Điều 4.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./.
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lương Ngọc Bính
KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Phần thứ nhất
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
1. Tình hình phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2011 - 2015
Giai đoạn 2011 - 2015, do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế và chính sách tái cơ cấu đầu tư công theo Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu tập trung kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội, nền kinh tế của tỉnh gặp nhiều khó khăn thách thức. Nguồn lực ngân sách nhà nước hạn chế nên phải ưu tiên tập trung để thanh toán khối lượng hoàn thành, nợ đọng xây dựng cơ bản từ năm 2010 trở về trước và các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2011 - 2015.
Công tác phân bổ nguồn lực, giao kế hoạch vốn đã bám sát, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý vốn đầu tư XDCB. Từ năm 2012 thực hiện Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, việc giao kế hoạch đảm bảo tập trung, tránh đầu tư dàn trải, khắc phục tình trạng nợ đọng XDCB. Việc bố trí vốn đảm bảo các tiêu chí, định mức phân bổ theo Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ chi đầu tư phát triển tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015; bố trí đủ mức vốn tối thiểu cho 2 lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề, khoa học - công nghệ và vốn chuẩn bị đầu tư theo hướng dẫn của Trung ương. Số vốn còn lại đã ưu tiên bố trí vốn cho các dự án trọng điểm của tỉnh, các dự án kết cấu hạ tầng thuộc lĩnh vực giao thông, thủy lợi, phát triển nông nghiệp nông thôn, xây dựng nông thôn mới, phát triển nguồn nhân lực, tạo việc làm, giảm nghèo, bảo vệ môi trường; các lĩnh vực văn hóa - xã hội; quốc phòng - an ninh; hỗ trợ phát triển các vùng miền núi, vùng khó khăn, góp phần trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh và bền vững của địa phương.
Các dự án được thực hiện đầu tư phù hợp quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cấp huyện và quy hoạch ngành đã được phê duyệt; tuân thủ các quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Danh mục các dự án đầu tư trong kế hoạch đầu tư hàng năm được thường trực HĐND tỉnh thông qua, đảm bảo điều kiện ghi kế hoạch vốn để khởi công dự án (có quyết định đầu tư trước 31/10 năm trước năm kế hoạch...). Quy trình thủ tục thẩm định, phê duyệt đảm bảo theo các quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng.
Kết quả cụ thể trên các lĩnh vực:
- Từng bước đầu tư xây dựng cơ bản hoàn chỉnh, đồng bộ hệ thống giao thông: quốc lộ, các tuyến tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, dần đưa hệ thống các tuyến đường giao thông chính vào đúng cấp bậc kỹ thuật quy định; trong đó ưu tiên đầu tư các công trình quan trọng, có tính chiến lược, tạo đột phá trong phát triển KT - XH của tỉnh. Trong giai đoạn 2011 - 2015, đã tập trung đầu tư hoàn thành nhiều dự án như: Cầu và đường về xã Văn Hóa, cầu Trung Quán, đường về xã Thượng Trạch, đường nối QL12A đi xã Ngư Hóa, Xây dựng Quốc lộ 12A đoạn tránh Nhà máy Xi măng Sông Gianh, trục đường chính Bắc - Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh (giai đoạn 1)... Tập trung huy động các nguồn lực thực hiện chương trình cứng hóa giao thông nông thôn.
- Đã tích cực làm việc với các Bộ ngành TW, tổ chức quốc tế để tranh thủ nguồn vốn ODA cho đầu tư phát triển. Trong giai đoạn 2011 - 2015, đã đầu tư hoàn thành các dự án: Dự án vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới, dự án năng lượng nông thôn (RE II) giai đoạn 2, Dự án phát triển nông thôn tổng hợp miền trung tỉnh Quảng Bình… các dự án thực hiện đúng mục tiêu, tiến độ đề ra đã góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Tập trung đầu tư hoàn thành các công trình thủy lợi như: Hồ Sông Thai, hồ Thác Chuối, Troóc Trâu, hồ Vực Nồi, Mù U, Vân Tiền, đập Khe Dổi, thủy lợi Thượng Mỹ Trung, đê Lùng Tréo, hồ Bàu Sen… Chú trọng đầu tư đồng bộ hệ thống thủy lợi, các hồ chứa, cải tạo, nâng cấp an toàn hồ đập đảm bảo cung cấp đủ nước cho sản xuất, sinh hoạt; đến năm 2015 nâng tỷ lệ tưới chủ động lên 96,5% diện tích lúa.
- Quan tâm đầu tư hạ tầng các khu kinh tế, khu công nghiệp, hạ tầng đô thị Đồng Hới, Ba Đồn và các đô thị khác trong tỉnh. Tiếp tục hoàn chỉnh hệ thống giao thông trục chính trong các khu kinh tế, khu công nghiệp, đô thị; kết hợp đầu tư đồng bộ hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, cấp điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
- Đầu tư hệ thống cung cấp nước sạch và nước hợp vệ sinh cho khu đô thị, khu công nghiệp và khu dân cư tập trung. Đến năm 2015, có 95% dân cư đô thị dùng nước sạch và 83% dân cư nông thôn được dùng nước sạch hợp vệ sinh (mục tiêu đến 2015 đạt 95% và 75 - 80%).
- Kết cấu hạ tầng văn hóa, xã hội được quan tâm đầu tư: Đến năm 2015 có 89 xã có điểm bưu điện văn hóa xã, đạt tỷ lệ 55,97%; 32% trường mầm non, 72% trường tiểu học, 45% trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông đạt chuẩn Quốc gia; toàn tỉnh có 132/159 (83,0%) xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về y tế (mục tiêu đến năm 2015 đạt 80 - 85%). Đã tranh thủ các nguồn vốn để đầu tư xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng các công trình văn hóa: Quảng trường biển Đồng Hới; bảo tồn, tôn tạo và nâng cấp Khu Lăng mộ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh; bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Thành Đồng Hới (tuyến đường dạo 1); Thư viện tỉnh; mua sắm nội thất tại đền thờ các Anh hùng Liệt sỹ đường 20 Quyết Thắng…
Ngoài những dự án đã hoàn thành, phát huy hiệu quả đầu tư, tỉnh đang triển khai một số dự án trọng điểm như: Cầu Nhật Lệ 2; cải tạo, nâng cấp đường 565 (đường 16 cũ); đường nối từ Khu kinh tế Hòn La đến KCN xi măng tập trung Tiến - Châu - Văn Hóa; trụ sở Tỉnh ủy, Trung tâm Văn hóa tỉnh… khi hoàn thành sẽ tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời thay đổi bộ mặt đô thị Đồng Hới.
2. Kết quả thực hiện nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2011 - 2015
Tổng vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách thực hiện 5 năm 2011 - 2015 là 2.699 tỷ đồng, tăng 79% (1.192 tỷ đồng ) so với thời kỳ 2006 - 2010, bao gồm:
- Vốn ngân sách tập trung: 980,5 tỷ đồng.
- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.456 tỷ đồng.
- Nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương (xổ số kiến thiết, thu phí cửa khẩu Cha Lo, thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư): 263 tỷ đồng.
Trong đó:
2.1. Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.477 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách tập trung: 390 tỷ đồng.
- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.087 tỷ đồng.
2.2. Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 1.221,5 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách tập trung: 590,5 tỷ đồng.
- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 368,5 tỷ đồng.
- Nguồn thu phí Cha Lo:
118,5 tỷ đồng.
- Nguồn thu phí Phong Nha:
18,3 tỷ đồng.
- Nguồn XSKT:
125,7 tỷ đồng.
3. Tình hình xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản
Thời gian qua, UBND tỉnh đã thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 10/10/2012; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng từ nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, đã ban hành Chỉ thị số 09/CT-UBND ngày 28/6/2013 và Chỉ thị số 11/CT-UBND ngày 31/7/2013 về quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng XDCB, yêu cầu các sở, ngành, địa phương rà soát số liệu nợ đọng và xây dựng kế hoạch, lộ trình xử lý nợ đọng.
Công tác phân bổ vốn hàng năm tập trung trả nợ công trình hoàn thành, chuyển tiếp, vốn đối ứng ODA, đối ứng nguồn ngân sách TW, từng bước giảm dần nợ đọng xây dựng cơ bản. Theo tổng hợp báo cáo của các ngành và các địa phương, tổng số nợ XDCB tính đến thời điểm 31/12/2014 nguồn vốn ngân sách tỉnh là 191,5 tỷ đồng (trong đó nợ khối lượng cầu Nhật Lệ 2 là 103,5 tỷ đồng do đây là công trình trọng điểm của tỉnh, phải đẩy nhanh tiến độ thi công).
Trong kế hoạch năm 2015, ngân sách tỉnh đã bố trí 23,2 tỷ đồng trong tổng vốn đầu tư phát triển để trả nợ XDCB. Đến nay, tổng số nợ đọng XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh còn 171,9 tỷ đồng sẽ tổng hợp, trả nợ hết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020.
Thực hiện theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014, trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 thanh toán dứt điểm các khoản nợ đọng xây dựng cơ bản từ năm 2014 trở về trước. Năm 2015 trở đi, các cấp, các ngành phải quán triệt và thực hiện nghiêm các quy định của Luật Đầu tư công, không để phát sinh thêm nợ đọng. Chấn chỉnh và tăng cường trách nhiệm trong việc lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền. Đối với các dự án khởi công mới, các cấp có thẩm quyền chịu trách nhiệm kiểm soát chặt chẽ phạm vi, quy mô của từng dự án đầu tư theo đúng mục tiêu đã được phê duyệt; không quyết định đầu tư khi chưa xác định rõ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ở từng cấp ngân sách. Rà soát các dự án thực hiện, hoàn thành tại điểm dừng kỹ thuật hợp lý, phù hợp với khả năng nguồn vốn nhất là các dự án sử dụng vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ, vốn trái phiếu Chính phủ.
Tăng cường công tác giám sát đánh giá đầu tư, xem xét không điều chỉnh dự án và bố trí kế hoạch vốn cho các dự án không có báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định. Tăng cường thanh tra, kiểm tra các công trình, dự án để kịp thời phát hiện và xử lý triệt để các trường hợp vi phạm. Chấn chỉnh và tăng cường quản lý tạm ứng và hoàn tạm ứng vốn XDCB.
4. Một số khó khăn, tồn tại, hạn chế
- Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế trong những năm đầu của kế hoạch và chính sách tái cơ cấu đầu tư công của Chính phủ nên nguồn vốn cho đầu tư phát triển gặp nhiều khó khăn, nhiều dự án cấp bách, cần thiết chưa triển khai được.
- Một số chủ đầu tư thực hiện chưa đúng quy định của nhà nước, thực hiện vượt số vốn được bố trí gây nợ xây dựng cơ bản. Việc kê khai, xác minh nợ đọng của các chủ đầu tư chưa thực hiện tốt.
- Trách nhiệm của một số chủ đầu tư trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng còn hạn chế, do đó việc lập, thẩm định, phê duyệt, thẩm tra thiết kế, dự toán còn nhiều sai sót, dự án phải điều chỉnh nhiều lần dẫn đến chậm tiến độ thực hiện.
- Công tác báo cáo giám sát đánh giá đầu tư chưa được các chủ đầu tư quan tâm đúng mức. Nhiều chủ đầu tư thực hiện báo cáo giám sát đánh giá đầu tư dự án chưa đúng theo quy định.
Phần thứ hai
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020
- Phù hợp với các mục tiêu phát triển tại Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Bình đến 2020; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm của địa phương và các quy hoạch khác đã được phê duyệt.
- Phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và thu hút các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế của tỉnh.
- Việc phân bổ vốn đầu tư công phải tuân thủ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công trong từng giai đoạn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách; thực hiện phân cấp trong quản lý đầu tư, tạo quyền chủ động cho địa phương theo quy định của pháp luật nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư.
- Trong tổng số vốn Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020, phân bổ 85% tổng số vốn, còn lại 15% để dự phòng xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai kế hoạch đầu tư công trung hạn trong từng năm cụ thể.
2. Ưu tiên bố trí vốn trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn
Thực hiện phân bổ vốn trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 đảm bảo đúng luật, đúng thẩm quyền; bố trí đủ vốn cho lĩnh vực giáo dục đào tạo - dạy nghề, lĩnh vực khoa học và công nghệ theo đúng quy định; thứ tự ưu tiên bố trí vốn thực hiện theo các quy định tại Chỉ thị 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 về lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020, Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 30/4/2015 về tăng cường các biện pháp xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn vốn đầu tư công và Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 về xây dựng Kế hoạch phát triển KT - XH và dự toán ngân sách nhà nước năm 2016, cụ thể như sau:
- Ưu tiên một: Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP.
- Ưu tiên hai: Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA.
- Ưu tiên ba: Thanh toán trả nợ đọng xây dựng cơ bản và hoàn vốn đã ứng trước.
- Ưu tiên bốn: Bố trí vốn cho những công trình hoàn thành trước ngày 31/12/2015 nhưng còn thiếu vốn, các công trình chuyển tiếp, dở dang của giai đoạn 2011 - 2015 chuyển sang giai đoạn 2016 - 2020. Trường hợp vượt quá khả năng cân đối vốn phải thực hiện việc điều chỉnh giảm quy mô, điểm dừng kỹ thuật hợp lý nhằm phát huy hiệu quả dự án, tránh lãng phí nguồn vốn đầu tư.
- Số vốn còn lại bố trí khởi công mới một số dự án thực sự cần thiết, cấp bách theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.
Hiện nay, đơn giá vật liệu xây dựng ổn định, đơn giá nhân công theo quy định tại Thông tư 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xây dựng đơn giá nhân công trong xây dựng cơ bản giảm so với trước đây. Vì vậy, dự kiến vốn bố trí cho các dự án chuyển tiếp, dự án khởi công mới bằng 90% so với tổng mức đầu tư của các dự án, phần vốn còn lại sẽ bố trí khi có quyết định quyết toán.
3. Nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020
3.1. Cơ sở xác định nguồn lực giai đoạn 2016 - 2020
Căn cứ các hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 5318/BKHĐT-TH ngày 15/8/2014 và văn bản số 1100/BKHĐT-TH ngày 27/02/2015 về xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020.
3.2. Nguồn vốn đầu tư
3.2.1. Nguồn ngân sách tập trung
- Số vốn ngân sách tập trung Trung ương giao cho tỉnh ổn định giai đoạn 2011 - 2015 là 196,1 tỷ đồng/năm; phân bổ ngân sách tỉnh/ngân sách huyện theo tỷ lệ 60%:40%.
- Theo hướng dẫn tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ và văn bản số 1100/BKHĐT-TH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nguồn vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2016 - 2020 tăng bình quân là 10%/năm, tổng vốn ngân sách tập trung trong 5 năm gấp khoảng 6,7 lần năm 2015 (196,1 tỷ đồng x 6,7lần) khoảng 1.314 tỷ đồng được bố trí chia đều cho 5 năm, mỗi năm 262,774 tỷ đồng, trên cơ sở đó lấy tròn mỗi năm 263 tỷ đồng, tổng số là 1.315 tỷ đồng.
- Phân bổ giai đoạn 2016 - 2020: Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách cấp huyện 40%, cụ thể: Ngân sách tỉnh 789 tỷ đồng, ngân sách cấp huyện 526 tỷ đồng.
3.2.2. Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Thu tiền cấp quyền sử dụng đất từ năm 2011 đến năm 2015 bình quân là 371,304 tỷ đồng/năm. Trong điều kiện nền kinh tế đang trên đà hồi phục, thị trường bất động sản các năm tiếp theo đang dần ấm lên, nên mức thu tiền sử dụng đất cho giai đoạn 2016 - 2020 là 400 tỷ đồng/năm.
Tổng thu cấp quyền sử dụng đất 2016 - 2020 dự kiến là 2.000 tỷ đồng.
Căn cứ theo tỷ lệ phân chia nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện phân bổ như sau:
- Ngân sách tỉnh phân bổ: 650 tỷ đồng
- Ngân sách huyện, xã phân bổ: 1.050 tỷ đồng
- Trích quỹ phát triển đất: 300 tỷ đồng
3.2.3. Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách
a) Phí sử dụng bến bãi qua Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
Năm 2015 thu đạt 59 tỷ đồng, giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến tăng bình quân 10%/năm, tổng thu 390 tỷ đồng.
Phân bổ như sau:
- Để lại 10% (39 tỷ đồng) để chi phục vụ công tác thu theo Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND.
- Ngân sách tỉnh phân bổ 90%: 351 tỷ đồng.
+ Trích 35% để đầu tư cho các công trình phát triển hạ tầng tại Khu kinh tế Cha Lo: 123 tỷ đồng.
+ Trích 65% để đầu tư các công trình trên địa bàn tỉnh: 228 tỷ đồng.
b) Thu phí tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
Bao gồm: Nguồn thu phí tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng do Trung tâm Du lịch Phong Nha quản lý và thu phí các tuyến du lịch khác do BQL Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng quản lý. Tổng thu dự kiến giai đoạn 2016 - 2020 là 200 tỷ đồng, phân bổ như sau:
- Điều tiết 50% cho Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng 100 tỷ đồng theo Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
- Số kinh phí 50% còn lại 100 tỷ phân bổ: 20% cho xã Sơn Trạch: 20 tỷ đồng, 5% cho huyện Bố Trạch: 5 tỷ đồng và 75% cho ngân sách tỉnh: 75 tỷ đồng (trong đó đầu tư các dự án tại khu vực Vườn QG PN - KB 37,5 tỷ đồng).
c) Xổ số kiến thiết
Bình quân thu từ xổ số giai đoạn 2011 - 2014 tăng 24%/năm, trong đó năm 2014 thu 29.895 triệu đồng. Dự kiến giai đoạn 2016 - 2020 tăng bình quân 10%/năm, tổng thu giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến 221 tỷ đồng. Căn cứ theo Nghị quyết số 68/2006/NQ-QH11 ngày 13/10/2006 của Quốc hội, được phân bổ như sau:
- Chi cho lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề: 70% (155 tỷ đồng).
- Chi cho lĩnh vực y tế: 30% (66 tỷ đồng).
3.2.4. Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng:
a) Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 2.086 tỷ đồng
- Vốn ngân sách tập trung: 789 tỷ đồng
- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 650 tỷ đồng
- Nguồn thu phí Cha Lo: 351 tỷ đồng
- Nguồn thu phí Phong Nha: 75 tỷ đồng
- Nguồn XSKT: 221 tỷ đồng
b) Vốn do cấp huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.576
tỷ đồng
- Vốn ngân sách tập trung: 526 tỷ đồng
- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.050 tỷ đồng
3.3. Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 (có các Phụ lục chi tiết kèm theo):
Tổng nguồn vốn: 2.086 tỷ đồng
3.3.1. Bố trí cho các nhiệm vụ: 806 tỷ đồng
- Chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng
- Hỗ trợ đầu tư XD CSHT ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư): 100 tỷ đồng
- Hỗ trợ DN cung cấp DV công ích: 5 tỷ đồng
- Bố trí vốn đối ứng ODA: 363 tỷ đồng (Phụ lục 3)
- Dự phòng (15%): 313 tỷ đồng
3.3.2. Bố trí cho các lĩnh vực theo quy định: 989 tỷ đồng
- Khoa học - công nghệ (2% NSTT và thu QSDĐ): 29 tỷ đồng (Phụ lục 4)
- Giáo dục - đào tạo: 443 tỷ đồng (Phụ lục 5)
+ NSTT + thu cấp quyền SD đất (20%) 288 tỷ đồng
+ Xổ số kiến thiết (70%): 155 tỷ đồng
- Y tế - bảo vệ sức khỏe: 66 tỷ đồng (Phụ lục 6)
+ Xổ số kiến thiết (30%): 66 tỷ đồng
- Thu phí tại Cửa khẩu Cha Lo đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Cha lo: 123 tỷ đồng (Phụ lục 7)
- Thu phí tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng đầu tư các dự án tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng: 37,5 tỷ đồng (Phụ lục 8)
- Trả nợ cầu Nhật Lệ 2: 103,5 tỷ đồng
- Bố trí cho các công trình trọng điểm: 187 tỷ đồng
+ Cầu Nhật Lệ II: 50 tỷ đồng
+ Trụ sở Tỉnh ủy: 57 tỷ đồng
+ Trung tâm Văn hóa tỉnh: 80 tỷ đồng
3.3.3. Bố trí cho các lĩnh vực khác: 291 tỷ đồng, gồm:
- Quản lý nhà nước: 37 tỷ đồng (Phụ lục 9)
- An ninh quốc phòng: 37 tỷ đồng (Phụ lục 10)
- Nông nghiệp và PTNT: 56 tỷ đồng (Phụ lục 11)
- Y tế - bảo vệ sức khỏe: 12 tỷ đồng (Phụ lục 6)
- Giao thông - vận tải: 87 tỷ đồng (Phụ lục 12)
- Công nghiệp - điện: 10 tỷ đồng (Phụ lục 13)
- Thương mại - du lịch: 18 tỷ đồng (Phụ lục 14)
- Văn hóa - thể thao - LĐTBXH: 18 tỷ đồng (Phụ lục 15)
- Hạ tầng công cộng: 16 tỷ đồng (Phụ lục 16)
PHỤ LỤC 1: NGUỒN VỐN CHO ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
TT
Nội dung
Thực hiện
2011 - 2015
Kế hoạch
2016 - 2020
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
2.698.900
3.662.000
712.000
721.000
731.000
743.000
755.000
-
Ngân sách tỉnh phân bổ
1.221.632
2.086.000
396.800
405.800
415.800
427.800
439.800
-
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố phân bổ
1.477.268
1.576.000
315.200
315.200
315.200
315.200
315.200
A
NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG VÀ THU CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
2.436.281
3.015.000
603.000
603.000
603.000
603.000
603.000
1
Ngân sách tập trung
980.500
1.315.000
263.000
263.000
263.000
263.000
263.000
-
Tỉnh phân bổ
590.500
789.000
157.800
157.800
157.800
157.800
157.800
-
Huyện phân bổ
390.000
526.000
105.200
105.200
105.200
105.200
105.200
2
Thu cấp quyền sử dụng đất
1.455.781
1.700.000
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000
-
Tỉnh phân bổ
368.513
650.000
130.000
130.000
130.000
130.000
130.000
-
Huyện, xã phân bổ
1.087.268
1.050.000
210.000
210.000
210.000
210.000
210.000
B
CÁC NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
262.619
647.000
109.000
118.000
128.000
140.000
152.000
I
Nguồn thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu để lại cho đầu tư
118.500
351.000
58.000
63.000
70.000
76.000
84.000
-
Trong đó:
Đầu tư các công trình tại KKT Cửa khẩu Cha Lo
27.500
123.000
20.000
22.000
25.000
27.000
29.000
II
Nguồn thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư
18.337
75.000
15.000
15.000
15.000
15.000
15.000
-
Trong đó:
Đầu tư các công trình tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng
9.169
37.500
7.500
7.500
7.500
7.500
7.500
III
Nguồn xổ số kiến thiết
125.782
221.000
36.000
40.000
43.000
49.000
53.000
PHỤ LỤC 2: PHÂN BỔ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
TT
Nội dung
Kế hoạch
2016 - 2020
2016
2017
2018
2019
2020
TỔNG SỐ
3.662.000
712.000
721.000
731.000
743.000
755.000
A
Tổng nguồn vốn NS tỉnh phân bổ kế hoạch 2016 - 2020
2.086.000
396.800
405.800
415.800
427.800
439.800
-
Ngân sách tập trung
789.000
157.800
157.800
157.800
157.800
157.800
-
Vốn thu cấp quyền sử dụng đất
650.000
130.000
130.000
130.000
130.000
130.000
-
Các nguồn thu khác chưa đưa vào cân đối NS
647.000
109.000
118.000
128.000
140.000
152.000
Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực
2.086.000
396.800
405.800
415.800
427.800
439.800
1
Chuẩn bị đầu tư
25.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
2
Hỗ trợ đầu tư ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)
100.000
20.000
20.000
20.000
20.000
20.000
3
Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích
5.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Vốn đối ứng các dự án ODA
363.000
72.600
72.600
72.600
72.600
72.600
5
Dự phòng (15%)
313.000
59.500
61.000
62.400
64.100
66.000
6
Vốn bố trí cho các lĩnh vực
1.280.000
239.200
246.540
255.120
264.780
274.360
6.1
Lĩnh vực khoa học - công nghệ
29.000
5.800
5.800
5.800
5.800
5.800
6.2
Lĩnh vực giáo dục - đào tạo
443.000
83.000
85.540
88.320
91.380
94.760
- Nguồn NSTT & thu cấp quyền SD đất
288.000
57.600
57.600
57.600
57.600
57.600
- Nguồn thu XSKT
155.000
25.400
27.940
30.720
33.780
37.160
6.3
Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe
78.000
13.000
14.200
15.400
16.600
18.800
Trong đó: Nguồn XSKT
66.000
11.000
12.000
13.000
14.000
16.000
6.4
Thu phí Cha Lo đầu tư hạ tầng KKT Cha Lo và các xã thuộc khu kinh tế
123.000
20.000
22.000
25.000
27.000
29.000
6.5
Thu phí Phong Nha - Kẻ Bàng để đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng
37.500
7.500
7.500
7.500
7.500
7.500
6.6
Bố trí cho các công trình trọng điểm
290.500
58.100
57.900
57.700
59.300
57.500
-
Trụ sở Tỉnh ủy
57.000
15.600
13.600
13.600
14.200
-
Trung tâm Văn hóa tỉnh
80.000
32.400
47.600
-
Cầu Nhật Lệ 2
153.500
42.500
44.300
44.100
12.700
9.900
6.7
Lĩnh vực quản lý nhà nước
37.000
6.800
6.900
7.000
7.100
9.200
6.8
Lĩnh vực an ninh - quốc phòng
37.000
6.700
7.200
7.600
7.500
8.000
6.9
Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT
56.000
10.000
10.500
11.000
12.000
12.500
6.10
Lĩnh vực giao thông - vận tải
87.000
16.900
17.100
17.400
17.700
17.900
6.11
Lĩnh vực công nghiệp - điện
10.000
1.700
1.900
2.000
2.100
2.300
6.12
Lĩnh vực thương mại - du lịch
18.000
3.300
3.400
3.600
3.800
3.900
6.13
Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB & XH
18.000
3.400
3.500
3.600
3.700
3.800
6.14
Lĩnh vực hạ tầng công cộng
16.000
3.000
3.100
3.200
3.300
3.400
B
Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố bố trí
1.576.000
315.200
315.200
315.200
315.200
315.200
-
Ngân sách tập trung
526.000
105.200
105.200
105.200
105.200
105.200
-
Vốn thu cấp quyền sử dụng đất
1.050.000
210.000
210.000
210.000
210.000
210.000
Phân bổ cho các địa phương
1
Huyện Minh Hóa
72.000
14.400
14.400
14.400
14.400
14.400
2
Huyện Tuyên Hóa
79.100
15.820
15.820
15.820
15.820
15.820
3
Huyện Quảng Trạch
84.500
16.900
16.900
16.900
16.900
16.900
4
Huyện Bố Trạch
201.000
40.200
40.200
40.200
40.200
40.200
5
Huyện Quảng Ninh
89.300
17.860
17.860
17.860
17.860
17.860
6
Huyện Lệ Thủy
141.500
28.300
28.300
28.300
28.300
28.300
7
Thị xã Ba Đồn
151.400
30.280
30.280
30.280
30.280
30.280
8
Thành phố Đồng Hới
757.200
151.440
151.440
151.440
151.440
151.440
1.576.000
315.200
315.200
315.200
315.200
315.200
PHỤ LỤC SỐ 3: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế đã bố trí vốn từ KC
đến hết năm 2015
Nhu cầu giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Tổng số
Chia ra các năm
Tổng số
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số
Trong đó: NSĐP
2016
2017
2018
2019
2020
Tổng cộng
5.986.537
1.255.238
543.527
2.512.512
425.607
103.397
3.201.674
805.658
386.508
363.000
72.600
72.600
72.600
72.600
72.600
1
Dự án hoàn thành
1.773.682
364.969
109.490
1.617.146
219.811
52.734
147.840
141.088
8.617
8.419
3.000
1.375
4.044
-
-
Thủy lợi - nông nghiệp
297.197
49.035
14.710
278.491
34.955
21.034
10.010
10.010
1.000
1.000
1.000
-
-
-
(1)
Dự án phát triển nông thôn tổng hợp miền trung tỉnh Quảng Bình (ADB + AFD)
Các huyện
2008 -2013
1854/QĐ-BNN-KH ngày 13/8/2013
297.197
49.035
14.710
278.491
34.955
21.034
10.010
10.010
1.000
1.000
1.000
Dịch vụ công cộng
1.476.485
315.934
94.780
1.338.655
184.856
31.700
137.830
131.078
7.617
7.419
2.000
1.375
4.044
-
-
(2)
Dự án vệ sinh môi trường TP Đồng Hới (WB)
Đồng Hới
2007 -2014
796/QĐ-UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ-UBND ngày 23/10/2009; 445/QĐ-UBND ngày 04/3/2010
1.476.485
315.934
94.780
1.338.655
184.856
31.700
137.830
131.078
7.617
7.419
2.000
1.375
4.044
2
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
4.212.855
890.269
434.036
895.366
205.796
50.663
3.053.834
664.570
377.891
354.581
69.600
71.225
68.556
72.600
72.600
a
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang
2.814.592
643.994
236.259
892.766
203.196
48.563
1.658.171
420.895
184.149
160.839
41.900
38.610
36.056
35.544
8.729
Nông nghiệp
1.782.477
443.923
139.243
547.383
127.743
25.223
1.075.325
316.394
114.234
90.726
27.451
23.392
16.000
15.154
8.729
(1)
Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary)
Q. Trạch
2010 -2015
129/QĐ-UBND ngày 18/01/2012; 3148/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
353.079
56.566
16.970
141.495
31.725
8.971
211.584
24.841
7.999
7.999
4.000
3.999
(2)
Dự án cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền trung tỉnh Quảng Bình (ADB)
Các huyện
2011 -2015
2044/QĐ-UBND ngày 22/8/2013; 3100/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
189.802
28.141
22.608
30.033
7.033
1.500
21.322
21.322
21.322
6.000
6.000
5.000
4.322
(3)
Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia)
Quảng Ninh
2013 -2015
2901/QĐ-UBND ngày 22/11/2013; 3159/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
35.517
24.536
4.237
9.000
5.000
26.517
19.536
4.237
4.237
2.237
2.000
-
-
(4)
Dự án phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)
Q. Ninh;
Q Trạch
2012 -2020
1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012; 3158/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
152.868
30.623
29.623
22.848
1.400
400
130.020
29.223
29.223
29.223
5.213
5.393
5.500
5.788
7.329
(5)
Dự án đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1)
Đồng Hới
2012 -2016
3150/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
218.691
83.944
55.944
39.153
25.492
11.492
179.538
58.452
44.452
20.944
6.400
5.000
5.000
4.544
(6)
Dự án bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW - Đức)
M. Hóa; B. Trạch; Q. Ninh
2008 -2016
659/QĐ-UBND ngày 07/4/2008
384.522
78.575
4.961
242.563
54.593
2.360
141.959
23.982
2.601
2.601
2.601
-
-
-
-
(7)
Dự án phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2)
Các huyện
2013 -2018
3156/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
447.998
141.538
4.900
62.291
2.500
500
385.707
139.038
4.400
4.400
1.000
1.000
500
500
1.400
Giáo dục - y tế
175.982
16.239
7.061
80.600
4.300
3.300
87.204
3.761
3.761
3.761
334
3.427
(1)
Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Bắc Trung Bộ tỉnh Quảng Bình (vốn WB)
Các huyện
2010 -2016
2304/QĐ-UBND ngày 10/9/2010
125.815
11.178
3.000
75.000
3.000
3.000
42.637
(2)
Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB)
Các huyện
2013 -2017
3099/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015
50.167
5.061
4.061
5.600
1.300
300
44.567
3.761
3.761
3.761
334
3.427
Dịch vụ công cộng
-
360.053
122.095
69.246
62.813
48.813
8.800
297.240
73.282
60.446
60.644
10.000
10.198
20.056
20.390
-
(1)
Dự án thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch)
Q. Trạch
2010 -2015
3149/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
360.053
122.095
69.246
62.813
48.813
8.800
297.240
73.282
60.446
60.644
10.000
10.198
20.056
20.390
-
Công nghiệp - điện
-
289.443
37.443
11.233
100.296
14.640
7.640
189.147
22.803
3.593
3.593
2.000
1.593
-
-
-
(1)
Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới Quốc gia không đến được (Hàn Quốc)
B. Trạch; L. Thủy; Q. Ninh
2012 -2015
3157/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
289.443
37.443
11.233
100.296
14.640
7.640
189.147
22.803
3.593
3.593
2.000
1.593
-
-
Giao thông
-
30.655
8.055
2.415
21.074
3.400
300
9.255
4.655
2.115
2.115
2.115
(1)
Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA)
Bố Trạch
2013 -2015
3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
30.655
8.055
2.415
21.074
3.400
300
9.255
4.655
2.115
2.115
2.115
b
Dự án khởi công mới năm 2015 chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
-
1.398.263
246.275
197.777
2.600
2.600
2.100
1.395.663
243.675
193.742
193.742
27.700
32.615
32.500
37.056
63.871
Nông nghiệp
-
444.713
73.855
29.557
-
-
-
444.713
73.855
29.557
29.557
10.000
8.000
2.500
7.000
2.057
(1)
Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch GĐ II (Hungary)
Q. Trạch
2015 -2018
444.713
73.855
29.557
444.713
73.855
29.557
29.557
10.000
8.000
2.500
7.000
2.057
Giáo dục - y tế
-
33.300
6.000
6.000
600
600
600
32.700
5.400
5.400
5.400
2.000
3.400
-
-
-
(1)
Dự án giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB)
Các huyện
2015 -2017
2178/QĐ-BGDĐT ngày 23/6/2014
33.300
6.000
6.000
600
600
600
32.700
5.400
5.400
5.400
2.000
3.400
Dịch vụ công cộng
-
920.250
166.420
162.220
2.000
2.000
1.500
918.250
164.420
158.785
158.785
15.700
21.215
30.000
30.056
61.814
(1)
Dự án xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (ADB)
Đồng Hới
2015 -2017
1444/TTg-HQT ngày 19/9/2012
73.000
6.000
1.800
300
300
300
72.700
5.700
1.500
1.500
500
1.000
(2)
Dự án đầu tư phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới (*)
Đồng Hới
2015 - 2017
221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015
824.700
158.370
158.370
1.500
1.500
1.000
823.200
156.870
156.870
156.870
15000
20000
30000
30056
61814
(3)
Dự án hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB)
Đồng Hới
2015 -2016
5021/VPCP-QHQT ngày 09/7/2012
22.550
2.050
2.050
200
200
200
22.350
1.850
415
415
200
215
PHỤ LỤC 4: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
2016
2017
2018
2019
2020
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó:
NS tỉnh
TỔNG CỘNG
112.338
73.038
36.475
36.475
70.985
31.685
29.000
5.800
5.800
5.800
5.800
5.800
I
TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN
14.736
14.736
14.020
14.020
195
195
195
195
-
-
-
-
1
Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2012 -2014
2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012
14.736
14.736
14.020
14.020
195
195
195
195
II
CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
41.145
41.145
22.455
22.455
18.690
18.690
16.005
5.605
5.800
3.900
700
-
1
Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ
Đồng Hới
2014 -2016
629/QĐ- CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014
12.268
12.268
9.100
9.100
3.168
3.168
2.800
2.000
800
2
Xây dựng Trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh
Quảng Ninh
2014 -2016
2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
5.585
5.585
3.955
3.955
1.630
1.630
1.200
1.000
200
3
Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm
Đồng Hới
2014 -2016
2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013
10.394
10.394
7.138
7.138
3.256
3.256
2.600
705
1.895
4
Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị
Đồng Hới
2015 -2017
2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014;
3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014
9.291
9.291
1.000
1.000
8.291
8.291
7.405
1.400
1.405
3.900
700
5
Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình
Đồng Hới
2015 -2017
2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013
3.607
3.607
1.262
1.262
2.345
2.345
2.000
500
1.500
III
CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020
56.457
17.157
-
-
52.100
12.800
12.800
-
1.900
5.100
5.800
1
Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình
Đồng Hới
2018 -2020
3041/QĐ-UBND ngày 28/10/2014
5.527
5.527
0
0
5.000
5.000
5.000
1.900
1.500
1.600
2
Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ
Đồng Hới
2019 -2020
45.000
5.700
45.000
5.700
5.700
3.600
2.100
3
Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng)
Toàn tỉnh
2020 -2022
5.930
5.930
2.100
2.100
2.100
2.100
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
PHỤ LỤC 5: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - DẠY NGHỀ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Th. gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
698.133
681.905
136.761
136.761
467.469
456.969
443.000
82.600
85.600
88.600
91.600
94.600
I
Nguồn vốn ngân sách tập trung + quỹ đất
510.133
493.905
136.611
136.611
312.469
301.969
288.000
57.600
57.600
57.600
57.600
57.600
1
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011 - 2015
214.933
213.705
136.081
136.081
77.624
77.624
64.319
43.518
20.801
-
-
-
a
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015
81.434
80.873
73.998
73.998
6.875
6.875
6.589
6.589
-
-
-
-
1
Trường Mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)
Quảng Trạch
2012 - 2014
2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013
3.390
3.343
3.215
3.215
128
128
128
128
2
Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế
Đồng Hới
2012 -2014
2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011
5.914
5.865
5.799
5.799
66
66
66
66
3
Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Trường
Quảng Trạch
2012 -2014
2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012
2.419
2.399
2.300
2.300
99
99
99
99
4
Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn
Ba Đồn
2011 -2013
2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010
868
835
773
773
62
62
62
62
5
Nhà lớp học 3 phòng - Trường Tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)
Bố Trạch
2012 -2014
2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013
1.986
1.954
1.905
1.905
49
49
49
49
6
Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa
Tuyên Hóa
2012 -2014
1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012
2.348
2.342
2.300
2.300
42
42
42
42
7
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung
Quảng Trạch
2012 -2014
1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012
3.956
3.943
3.895
3.895
48
48
48
48
8
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh
Quảng Ninh
2012 -2014
301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013
3.633
3.585
3.411
3.411
174
174
174
174
9
Nhà đa chức năng Trường TC Y tế
Đồng Hới
2012 -2014
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
6.300
6.282
6.000
6.000
282
282
282
282
10
Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh
Quảng Ninh
2013 -2014
2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013
3.098
2.938
2.250
2.250
688
688
688
688
11
Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)
Minh Hóa
2013 -2014
2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013
3.163
3.028
2.600
2.600
428
428
428
428
12
Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)
Quảng Trạch
2013 -2015
2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013
3.824
3.824
3.230
3.230
594
594
394
394
13
Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật
Đ. Hới
2010 -2012
2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; đ/c 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012
5.248
5.248
5.150
5.150
98
98
98
98
14
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)
Q. Trạch
2013 -2015
2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013
3.892
3.892
3.120
3.120
772
772
700
700
15
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Lệ Thủy
2013 -2015
2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013
4.971
4.971
4.450
4.450
521
521
507
507
16
Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới
Đ. Hới
2013 -2015
2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013
3.601
3.601
3.230
3.230
371
371
371
371
17
Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)
Q. Ninh
2013 -2015
2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013
5.133
5.133
4.600
4.600
533
533
533
533
18
Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang
Lệ Thủy
2013 -2015
940/QĐ- CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013
2.617
2.617
2.372
2.372
245
245
245
245
19
Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới
Đ. Hới
2013 -2015
2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012
4.794
4.794
4.300
4.300
494
494
494
494
20
XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ
Đồng Hới
2012
2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012
3.183
3.183
2.740
2.740
443
443
443
443
21
Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú
Đồng Hới
2011
677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013
3.635
3.635
3.250
3.250
385
385
385
385
22
Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu
Quảng Ninh
2013 -2015
3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013
3.461
3.461
3.108
3.108
353
353
353
353
b
Dự án chuyển tiếp sang giai
đoạn 2016 - 2020
133.499
132.832
62.083
62.083
70.749
70.749
57.730
36.929
20.801
-
-
-
1
Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)
Tuyên Hóa
2014 -2016
2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012
2.603
2.603
1.611
1.611
992
992
732
732
2
Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học)
Lệ Thủy
2014 -2016
2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014
5.284
5.284
3.280
3.280
2.004
2.004
1.470
1.470
3
Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng)
Bố Trạch
2014 -2016
Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013
3.813
3.813
2.450
2.450
1.363
1.363
983
983
4
Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)
Lệ Thủy
2014 -2016
Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013
4.053
4.053
2.519
2.519
1.534
1.534
1.128
1.128
5
Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình
Đồng Hới
2014 -2016
Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013
1.497
1.497
950
950
547
547
398
398
6
Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)
Ba Đồn
2014 -2016
Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013
2.133
2.072
1.754
1.754
318
318
318
318
7
Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch)
Ba Đồn
2015 -2017
1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014
4.030
4.030
1.420
1.420
2.610
2.610
2.210
1.100
1.110
8
Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)
Tuyên Hóa
2015 -2017
Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
3.815
3.815
1.350
1.350
2.465
2.465
2.085
1.085
1.000
9
Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Quảng Ninh
2015 -2017
Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014
3.487
3.487
1.220
1.220
2.267
2.267
1.919
1.000
919
10
Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến
Minh Hóa
2015 -2017
Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
4.895
4.895
1.720
1.720
3.175
3.175
2.685
1.400
1.285
11
Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)
Lệ Thủy
2015 -2017
Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
3.697
3.697
1.300
1.300
2.397
2.397
2.027
1.000
1.027
12
Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình
Đồng Hới
2015 -2017
2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014
5.672
5.672
1.990
1.990
3.682
3.682
3.300
1.700
1.600
13
Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh
Quảng Ninh
2015 -2017
Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014
3.818
3.818
1.350
1.350
2.468
2.468
2.080
1.000
1.080
14
Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)
Minh Hóa
2015 -2017
Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012
3.439
3.439
1.200
1.200
2.239
2.239
1.900
1.000
900
15
Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy
Lệ Thủy
2015 -2017
Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
5.776
5.776
2.030
2.030
3.746
3.746
3.170
1.600
1.570
16
Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch
Quảng Trạch
2014 -2016
Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013
3.850
3.850
2.478
2.478
1.372
1.372
990
990
17
Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đồng Hới
2014 -2016
Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013
3.237
3.237
2.083
2.083
1.154
1.154
830
830
18
Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)
Quảng Trạch
2014 -2016
Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013
2.955
2.955
1.834
1.834
1.121
1.121
830
830
19
Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy
Lệ Thủy
2014 -2016
Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013
3.338
3.338
2.118
2.118
1.220
1.220
880
880
20
Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)
Quảng Trạch
2014 -2016
Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013
3.108
3.108
1.988
1.988
1.120
1.120
810
810
21
Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy
Lệ Thủy
2014 -2016
Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013
5.515
5.515
3.522
3.522
1.993
1.993
1.440
1.440
22
Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Lệ Thủy
2014 - 2016
Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013
2.203
2.203
1.369
1.369
834
834
610
610
23
Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2014 -2016
2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011
7.589
7.589
4.700
4.700
2.889
2.889
2.130
2.130
24
Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)
Quảng Trạch
2014 -2016
Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013
5.512
5.512
3.487
3.487
2.025
2.025
1.470
1.470
25
Trường TH Số 2 Quảng Xuân
Quảng Trạch
2015 -2017
3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch
2.958
2.958
1.040
1.040
1.918
1.918
1.620
820
800
26
Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 4 phòng)
Quảng Trạch
2015 -2017
Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
3.161
3.161
1.100
1.100
2.061
2.061
1.750
900
850
27
Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)
Bố Trạch
2015 -2017
Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
4.606
4.000
1.400
1.400
2.600
2.600
2.140
1.140
1.000
28
Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)
Đồng Hới
2015 -2017
Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới
4.281
4.281
800
800
3.481
3.481
3.010
1.510
1.500
29
Trường THPT Lê Trực (6 phòng)
Tuyên Hóa
2015 -2017
2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012
3.086
3.086
1.080
1.080
2.006
2.006
1.700
900
800
30
Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh
Quảng Ninh
2015 -2017
Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013
5.656
5.656
1.980
1.980
3.676
3.676
3.110
1.610
1.500
31
Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng))
Quảng Trạch
2015 -2017
2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012
3.380
3.380
1.080
1.080
2.300
2.300
1.960
1.000
960
32
Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ
Lệ Thủy
2015 -2017
Số 4351/ QĐ-UBND huyện Lệ Thủy
2.959
2.959
1.040
1.040
1.919
1.919
1.625
825
800
33
Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch
Bố Trạch
2015 -2017
Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014
5.741
5.741
2.010
2.010
3.731
3.731
3.130
1.630
1.500
34
Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung
Bố Trạch
2015 -2017
Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014
2.352
2.352
830
830
1.522
1.522
1.290
690
600
2
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
295.200
280.200
530
530
234.845
224.345
224.345
14.293
36.963
57.820
57.575
57.695
- Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020
171.500
171.500
530
530
170.970
170.970
170.970
14.293
36.963
57.820
42.245
19.650
1
Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)
Minh Hóa
2016 -2018
3.000
3.000
50
50
2.950
2.950
2.950
1.033
1.033
885
2
Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)
Tuyên Hóa
2016 -2018
3.200
3.200
50
50
3.150
3.150
3.150
1.103
1.103
945
3
Trường TH Số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng)
Tuyên Hóa
2016 -2018
3.000
3.000
100
100
2.900
2.900
2.900
1.015
1.015
870
4
Trường THCS Tân Hóa (6 phòng)
Minh Hóa
2016 -2018
3.000
3.000
50
50
2.950
2.950
2.950
1.033
1.033
885
5
Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 2 Bố Trạch
Bố Trạch
2016 -2020
3.400
3.400
40
40
3.360
3.360
3.360
1.150
1.190
1.020
6
Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu
Quảng Ninh
2016 -2018
3.000
3.000
50
50
2.950
2.950
2.950
1.000
1.050
900
7
Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh
Quảng Ninh
2016 -2018
3.000
3.000
-
-
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
8
Trường TH Thái Thủy (4 phòng)
Lệ Thủy
2016 -2018
2.000
2.000
50
50
1.950
1.950
1.950
650
700
600
9
Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp
Đồng Hới
2016 -2018
8.000
8.000
-
-
8.000
8.000
8.000
2.800
2.800
2.400
10
Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy
Lệ Thủy
2016 -2018
2.500
2.500
40
40
2.460
2.460
2.460
835
875
750
11
Nhà lớp học 3 phòng tầng 2, nhà bếp cho học sinh Trường Mầm non Trung tâm xã Võ Ninh
Quảng Ninh
2016 -2018
3.500
3.500
3.500
3.500
3.500
1.225
1.225
1.050
12
Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến
Minh Hóa
2016 -2018
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
13
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1, 2 xã Trường Thủy
Lệ Thủy
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
14
Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng)
Lệ Thủy
2017 -2019
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
15
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch
Bố Trạch
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
16
Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng)
Lệ Thủy
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
17
Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu
Tuyên Hóa
2017 -2019
3.800
3.800
3.800
3.800
3.800
1.330
1.330
1.140
18
Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa
Tuyên Hóa
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
19
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch
Quảng Trạch
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
20
Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng)
Lệ Thủy
2017 -2019
5.000
5.000
50
50
4.950
4.950
4.950
1.700
1.750
1.500
21
Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng)
Lệ Thủy
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
22
Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy
Lệ Thủy
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
23
Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học Số 1 Phong Hóa
Tuyên Hóa
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
24
Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu
Quảng Ninh
2017 -2019
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
25
Xây dựng phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch
Bố Trạch
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
26
Trường Mầm non cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy
Lệ Thủy
2017 -2019
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
27
Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng)
Đồng Hới
2017 -2019
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
28
Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng)
Ba Đồn
2017 -2019
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
29
Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2017 -2019
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
30
Trường THPT Số 3 Bố Trạch (6 phòng học)
Bố Trạch
2017 -2019
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
31
Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng)
Lệ Thủy
2017 -2019
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
32
Nhà lớp học chức năng kiêm thư viện, phòng truyền thống Trường THPT Số 4 Bố Trạch
Bố Trạch
2018 -2020
6.500
6.500
6.500
6.500
6.500
2.275
2.275
1.950
33
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh
Quảng Ninh
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
34
Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Lưu
Quảng Trạch
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
35
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh
Quảng Ninh
2018 -2020
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
36
Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng)
Quảng Trạch
2018 -2020
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
37
Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
38
Trường THCS Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)
Bố Trạch
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
39
Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn
Quảng Trạch
2018 -2020
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
1.680
1.680
1.440
40
Sửa chữa khu hiệu bộ, trường THPT Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2018 -2020
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
420
420
360
41
San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2018 -2020
5.000
5.000
50
50
4.950
4.950
4.950
1.700
1.750
1.500
42
Trường Tiểu học Số 1 xã Quảng Phong (8 phòng)
Ba Đồn
2018 -2020
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
43
Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong
Ba Đồn
2018 -2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.750
1.750
1.500
44
Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch
Bố Trạch
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
45
Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (6 phòng)
Ba Đồn
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
46
Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh
Quảng Trạch
2018 -2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.750
1.750
1.500
47
Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng)
Quảng Trạch
2018 -2020
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
1.680
1.680
1.440
48
Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm
Bố Trạch
2018 -2020
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020
123.700
108.700
-
-
63.875
53.375
53.375
-
-
-
15.330
38.045
1
Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch
Bố Trạch
2019 -2021
5.000
5.000
3.500
3.500
3.500
1.750
1.750
2
Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng)
Đồng Hới
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
3
Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng)
Bố Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
4
Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Lệ Thủy
2019 -2021
25.000
10.000
17.500
7.000
7.000
3.500
3.500
5
Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS & THPT D. Văn An
Lệ Thủy
2019 -2021
5.500
5.500
3.850
3.850
3.850
1.925
1.925
6
Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung
Quảng Trạch
2019 -2021
5.500
5.500
3.850
3.850
3.850
1.925
1.925
7
Nhà hiệu bộ - Trường Tiểu học Lộc Ninh cơ sở 2
Đồng Hới
2019 -2021
4.000
4.000
2.800
2.800
2.800
1.400
1.400
8
Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng)
Tuyên Hóa
2019 -2021
4.800
4.800
3.360
3.360
3.360
1.680
1.680
9
Trường Trung học cơ sở xã Nghĩa Ninh (2 tầng 6 phòng)
Đồng Hới
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
10
Trường THCS Hưng Thủy
Lệ Thủy
2020 -2022
4.000
4.000
1.400
1.400
1.400
1.400
11
Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung
Bố Trạch
2020 -2022
4.000
4.000
1.400
1.400
1.400
1.400
12
Trường Tiểu học Số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng)
Lệ Thủy
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
13
Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo
Lệ Thủy
2020 -2022
5.500
5.500
1.925
1.925
1.925
1.925
14
Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình
Đồng Hới
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
15
Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2020 -2022
5.100
5.100
1.785
1.785
1.785
1.785
16
Xây dựng Trường Tiểu học Số 1 xã An Ninh
Quảng Ninh
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
17
Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi
Ba Đồn
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
18
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh
Quảng Ninh
2020 -2022
4.800
4.800
1.680
1.680
1.680
1.680
19
Trường Mầm non xã Tân Thủy
Lệ Thủy
2020 -2022
4.800
4.800
1.680
1.680
1.680
1.680
20
Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch
Bố Trạch
2020 -2022
5.000
5.000
1.750
1.750
1.750
1.750
21
Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2020 -2022
2.500
2.500
875
875
875
875
22
Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng)
Quảng Trạch
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
23
Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng)
Minh Hóa
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
24
Trường Mầm non Sơn Trạch thôn Na (4 phòng)
Bố Trạch
2020 -2022
3.200
3.200
1.120
1.120
1.120
1.120
25
Nhà nội trú Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa
Minh Hóa
2020 -2022
4.000
4.000
1.400
1.400
1.400
1.400
26
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH Long Đại xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2020 -2022
4.000
4.000
1.400
1.400
1.400
1.400
Nguồn vốn xổ số kiến thiết
188.000
188.000
150
150
155.000
155.000
155.000
25.000
28.000
31.000
34.000
37.000
1
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
188.000
188.000
150
150
155.000
155.000
155.000
25.000
28.000
31.000
34.000
37.000
- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020
98.800
98.800
150
150
98.650
98.650
98.650
24.938
28.788
30.965
9.040
4.920
1
Trường Tiểu học Số 1 thị xã Ba Đồn (6 phòng)
Ba Đồn
2016 -2018
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
2
Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng)
Bố Trạch
2016 -2018
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
3
Trường TH Trường Sơn (4 phòng)
Quảng Ninh
2016 -2018
2.500
2.500
100
100
2.400
2.400
2.400
840
840
720
4
Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh
Đồng Hới
2016 -2018
4.200
4.200
50
50
4.150
4.150
4.150
1.453
1.453
1.245
5
Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng
Lệ Thủy
2016 -2018
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
1.680
1.680
1.440
6
Trường Tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng)
Quảng Ninh
2016 -2018
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
7
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch
Bố Trạch
2016 -2018
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
8
Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn
Ba Đồn
2016 -2018
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
1.575
1.575
1.350
9
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch
Bố Trạch
2016 -2018
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
10
Trường Mầm non khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Ba Đồn
2016 -2018
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
1.680
1.680
1.440
11
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy
Lệ Thủy
2016 -2018
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
12
Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú
Đồng Hới
2016 -2018
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
13
Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)
Quảng Trạch
2016 -2018
3.500
3.500
3.500
3.500
3.500
1.225
1.225
1.050
14
Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực
Tuyên Hóa
2016 -2018
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.750
1.750
1.500
15
Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)
Bố Trạch
2016 -2018
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
16
Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch
Bố Trạch
2016 -2018
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
17
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung
Lệ Thủy
2016 -2018
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
1.120
1.120
960
18
Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng)
Lệ Thủy
2016 -2018
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
1.680
1.680
1.440
19
Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám
Lệ Thủy
2016 -2018
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
1.575
1.575
1.350
20
Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh
Ba Đồn
2017 -2019
5.500
5.500
5.500
5.500
5.500
1.925
1.925
1.650
21
Nhà đa năng Trường THCS & THPT Hóa Tiến
Minh Hóa
2017 -2019
5.500
5.500
5.500
5.500
5.500
1.925
1.925
1.650
22
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh
Quảng Ninh
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
23
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy
Lệ Thủy
2018 -2020
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
1.400
1.400
1.200
24
Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2018 -2020
6.400
6.400
6.400
6.400
6.400
2.240
2.240
1.920
25
Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng)
Lệ Thủy
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020
89.200
89.200
-
-
55.650
55.650
55.650
-
-
-
24.430
31.220
1
Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế
Đồng Hới
2019 -2021
2.000
2.000
1.400
1.400
1.400
700
700
2
Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy
Lệ Thủy
2019 -2021
4.000
4.000
2.800
2.800
2.800
1.400
1.400
3
Trường THCS Quảng Liên (6 phòng)
Quảng Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
4
Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Đồng Hới
Đồng Hới
2019 -2021
4.000
4.000
2.800
2.800
2.800
1.400
1.400
5
Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)
Quảng Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
6
Trường Trung học cơ sở Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)
Bố Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
7
Nhà thi đấu đa chức năng Trường Số 5 Bố Trạch
Bố Trạch
2019 -2021
5.500
5.500
3.850
3.850
3.850
1.925
1.925
8
Nhà phòng học THPT Lệ Thủy
Lệ Thủy
2019 -2021
4.500
4.500
3.150
3.150
3.150
1.575
1.575
9
Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng)
Tuyên Hóa
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
10
Hệ thống khuôn viên sân trường Trường TC Kinh tế
Đồng Hới
2019 -2021
5.000
5.000
3.500
3.500
3.500
1.750
1.750
11
Trường Tiểu học Số 2 xã Quảng Xuân - hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng
Quảng Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
12
Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm Trường Trần Xá)
Quảng Ninh
2019 -2021
4.800
4.800
3.360
3.360
3.360
1.680
1.680
13
Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học)
Tuyên Hóa
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
14
Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng)
Bố Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
15
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa
Quảng Trạch
2019 -2021
4.000
4.000
2.800
2.800
2.800
1.400
1.400
16
Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành
Đồng Hới
2019 -2021
4.000
4.000
2.800
2.800
2.800
1.400
1.400
17
Trường Tiểu học Số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng)
Quảng Trạch
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
18
Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
19
Nhà phòng học 10 phòng THPT Minh Hóa
Minh Hóa
2019 -2021
5.000
5.000
3.500
3.500
3.500
1.750
1.750
20
Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc
Ba Đồn
2020 -2022
3.200
3.200
1.120
1.120
1.120
1.120
21
Nhà lớp học 6 phòng Trường Tiểu học Số 1 Quảng Hòa
Ba Đồn
2020 -2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
22
Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa
Tuyên Hóa
2020 -2022
3.200
3.200
1.120
1.120
1.120
1.120
23
Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa
Minh Hóa
2020 -2022
5.000
5.000
1.750
1.750
1.750
1.750
24
Nhà đa năng THCS & THPT Trung Hóa
Minh Hóa
2020 -2022
5.000
5.000
1.750
1.750
1.750
1.750
PHỤ LỤC 6: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN Y TẾ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Th. gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG SỐ
231.465
169.835
93.551
47.830
118.637
79.968
78.000
13.000
14.200
15.400
16.600
18.800
A
Nguồn ngân sách tập trung và thu cấp quyền sử dụng đất
46.838
33.469
29.054
15.685
12.184
12.184
12.000
2.000
2.200
2.400
2.600
2.800
I
Trả nợ xây dựng cơ bản đến ngày 31/12/2014
4.565
3.265
4.492
3.192
73
73
73
73
-
-
-
-
1
Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch
Quảng Trạch
2010
1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010
4.565
3.265
4.492
3.192
73
73
73
73
II
Công trình hoàn thành
31.273
19.204
24.562
12.493
6.711
6.711
6.527
1.927
2.200
2.400
-
-
1
Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2010
2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010
5.074
3.774
4.650
3.350
424
424
424
424
2
Nhà điều hành và quản lý BV Đa khoa Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2009 -2010
549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010
3.613
970
3.143
500
470
470
470
470
3
Phòng khám Đa khoa KV Nam Long
Quảng Ninh
2013 -2015
2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012
3.919
2.340
3.679
2.100
240
240
240
240
4
Nhà điều trị Phòng khám Đa khoa Thanh Lạng
Tuyên Hóa
2013 -2015
2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012
6.234
3.687
4.900
2.353
1.334
1.334
1.300
793
507
5
Trạm Y tế TT Đồng Lê
Tuyên Hóa
2014 -2015
1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014
2.890
2.890
1.390
1.390
1.500
1.500
1.500
341
1.159
6
Trạm Y tế xã Lê Hóa
Tuyên Hóa
2012 -2013
2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012
3.091
1.091
2.500
500
591
591
591
591
7
Trạm Y tế xã Sơn Hóa
Tuyên Hóa
2012 -2013
2791/QĐ-CT ngày 09/11/2012
2.518
518
2.300
300
218
218
218
218
8
Trạm Y tế xã Quảng Tiến
Quảng Trạch
2014 -2015
1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014
3.934
3.934
2.000
2.000
1.934
1.934
1.784
543
1.241
II
Dự án khởi công mới giai đoạn 2020
11.000
11.000
-
-
5.400
5.400
5.400
-
-
-
2.600
2.800
1
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2019 -2021
5.000
5.000
3.500
3.500
3.500
1750
1.750
2
Trạm Y tế phường Quảng Phúc
Ba Đồn
2019 -2021
3.000
3.000
850
850
850
850
3
Trạm Y tế xã Quảng Kim
Quảng Trạch
2020-2022
3.000
3.000
1.050
1.050
1.050
1.050
B
Nguồn vốn XSKT
184.627
136.366
64.497
32.145
106.453
67.784
66.000
11.000
12.000
13.000
14.000
16.000
I
Công trình hoàn thành
31.912
24.259
22.104
14.452
9.807
9.807
8.023
2.625
4.329
1.069
-
-
1
XD, sửa chữa nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa
Minh Hóa
2014 -2015
1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014
3.330
3.330
2.000
2.000
1.330
1.330
1.330
600
730
2
Trạm Y tế xã Quảng Thọ
Ba Đồn
2014 -2015
1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014
4.060
4.060
1.500
1.500
2.560
2.560
2.560
600
1.041
919
3
Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch
Bố Trạch
2010
1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010
5.250
3.950
4.570
3.270
680
680
680
680
4
Nhà cầu nối Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Bình
Quảng Trạch
2011
1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011
2.189
2.157
1.808
1.776
381
381
381
381
5
Trạm Y tế xã Hiền Ninh
Quảng Ninh
2012 -2013
2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012
2.987
667
2.820
500
167
167
167
167
6
Trạm Y tế xã Cao Quảng
Tuyên Hóa
2012 -2013
2972/QĐ-CT ngày 03/12/1012
3.062
1.061
2.500
500
561
561
561
561
7
Trạm Y tế xã Tiến Hóa
Tuyên Hóa
2012 -2013
2973/QĐ-CT ngày 03/12/2012
3.369
1.369
2.500
500
869
869
869
869
8
Trạm Y tế xã Tân Ninh
Quảng Ninh
2014 -2015
2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012
3.731
3.731
2.406
2.406
1.325
1.325
1.325
578
747
9
Trạm Y tế xã Quảng Tiến
Quảng Trạch
2014 -2015
1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014
3.934
3.934
2.000
2.000
1.934
1.934
150
150
II
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
103.515
62.907
42.393
17.693
58.334
19.665
19.665
8.375
7.671
3.619
-
-
1
Trung tâm Chữa trị - nuôi dưỡng đối tượng tâm thần (giai đoạn I)
Đồng Hới
2011 -2015
832/QĐ-UBND ngày 14/4/2011; QĐĐC 2712/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
21.724
21.724
12.503
12.503
7.000
7.000
7.000
3.000
4.000
2
Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số - kế hoạch hóa GĐ tỉnh Q. Bình
Đồng Hới
2014 -2016
2358/QĐ-UBND ngày 26/9/2013
3.851
2.151
2.800
1.100
1.051
1.051
1.051
500
171
380
3
Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế
Đồng Hới
2014 -2016
2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
24.419
8.179
9.200
200
15.219
1.500
1.500
1.500
4
Nhà điều hành - Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa
Minh Hóa
2015 -2017
3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
14.602
7.337
5.000
1.000
9.602
2.000
2.000
1.000
1.000
5
XD mới Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch
Bố Trạch
2015 -2018
2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013
33.248
17.845
10.900
900
22.348
5.000
5.000
1.375
1.500
2.125
6
Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường TC Y tế Quảng Bình
Đồng Hới
2015 -2017
2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014
5.671
5.671
1.990
1.990
3.114
3.114
3.114
1.000
1.000
1.114
III
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
49.200
49.200
0
0
38.312
38.312
38.312
0
0
8.312
14.000
16.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020
23.700
23.700
0
0
23.700
23.700
23.700
0
0
8.312
8.278
7.110
1
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2018 -2020
4.200
4.200
4.200
4.200
4.200
1.487
1.453
1.260
2
Hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2018 -2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.750
1.750
1.500
3
Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy
Lệ Thủy
2018 -2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.750
1.750
1.500
4
Trạm Y tế xã Quảng Châu
Quảng Trạch
2018 -2020
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
1.050
1.050
900
5
Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch
Bố Trạch
2018 -2020
6.500
6.500
6.500
6.500
6.500
2.275
2.275
1.950
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau giai đoạn 2016 - 2020
25.500
25.500
0
0
14.612
14.612
14.612
0
0
0
5.722
8.890
1
Trạm Y tế phường Quảng Phúc
Ba Đồn
2019 -2021
3.000
3.000
1.250
1.250
1.250
200
1.050
2
Trạm Y tế phường Quảng Long
Ba Đồn
2019 -2021
3.000
3.000
2.100
2.100
2.100
1.050
1.050
3
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
Minh Hóa
2019 -2021
5.500
5.500
3.850
3.850
3.850
2.236
1.614
4
Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới
Đồng Hới
2019 -2021
5.500
5.500
3.850
3.850
3.850
2.236
1.614
5
Trạm Y tế xã Quảng Sơn
Quảng Trạch
2020 -2022
3.000
3.000
1.637
1.637
1.637
1.637
6
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh
Quảng Ninh
2020 -2022
5.500
5.500
1.925
1.925
1.925
1.925
PHỤ LỤC 7: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN KHU KINH TẾ CỬA KHẨU QUỐC TẾ CHA LO 2016 - 2020
NGUỒN THU PHÍ TỪ CỬA KHẨU CHA LO
ĐVT: Triệu đồng
Số quyết định, ngày/tháng/ năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó:
NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
*
TỔNG SỐ
821.126
279.545
244.794
28.038
534.568
138.500
123.000
20.000
22.000
25.000
27.000
29.000
I
TRẢ NỢ XDCB
134.323
49.155
91.909
16.598
650
650
650
650
a
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015
134.323
49.155
91.909
16.598
650
650
650
650
1
Bãi đổ xe xuất cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
Minh Hóa
2014-2015
Số 656/QĐ-UBND ngày 14/3/2014
14.324
14.324
14.110
14.110
214
214
214
214
2
Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1)
Minh Hóa
2012-2014
2921/QĐ-UBND ngày 01/11/2011
47.404
5.793
44.049
2.438
100
100
100
100
3
Dự án hạ tầng khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
Minh Hóa
2013-2015
2564/QĐ-UBND ngày 22/10/2012
72.595
29.038
33.750
50
336
336
336
336
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
686.803
230.390
152.885
11.440
533.918
137.850
122.350
19.350
22.000
25.000
27.000
29.000
1
Bãi đổ xe nhập cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
Minh Hóa
2015 -2017
2849/QĐ-UBND ngày 10/10/2014
26.964
26.964
11.390
11.390
15.574
15.574
12.900
7.200
5.700
2
Nhà liên ngành và quốc môn KKT Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)
Minh Hóa
2013 -2018
1515/QĐ-UBND ngày 01/7/2013
167.137
27.200
70.200
96.937
27.200
25.900
7.000
8.000
10.900
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)
Minh Hóa
2013 -2018
2564/QĐ-CT ngày 22/10/2012
72.595
14.800
33.700
38.895
14.800
13.400
4.150
7.300
1.950
4
Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2)
Minh Hóa
2015 -2018
2824/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
28.543
4.800
17.545
10.998
4.800
4.320
1.000
1.000
2.320
5
Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ Khu Kinh tế Cửa khẩu Cha Lo (giai đoạn 1)
Minh Hóa
2015 -2020
3064/QĐ-UBND ngày 29/10/2014
391.564
156.626
20.050
50
371.514
75.476
65.830
9.830
27.000
29.000
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
PHỤ LỤC 8: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA - KẺ BÀNG 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó:
NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
*
TỔNG SỐ
66.915
66.915
23.450
23.439
39.861
39.861
37.500
7.500
7.500
7.500
7.500
7.500
I
TRẢ NỢ XDCB
8.632
8.632
7.600
7.589
583
583
583
583
0
0
0
0
1
Hàng rào, khuôn viên trụ sở BQL Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
Bố Trạch
2013
248/QĐ-UBND ngày 18/11/2013
1.060
1.060
1.001
1.001
32
32
32
32
2
Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi Đôi
Bố Trạch
2013
3177/QĐ-UBND ngày 24/12/2013
593
593
516
505
59
59
59
59
3
Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang Tối
Bố Trạch
2011
875/QĐ-UBND ngày 19/4/2011
2.425
2.425
2.097
2.097
82
82
82
82
4
Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ Bàng
Bố Trạch
2014
1540/QĐ-UBND ngày 16/6/2014
614
614
450
450
87
87
87
87
5
Bãi đỗ xe Trung tâm Du lịch Phong Nha
Bố Trạch
2011
783/QĐ-UBND ngày 08/4/2011
3.940
3.940
3.536
3.536
323
323
323
323
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
23.577
23.577
15.850
15.850
7.727
7.727
5.366
5.366
-
-
-
-
1
Lát vỉa hè đường khu du lịch Phong Nha (trục 32m)
Bố Trạch
2013 -2016
2770/QĐ-UBND ngày 24/10/2012
11.285
11.285
7.200
7.200
4.085
4.085
2.957
2.957
2
Trạm Kiểm lâm 40
Bố Trạch
2013-2015
2836/QĐ-UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013
3.844
3.844
3.150
3.150
694
694
310
310
3
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng
Bố Trạch
2014 -2016
1350/QĐ-UBND ngày 27/5/2014
5.377
5.377
4.500
4.500
877
877
339
339
4
Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG PNKB
Bố Trạch
2015 -2017
1501/QĐ-UBND ngày 11/6/2014
3.071
3.071
1.000
1.000
2.071
2.071
1.760
1.760
III
CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020
31.551
31.551
-
-
31.551
31.551
31.551
1.551
7.500
7.500
7.500
7.500
1
Nhà ăn ở tập thể cán bộ BQL VQG Phong Nha - Kẻ Bàng
Bố Trạch
2016 -2018
4.400
4.400
4.400
4.400
4.400
1.551
2.400
449
2
Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng
Bố Trạch
2017 -2019
7.671
7.671
7.671
7.671
7.671
5.100
651
1.920
3
Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vật
Bố Trạch
2018 -2020
8.480
8.480
8.480
8.480
8.480
2.900
2.080
3.500
4
Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong Nha
Bố Trạch
2018 -2020
11.000
11.000
11.000
11.000
11.000
3.500
3.500
4.000
PHỤ LỤC 9: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
*
TỔNG SỐ
238.110
109.117
147.015
52.915
89.997
47.058
37.000
6.800
6.900
7.000
7.100
9.200
I
TRẢ NỢ XDCB
104.501
26.401
98.065
19.965
5.338
4.338
4.338
2.101
2.237
1
Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2011 -2014
QĐ 541/QĐ- CT ngày 27/10/2011
10.729
10.729
10.628
10.628
101
101
101
101
2
Trụ sở làm việc văn phòng sở, Trung tâm Dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Đồng Hới
2011 -2014
545/QĐ-UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 13/5/2013
93.772
15.672
87.437
9.337
5.237
4.237
4.237
2.000
2.237
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
133.609
82.716
48.950
32.950
84.659
42.720
32.662
4.699
4.663
7.000
7.100
9.200
1
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnh
Đồng Hới
2014 -2016
QĐ 2668/QĐ- CT ngày 25/10/2011
6.186
6.186
2.050
2.050
4.136
4.136
4.000
2.000
2.000
2
Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh
Đồng Hới
2015 -2017
2973/QĐ-UBND ngày 23/10/2014
2.398
2.398
850
850
1.548
1.548
1.499
699
800
3
Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2014 -2016
2226/QĐ-UBND ngày 13/9/2013
26.135
16.135
11.000
1.000
15.135
15.135
14.900
2.000
700
5.000
4.000
3.200
4
Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh -thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2015 -2017
889/QĐ-UBND ngày 07/4/2015
44.951
44.951
29.050
29.050
15.901
15.901
6.263
1.163
2.000
3.100
5
Xây dựng mới Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu
Quảng Trạch
2015 -2020
651QĐ/TWĐTN
53.939
13.046
6.000
47.939
6.000
6.000
6.000
PHỤ LỤC 10: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG SỐ
128.107
124.107
51.130
47.130
72.388
72.388
37.000
6.700
6.900
7.500
7.800
8.100
I
TRẢ NỢ XDCB
4.980
4.980
120
120
195
195
195
195
0
0
0
0
1
Hạ tầng Đội Cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình
Đồng Hới
2011
2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011
4.980
4.980
120
120
195
195
195
195
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
105.822
101.822
51.010
47.010
54.888
54.888
19.500
5.005
3.095
3.500
3.300
4.600
1
Đồn Công an Khu kinh tế Hòn La
Quảng Trạch
2014 - 2016
2975/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
10.819
6.819
8.720
4.720
2.099
2.099
1.900
1.900
2
Đường vào Tiểu đoàn huấn luyện và cơ động
Bố Trạch
2015 -2017
2120/QĐ-UBND ngày 12/9/2012
3.670
3.670
1.340
1.340
2.406
2.406
2.200
1.105
1.095
3
Nhà điều trị bệnh xá 24 - BCH Quân sự tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2015 -2017
3884/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
6.214
6.214
1.950
1.950
4.264
4.264
4.000
2.000
2.000
4
Trung tâm Huấn luyện chiến đấu LLVT tỉnh
Bố Trạch
2018 -2020
1851/QĐ-UBND ngày 02/8/2013
85.119
85.119
39.000
39.000
46.119
46.119
11.400
3.500
3.300
4.600
III
CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020
17.305
17.305
0
0
17.305
17.305
17.305
1.500
3.805
4.000
4.500
3.500
1
Hỗ trợ GPMB xây dựng trụ sở BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh
Đồng Hới
2016 -2020
5.305
5.305
5.305
5.305
5.305
1.500
3.805
2
Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnh
Đồng Hới
2018 -2020
12.000
12.000
12.000
12.000
12.000
4.000
4.500
3.500
PHỤ LỤC 11: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
I
TRẢ NỢ XDCB
229.346
133.910
128.291
54.733
22.794
22.044
22.044
7.548
4.583
5.217
3.206
1.490
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
184.092
100.388
116.460
35.300
65.088
65.088
33.956
2.452
5.917
5.783
8.794
11.010
*
TỔNG SỐ
413.438
234.298
244.751
90.033
87.882
87.132
56.000
10.000
10.500
11.000
12.000
12.500
1
Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh
Bố Trạch
2011 -2013
2275a/QĐ-UBND, 25/10/2011
5.370
5.370
5.000
5.000
231
231
231
231
2
Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường
Quảng Trạch
2011
434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012
6.657
6.657
6.308
6.308
334
334
334
334
3
Nâng cấp hồ Hói Chánh
Tuyên Hóa
2010 -2013
2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013
8.753
3.470
3.570
700
2.770
2.770
2.770
200
670
400
400
1.100
4
Kè biển Hải Trạch
Bố Trạch
2011 - 2012
2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011
18 939
18.939
17.335
17.335
875
875
875
200
200
375
100
5
Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân
Quảng Trạch
2011 -2013
980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011
2.484
54
2.430
54
54
54
54
6
Đường vào khu di dân xã Dương Thủy
Lệ Thủy
2011 -2013
198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011
4.825
507
4.300
200
307
307
307
307
7
Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến
Quảng Trạch
2011 -2013
965/QĐ-UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.834
926
5.607
699
227
227
227
227
8
Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2011 -2013
số 622/QĐ-UBND ngày 21/3/2013.
6.208
6.208
4.300
4.300
1.908
1.908
1.908
408
500
500
500
9
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải
Quảng Trạch
2012 -2014
2649/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ- CT ngày 26/4/2012
7.215
830
6.300
0
830
830
830
230
200
200
200
10
Nước sinh hoạt bản Bến Đường xã Trường Sơn
Quảng Ninh
2011 -2012
QĐ 2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012
1.813
337
1.500
100
237
237
237
224
13
11
Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm
Đồng Hới
2013 - 2014
762/QĐ-UBND, 03/4/2013
2.452
2.452
2.300
2.300
105
105
105
105
12
Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy
Lệ Thủy
2012 -2013
791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010
2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012
16.030
12.824
9.739
0
1.613
1.613
1.613
313
300
400
500
100
13
Cấp nước sạch xã Lê Hóa
Tuyên
Hóa
2012
2608/QĐ-CT; 23/10/2012
6.697
5.041
250
50
210
210
210
210
14
Cấp nước sạch xã Yên Hóa
Minh
Hóa
2012
2561/QĐ-CT; 22/10/2012
3.838
3.128
270
50
112
112
112
112
15
Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Quảng
Ninh
2012
2487/QĐ-CT; 17/10/2012
8.623
5.147
250
50
184
184
184
184
16
Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy
Lệ
Thủy
2012
2638/QĐ-CT; 24/10/2012
6.405
3.560
250
50
133
133
133
133
17
Công trình nước sạch xã Phú Thủy
Lệ
Thủy
2012
2484/QĐ-CT; 17/10/2012
9.728
5.822
350
50
208
208
208
208
18
Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh
Quảng
Ninh
2012
2511/QĐ-CT; 18/10/2012
5.941
3.561
350
50
232
232
232
232
19
Công trình nước sạch xã Phú Trạch
Bố
Trạch
2012
2615/QĐ-CT; 24/10/2012
6.986
5.256
350
50
203
203
203
203
20
Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa
Tuyên
Hóa
2012
2475/QĐ-CT; 16/10/2012
4.563
3.986
180
50
80
80
80
80
21
Công trình nước sạch xã Phúc Trạch
Bố
Trạch
2012
2476/QĐ-CT; 16/10/2012
7.316
5.635
400
50
131
131
131
131
22
Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa
Tuyên
Hóa
2012
2557/QĐ-CT; 22/10/2012
7.212
5.031
350
50
124
124
124
124
23
Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường
Quảng Trạch
2013 -2015
Số 2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013
7.230
2.230
4.450
200
2.606
1.856
1.856
350
600
600
306
24
Trụ sở Chi cục Kiểm lâm
Đồng Hới
2010 -2012
949/QĐ-UBND, 04/5/2010
15.990
15.990
12.899
12.899
2.890
2.890
2.890
300
600
800
900
290
25
Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh
Bố Trạch
2014 -2016
2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ-UBND ngày 17/4/2014
3.554
3.554
1.910
1.910
1.610
1.610
1.610
1.610
26
Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch
Bố Trạch
2012 -2013
1850/QĐ-UBND, ngày 03/8/2011
38.908
3.280
29.880
480
2.800
2.800
2.800
458
1.000
1.342
27
Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu khu neo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh
Bố Trạch
2014 -2015
1498/QĐ-UBND, 11/6/2014
2.733
2.733
1.000
1.000
1.683
1.683
1.683
283
500
600
300
28
Trại giống lợn Phương Hạ
Bố Trạch
2011 -2013
3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012
7.042
1.382
6.463
802
97
97
97
97
1
Kè cửa sông biển Nhật Lệ (gđ1 50 tỷ đồng)
Đồng Hới
2014 -2018
270/QĐ- CT ngày 31/01/2013
50.000
50.000
14.500
14.500
35.500
35.500
15.507
1.452
2.961
2.842
3.569
4.683
2
Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn
Ba Đồn
2014 -2016
3017/QĐ-UBND ngày 05/12/2013
32.732
27.732
12.000
7.000
20.732
20.732
10.924
1.931
1.441
2.725
4.827
3
Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2015 -2017
2273/QĐ-UBND, 18/9/2013
2.473
2.473
900
900
1.573
1.573
1.325
700
625
4
Đường vào khu di dân xã Lý Trạch
Bố Trạch
2011 -2013
963/QĐ-UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ-UBND ngày 24/4/2014
7.372
3.700
4.650
1.200
2.500
2.500
2.000
300
400
500
500
300
5
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh)
Quảng Trạch
2012 -2016
1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012;
3822/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
91.515
16.483
84.410
11.700
4.783
4.783
4.200
1.000
2.000
1.200
PHỤ LỤC 12: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG CỘNG
395.959
268.187
244.207
118.683
98.174
98.174
87.000
16.900
17.100
17.400
17.700
17.900
I
TRẢ NỢ XDCB
232.246
104.474
150.894
25.370
28.853
28.853
28.853
13.955
11.898
900
2.100
1
Đường liên thôn xã Quảng Trường
Quảng Trạch
2012 -2013
3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
6.739
1.841
5.150
300
1.589
1.589
1.589
1.589
2
Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp
Q. Trạch
2011 -2013
1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013
4.048
918
3.640
540
378
378
378
378
3
Đường GTNT xã Văn Thủy
Lệ Thủy
2011 -2014
979/QĐ-UBND; 04/5/2011; 406/QĐ-UBND; 05/3/2012; 1419 /QĐ-UBND; 03/6/2014
5.577
5.577
5.234
5.234
246
246
246
246
4
Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa
Tuyên Hóa
2012 -2015
2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014
6.390
6.390
4.200
4.200
2.190
2.190
2.190
2.190
5
Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới
Đồng Hới
2014
2136/QĐ-UBND ngày 08/8/2014
391
391
0
0
391
391
391
391
6
Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến
Q. Trạch
2014 -2016
1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014
6.190
6.190
50
50
315
315
315
315
7
Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2014
1299/QĐ-SGTVT ngày 16/12/2014
616
616
200
200
416
416
416
416
8
Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu
Q. Trạch
2014
1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014
4.500
4.500
100
100
205
205
205
205
9
Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương
Q. Trạch
2014
1739/QĐ-UBND ngày 30/6/2014
4.800
4.800
50
50
345
345
345
345
10
Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm
Q. Trạch
2014
3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014
5.100
5.100
50
50
1.478
1.478
1.478
1.000
478
11
Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn
Q. Trạch
2014
3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014
5.300
5.300
437
437
437
437
12
Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa
Tuyên Hóa
2008 -2013
791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010
2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012
107.610
25.610
82.000
0
2.371
2.371
2.371
1.404
967
13
Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
Quảng Ninh
2013 -2015
2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012
5.297
5.297
1.950
1.950
3.347
3.347
3.347
1.500
1.847
14
Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân
Quảng Ninh
2014 -2016
2877/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
5.924
5.924
4.600
4.600
1.324
1.324
1.324
820
504
15
Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân
Quảng Ninh
2014 -2016
2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.711
5.711
2.983
2.983
2.528
2.528
2.528
1.020
1.508
16
Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới
Đồng Hới
2010 -2014
46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014
52.941
18.360
37.524
3.000
9.344
9.344
9.344
1.000
5.344
900
2.100
17
Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm Hóa
Tuyên Hóa
2014 -2015
1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014
5.112
1.949
3.163
2.113
1.949
1.949
1.949
699
1.250
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
163.713
163.713
93.313
93.313
69.321
69.321
58.147
2.945
5.202
16.500
15.600
17.900
18
Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn
Ba Đồn
2015 -2017
1672/QĐ-UBND ngày 19/6/2015
4.957
4.957
1.700
1.700
3.257
3.257
2.710
1.500
1.210
19
Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng
Q. Trạch
2012 -2017
1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ-UBND ngày 04/5/2012; QĐ số 2988/QĐ-UBND ngày 28/11/2013
6.128
6.128
5.446
5.446
682
682
70
70
20
Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên
Ba Đồn
2013 -2017
3704/QĐ-UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ-UBND ngày 04/5/2013
5.302
5.302
4.700
4.700
602
602
272
72
200
21
Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương
Q. Trạch
2013 -2017
689/QĐ-UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014
7.680
7.680
6.900
6.900
780
780
20
20
22
Bến xe huyện Tuyên Hóa
Tuyên Hóa
2011 -2017
2949/QĐ-UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011:
1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014
6.573
6.573
5.810
5.810
619
619
619
527
92
23
Đường GTNT xã Văn Hóa
Tuyên Hóa
2013 -2017
2257/QĐ-UBND ngày 27/9/2012
5.783
5.783
5.050
5.050
733
733
163
163
24
Đường vào thôn 1 xã Quảng Thạch
Q. Trạch
2013 -2017
2611/QĐ-UBND ngày 23/10/2013
6.043
6.043
5.400
5.400
578
578
578
578
25
Đường liên thôn xã Tiến Hóa
Tuyên Hóa
2014 -2016
2957/QĐ-UBND ngày 22/10/2014
7.933
7.933
3.400
3.400
4.533
4.533
3.912
1.074
2.269
169
400
26
Đường liên thôn xã Văn Hóa
Tuyên Hóa
2015 -2017
1011/QĐ-UBND ngày 16/4/2015
4.632
4.632
1.700
1.700
2.932
2.932
2.672
2.272
200
200
27
Đường GTNT xã Quảng Phương theo quy hoạch nông thôn mới, huyện Quảng Trạch
Quảng Trạch
2015 -2017
2698/QĐ-UBND ngày 01/10/2014
6.507
6.507
2.500
2.500
4.007
4.007
3.357
3.357
28
Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng Kim
Q. Trạch
2013 -2017
2607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
6.100
6.100
5.450
5.450
409
409
409
409
29
Đường GT liên thôn xã Quảng Tiến
Quảng Trạch
2013 -2017
2773b/QĐ-UBND ngày 25/10/2011;
2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.900
5.900
5.250
5.250
566
566
566
566
30
Cầu bê tông xã Nam Trạch
Nam Trạch
2014 -2015
Số 2670/QĐ-UBND ngày 28/10/2013
29.392
29.392
13.464
13.464
15.928
15.928
13.628
3.872
4.000
5.756
31
Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa
Ba Đồn
2014 -2016
1676/QĐ-UBND ngày 26/6/2014
6.471
6.471
2.900
2.900
3.026
3.026
3.026
3.026
32
Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán Hàu
Quảng Ninh
2014 -2016
3323/QĐ-UBND ngày 20/11/2014
2.462
2.462
1.680
1.680
782
782
542
542
33
Đường Quảng Long đi Ba Đồn
Ba Đồn
2014 -2016
2115/QĐ-CT ngày 12/9/2012
5.995
5.995
4.150
4.150
1.845
1.845
1.345
1.345
34
Đường vào bản Đìu Đo
Quảng Ninh
2013 -2016
1900/QĐ-UBND ngày 20/8/2012
14.270
14.270
7.913
7.913
6.357
6.357
5.657
2.553
3.104
35
Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen
Quảng Trạch
2015 -2017
2412/QĐ-UBND ngày 03/9/2014
23.156
23.156
7.000
7.000
16.156
16.156
15.315
756
1.885
3.755
3.765
5.154
36
Đường liên thôn xã Quảng Trung
Ba Đồn
2015 -2017
3705/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
3.793
3.793
1.900
1.900
1.893
1.893
1.573
1.573
37
Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền Ninh
Quảng Ninh
2015 -2017
2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012; 1105/QĐ-UBND ngày 25/4/2015
4.636
4.636
1.000
1.000
3.636
3.636
1.713
1.713
PHỤ LỤC 13: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP - ĐIỆN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Ghi chú
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG CỘNG
175.490
37.960
72.461
12.631
89.505
12.505
10.000
1.710
1.917
2.000
2.100
2.273
I
TRẢ NỢ XDCB
61.490
20.960
44.680
4.850
3.286
3.286
3.286
910
1.417
600
359
-
1
Dự án nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La
Quảng Trạch
2011 -2013
3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010
15.123
4.023
13.500
3.100
1.007
1.007
1.007
500
507
2
Dự án xây dựng hệ thống cấp điện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La
Quảng Trạch
2011 -2014
3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011
7.831
1.231
6.800
200
510
510
510
300
210
3
Dự án xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐ II)
Đồng Hới
2012 -2014
2774/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
30.194
11.848
18.546
200
110
110
110
110
4
Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước)
Quảng Trạch
2010 -2013
3650/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
1.349
1.349
700
700
500
500
500
300
200
5
Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1)
Đồng Hới
2011 -2013
2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;
636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012
6.993
2.509
5.134
650
1.159
1.159
1.159
400
400
359
II
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
114.000
17.000
27.781
7.781
86.219
9.219
6.714
800
500
1.400
1.741
2.273
1
Đối ứng cho dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình
Toàn tỉnh
2015 -2017
2908/QĐ-UBND ngày 16/10/2014
114.000
17.000
27.781
7.781
86.219
9.219
6.714
800
500
1.400
1.741
2.273
PHỤ LỤC 14: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI - DU LỊCH 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Th. gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG SỐ
120.477
43.480
33.424
1.107
87.053
42.369
18.000
3.300
3.400
3.600
3.800
3.900
I
Trả nợ xây dựng cơ bản
6.455
2.242
5.274
1.057
1.181
1.181
1.181
1.181
-
-
-
-
1
Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh
Quảng Ninh
2011 -2013
1894/QĐ-UBND ngày 09/12/2010
6.455
2.242
5.274
1.057
1.181
1.181
1.181
1.181
II
Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
114.022
41.238
28.150
50
85.872
41.188
16.819
2.119
3.400
3.600
3.800
3.900
1
Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Quảng Ninh
2014 -2016
2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012
5.988
2.232
3.806
50
2.182
2.182
2.119
2.119
2
Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1: 20,589 tỷ)
Quảng Ninh
2014 -2016
2729/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
48.302
17.180
16.000
-
32.302
17.180
4.000
3.400
600
3
Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (Phong Nha - Kẻ Bàng)
Bố Trạch
2015 -2019
3052/QĐ-UBND ngày 29/10/2014
59.732
21.826
8.344
-
51.388
21.826
10.700
3.000
3.800
3.900
PHỤ LỤC 15: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VĂN HÓA, THỂ THAO - LĐ, TB & XH 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Th. gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Luỹ kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Ghi chú
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
TỔNG CỘNG
64.270
42.087
42.273
20.090
21.879
21.879
18.000
3.400
3.500
3.600
3.700
3.800
I
Trả nợ xây dựng cơ bản
36.570
14.537
29.423
7.390
7.029
7.029
7.029
2.130
2.500
2.399
-
-
1
Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình
Đồng Hới
2011 -2014
1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2013
1.678
1.678
1.500
1.500
82
82
82
82
2
Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2013 -2014
2465/QĐ-UBND ngày 8/9/2014
747,7
747,7
500
500
242
242
242
242
3
Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng Bình
Đồng Hới
2013 -2014
3212/QĐ-UBND ngày 25/12/2013
1.601,8
1.601,8
1.263
1.263
323
323
323
323
4
CBĐT nhà thi đấu đa năng
Đồng Hới
2010
1.077
1.077
577
577
500
500
500
500
5
Thư viện tỉnh
Đồng Hới
2009 -2014
1485/QĐ-UBND ngày 27/9/2013
31.465
9.432
25.583
3.550
5.882
5.882
5.882
983
2.500
2.399
II
Công trình chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
27.700
27.550
12.850
12.700
14.850
14.850
10.971
1.270
1.000
1.201
3.700
3.800
1
Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh
Đồng Hới
2014 -2016
371/QĐ-UBND ngày 20/02/2014
1.470
1.470
1.200
1.200
270
270
270
270
2
Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc
Quảng Ninh
2014 -2016
2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
3.849
3.699
1.650
1.500
2.199
2.199
2.000
1.000
1.000
3
Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnh
Đồng Hới
2010 -2014
1284/QĐ-UBND ngày 04/6/2013
22.381
22.381
10.000
10.000
12.381
12.381
8.701
1.201
3.700
3.800
PHỤ LỤC 16: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 2016 - 2020
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
KC -HT
Quyết định đầu tư
Luỹ kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020
Số quyết định, ngày/tháng/năm
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tr. đó: NS tỉnh
Tổng số
2016
2017
2018
2019
2020
TỔNG CỘNG
22.002
22.002
4.900
4.900
16.000
16.000
16.000
3.000
3.100
3.200
3.300
3.400
I
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020
5.202
5.202
4.900
4.900
300
300
300
300
1
Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới
Đồng Hới
2013 -2015
2627/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
5.202
5.202
4.900
4.900
300
300
300
300
II
CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020
16.800
16.800
15.700
15.700
15.700
2.700
3.100
3.200
3.300
3.400
1
Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Lệ Thủy
2016 -2018
5.400
5.400
5.000
5.000
5.000
1.860
1.000
2.140
2
Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - Quốc lộ 1A
Đồng Hới
2016 -2018
2.400
2.400
2.200
2.200
2.200
840
700
660
3
Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m) Thành phố Đồng Hới
Đồng Hới
2017 -2019
4.000
4.000
3.500
3.500
3.500
1.400
400
1.500
200
4
Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - đường Chu Văn An, thị xã Ba Đồn
Ba Đồn
2019 -2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.800
3.200
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lương Ngọc Bính