong | đập | Chư Krey | | 15 | 0 | 15 | 3,0 |
| 57 | Làng Tpé2 | hồ | Chơ Glong | | 40 | 0 | 40 | 6,0 |
| 58 | Làng Tbưng | TB | Đăk Pling | | 20 | 0 | 20 | 3,5 |
| 59 | Đăk Ta Kân | đập | Lơ Ku | | 20 | 0 | 20 | 4,5 |
| 60 | Mơ Trai-Bngăn | đập | KRong | | 20 | 0 | 20 | 3,0 |
| 61 | Tvâu-Làng Đăk | đập | KRong | | 20 | 0 | 20 | 4,5 |
| 62 | Đăk Pak | đập | Đăk Rong | | 30 | 0 | 30 | 10,5 |
| 63 | Làng Tăng Păng | TB | KRong | | 20 | 0 | 20 | 4,5 |
PHỤ LỤC 2
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG THƯỢNG AYUN ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu, CCN | Tổng | |
| 1 | Hồ Hà Lòng | hồ | K'Dang | | 100 | 400 | 500 | 47,5 |
| 2 | Hồ Ia Nhá | hồ | Ia Pet | | 100 | 150 | 250 | 23,75 |
| 3 | Kênh Jơng Lao | kênh | Glar | | 200 | 60 | 260 | 20,8 |
| 4 | H. Hố Bua | hồ | Chư Pơng | 3,5 | 20 | 120 | 140 | 13,3 |
| 5 | H. Khối Sét | hồ | Ia Tiêm | 4,2 | 20 | 120 | 140 | 13,3 |
| 6 | H. Ia Ring | hồ | Ia Tiêm | 26,7 | 308 | 0 | 308 | 29,26 |
| 7 | H. Làng Nai | hồ | Ia Tiêm | 1,3 | 13 | 0 | 13 | 1,24 |
| 8 | Đ. K Chép | đập | A Yun | 0 | 30 | 60 | 90 | 7,2 |
| 9 | H. Tung Ke | hồ | A Yun | 9,5 | 40 | 200 | 240 | 22,8 |
| 10 | H. Lơ Nha | hồ | A Yun | 6,5 | 30 | 190 | 220 | 20,9 |
| 11 | Tà Ròng; Tà Kuk | kênh | Nhơn Hòa | | 95 | 210 | 305 | 24,4 |
| 12 | H. Ia Boòng | hồ | Al Bá | 16,0 | 50 | 140 | 190 | 18,05 |
| 13 | Đ. Làng U | đập | Al Bá | 4,00 | 30 | 0 | 30 | 2,4 |
| 14 | H. Làng Koeng | hồ | HBông | 1,5 | 5 | 65 | 70 | 6,65 |
| 15 | Đôn Hyang | đập | Kon Thụp | 4,70 | 10 | 20 | 30 | 2,4 |
| 16 | Đôn Hyang 2 | hồ | Kon Thụp | 4,00 | 20 | 40 | 60 | 5,7 |
| 17 | Lơ Pang | hồ | Đăk Trôi | 2,30 | 15 | 60 | 75 | 7,13 |
| 18 | Đăk Boong | hồ | Đăk Jdrăng | 2,40 | 15 | 35 | 50 | 4,75 |
| 19 | Đăk Pdon | đập | TT Kon Dỡng | | 15 | 0 | 15 | 1,2 |
| 20 | Đăk Kot | hồ | Ayun | | 30 | 0 | 30 | 2,85 |
| 21 | Đập Tnut | đập | Kon Thụp | | 9 | 0 | 9 | 0,72 |
| 22 | Đê Rơn | đập | Đăk DJrăng | | 30 | 2 | 32 | 2,72 |
| 23 | Đăk Taly | đập | Đăk Ta ley | | 40 | 0 | 40 | 3,4 |
| 24 | Jơ Mông | đập | H'Ra | | 20 | 0 | 20 | 1,7 |
| 25 | Kênh Siêu | hồ | Chư Pơng | 3,2 | 50 | 40 | 90 | 9,3 |
| 26 | Ia Boòng | đập | Ayun | | 45 | 190 | 235 | 7,3 |
| 27 | Ia Dơk | hồ | Bơ Ngoong | | 110 | 700 | 810 | 35,9 |
| 28 | Đập làng Ktu | đập | TT Kon Dõng | | 30 | 40 | 70 | 14,0 |
| 29 | Ia Rit (Greo sek) | đập | Dun | | 50 | 10 | 60 | 3,6 |
| 30 | Choa (Greo pek) | đập | Dun | | 40 | 15 | 55 | 3,5 |
| 31 | Làng Diếp | đập | Kông Htok | | 30 | 50 | 80 | 4,2 |
| 32 | Làng Chư Ruối | đập | Kông Htok | | 60 | 10 | 70 | 3,5 |
| 33 | Thôn 4 | đập | Ia Pal | | 10 | 82 | 92 | 4,2 |
| 34 | Nút Riêng | đập | Al Bá | | 80 | 10 | 90 | 4,8 |
| 35 | Đăk Kơ Mô | đập | Glar | | 45 | 5 | 50 | 7,3 |
| 36 | Trạm bơm | TB | Ia Băng | | 120 | 60 | 180 | 18,5 |
| 37 | Ia Kut | đập | A Dok | | 230 | 70 | 300 | 41,5 |
| 38 | Hà Lòng 2 | hồ | K’ Dang | | 50 | 150 | 200 | 30 |
| 39 | Bãi Đá | hồ | Ia Băng | | 10 | 254 | 264 | 36 |
PHỤ LỤC 3
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG AYUN PA ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu CCN | Tổng | |
| 1 | TB cánh đồng K8 | TB | Ia A ke | | 50 | | 50 | 5,5 |
| 2 | Làng Plei Trơ | TB | Chư A Thai | | 150 | 50 | 200 | 16,5 |
| 3 | Cánh đồng Plơi | TB | Ia Piar | | 60 | | 60 | 6,6 |
| 4 | H’ Điơm | TB | Ia Yeng | | 40 | | 40 | 4,4 |
| 5 | Krang | TB | Ia Yeng | | 75 | | 75 | 8,0 |
| 6 | Knông A | TB | TT Phú Thiện | | 90 | | 90 | 9,7 |
| 7 | Thôn Thanh Bình | TB | Ia Peng | | 50 | | 50 | 5,5 |
| 8 | Suối Cạn | TB | Ia Sol | | 70 | | 70 | 8,6 |
| 9 | H. Ia Kta | hồ | Pờ Tó | 6,5 | 100 | 220 | 320 | 28,8 |
| 10 | H. Đăk Pơ Tó 2 | hồ | Pờ Tó | 106,8 | 300 | 200 | 500 | 40 |
| 11 | Đăk PiHao3 | đập | Pờ Tó | | 400 | 50 | 450 | 130 |
| 12 | Chư Gu | TB | Pờ Tó | | 0 | 150 | 150 | 11,4 |
| 13 | H. Ea Toan | hồ | Ia Kdăm | 28 | 180 | 80 | 260 | 23,4 |
| 14 | Phu Ma Nhe | TB | Ia RTô | | 70 | | 70 | 8,4 |
| 15 | Ia Hiao 1 | TB | Ia Hiao | | 0 | 70 | 70 | 3,85 |
| 16 | Ia Hiao 2 | TB | Ia Hiao | | 0 | 70 | 70 | 3,85 |
| 17 | Ia Rtô | hồ | Ia Rtô | 18 | 0 | 450 | 450 | 38,25 |
| 18 | Si Ia Pia 1 | hồ | Ia Sol | 7,5 | 200 | 200 | 400 | 34 |
| 19 | Si Ia Pia 2 | hồ | Ia Sol | 4,1 | 100 | 100 | 200 | 17 |
| 20 | Si Ia Pia 3 | hồ | Ia Sol | 5 | 150 | 100 | 250 | 21,25 |
| 21 | Ia Mkeo | hồ | Ia Rbol | 34,9 | 0 | 450 | 450 | 38,25 |
| 22 | Ea Hiao | hồ | Ia Hiao | 39 | 0 | 400 | 400 | 34 |
| 23 | Ea Sol 1 | đập | Ia Piar | 32,8 | 0 | 60 | 60 | 4,2 |
| 24 | Ea Sol 2 | đập | Ia Piar | 49,8 | 0 | 60 | 60 | 4,2 |
| 25 | Ea Sol 3 | đập | Ia Sol | 86,5 | 0 | 40 | 40 | 2,8 |
| 26 | Kênh Tà Ròng + Tà Kuk | kênh | Ia Hrú | | 60 | 60 | 120 | 9,6 |
PHỤ LỤC 4
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG KRÔNG PA ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu CCN | Tổng | |
| 1 | Ea Ur | hồ | Chư Răng | 56,4 | 0 | 200 | 200 | 19 |
| 2 | Ea Djip | hồ | Chư Răng | 52,4 | 0 | 200 | 200 | 19 |
| 3 | TB B.Ja Rông | TB | Ia Dreh | 0 | 100 | 100 | 200 | 11 |
| 4 | Ea Karat | hồ | Krông Năng | 31 | 50 | 150 | 200 | 19 |
| 5 | Buôn Drêt | hồ | Chư Ngọc | 6,26 | 50 | 200 | 250 | 23,75 |
| 6 | Ia Rsai | hồ | Ia RSai | 0 | 100 | 80 | 180 | 9,9 |
| 7 | TBĐ Krông Năng | TB | Krông Năng | 0 | 70 | 30 | 100 | 5,5 |
| 8 | Ea Drê | hồ | Ia Rsươm | 55,5 | 200 | 200 | 400 | 38 |
| 9 | Buôn Ma Giai | hồ | Đất Bằng | 6 | 0 | 60 | 60 | 5,7 |
| 10 | TB Buôn BLa | TB | Ia Mok | | 60 | 40 | 100 | 11,3 |
| 11 | TB Buôn Hla | TB | Chư Ngọc | | 100 | 150 | 250 | 24,3 |
| 12 | Ea Trat | hồ | Uar | | 350 | 250 | 600 | 119 |
PHỤ LỤC 5
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG NAM BẮC PLEIKU ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu CCN | Tổng | |
| 1 | Chư Á | hồ | Chư Á | | 40 | 20 | 60 | 10,7 |
| 2 | Biển Hồ (s.Ia Nil) | đập | Biển Hồ | | 30 | 0 | 30 | 4,5 |
| 3 | Tò Qùa | đập | Thắng Lợi | | 35 | 15 | 50 | 6,8 |
| 4 | Ia Tên | đập | Ia Dêr | | 15 | 50 | 65 | 7,3 |
| 5 | Đập thôn 2 | đập | Ia Tô | | 20 | 20 | 40 | 5,0 |
| 6 | TB Ia Cho | TB | Ia Sao | | 60 | 60 | 120 | 13,0 |
| 7 | Ia Bă | đập | Ia Bá | | 0 | 60 | 60 | 6,0 |
| 8 | Ia Than | đập | Ia Dêr | | 20 | 10 | 30 | 4,0 |
| 9 | Ia Sao | đập | Ia Sao | | 20 | 25 | 45 | 5,5 |
| 10 | Làng Ó | hồ | Ia Sao | | 18 | 50 | 68 | 10,0 |
| 11 | Làng Mái | đập | Ia Hrung | | 20 | 30 | 50 | 6,0 |
| 12 | Đăk Tơ Ver | hồ | Đăk Tơ Ver | 6,32 | 40 | 60 | 100 | 9,5 |
| 13 | Thác Công Chúa | hồ | Ia Mơ Nông | 12,2 | 150 | 150 | 300 | 28,5 |
| 14 | Ia Thong Thượng | hồ | Ia Hrung | 2,9 | 30 | 60 | 90 | 8,55 |
| 15 | Plei Nghi Yô | hồ | Ia Hrung | 11,9 | 100 | 50 | 150 | 14,25 |
| 16 | Plei Bêk | hồ | Ia Hrung | 2 | 10 | 50 | 60 | 5,7 |
| 17 | Mit Kom 2 | hồ | Ia O | 1,6 | 0 | 40 | 40 | 3,8 |
| 18 | Mit Jep | hồ | Ia O | 2,2 | 10 | 30 | 40 | 3,8 |
| 19 | Ia Brong | hồ | TT Ia Kha | 10,3 | 0 | 70 | 70 | 6,65 |
| 20 | Làng Bi | đập | Ia O | 2,2 | 20 | 0 | 20 | 1,6 |
| 21 | Ô Rê | hồ | Ia Grăng | 2,5 | 25 | 0 | 25 | 2,38 |
| 22 | Tân Sơn | hồ | Tân Sơn | 11,5 | 400 | 50 | 450 | 38,25 |
| 23 | Đ. Đê Lanh 1 | đập | Đăk Krong | | 5 | 0 | 5 | 0,4 |
| 24 | Đ. IAKLop | đập | Hleng | | 3 | 0 | 3 | 0,24 |
| 25 | Đ. Ia Mút | đập | Hà Bàu | | 30 | 200 | 230 | 18,4 |
| 26 | Hồ Gò Mít | hồ | Nam Jang | | 48 | 270 | 318 | 30,21 |
| 27 | H.Grai Kron (Tại thác) | hồ | Nam Jang | | 100 | 270 | 370 | 35,15 |
| 28 | Hệ thống chống úng cho các xã: An Phú; TT Đắk Đoa; Adớk; Glar | kênh | TT Đăk Đoa | | 500 | 0 | 500 | 40 |
| 29 | Ia Krel 1 | đập | Ia Kla | 168,3 | 0 | 150 | 150 | 12,75 |
| 30 | Ia Que In | hồ | Ia Krêl | 4,1 | 15 | 0 | 15 | 1,28 |
| 31 | Ia Kreng Net | hồ | Ia Pnon | 4,8 | 25 | 0 | 25 | 2,13 |
| 32 | Ia Jing Nhông | đập | Ia ka | | 40 | 50 | 90 | 8,9 |
| 33 | Ia Kết | đập | Ia Kreng | | 30 | 20 | 50 | 6,0 |
| 34 | Làng Kềnh | đập | Nghĩa Hòa | | 30 | 5 | 35 | 7,0 |
| 35 | Ia Săh | đập | Ia Mơ nông | | 20 | 10 | 30 | 6,0 |
| 36 | Ia Giao | đập | Ia Mơ nông | | 40 | 15 | 55 | 10,0 |
| 37 | Làng Mun | đập | Ia Ly | | 20 | 0 | 20 | 5,0 |
PHỤ LỤC 6
CÔNG TRÌNH QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÙNG EA MƠR- EA LỐP ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Loại công trình | Vị trí | Diện tích lưu vực (km 2 ) | Diện tích tưới thiết kế (ha) | | | Vốn dự kiến (10 9 đ) |
||||||||||
| | | | | | Lúa | Màu CCN | Tổng | |
| 1 | Kênh Làng Me | kênh | Ia Piơr | | 80 | 0 | 80 | 9,6 |
| 2 | Làng O Ngol | đập | Ia Vê | | 60 | 0 | 60 | 7,0 |
| 3 | Plei ngo Le 2 | hồ | Ia Krêl | 6,80 | 20 | 60 | 80 | 6,8 |
| 4 | Ia Ban 1 | hồ | Ia Pnôn | 5,20 | 10 | 25 | 35 | 2,98 |
| 5 | Làng Neh 1 | hồ | Ia Din | 2,20 | 15 | 25 | 40 | 3,4 |
| 6 | H.Ia Boòng | hồ | Ia Đrăng | 2,4 | 50 | 40 | 90 | 5,95 |
| 7 | H.Chư Kó | hồ | Ia Púch | 1,5 | 20 | 80 | 100 | 13,8 |
| 8 | H.Ia Dmoue hạ | hồ | Ia Púch | 0 | 40 | 60 | 100 | 6,44 |
| 9 | Đ.Ia Hô 1 | đập | Ia Me | 11,90 | 5 | 30 | 35 | 13,8 |
| 10 | Đ.Ia Tea | đập | Ia Gar | 82,30 | 100 | 450 | 550 | 11,50 |
| 11 | H.Plei Neo | hồ | Ia Pia | 4,00 | 60 | 250 | 310 | 11,9 |
| 12 | Đ.Làng Siêu | đập | Ia Vê | 5,8 | 25 | 80 | 105 | 32,2 |
| 13 | H.Glae | hồ | Ia Gar | 153,8 | 200 | 500 | 700 | 11,04 |
| 14 | H. Làng Rok | hồ | Ia Blang | 4,75 | 20 | 60 | 80 | 7,6 |
| 15 | H. Blo | hồ | Ia Blang | 9,65 | 10 | 80 | 90 | 8,55 |
| 16 | H. Ia Keng | hồ | Ia Glai | 7,9 | 15 | 130 | 145 | 13,78 |
| 17 | H. Yon Ngo | hồ | Ia Glai | 5,4 | 40 | 140 | 180 | 17,1 |
| 18 | H. Tung Reng | hồ | Ia Hrú | 55,35 | 30 | 70 | 100 | 9,5 |
| 19 | Đ. Dreng | đập | Ia Dreng | 17,65 | 20 | 80 | 100 | 8 |
| 20 | H. Tung Mô A | hồ | Ia Dreng | 14,3 | 40 | 35 | 75 | 7,13 |
| 21 | Đ. O Bung | đập | Ia Ko | 34,3 | 20 | 60 | 80 | 6,4 |
| 22 | Đ. B Lư 4 | đập | Ia Le | 18,1 | 0 | 90 | 90 | 7,2 |
| 23 | H. Đông Xuân | hồ | Ia Le | 1,65 | 15 | 30 | 45 | 4,28 |
| 24 | H. Tel Ố | hồ | Ia H’Lốp | 15,3 | 30 | 130 | 160 | 15,2 |
| 25 | H. Ia Lốp thượng | hồ | Ia H’Lốp | 14,7 | 25 | 145 | 170 | 16,15 |
| 26 | Ia Your | hồ | Ia Phang | 18,9 | 65 | 140 | 205 | 19,48 |
| 27 | Ia Lau2 | đập | Ia Hla | | 40 | 30 | 70 | 5,5 |
| 28 | Ia Phang2 | đập | Ia Phang | | 30 | 0 | 30 | 4,5 |
| 29 | Ia Ke4 | đập | Ia Phang | | 30 | 0 | 30 | 5,0 |
| 30 | Ia Oal | đập | Ia Hla | | 10 | 55 | 65 | 5,0 |
| 31 | Ia Ko | đập | Ia Ko | | 25 | 15 | 40 | 5,3 |
| 32 | Plei Thơ ga | hồ | Chư Don | | 400 | 200 | 600 | 100 |
| 33 | Ia Lau1 | hồ | Ia Hla | | 50 | 90 | 140 | 4,3 |
PHỤ LỤC 7
QUY HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Vùng quy hoạch | Giai đoạn 2015 | | | Giai đoạn 2020 | | | Giai đoạn 2025 | | | Tầng chứa nước khai thác | Chiều sâu khai thác trung bình (m) | Khoảng cách giữa các công trình khai thác (m) | Tổng trữ lượng khai thác các kì quy hoạch | Vốn đầu tư dự kiến (10 9 đồng) |
|||||||||||||||||
| | | Số công trình khai thác | Lưu lượng khai thác 1 LK (m 3 /ng) | Tổng trữ lượng khai thác (m 3 /ng) | Tổng số công trình khai thác | Lưu lượng khai thác 1 LK (m 3 /ng) | Tổng trữ lượng khai thác (m 3 /ng) | Tổng số công trình khai thác | Lưu lượng khai thác 1 LK (m 3 /ng) | Tổng trữ lượng khai thác (m 3 /ng) | | | | | |
| 1 | Nam Bắc An Khê | | | 3000 | | | 11600 | | | 16950 | | | | 31550 | 9,6 |
| 1.1 | TT. K’Bang | 5 | 300 | 1500 | 10 | 300 | 3000 | 10 | 300 | 3000 | Bazan | 100 | 200 | 7500 | 2,50 |
| 1.2 | An Khê | | | | 10 | 150 | 1500 | 10 | 150 | 1500 | edQ | 100 | 150 | 3000 | 2,00 |
| 1.3 | Yang Nam | | | | | | | 5 | 150 | 750 | edQ | 50 | 200 | 750 | 0,25 |
| 1.4 | Sơn Lang | | | | | | | 5 | 200 | 1000 | Bazan | 100 | 200 | 1000 | 0,50 |
| 1.5 | Đăk Roong | | | | 5 | 320 | 1600 | 10 | 320 | 3200 | Bazan | 100 | 200 | 4800 | 1,50 |
| 1.6 | TT Đă Pơ | 5 | 300 | 1500 | 5 | 300 | 1500 | 5 | 300 | 1500 | Bazan + edQ | 60 | 250 | 4500 | 0,90 |
| 1.7 | Sơ Rô | | | | | | | 5 | 200 | 1000 | edQ | 30 | 200 | 1000 | 0,15 |
| 1.8 | Đăk Song | | | | 5 | 200 | 1000 | 10 | 200 | 2000 | edQ | 40 | 200 | 3000 | 0,60 |
| 1.9 | Yang Trung | | | | 10 | 300 | 3000 | 10 | 300 | 3,000 | Bazan | 60 | 250 | 6000 | 1,20 |
| 2 | Thượng Ayun | | | 5750 | | | 11750 | | | 13750 | | | | 31250 | 14,25 |
| 2.1 | Kon Dong +Ayun | 5 | 400 | 2000 | 10 | 400 | 4000 | 15 | 400 | 6000 | edQ +Bazan | 150 | 250 | 12000 | 4,50 |
| 2.2 | Ia Băng-B’Ngoong | | | | 10 | 400 | 4000 | 10 | 400 | 4000 | Bazan | 150 | 250 | 8000 | 3,00 |
| 2.3 | TT Chư Sê | 10 | 250 | 2500 | 10 | 250 | 2500 | 10 | 250 | 2500 | Bazan | 150 | 200 | 7500 | 4,50 |
| 2.4 | Ia Hru- Nhơn Hòa | 5 | 250 | 1250 | 5 | 250 | 1250 | 5 | 250 | 1250 | Bazan | 150 | 200 | 3750 | 2,25 |
| 3 | Ayun Pa | | | 4700 | | | 5900 | | | 5900 | | | | 16500 | 6,55 |
| 3.1 | Chư A Thai | 5 | 300 | 1500 | 5 | 300 | 1500 | 5 | 300 | 1500 | Neogen | 120 | 200 | 4500 | 1,80 |
| 3.2 | TT Phú Thiện + I a so l | 5 | 400 | 2000 | 5 | 400 | 2000 | 5 | 400 | 2000 | Neogen | 130 | 200 | 6000 | 1,75 |
| 3.3 | Kim Tân-Ia Trok | 4 | 300 | 1200 | 8 | 300 | 2400 | 8 | 300 | 2400 | Neogen | 150 | 200 | 6000 | 3,00 |
| 4 | Krông Pa | | | 3650 | | | 3650 | | | 6850 | | | | 14150 | 4.43 |
| 4.1 | TT Phú Túc+ChưGu+Uar | 4 | 300 | 1200 | 4 | 300 | 1200 | 8 | 300 | 2400 | Q+N | 120 | 200 | 4800 | 1,90 |
| 4.2 | Xã Phú Cần+Chư Ngọc | 4 | 500 | 2000 | 4 | 500 | 2000 | 8 | 500 | 4000 | Q+N | 120 | 200 | 8000 | 1,90 |
| 4.3 | Xã Ia Rmok | 3 | 150 | 450 | 3 | 150 | 450 | 3 | 150 | 450 | Q+N | 70 | 200 | 1350 | 0,63 |
| 5 | Nam Bắc Pleiku | | | 7800 | | | 19000 | | | 19000 | | | | 45800 | 17,87 |
| 5.1 | Pleiku- Biển Hồ | 10 | 500 | 5000 | 20 | 500 | 10000 | 20 | 500 | 10000 | Bazan | 200 | 500 | 25000 | 10,00 |
| 5.2 | Nghĩa Hòa+Ia Sao | 5 | 400 | 2000 | 10 | 400 | 4000 | 10 | 400 | 4000 | Bazan | 150 | 500 | 10000 | 3,75 |
| 5.3 | TT Ia Kha | | | | 10 | 400 | 4000 | 10 | 400 | 4000 | Bazan | 150 | 500 | 8000 | 3,00 |
| 5.4 | Ia Chia+IaKrai | 4 | 200 | 800 | 5 | 200 | 1000 | 5 | 200 | 1000 | Bazan | 80 | 500 | 2800 | 1,12 |
| 6 | Ia Mơr- Ia Lốp | | | 3650 | | | 8700 | | | 8700 | | | | 21050 | 7,95 |
| 6.1 | Ia Mơr + Ia Lâu | 4 | 200 | 600 | 4 | 300 | 1200 | 4 | 300 | 1200 | Bazan | 100 | 200 | 3000 | 1,20 |
| 6.2 | TT Chư Prông | 5 | 250 | 750 | 10 | 250 | 2500 | 10 | 250 | 2500 | Bazan | 100 | 200 | 5750 | 2,50 |
| 6.3 | TT Chư Ty | 4 | 200 | 800 | 10 | 300 | 2000 | 10 | 300 | 2000 | Bazan | 120 | 200 | 4800 | 2,84 |
| 6.4 | TT Chư Sê | 5 | 300 | 1500 | 10 | 300 | 3000 | 10 | 300 | 3,000 | Bazan | 70 | 200 | 7500 | 1,05 |
* Ghi chú: LK = lỗ khoan, m3/ng = mét khối trên ngày
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUY HOẠCH
| TT | Tên dự án | Kinh phí (10 6 đồng) | Thời gian thực hiện |
|||||
| I | Nâng cao năng lực quản lí TNN | | |
| 1 | Dự án tăng cường năng lực/tổ chức quản lí tài nguyên nước ở cấp huyện và một số ngành của tỉnh | 500 | 2015 - 2015 |
| 2 | Dự án tuyên truyền, cập nhật pháp luật về tài nguyên nước | 300 | 2015 - 2016 |
| II | Quy hoạch, điều tra TNN | | |
| 3 | Điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước phục vụ cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp vùng Nam Bắc An Khê | 2.000 | 2015 - 2016 |
| 4 | Điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước phục vụ xây dựng các công trình cấp nước vành đai biên giới Việt - Lào- Căm Pu Chia | 2.000 | 2015 - 2016 |
| 5 | Xây dựng mạng quan trắc chuyên môn tài nguyên nước tỉnh Gia Lai | 2.000 | 2015 - 2016 |
| 6 | Rà soát, bổ sung hệ thống cảnh báo tai biến do nguồn nước gây ra trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 1.000 | 2015 - 2016 |
| 7 | Điều tra thống kê và lập danh mục các giếng khoan phải xử lí trám lấp, lập kế hoạch xử lí trám lấp, trám lấp một số giếng ở khu vực xung yếu- phòng tránh nhiễm bẩn nguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 3.000 | 2015 - 2016 |
| 8 | Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nguồn thải các sông chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 2.000 | 2015 - 2016 |
| 9 | Điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước phục vụ xây dựng công trình cấp nước cho các vùng núi cao, biên giới đặc biệt khan hiếm nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 3.000 | 2016 - 2025 |
| 10 | Điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước phục vụ xây dựng công trình cấp nước cho các khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 1.000 | 2016 - 2025 |
| 11 | Điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước phục vụ xây dựng công trình cấp nước cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 2.000 | 2016 - 2025 |
| 12 | Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu, đến tài nguyên nước tỉnh Gia Lai và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên nước dưới đất trong bối cảnh biến đổi khí hậu | 1.000 | 2016 - 2025 |
| | Cộng | 19.800 | |