Điều 4.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nội dung chi, mức chi và kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo QB, Đài PT-TH QB, TTTH-Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Lương Ngọc Bính
Phụ lục I
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(1.000 đồng)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp
huyện
Cấp xã
1
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra
a
Chủ trì cuộc họp
Người/buổi
110
80
60
Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL
b
Các thành viên tham dự
Người/buổi
70
50
40
2
Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp
01 báo cáo/ 01 văn bản
420
300
210
3
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản
01 văn bản
70
50
40
4
Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản
a
Mức chi chung
01 văn bản
100
70
b
Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp
01 văn bản
210
150
5
Chi soạn thảo, viết báo cáo
a
Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật
01 báo cáo
140
100
70
b
Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương)
01 báo cáo
700
500
350
Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan
01 báo cáo
1.100
800
600
6
Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản
01 văn bản
70
50
7
Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng
Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp
8
Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí… phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
a
Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí
Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp
b
Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn
01 tài liệu
(01 văn bản)
50
40
30
Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo
9
Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp
10
Đối với các khoản chi khác: Làm việc ban đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm
Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện
Phụ lục II
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ CHO CÔNG TÁC
HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 106 /2015/NQ-HĐND
ngày
17
tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa (1.000 đồng)
Ghi chú
I
Chi cho học viên tham gia các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ hòa giải ở cơ sở
1
Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (chỉ áp dụng đối với học viên dự tập huấn, bồi dưỡng cách địa điểm tổ chức hội nghị từ 30km trở lên)
- Đối với Hội nghị tổ chức ở thành phố Đồng Hới và thị xã Ba Đồn
Người/ngày
200
- Đối với Hội nghị tổ chức ở các huyện còn lại
Người/ngày
150
2
Chi phụ cấp lưu trú
- Đối với Hội nghị tổ chức ở thành phố Đồng Hới và thị xã Ba Đồn
Người/ngày
100
- Hội nghị tổ chức ở các huyện còn lại
Người/ngày
70
3
Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học viên
Người/ngày
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Hỗ trợ tiền ăn
50
40
30
- Chi tiền nước uống
30
20
20
4
Hỗ trợ phương tiện đi lại: Áp dụng trong trường hợp người đi công tác cách địa điểm tập huấn từ 10km trở lên (đối với khu vực vùng cao, miền núi khó khăn, vùng sâu) và từ 15km trở lên (đối với các vùng còn lại) mà tự túc phương tiện
Mức chi theo giá vé phương tiện công cộng (không áp dụng đối với giá vé xe taxi)
II
Chi cho Tổ hòa giải và hòa giải viên
1
Chi thù lao cho hòa giải viên trực tiếp tham gia các vụ, việc hòa giải
Vụ, việc/ tổ hòa giải
150
2
Bồi dưỡng thành viên Ban Tổ chức bầu hòa giải viên tham dự họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên
Người/buổi
50
III
Các khoản chi khác
1
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch về công tác hòa giải ở cơ sở
Thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này
2
Chi tổ chức các cuộc thi, hội thi tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ hòa giải ở cơ sở
Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này
3
Chi hỗ trợ các hoạt động truyền thông về công tác hòa giải ở cơ sở trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn; loa truyền thanh cơ sở
Thực hiện theo quy định tại Mục V Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này
4
Chi thực hiện thống kê, báo cáo đánh giá về công tác hòa giải ở cơ sở
Thực hiện theo quy định tại Mục VII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này
Phụ lục III
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa (1.000 đồng)
Ghi chú
I
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế
hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Xây dựng đề cương
- Xây dựng đề cương chi tiết
Đề cương
800
600
400
- Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát
Đề cương
1.400
1.000
700
2
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch
- Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch
Chương trình, đề án, kế hoạch
2.000
1.400
1.000
- Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến
Báo cáo
350
250
200
3
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
- Chủ trì
Người/buổi
150
100
70
- Thành viên tham dự
Người/buổi
70
50
30
4
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
Văn bản
350
250
200
5
Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch
- Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
150
100
70
- Thành viên Hội đồng, Thư ký
Người/buổi
100
70
50
- Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
70
50
30
- Nhận xét, phản biện của
Hội đồng
Bài viết
200
150
100
- Bài nhận xét của ủy viên
Hội đồng
Bài viết
150
100
70
6
Lấy ý kiến thẩm định
Bài viết
350
250
200
Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch
7
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch
Văn bản
350
250
200
II
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt câu lạc bộ, nhóm nòng cốt
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật
Người/ngày
20
Không quá 01 ngày
III
Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường
(áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và phiên dịch)
1
Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài)
Ngày
Tối đa 170% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính
2
Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch)
Ngày
Tối đa 100% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính
IV
Chi tổ chức hội thi, cuộc thi
1
Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet:
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Thuê dẫn chương trình
Người/ngày
1.400
1.000
700
- Thuê hội trường và các thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu
Ngày
7.000
5.000
3.500
- Thuê văn nghệ, diễn viên
Người/ngày
200
150
100
2
Chi giải thưởng
a
Giải nhất
Giải thưởng
- Tập thể
7.000
5.000
3.500
- Cá nhân
4.000
3.000
2.000
b
Giải nhì
Giải thưởng
- Tập thể
5.000
3.500
2.500
- Cá nhân
2.000
1.400
1.000
c
Giải ba
Giải thưởng
- Tập thể
3.500
2.500
1.800
- Cá nhân
1.400
1.000
700
d
Giải khuyến khích
Giải thưởng
- Tập thể
2.000
1.400
1.000
- Cá nhân
700
500
350
đ
Các giải phụ khác
Giải thưởng
350
250
200
V
Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở
1
Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (tính theo trang chuẩn 350 từ)
Trang
50
2
Bồi dưỡng phát thanh
- Phát thanh bằng tiếng Việt
Lần
10
- Phát thanh bằng tiếng dân tộc
Lần
15
VI
Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật
1
Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm
Tủ/năm
1.400
2
Rà soát, bổ sung, cập nhật định kỳ 6 tháng/lần
Lần
70
3
Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách
Lần
30
VII
Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chương trình, đề án, kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của ngành, địa phương
Báo cáo
50
30
20
2
Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án
Văn bản
50
30
20
3
Viết báo cáo
- Báo cáo định kỳ hàng năm
Báo cáo
2.000
1.400
1.000
Đối với các báo cáo của Hội đồng phổ biến, giáo dục pháp luật được áp dụng mức tối đa theo quy định của Thông tư liên tịch số 14/2014/ TTLT-BTC-BTP
- Báo cáo chuyên đề
Báo cáo
2.000
1.400
1.000
- Báo cáo đột xuất
Báo cáo
700
500
350