Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng
Phạm vi vùng nước cảng biển Đà Nẵng thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng tính theo mức nước thủy triều lớn nhất được quy định cụ thể như sau:
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực vịnh Đà Nẵng:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm ĐN1 và ĐN2 có tọa độ sau đây:
ĐN1: 16°12’38”N, 108°12’19”E (mép bờ phía Nam hòn Sơn Trà);
ĐN2: 16°09’26”N, 108°14’49”E (mép bờ phía Tây Bắc bán đảo Sơn Trà).
Ranh giới về phía đất liền: từ điểm ĐN2 chạy dọc theo đường bờ biển của vịnh Đà Nẵng về phía Tây bán đảo Sơn Trà, qua cửa sông Hàn, tiếp tục chạy theo đường bờ biển về phía Tây vịnh Đà Nẵng, qua mũi Nam Ô và mũi Isabelle, lên phía Bắc vịnh Đà Nẵng đến điểm ĐN3 có tọa độ 16°12’38”N, 108°11’33”E (mép bờ biển phía Đông đèo Hải Vân, giáp tỉnh Thừa Thiên Huế); từ điểm ĐN3 nối thẳng với điểm ĐN4 có tọa độ 16°12’48”N, 108°11’49”E (mép bờ phía Tây Tây Nam hòn Sơn Trà) và chạy dọc theo ven bờ phía Tây Nam hòn Sơn Trà, kết thúc tại điểm ĐN1.
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực sông Hàn:
Ranh giới được xác định bắt đầu từ hai điểm mút của cửa sông Hàn (liền kề với vùng nước vịnh Đà Nẵng), chạy dọc theo hai bờ sông Hàn về phía thượng lưu đến đường biên hành lang an toàn phía hạ lưu của cầu quay sông Hàn.
3. Phạm vi vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực Mỹ Khê:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm MK1, MK2 và MK3 có tọa độ sau đây:
MK1: 16°03’10”N; 108°14’47”E;
MK2: 16°03’10”N; 108°18’07”E;
MK3: 16°05’55”N; 108°18’07”E.
b) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn bởi đường ngấn nước ven bờ phía Đông Nam bán đảo Sơn Trà, bắt đầu từ điểm MK3, kết thúc tại điểm MK1.
4. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Điều này được xác định trên Hải đồ số 3884 xuất bản năm 1999 của Cơ quan thủy đạc Vương quốc Anh. Tọa độ các điểm quy định tại Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển sang hệ tọa độ tương ứng như sau:
a) Khu vực vịnh Đà Nẵng:
V
ị
trí
Hệ VN - 2000
H
ệ
WGS - 84
Vĩ độ (N)
Kinh độ (E)
Vĩ độ (N)
Kinh độ (E)
ĐN1
16°12’38”
108°12’19”
16°12’34”
108°12’25”
ĐN2
16°09’26”
108°14’49”
16°09’22”
108°14’55”
ĐN3
16°12’38”
108°11’33”
16°12’34”
108°11’39”
ĐN4
16°12’48”
108°11’49”
16°12’44”
108°11’55”
b) Khu vực Mỹ Khê:
V
ị
trí
Hệ VN - 2000
H
ệ
WGS - 84
Vĩ độ (N)
Kinh độ (E)
Vĩ độ (N)
Kinh độ (E)
MK1
16°03’10”
108°14’47”
16°03’06”
108°14’53”
MK2
16°03’10”
108°18’07”
16°03’06”
108°18’13”
MK3
16°05’55”
108°18’07”
16°05’51”
108°18’13”