Điều 4.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỉ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện biên khóa XIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND tỉnh;
- ĐBQH tỉnh và ĐB HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận TQ tỉnh;
- Các ban HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND- UBND các huyện,TX, TP;
- Lưu:VT, CV HĐND tỉnh.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Giàng Thị Hoa
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 02 KHOẢN PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 366/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Điện Biên)
STT
Nghị quyết 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014
Điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tên phí
Mức thu
Tên phí
Mức thu
1
2
3
4
5
6
17
Phí đấu giá
17.1
Mức đấu thầu đối với người có tài sản đấu giá
Mức thu phí đấu giá tài sản
- Giá trị tài sản bán được từ 1 triệu đồng trở xuống
50.000đ
Hủy bỏ
Hủy bỏ
- Giá trị tài sản bán được từ 1 triệu đồng đến 100 triệu đồng
5% giá trị tài sản bán được
- Giá trị tài sản bán được dưới 50 triệu đồng
5% giá trị tài sản bán được
- Giá trị tài sản bán được từ 100 triệu đến 1 tỷ
6 triệu đồng cộng thêm 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng
- Giá trị tài sản bán được từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng
2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu
- Giá trị tài sản bán được trên 1 tỷ đồng
20 triệu đồng cộng thêm 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 5 tỷ đồng
- Giá trị tài sản bán từ 1 tỷ đến 10 tỷ đồng
16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ đồng
- Giá trị tài sản bán được từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng
- Từ trên 20 tỷ đồng
49,75 triệu + 0,1 giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ đồng. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá
17.2
Mức thu đấu giá với người tham gia đấu giá
Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng
150.000 đ/hồ sơ
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng
100.000 đ/hồ sơ
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
200.000 đ/hồ sơ
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
150.000 đ/hồ sơ
-
Giá khởi điểm của tài sản từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
250.000 đ/hồ sơ
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
200.000 đ/hồ sơ
-
Giá khởi điểm của tài sản từ trên 500 triệu đồng trở lên
600.000 đ/hồ sơ
- Giá khởi điểm của tài sản từ trên 500 triệu đồng
500.000 đ/hồ sơ
17.3
Mức thu đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền SDĐ hoặc cho thuê đất
Mức thu đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền SDĐ hoặc cho thuê đất
- Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:
+ Giá trị khởi điểm của quyền sử dụng đất từ 200 triệu đồng trở xuống
150.000 đ/hồ sơ
+ Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ 200 triệu đồng trở xuống
100.000 đ/hồ sơ
+ Giá trị khởi điểm của quyền sử dụng đất từ 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng
250.000 đ/hồ sơ
+ Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng
200.000 đ/hồ sơ
+ Giá trị khởi điểm của quyền sử dụng đất từ trên 500 triệu đồng
600.000 đ/hồ sơ
+ Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ trên 500 triệu đồng
500.000 đ/hồ sơ
- Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất khác quy định theo quy chế đấu giá QSD đất mức thu tính theo diện tích đất như sau:
-
Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất khác quy định theo quy chế đấu giá QSD đất mức thu tính theo diện tích đất như sau:
+ Diện tích đất từ 0,5 ha trở xuống
1.500.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ 0,5 ha trở xuống
1000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ 0,5 ha đến 2 ha
4.000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ 0,5 ha đến 2 ha
3000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ trên 2 ha đến 5 ha
5.000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ 2 ha đến 5ha
4000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ trên 5 ha
6. 000.000 đ/hồ sơ
+ Diện tích đất từ trên 5 ha
5000.000 đ/hồ sơ
18
Phí dự thi, dự tuyển, sơ tuyển, xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp (Đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý)
Hủy bỏ
Hủy bỏ
- Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
30.000 đ/hồ sơ
- Thí sinh đăng ký dự thi, sơ tuyển và dự thi vào các trường đại học, cao đẳng
+ Phí đăng ký dự thi
60.000 đ/hồ sơ
+ Phí sơ tuyển đối với các ngành năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)
120.000 đ/hồ sơ
+ Phí sơ tuyển đối với các ngành khác (bao gồm tất cả các môn)
50.000 đ/hồ sơ
+ Phí dự thi văn hóa (bao gồm tất cả các môn)
45.000 đ/hồ sơ
+ Phí dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)
300.000 đ/hồ sơ
- Thí sinh đăng ký dự thi, sơ tuyển và dự thi vào trường trung cấp chuyên nghiệp
+ Phí đăng ký dự thi
50.000 đ/hồ sơ
+ Phí sơ tuyển đối với các ngành năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)
100.000 đ/hồ sơ
+ Phí sơ tuyển đối với các ngành khác (bao gồm tất cả các môn)
40.000 đ/hồ sơ
+ Phí dự thi văn hóa (bao gồm tất cả các môn)
30.000 đ/hồ sơ
+ Phí dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)
200.000 đ/hồ sơ
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 05 KHOẢN PHÍ LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 366/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Điện Biên)
STT
Nghị quyết 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014
Điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tên phí
Mức thu
Tên phí
Mức thu
1
2
3
4
5
6
I
Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân
1.1
Lệ phí hộ tịch
Lệ phí hộ tịch
1.1.1
Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
- Khai sinh
Miễn thu
- Khai sinh
+ Khai sinh quá hạn
+ Đăng ký lần đầu
Miễn thu
+ Khai sinh lại
+ Đăng ký lại
5.000 đồng/lần
- Đăng ký kết hôn
Miễn thu
- Kết hôn
+ Đăng ký lần đầu
Miễn thu
- Đăng ký kết hôn lại
Miễn thu
+ Đăng ký lại
20.000 đồng/lần
- Đăng ký khai tử
Miễn thu
- Khai tử
+ Đăng ký khai tử quá hạn
+ Đăng ký lần đầu
Miễn thu
+ Đăng ký lại việc khai tử
+ Đăng ký lại
5000 đồng/lần
- Đăng ký nuôi con nuôi
Không thu
- Đăng ký nuôi con nuôi trong nước
Hủy bỏ
1.1.3
Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh (Đối với trường hợp người nước ngoài đăng ký kết hôn với người Việt Nam, người nước ngoài xin trẻ em làm con nuôi
Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh
- Nhận con ngoài giá thú
1.200.000 đồng/trường hợp
- Nhận cha, mẹ, con
1.200.000 đồng/trường hợp
1.2
Lệ phí đăng ký cư trú
1.2.2
Mức thu đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các phường tại thành phố Điện Biên Phủ
Mức thu đối với việc đăng ký và quản lý
cư trú
tại các phường tại thành phố Điện Biên Phủ
- Cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thế
- Tối đa không quá 10.000 đồng/lần đăng ký
Hủy bỏ
Hủy bỏ
- Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
Thu không quá 8.000 đồng/lần cấp
1.3
Lệ phí chứng minh nhân dân
1.3.3
Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn còn lại
Bằng 50% mức quy định tại mục 1.3.2
Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã,
Phường,
thị trấn còn lại
Bằng 50% mức quy định tại mục 1.3.2 (NQ 354)
2
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.3
Gia hạn giấy phép lao động
Không thu
Hủy bỏ
Hủy bỏ
3
Lệ phí địa chính
3.1
Mức thu đối với hộ gia đình cá nhân thuộc các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường lay
Mức thu đối với hộ gia đình cá nhân thuộc các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường lay
- Cấp giấy chứng nhận quyền SD đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
50.000đ/lần cấp
- Cấp giấy chứng nhận quyền SD đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
+ Cấp mới
100.000đ/giấy
- Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận, bổ sung vào giấy chứng nhận
25.000đ/lần cấp
- Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận, bổ sung vào giấy CN
50.000đ/lần cấp
- Trường hợp GCN cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền SD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng mức thu)
+ Trường hợp GCN cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền SD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu:
+ Cấp mới
20.000đ/lần cấp
+ Cấp mới
20.000đ/lần cấp
+ Cấp lại
15.000đ/lần cấp
+ Cấp lại
15.000đ/lần cấp
3.3
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các xã, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh
Thu bằng 50% quy định trên
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân
thuộc thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
50% quy định tại điểm 3.1
3.4
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số
88/2009/NĐ-CP
ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành(ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
Miễn thu
3.5
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các xã còn lại trên địa bàn tỉnh (ở nông thôn)
Miễn thu
6
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
6.1
Đối với hộ kinh doanh cá thể
Hủy bỏ
Hủy bỏ
6.2
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin cho UBND quận, huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
100.000 đồng/1 lần cấp
Hợp tác xã, cơ sơ giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
100.000đồng/1lần cấp
6.3
Hợp tác xã, liên minh hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin, DN tư nhân, CT cổ phần, CT THHH, CT nhà nước do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
200.000 đồng/1 lần cấp
Liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
200.000 đồng/1 lần cấp
6.4
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp
20.000 đồng/1 lần
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
6.5
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
2000 đồng/1 bản
6.6
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
10.000 đồng/lần cung cấp
15
Lệ phí trước bạ (Đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe)
10%
Lệ phí trước bạ (Đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe)
- Đăng ký (nộp) lần đầu
10%
- Đăng ký (nộp) lần thứ 2 trở đi
2%
Phụ lục III
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 01 ĐỐI TƯỢNG VÀ 04 ĐƠN VỊ THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 366/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Điện Biên)
STT
Nghị quyết 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 Điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
TÊN PHÍ, LỆ PHÍ
ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
ĐƠN VỊ THU PHÍ, LỆ PHÍ
ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
ĐƠN VỊ THU PHÍ, LỆ PHÍ
1
2
3
4
5
6
7
A
PHÍ
19
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
(đối với giao dịch địa phương thực hiện)
Tổ chức cá nhân có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên, cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản, thi hành án và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở TN và MT; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng thuộc phòng TN và MT huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- UBND cấp xã trong trường hợp được văn phòng đăng ký quyền SDĐcấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền SDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã huyện ly.
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở TN và MT; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng thuộc phòng TN và MT huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
B
LỆ PHÍ
2
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Người sử dụng lao động làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
Cơ quan nhà nước được cấp phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
Người sử dụng lao động làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ VN.
Cơ quan nhà nước được cấp phép lao động, và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
13
Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Cá nhân, tổ chức Việt Nam và cá nhân, tổ chức nước ngoài
Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố
Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc và UBND cấp xã
14
Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
(đối với giao dịch địa phương thực hiện
Tổ chức cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở TN và MT; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng thuộc phòng TN và MT huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- UBND cấp xã trong trường hợp được văn phòng đăng ký quyền SDĐcấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền SDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã huyện ly.
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở TN và MT; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng thuộc phòng TN và MT huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Phụ lục IV
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 03 KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TẠI PHỤ LỤC TỶ LỆ PHÂN CHIA TIỀN THU PHÍ, LỆ PHÍ THU ĐƯỢC
KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 354/2014/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số: 366/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Điện Biên)
STT
Nghị quyết 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 Điều chỉnh, bổ sung
TÊN PHÍ, LỆ PHÍ
NỘP NSNN
ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ THU PHÍ, LỆ PHÍ
LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
NỘP NSNN
ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ THU PHÍ, LỆ PHÍ
GHI CHÚ
1
2
3
4
5
6
7
I
Đối với các loại phí
9
Phí dự thi, dự tuyển, xét tuyển
100%
Hủy bỏ
Hủy bỏ
Hủy bỏ
II
Đối với các loại lệ phí
+ Lệ phí đăng ký quản lý hộ khẩu
30%
70%
+ Lệ phí đăng ký quản lý
cư trú
30%
70%
+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đang ký kinh doanh
75 %
25%
+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
15%
85%