Điều 3.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Quang
QUY ĐỊNH
Mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý
và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
( Kèm theo Nghị quyết số: 23/2011/NQ-HĐND ngày 09 /12/ 2011
của HĐND tỉnh Hòa Bình)
________________
TT
Nội dung chi
Đơn vị tÝnh
Mức chi
(1.000 đồng)
Ghi chú
1
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra
a
Chủ trì cuộc họp
-
Cấp tỉnh
Người /buổi
100
-
Cấp huyện
Người /buổi
80
b
Các thành viên tham dự
-
Cấp tỉnh
Người / buổi
80
-
Cấp huyện
Người / buổi
50
2
Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với các văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp
-
Cấp tỉnh
01 báo cáo/01 văn bản
400
-
Cấp huyện
01 báo cáo/01 văn bản
300
3
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn
bản
NÕu c¸n bé c«ng chøc ®îc hëng chÕ ®é phô cÊp theo nghÒ th× kh«ng ¸p dông chÕ ®é chi hç trî kiÓm tra
-
Cấp tỉnh
01 văn bản
80
-
Cấp huyện
01 văn bản
50
4
Chi thù lao Cộng tác viên kiểm tra văn bản
-
Cấp tỉnh
01 văn bản
80
-
Cấp huyện
01 văn bản
50
*
Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp
- Cấp tỉnh
01 văn bản
200
- Cấp huyện
01 văn bản
150
5
Chi soạn thảo, viết báo cáo
a
Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật
-
Cấp tỉnh
01 báo cáo
150
-
Cấp huyện
01 báo cáo
100
b
Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực
-
Cấp tỉnh
01 báo cáo
500
-
Cấp huyện
01 báo cáo
400
*
Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan
-
Cấp tỉnh
01 báo cáo
1.000
-
Cấp huyện
01 báo cáo
800
6
Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
a
Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa văn bản
-
Cấp tỉnh
01 văn bản
80
-
ấp huyện
01 văn bản
50
b
Phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật mà không có mức gi¸ x¸c ®Þnh sẵn
Không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên công báo.
-
Cấp tỉnh
01 văn bản
50
-
Cấp huyện
01 văn bản
30