法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

Số hiệu
108/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành
17 tháng 7, 2015
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 108/2015/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 17 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ vào Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014, Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020; hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các Công văn: Số 5318/BKHĐT-TH ngày 15/8/2014, số 1100/BKHĐT-TH ngày 27/02/2015 về xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020; dự báo khả năng huy động các nguồn vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020;

Qua xem xét Tờ trình số 719/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Điều 1.

Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020:

3.662 tỷ đồng

(

Ba ngàn, sáu trăm sáu mươi hai tỷ đồng

)

Bao gồm:

1. Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ:

1.576 tỷ đồng

- Vốn ngân sách tập trung:

526 tỷ đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất:

1.050 tỷ đồng

2. Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ:

2.086 tỷ đồng

- Vốn ngân sách tập trung:

789 tỷ đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất:

650 tỷ đồng

- Vốn xổ số kiến thiết:

221 tỷ đồng

- Thu phí sử dụng bến bãi tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo:

351 tỷ đồng

- Thu phí tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng:

75 tỷ đồng

3. Cơ cấu phân bổ, nguồn vốn đầu tư phát triển giao cho các huyện, thị xã, thành phố phân bổ và số vốn đầu tư do ngân sách tỉnh phân bổ của các dự án trong giai đoạn 2016 - 2020 tại các Phụ lục từ số 1 đến số 16 của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) kèm theo.

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan.

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan.

Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Điều 4.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;

- Bộ Kế hoạch và đầu tư;

- Bộ Tài chính;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;

- Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình;

- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;

- Lưu: VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Ngọc Bính

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH

(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Phần thứ nhất

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

1. Tình hình phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2011 - 2015, do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế và chính sách tái cơ cấu đầu tư công theo Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu tập trung kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội, nền kinh tế của tỉnh gặp nhiều khó khăn thách thức. Nguồn lực ngân sách nhà nước hạn chế nên phải ưu tiên tập trung để thanh toán khối lượng hoàn thành, nợ đọng xây dựng cơ bản từ năm 2010 trở về trước và các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2011 - 2015.

Công tác phân bổ nguồn lực, giao kế hoạch vốn đã bám sát, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý vốn đầu tư XDCB. Từ năm 2012 thực hiện Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, việc giao kế hoạch đảm bảo tập trung, tránh đầu tư dàn trải, khắc phục tình trạng nợ đọng XDCB. Việc bố trí vốn đảm bảo các tiêu chí, định mức phân bổ theo Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ chi đầu tư phát triển tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015; bố trí đủ mức vốn tối thiểu cho 2 lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề, khoa học - công nghệ và vốn chuẩn bị đầu tư theo hướng dẫn của Trung ương. Số vốn còn lại đã ưu tiên bố trí vốn cho các dự án trọng điểm của tỉnh, các dự án kết cấu hạ tầng thuộc lĩnh vực giao thông, thủy lợi, phát triển nông nghiệp nông thôn, xây dựng nông thôn mới, phát triển nguồn nhân lực, tạo việc làm, giảm nghèo, bảo vệ môi trường; các lĩnh vực văn hóa - xã hội; quốc phòng - an ninh; hỗ trợ phát triển các vùng miền núi, vùng khó khăn, góp phần trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh và bền vững của địa phương.

Các dự án được thực hiện đầu tư phù hợp quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cấp huyện và quy hoạch ngành đã được phê duyệt; tuân thủ các quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Danh mục các dự án đầu tư trong kế hoạch đầu tư hàng năm được thường trực HĐND tỉnh thông qua, đảm bảo điều kiện ghi kế hoạch vốn để khởi công dự án (có quyết định đầu tư trước 31/10 năm trước năm kế hoạch...). Quy trình thủ tục thẩm định, phê duyệt đảm bảo theo các quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng.

Kết quả cụ thể trên các lĩnh vực:

- Từng bước đầu tư xây dựng cơ bản hoàn chỉnh, đồng bộ hệ thống giao thông: quốc lộ, các tuyến tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, dần đưa hệ thống các tuyến đường giao thông chính vào đúng cấp bậc kỹ thuật quy định; trong đó ưu tiên đầu tư các công trình quan trọng, có tính chiến lược, tạo đột phá trong phát triển KT - XH của tỉnh. Trong giai đoạn 2011 - 2015, đã tập trung đầu tư hoàn thành nhiều dự án như: Cầu và đường về xã Văn Hóa, cầu Trung Quán, đường về xã Thượng Trạch, đường nối QL12A đi xã Ngư Hóa, Xây dựng Quốc lộ 12A đoạn tránh Nhà máy Xi măng Sông Gianh, trục đường chính Bắc - Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh (giai đoạn 1)... Tập trung huy động các nguồn lực thực hiện chương trình cứng hóa giao thông nông thôn.

- Đã tích cực làm việc với các Bộ ngành TW, tổ chức quốc tế để tranh thủ nguồn vốn ODA cho đầu tư phát triển. Trong giai đoạn 2011 - 2015, đã đầu tư hoàn thành các dự án: Dự án vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới, dự án năng lượng nông thôn (RE II) giai đoạn 2, Dự án phát triển nông thôn tổng hợp miền trung tỉnh Quảng Bình… các dự án thực hiện đúng mục tiêu, tiến độ đề ra đã góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

- Tập trung đầu tư hoàn thành các công trình thủy lợi như: Hồ Sông Thai, hồ Thác Chuối, Troóc Trâu, hồ Vực Nồi, Mù U, Vân Tiền, đập Khe Dổi, thủy lợi Thượng Mỹ Trung, đê Lùng Tréo, hồ Bàu Sen… Chú trọng đầu tư đồng bộ hệ thống thủy lợi, các hồ chứa, cải tạo, nâng cấp an toàn hồ đập đảm bảo cung cấp đủ nước cho sản xuất, sinh hoạt; đến năm 2015 nâng tỷ lệ tưới chủ động lên 96,5% diện tích lúa.

- Quan tâm đầu tư hạ tầng các khu kinh tế, khu công nghiệp, hạ tầng đô thị Đồng Hới, Ba Đồn và các đô thị khác trong tỉnh. Tiếp tục hoàn chỉnh hệ thống giao thông trục chính trong các khu kinh tế, khu công nghiệp, đô thị; kết hợp đầu tư đồng bộ hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, cấp điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.

- Đầu tư hệ thống cung cấp nước sạch và nước hợp vệ sinh cho khu đô thị, khu công nghiệp và khu dân cư tập trung. Đến năm 2015, có 95% dân cư đô thị dùng nước sạch và 83% dân cư nông thôn được dùng nước sạch hợp vệ sinh (mục tiêu đến 2015 đạt 95% và 75 - 80%).

- Kết cấu hạ tầng văn hóa, xã hội được quan tâm đầu tư: Đến năm 2015 có 89 xã có điểm bưu điện văn hóa xã, đạt tỷ lệ 55,97%; 32% trường mầm non, 72% trường tiểu học, 45% trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông đạt chuẩn Quốc gia; toàn tỉnh có 132/159 (83,0%) xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về y tế (mục tiêu đến năm 2015 đạt 80 - 85%). Đã tranh thủ các nguồn vốn để đầu tư xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng các công trình văn hóa: Quảng trường biển Đồng Hới; bảo tồn, tôn tạo và nâng cấp Khu Lăng mộ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh; bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Thành Đồng Hới (tuyến đường dạo 1); Thư viện tỉnh; mua sắm nội thất tại đền thờ các Anh hùng Liệt sỹ đường 20 Quyết Thắng…

Ngoài những dự án đã hoàn thành, phát huy hiệu quả đầu tư, tỉnh đang triển khai một số dự án trọng điểm như: Cầu Nhật Lệ 2; cải tạo, nâng cấp đường 565 (đường 16 cũ); đường nối từ Khu kinh tế Hòn La đến KCN xi măng tập trung Tiến - Châu - Văn Hóa; trụ sở Tỉnh ủy, Trung tâm Văn hóa tỉnh… khi hoàn thành sẽ tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời thay đổi bộ mặt đô thị Đồng Hới.

2. Kết quả thực hiện nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2011 - 2015

Tổng vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách thực hiện 5 năm 2011 - 2015 là 2.699 tỷ đồng, tăng 79% (1.192 tỷ đồng ) so với thời kỳ 2006 - 2010, bao gồm:

- Vốn ngân sách tập trung: 980,5 tỷ đồng.

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.456 tỷ đồng.

- Nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương (xổ số kiến thiết, thu phí cửa khẩu Cha Lo, thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư): 263 tỷ đồng.

Trong đó:

2.1. Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.477 tỷ đồng.

- Vốn ngân sách tập trung: 390 tỷ đồng.

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.087 tỷ đồng.

2.2. Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 1.221,5 tỷ đồng.

- Vốn ngân sách tập trung: 590,5 tỷ đồng.

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 368,5 tỷ đồng.

- Nguồn thu phí Cha Lo:

118,5 tỷ đồng.

- Nguồn thu phí Phong Nha:

18,3 tỷ đồng.

- Nguồn XSKT:

125,7 tỷ đồng.

3. Tình hình xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản

Thời gian qua, UBND tỉnh đã thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 10/10/2012; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng từ nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, đã ban hành Chỉ thị số 09/CT-UBND ngày 28/6/2013 và Chỉ thị số 11/CT-UBND ngày 31/7/2013 về quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng XDCB, yêu cầu các sở, ngành, địa phương rà soát số liệu nợ đọng và xây dựng kế hoạch, lộ trình xử lý nợ đọng.

Công tác phân bổ vốn hàng năm tập trung trả nợ công trình hoàn thành, chuyển tiếp, vốn đối ứng ODA, đối ứng nguồn ngân sách TW, từng bước giảm dần nợ đọng xây dựng cơ bản. Theo tổng hợp báo cáo của các ngành và các địa phương, tổng số nợ XDCB tính đến thời điểm 31/12/2014 nguồn vốn ngân sách tỉnh là 191,5 tỷ đồng (trong đó nợ khối lượng cầu Nhật Lệ 2 là 103,5 tỷ đồng do đây là công trình trọng điểm của tỉnh, phải đẩy nhanh tiến độ thi công).

Trong kế hoạch năm 2015, ngân sách tỉnh đã bố trí 23,2 tỷ đồng trong tổng vốn đầu tư phát triển để trả nợ XDCB. Đến nay, tổng số nợ đọng XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh còn 171,9 tỷ đồng sẽ tổng hợp, trả nợ hết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020.

Thực hiện theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014, trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 thanh toán dứt điểm các khoản nợ đọng xây dựng cơ bản từ năm 2014 trở về trước. Năm 2015 trở đi, các cấp, các ngành phải quán triệt và thực hiện nghiêm các quy định của Luật Đầu tư công, không để phát sinh thêm nợ đọng. Chấn chỉnh và tăng cường trách nhiệm trong việc lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền. Đối với các dự án khởi công mới, các cấp có thẩm quyền chịu trách nhiệm kiểm soát chặt chẽ phạm vi, quy mô của từng dự án đầu tư theo đúng mục tiêu đã được phê duyệt; không quyết định đầu tư khi chưa xác định rõ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ở từng cấp ngân sách. Rà soát các dự án thực hiện, hoàn thành tại điểm dừng kỹ thuật hợp lý, phù hợp với khả năng nguồn vốn nhất là các dự án sử dụng vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ, vốn trái phiếu Chính phủ.

Tăng cường công tác giám sát đánh giá đầu tư, xem xét không điều chỉnh dự án và bố trí kế hoạch vốn cho các dự án không có báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định. Tăng cường thanh tra, kiểm tra các công trình, dự án để kịp thời phát hiện và xử lý triệt để các trường hợp vi phạm. Chấn chỉnh và tăng cường quản lý tạm ứng và hoàn tạm ứng vốn XDCB.

4. Một số khó khăn, tồn tại, hạn chế

- Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế trong những năm đầu của kế hoạch và chính sách tái cơ cấu đầu tư công của Chính phủ nên nguồn vốn cho đầu tư phát triển gặp nhiều khó khăn, nhiều dự án cấp bách, cần thiết chưa triển khai được.

- Một số chủ đầu tư thực hiện chưa đúng quy định của nhà nước, thực hiện vượt số vốn được bố trí gây nợ xây dựng cơ bản. Việc kê khai, xác minh nợ đọng của các chủ đầu tư chưa thực hiện tốt.

- Trách nhiệm của một số chủ đầu tư trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng còn hạn chế, do đó việc lập, thẩm định, phê duyệt, thẩm tra thiết kế, dự toán còn nhiều sai sót, dự án phải điều chỉnh nhiều lần dẫn đến chậm tiến độ thực hiện.

- Công tác báo cáo giám sát đánh giá đầu tư chưa được các chủ đầu tư quan tâm đúng mức. Nhiều chủ đầu tư thực hiện báo cáo giám sát đánh giá đầu tư dự án chưa đúng theo quy định.

Phần thứ hai

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 TỈNH QUẢNG BÌNH

(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)

1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020

- Phù hợp với các mục tiêu phát triển tại Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Bình đến 2020; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm của địa phương và các quy hoạch khác đã được phê duyệt.

- Phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và thu hút các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế của tỉnh.

- Việc phân bổ vốn đầu tư công phải tuân thủ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công trong từng giai đoạn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách; thực hiện phân cấp trong quản lý đầu tư, tạo quyền chủ động cho địa phương theo quy định của pháp luật nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư.

- Trong tổng số vốn Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020, phân bổ 85% tổng số vốn, còn lại 15% để dự phòng xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai kế hoạch đầu tư công trung hạn trong từng năm cụ thể.

2. Ưu tiên bố trí vốn trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn

Thực hiện phân bổ vốn trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 đảm bảo đúng luật, đúng thẩm quyền; bố trí đủ vốn cho lĩnh vực giáo dục đào tạo - dạy nghề, lĩnh vực khoa học và công nghệ theo đúng quy định; thứ tự ưu tiên bố trí vốn thực hiện theo các quy định tại Chỉ thị 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 về lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020, Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 30/4/2015 về tăng cường các biện pháp xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn vốn đầu tư công và Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 về xây dựng Kế hoạch phát triển KT - XH và dự toán ngân sách nhà nước năm 2016, cụ thể như sau:

- Ưu tiên một: Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP.

- Ưu tiên hai: Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA.

- Ưu tiên ba: Thanh toán trả nợ đọng xây dựng cơ bản và hoàn vốn đã ứng trước.

- Ưu tiên bốn: Bố trí vốn cho những công trình hoàn thành trước ngày 31/12/2015 nhưng còn thiếu vốn, các công trình chuyển tiếp, dở dang của giai đoạn 2011 - 2015 chuyển sang giai đoạn 2016 - 2020. Trường hợp vượt quá khả năng cân đối vốn phải thực hiện việc điều chỉnh giảm quy mô, điểm dừng kỹ thuật hợp lý nhằm phát huy hiệu quả dự án, tránh lãng phí nguồn vốn đầu tư.

- Số vốn còn lại bố trí khởi công mới một số dự án thực sự cần thiết, cấp bách theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.

Hiện nay, đơn giá vật liệu xây dựng ổn định, đơn giá nhân công theo quy định tại Thông tư 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xây dựng đơn giá nhân công trong xây dựng cơ bản giảm so với trước đây. Vì vậy, dự kiến vốn bố trí cho các dự án chuyển tiếp, dự án khởi công mới bằng 90% so với tổng mức đầu tư của các dự án, phần vốn còn lại sẽ bố trí khi có quyết định quyết toán.

3. Nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020

3.1. Cơ sở xác định nguồn lực giai đoạn 2016 - 2020

Căn cứ các hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 5318/BKHĐT-TH ngày 15/8/2014 và văn bản số 1100/BKHĐT-TH ngày 27/02/2015 về xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020.

3.2. Nguồn vốn đầu tư

3.2.1. Nguồn ngân sách tập trung

- Số vốn ngân sách tập trung Trung ương giao cho tỉnh ổn định giai đoạn 2011 - 2015 là 196,1 tỷ đồng/năm; phân bổ ngân sách tỉnh/ngân sách huyện theo tỷ lệ 60%:40%.

- Theo hướng dẫn tại Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ và văn bản số 1100/BKHĐT-TH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nguồn vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2016 - 2020 tăng bình quân là 10%/năm, tổng vốn ngân sách tập trung trong 5 năm gấp khoảng 6,7 lần năm 2015 (196,1 tỷ đồng x 6,7lần) khoảng 1.314 tỷ đồng được bố trí chia đều cho 5 năm, mỗi năm 262,774 tỷ đồng, trên cơ sở đó lấy tròn mỗi năm 263 tỷ đồng, tổng số là 1.315 tỷ đồng.

- Phân bổ giai đoạn 2016 - 2020: Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách cấp huyện 40%, cụ thể: Ngân sách tỉnh 789 tỷ đồng, ngân sách cấp huyện 526 tỷ đồng.

3.2.2. Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất từ năm 2011 đến năm 2015 bình quân là 371,304 tỷ đồng/năm. Trong điều kiện nền kinh tế đang trên đà hồi phục, thị trường bất động sản các năm tiếp theo đang dần ấm lên, nên mức thu tiền sử dụng đất cho giai đoạn 2016 - 2020 là 400 tỷ đồng/năm.

Tổng thu cấp quyền sử dụng đất 2016 - 2020 dự kiến là 2.000 tỷ đồng.

Căn cứ theo tỷ lệ phân chia nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện phân bổ như sau:

- Ngân sách tỉnh phân bổ: 650 tỷ đồng

- Ngân sách huyện, xã phân bổ: 1.050 tỷ đồng

- Trích quỹ phát triển đất: 300 tỷ đồng

3.2.3. Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách

a) Phí sử dụng bến bãi qua Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Năm 2015 thu đạt 59 tỷ đồng, giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến tăng bình quân 10%/năm, tổng thu 390 tỷ đồng.

Phân bổ như sau:

- Để lại 10% (39 tỷ đồng) để chi phục vụ công tác thu theo Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND.

- Ngân sách tỉnh phân bổ 90%: 351 tỷ đồng.

+ Trích 35% để đầu tư cho các công trình phát triển hạ tầng tại Khu kinh tế Cha Lo: 123 tỷ đồng.

+ Trích 65% để đầu tư các công trình trên địa bàn tỉnh: 228 tỷ đồng.

b) Thu phí tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

Bao gồm: Nguồn thu phí tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng do Trung tâm Du lịch Phong Nha quản lý và thu phí các tuyến du lịch khác do BQL Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng quản lý. Tổng thu dự kiến giai đoạn 2016 - 2020 là 200 tỷ đồng, phân bổ như sau:

- Điều tiết 50% cho Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng 100 tỷ đồng theo Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.

- Số kinh phí 50% còn lại 100 tỷ phân bổ: 20% cho xã Sơn Trạch: 20 tỷ đồng, 5% cho huyện Bố Trạch: 5 tỷ đồng và 75% cho ngân sách tỉnh: 75 tỷ đồng (trong đó đầu tư các dự án tại khu vực Vườn QG PN - KB 37,5 tỷ đồng).

c) Xổ số kiến thiết

Bình quân thu từ xổ số giai đoạn 2011 - 2014 tăng 24%/năm, trong đó năm 2014 thu 29.895 triệu đồng. Dự kiến giai đoạn 2016 - 2020 tăng bình quân 10%/năm, tổng thu giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến 221 tỷ đồng. Căn cứ theo Nghị quyết số 68/2006/NQ-QH11 ngày 13/10/2006 của Quốc hội, được phân bổ như sau:

- Chi cho lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề: 70% (155 tỷ đồng).

- Chi cho lĩnh vực y tế: 30% (66 tỷ đồng).

3.2.4. Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng:

a) Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 2.086 tỷ đồng

- Vốn ngân sách tập trung: 789 tỷ đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 650 tỷ đồng

- Nguồn thu phí Cha Lo: 351 tỷ đồng

- Nguồn thu phí Phong Nha: 75 tỷ đồng

- Nguồn XSKT: 221 tỷ đồng

b) Vốn do cấp huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.576

tỷ đồng

- Vốn ngân sách tập trung: 526 tỷ đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.050 tỷ đồng

3.3. Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 (có các Phụ lục chi tiết kèm theo):

Tổng nguồn vốn: 2.086 tỷ đồng

3.3.1. Bố trí cho các nhiệm vụ: 806 tỷ đồng

- Chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng

- Hỗ trợ đầu tư XD CSHT ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư): 100 tỷ đồng

- Hỗ trợ DN cung cấp DV công ích: 5 tỷ đồng

- Bố trí vốn đối ứng ODA: 363 tỷ đồng (Phụ lục 3)

- Dự phòng (15%): 313 tỷ đồng

3.3.2. Bố trí cho các lĩnh vực theo quy định: 989 tỷ đồng

- Khoa học - công nghệ (2% NSTT và thu QSDĐ): 29 tỷ đồng (Phụ lục 4)

- Giáo dục - đào tạo: 443 tỷ đồng (Phụ lục 5)

+ NSTT + thu cấp quyền SD đất (20%) 288 tỷ đồng

+ Xổ số kiến thiết (70%): 155 tỷ đồng

- Y tế - bảo vệ sức khỏe: 66 tỷ đồng (Phụ lục 6)

+ Xổ số kiến thiết (30%): 66 tỷ đồng

- Thu phí tại Cửa khẩu Cha Lo đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Cha lo: 123 tỷ đồng (Phụ lục 7)

- Thu phí tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng đầu tư các dự án tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng: 37,5 tỷ đồng (Phụ lục 8)

- Trả nợ cầu Nhật Lệ 2: 103,5 tỷ đồng

- Bố trí cho các công trình trọng điểm: 187 tỷ đồng

+ Cầu Nhật Lệ II: 50 tỷ đồng

+ Trụ sở Tỉnh ủy: 57 tỷ đồng

+ Trung tâm Văn hóa tỉnh: 80 tỷ đồng

3.3.3. Bố trí cho các lĩnh vực khác: 291 tỷ đồng, gồm:

- Quản lý nhà nước: 37 tỷ đồng (Phụ lục 9)

- An ninh quốc phòng: 37 tỷ đồng (Phụ lục 10)

- Nông nghiệp và PTNT: 56 tỷ đồng (Phụ lục 11)

- Y tế - bảo vệ sức khỏe: 12 tỷ đồng (Phụ lục 6)

- Giao thông - vận tải: 87 tỷ đồng (Phụ lục 12)

- Công nghiệp - điện: 10 tỷ đồng (Phụ lục 13)

- Thương mại - du lịch: 18 tỷ đồng (Phụ lục 14)

- Văn hóa - thể thao - LĐTBXH: 18 tỷ đồng (Phụ lục 15)

- Hạ tầng công cộng: 16 tỷ đồng (Phụ lục 16)

PHỤ LỤC 1: NGUỒN VỐN CHO ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Thực hiện

2011 - 2015

Kế hoạch

2016 - 2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

2.698.900

3.662.000

712.000

721.000

731.000

743.000

755.000

-

Ngân sách tỉnh phân bổ

1.221.632

2.086.000

396.800

405.800

415.800

427.800

439.800

-

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố phân bổ

1.477.268

1.576.000

315.200

315.200

315.200

315.200

315.200

A

NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG VÀ THU CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

2.436.281

3.015.000

603.000

603.000

603.000

603.000

603.000

1

Ngân sách tập trung

980.500

1.315.000

263.000

263.000

263.000

263.000

263.000

-

Tỉnh phân bổ

590.500

789.000

157.800

157.800

157.800

157.800

157.800

-

Huyện phân bổ

390.000

526.000

105.200

105.200

105.200

105.200

105.200

2

Thu cấp quyền sử dụng đất

1.455.781

1.700.000

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

-

Tỉnh phân bổ

368.513

650.000

130.000

130.000

130.000

130.000

130.000

-

Huyện, xã phân bổ

1.087.268

1.050.000

210.000

210.000

210.000

210.000

210.000

B

CÁC NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

262.619

647.000

109.000

118.000

128.000

140.000

152.000

I

Nguồn thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu để lại cho đầu tư

118.500

351.000

58.000

63.000

70.000

76.000

84.000

-

Trong đó:

Đầu tư các công trình tại KKT Cửa khẩu Cha Lo

27.500

123.000

20.000

22.000

25.000

27.000

29.000

II

Nguồn thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư

18.337

75.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

-

Trong đó:

Đầu tư các công trình tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

9.169

37.500

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

III

Nguồn xổ số kiến thiết

125.782

221.000

36.000

40.000

43.000

49.000

53.000

PHỤ LỤC 2: PHÂN BỔ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Kế hoạch

2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG SỐ

3.662.000

712.000

721.000

731.000

743.000

755.000

A

Tổng nguồn vốn NS tỉnh phân bổ kế hoạch 2016 - 2020

2.086.000

396.800

405.800

415.800

427.800

439.800

-

Ngân sách tập trung

789.000

157.800

157.800

157.800

157.800

157.800

-

Vốn thu cấp quyền sử dụng đất

650.000

130.000

130.000

130.000

130.000

130.000

-

Các nguồn thu khác chưa đưa vào cân đối NS

647.000

109.000

118.000

128.000

140.000

152.000

Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực

2.086.000

396.800

405.800

415.800

427.800

439.800

1

Chuẩn bị đầu tư

25.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

2

Hỗ trợ đầu tư ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)

100.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

3

Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích

5.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Vốn đối ứng các dự án ODA

363.000

72.600

72.600

72.600

72.600

72.600

5

Dự phòng (15%)

313.000

59.500

61.000

62.400

64.100

66.000

6

Vốn bố trí cho các lĩnh vực

1.280.000

239.200

246.540

255.120

264.780

274.360

6.1

Lĩnh vực khoa học - công nghệ

29.000

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

6.2

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo

443.000

83.000

85.540

88.320

91.380

94.760

- Nguồn NSTT & thu cấp quyền SD đất

288.000

57.600

57.600

57.600

57.600

57.600

- Nguồn thu XSKT

155.000

25.400

27.940

30.720

33.780

37.160

6.3

Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe

78.000

13.000

14.200

15.400

16.600

18.800

Trong đó: Nguồn XSKT

66.000

11.000

12.000

13.000

14.000

16.000

6.4

Thu phí Cha Lo đầu tư hạ tầng KKT Cha Lo và các xã thuộc khu kinh tế

123.000

20.000

22.000

25.000

27.000

29.000

6.5

Thu phí Phong Nha - Kẻ Bàng để đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

37.500

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

6.6

Bố trí cho các công trình trọng điểm

290.500

58.100

57.900

57.700

59.300

57.500

-

Trụ sở Tỉnh ủy

57.000

15.600

13.600

13.600

14.200

-

Trung tâm Văn hóa tỉnh

80.000

32.400

47.600

-

Cầu Nhật Lệ 2

153.500

42.500

44.300

44.100

12.700

9.900

6.7

Lĩnh vực quản lý nhà nước

37.000

6.800

6.900

7.000

7.100

9.200

6.8

Lĩnh vực an ninh - quốc phòng

37.000

6.700

7.200

7.600

7.500

8.000

6.9

Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT

56.000

10.000

10.500

11.000

12.000

12.500

6.10

Lĩnh vực giao thông - vận tải

87.000

16.900

17.100

17.400

17.700

17.900

6.11

Lĩnh vực công nghiệp - điện

10.000

1.700

1.900

2.000

2.100

2.300

6.12

Lĩnh vực thương mại - du lịch

18.000

3.300

3.400

3.600

3.800

3.900

6.13

Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB & XH

18.000

3.400

3.500

3.600

3.700

3.800

6.14

Lĩnh vực hạ tầng công cộng

16.000

3.000

3.100

3.200

3.300

3.400

B

Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố bố trí

1.576.000

315.200

315.200

315.200

315.200

315.200

-

Ngân sách tập trung

526.000

105.200

105.200

105.200

105.200

105.200

-

Vốn thu cấp quyền sử dụng đất

1.050.000

210.000

210.000

210.000

210.000

210.000

Phân bổ cho các địa phương

1

Huyện Minh Hóa

72.000

14.400

14.400

14.400

14.400

14.400

2

Huyện Tuyên Hóa

79.100

15.820

15.820

15.820

15.820

15.820

3

Huyện Quảng Trạch

84.500

16.900

16.900

16.900

16.900

16.900

4

Huyện Bố Trạch

201.000

40.200

40.200

40.200

40.200

40.200

5

Huyện Quảng Ninh

89.300

17.860

17.860

17.860

17.860

17.860

6

Huyện Lệ Thủy

141.500

28.300

28.300

28.300

28.300

28.300

7

Thị xã Ba Đồn

151.400

30.280

30.280

30.280

30.280

30.280

8

Thành phố Đồng Hới

757.200

151.440

151.440

151.440

151.440

151.440

1.576.000

315.200

315.200

315.200

315.200

315.200

PHỤ LỤC SỐ 3: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế đã bố trí vốn từ KC

đến hết năm 2015

Nhu cầu giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đối ứng

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đối ứng

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đối ứng

Tổng số

Chia ra các năm

Tổng số

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: NSĐP

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

5.986.537

1.255.238

543.527

2.512.512

425.607

103.397

3.201.674

805.658

386.508

363.000

72.600

72.600

72.600

72.600

72.600

1

Dự án hoàn thành

1.773.682

364.969

109.490

1.617.146

219.811

52.734

147.840

141.088

8.617

8.419

3.000

1.375

4.044

-

-

Thủy lợi - nông nghiệp

297.197

49.035

14.710

278.491

34.955

21.034

10.010

10.010

1.000

1.000

1.000

-

-

-

(1)

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp miền trung tỉnh Quảng Bình (ADB + AFD)

Các huyện

2008 -2013

1854/QĐ-BNN-KH ngày 13/8/2013

297.197

49.035

14.710

278.491

34.955

21.034

10.010

10.010

1.000

1.000

1.000

Dịch vụ công cộng

1.476.485

315.934

94.780

1.338.655

184.856

31.700

137.830

131.078

7.617

7.419

2.000

1.375

4.044

-

-

(2)

Dự án vệ sinh môi trường TP Đồng Hới (WB)

Đồng Hới

2007 -2014

796/QĐ-UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ-UBND ngày 23/10/2009; 445/QĐ-UBND ngày 04/3/2010

1.476.485

315.934

94.780

1.338.655

184.856

31.700

137.830

131.078

7.617

7.419

2.000

1.375

4.044

2

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

4.212.855

890.269

434.036

895.366

205.796

50.663

3.053.834

664.570

377.891

354.581

69.600

71.225

68.556

72.600

72.600

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang

2.814.592

643.994

236.259

892.766

203.196

48.563

1.658.171

420.895

184.149

160.839

41.900

38.610

36.056

35.544

8.729

Nông nghiệp

1.782.477

443.923

139.243

547.383

127.743

25.223

1.075.325

316.394

114.234

90.726

27.451

23.392

16.000

15.154

8.729

(1)

Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary)

Q. Trạch

2010 -2015

129/QĐ-UBND ngày 18/01/2012; 3148/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

353.079

56.566

16.970

141.495

31.725

8.971

211.584

24.841

7.999

7.999

4.000

3.999

(2)

Dự án cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền trung tỉnh Quảng Bình (ADB)

Các huyện

2011 -2015

2044/QĐ-UBND ngày 22/8/2013; 3100/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

189.802

28.141

22.608

30.033

7.033

1.500

21.322

21.322

21.322

6.000

6.000

5.000

4.322

(3)

Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia)

Quảng Ninh

2013 -2015

2901/QĐ-UBND ngày 22/11/2013; 3159/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

35.517

24.536

4.237

9.000

5.000

26.517

19.536

4.237

4.237

2.237

2.000

-

-

(4)

Dự án phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)

Q. Ninh;

Q Trạch

2012 -2020

1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012; 3158/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

152.868

30.623

29.623

22.848

1.400

400

130.020

29.223

29.223

29.223

5.213

5.393

5.500

5.788

7.329

(5)

Dự án đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1)

Đồng Hới

2012 -2016

3150/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

218.691

83.944

55.944

39.153

25.492

11.492

179.538

58.452

44.452

20.944

6.400

5.000

5.000

4.544

(6)

Dự án bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW - Đức)

M. Hóa; B. Trạch; Q. Ninh

2008 -2016

659/QĐ-UBND ngày 07/4/2008

384.522

78.575

4.961

242.563

54.593

2.360

141.959

23.982

2.601

2.601

2.601

-

-

-

-

(7)

Dự án phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2)

Các huyện

2013 -2018

3156/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

447.998

141.538

4.900

62.291

2.500

500

385.707

139.038

4.400

4.400

1.000

1.000

500

500

1.400

Giáo dục - y tế

175.982

16.239

7.061

80.600

4.300

3.300

87.204

3.761

3.761

3.761

334

3.427

(1)

Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Bắc Trung Bộ tỉnh Quảng Bình (vốn WB)

Các huyện

2010 -2016

2304/QĐ-UBND ngày 10/9/2010

125.815

11.178

3.000

75.000

3.000

3.000

42.637

(2)

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB)

Các huyện

2013 -2017

3099/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015

50.167

5.061

4.061

5.600

1.300

300

44.567

3.761

3.761

3.761

334

3.427

Dịch vụ công cộng

-

360.053

122.095

69.246

62.813

48.813

8.800

297.240

73.282

60.446

60.644

10.000

10.198

20.056

20.390

-

(1)

Dự án thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch)

Q. Trạch

2010 -2015

3149/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

360.053

122.095

69.246

62.813

48.813

8.800

297.240

73.282

60.446

60.644

10.000

10.198

20.056

20.390

-

Công nghiệp - điện

-

289.443

37.443

11.233

100.296

14.640

7.640

189.147

22.803

3.593

3.593

2.000

1.593

-

-

-

(1)

Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới Quốc gia không đến được (Hàn Quốc)

B. Trạch; L. Thủy; Q. Ninh

2012 -2015

3157/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

289.443

37.443

11.233

100.296

14.640

7.640

189.147

22.803

3.593

3.593

2.000

1.593

-

-

Giao thông

-

30.655

8.055

2.415

21.074

3.400

300

9.255

4.655

2.115

2.115

2.115

(1)

Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA)

Bố Trạch

2013 -2015

3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

30.655

8.055

2.415

21.074

3.400

300

9.255

4.655

2.115

2.115

2.115

b

Dự án khởi công mới năm 2015 chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

-

1.398.263

246.275

197.777

2.600

2.600

2.100

1.395.663

243.675

193.742

193.742

27.700

32.615

32.500

37.056

63.871

Nông nghiệp

-

444.713

73.855

29.557

-

-

-

444.713

73.855

29.557

29.557

10.000

8.000

2.500

7.000

2.057

(1)

Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch GĐ II (Hungary)

Q. Trạch

2015 -2018

444.713

73.855

29.557

444.713

73.855

29.557

29.557

10.000

8.000

2.500

7.000

2.057

Giáo dục - y tế

-

33.300

6.000

6.000

600

600

600

32.700

5.400

5.400

5.400

2.000

3.400

-

-

-

(1)

Dự án giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB)

Các huyện

2015 -2017

2178/QĐ-BGDĐT ngày 23/6/2014

33.300

6.000

6.000

600

600

600

32.700

5.400

5.400

5.400

2.000

3.400

Dịch vụ công cộng

-

920.250

166.420

162.220

2.000

2.000

1.500

918.250

164.420

158.785

158.785

15.700

21.215

30.000

30.056

61.814

(1)

Dự án xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (ADB)

Đồng Hới

2015 -2017

1444/TTg-HQT ngày 19/9/2012

73.000

6.000

1.800

300

300

300

72.700

5.700

1.500

1.500

500

1.000

(2)

Dự án đầu tư phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới (*)

Đồng Hới

2015 - 2017

221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015

824.700

158.370

158.370

1.500

1.500

1.000

823.200

156.870

156.870

156.870

15000

20000

30000

30056

61814

(3)

Dự án hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB)

Đồng Hới

2015 -2016

5021/VPCP-QHQT ngày 09/7/2012

22.550

2.050

2.050

200

200

200

22.350

1.850

415

415

200

215

PHỤ LỤC 4: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó:

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

112.338

73.038

36.475

36.475

70.985

31.685

29.000

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

I

TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN

14.736

14.736

14.020

14.020

195

195

195

195

-

-

-

-

1

Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2012 -2014

2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012

14.736

14.736

14.020

14.020

195

195

195

195

II

CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

41.145

41.145

22.455

22.455

18.690

18.690

16.005

5.605

5.800

3.900

700

-

1

Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ

Đồng Hới

2014 -2016

629/QĐ- CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

12.268

12.268

9.100

9.100

3.168

3.168

2.800

2.000

800

2

Xây dựng Trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014 -2016

2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

5.585

5.585

3.955

3.955

1.630

1.630

1.200

1.000

200

3

Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

Đồng Hới

2014 -2016

2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013

10.394

10.394

7.138

7.138

3.256

3.256

2.600

705

1.895

4

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị

Đồng Hới

2015 -2017

2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014

9.291

9.291

1.000

1.000

8.291

8.291

7.405

1.400

1.405

3.900

700

5

Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

3.607

3.607

1.262

1.262

2.345

2.345

2.000

500

1.500

III

CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020

56.457

17.157

-

-

52.100

12.800

12.800

-

1.900

5.100

5.800

1

Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình

Đồng Hới

2018 -2020

3041/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

5.527

5.527

0

0

5.000

5.000

5.000

1.900

1.500

1.600

2

Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ

Đồng Hới

2019 -2020

45.000

5.700

45.000

5.700

5.700

3.600

2.100

3

Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng)

Toàn tỉnh

2020 -2022

5.930

5.930

2.100

2.100

2.100

2.100

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

PHỤ LỤC 5: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - DẠY NGHỀ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Th. gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

698.133

681.905

136.761

136.761

467.469

456.969

443.000

82.600

85.600

88.600

91.600

94.600

I

Nguồn vốn ngân sách tập trung + quỹ đất

510.133

493.905

136.611

136.611

312.469

301.969

288.000

57.600

57.600

57.600

57.600

57.600

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011 - 2015

214.933

213.705

136.081

136.081

77.624

77.624

64.319

43.518

20.801

-

-

-

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015

81.434

80.873

73.998

73.998

6.875

6.875

6.589

6.589

-

-

-

-

1

Trường Mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012 - 2014

2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013

3.390

3.343

3.215

3.215

128

128

128

128

2

Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2012 -2014

2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

5.914

5.865

5.799

5.799

66

66

66

66

3

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 -2014

2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.419

2.399

2.300

2.300

99

99

99

99

4

Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn

Ba Đồn

2011 -2013

2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010

868

835

773

773

62

62

62

62

5

Nhà lớp học 3 phòng - Trường Tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)

Bố Trạch

2012 -2014

2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013

1.986

1.954

1.905

1.905

49

49

49

49

6

Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2014

1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012

2.348

2.342

2.300

2.300

42

42

42

42

7

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2012 -2014

1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012

3.956

3.943

3.895

3.895

48

48

48

48

8

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh

Quảng Ninh

2012 -2014

301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013

3.633

3.585

3.411

3.411

174

174

174

174

9

Nhà đa chức năng Trường TC Y tế

Đồng Hới

2012 -2014

2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

6.300

6.282

6.000

6.000

282

282

282

282

10

Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013 -2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.098

2.938

2.250

2.250

688

688

688

688

11

Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2013 -2014

2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.163

3.028

2.600

2.600

428

428

428

428

12

Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 -2015

2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.824

3.824

3.230

3.230

594

594

394

394

13

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

Đ. Hới

2010 -2012

2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; đ/c 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012

5.248

5.248

5.150

5.150

98

98

98

98

14

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)

Q. Trạch

2013 -2015

2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

3.892

3.892

3.120

3.120

772

772

700

700

15

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2013 -2015

2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

4.971

4.971

4.450

4.450

521

521

507

507

16

Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới

Đ. Hới

2013 -2015

2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

3.601

3.601

3.230

3.230

371

371

371

371

17

Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)

Q. Ninh

2013 -2015

2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013

5.133

5.133

4.600

4.600

533

533

533

533

18

Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang

Lệ Thủy

2013 -2015

940/QĐ- CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013

2.617

2.617

2.372

2.372

245

245

245

245

19

Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới

Đ. Hới

2013 -2015

2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012

4.794

4.794

4.300

4.300

494

494

494

494

20

XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2012

2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012

3.183

3.183

2.740

2.740

443

443

443

443

21

Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú

Đồng Hới

2011

677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013

3.635

3.635

3.250

3.250

385

385

385

385

22

Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2013 -2015

3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.461

3.461

3.108

3.108

353

353

353

353

b

Dự án chuyển tiếp sang giai

đoạn 2016 - 2020

133.499

132.832

62.083

62.083

70.749

70.749

57.730

36.929

20.801

-

-

-

1

Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014 -2016

2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012

2.603

2.603

1.611

1.611

992

992

732

732

2

Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học)

Lệ Thủy

2014 -2016

2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014

5.284

5.284

3.280

3.280

2.004

2.004

1.470

1.470

3

Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2014 -2016

Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013

3.813

3.813

2.450

2.450

1.363

1.363

983

983

4

Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

4.053

4.053

2.519

2.519

1.534

1.534

1.128

1.128

5

Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình

Đồng Hới

2014 -2016

Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013

1.497

1.497

950

950

547

547

398

398

6

Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)

Ba Đồn

2014 -2016

Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013

2.133

2.072

1.754

1.754

318

318

318

318

7

Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch)

Ba Đồn

2015 -2017

1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

4.030

4.030

1.420

1.420

2.610

2.610

2.210

1.100

1.110

8

Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)

Tuyên Hóa

2015 -2017

Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.815

3.815

1.350

1.350

2.465

2.465

2.085

1.085

1.000

9

Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014

3.487

3.487

1.220

1.220

2.267

2.267

1.919

1.000

919

10

Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2015 -2017

Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

4.895

4.895

1.720

1.720

3.175

3.175

2.685

1.400

1.285

11

Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.697

3.697

1.300

1.300

2.397

2.397

2.027

1.000

1.027

12

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014

5.672

5.672

1.990

1.990

3.682

3.682

3.300

1.700

1.600

13

Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014

3.818

3.818

1.350

1.350

2.468

2.468

2.080

1.000

1.080

14

Tr­ường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)

Minh Hóa

2015 -2017

Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012

3.439

3.439

1.200

1.200

2.239

2.239

1.900

1.000

900

15

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

5.776

5.776

2.030

2.030

3.746

3.746

3.170

1.600

1.570

16

Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

3.850

3.850

2.478

2.478

1.372

1.372

990

990

17

Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2014 -2016

Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

3.237

3.237

2.083

2.083

1.154

1.154

830

830

18

Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013

2.955

2.955

1.834

1.834

1.121

1.121

830

830

19

Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013

3.338

3.338

2.118

2.118

1.220

1.220

880

880

20

Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

3.108

3.108

1.988

1.988

1.120

1.120

810

810

21

Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013

5.515

5.515

3.522

3.522

1.993

1.993

1.440

1.440

22

Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2014 - 2016

Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

2.203

2.203

1.369

1.369

834

834

610

610

23

Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014 -2016

2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

7.589

7.589

4.700

4.700

2.889

2.889

2.130

2.130

24

Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013

5.512

5.512

3.487

3.487

2.025

2.025

1.470

1.470

25

Trường TH Số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015 -2017

3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch

2.958

2.958

1.040

1.040

1.918

1.918

1.620

820

800

26

Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2015 -2017

Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.161

3.161

1.100

1.100

2.061

2.061

1.750

900

850

27

Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

4.606

4.000

1.400

1.400

2.600

2.600

2.140

1.140

1.000

28

Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)

Đồng Hới

2015 -2017

Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới

4.281

4.281

800

800

3.481

3.481

3.010

1.510

1.500

29

Tr­ường THPT Lê Trực (6 phòng)

Tuyên Hóa

2015 -2017

2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012

3.086

3.086

1.080

1.080

2.006

2.006

1.700

900

800

30

Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

5.656

5.656

1.980

1.980

3.676

3.676

3.110

1.610

1.500

31

Tr­ường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng))

Quảng Trạch

2015 -2017

2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.380

3.380

1.080

1.080

2.300

2.300

1.960

1.000

960

32

Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 4351/ QĐ-UBND huyện Lệ Thủy

2.959

2.959

1.040

1.040

1.919

1.919

1.625

825

800

33

Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

5.741

5.741

2.010

2.010

3.731

3.731

3.130

1.630

1.500

34

Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

2.352

2.352

830

830

1.522

1.522

1.290

690

600

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020

295.200

280.200

530

530

234.845

224.345

224.345

14.293

36.963

57.820

57.575

57.695

- Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020

171.500

171.500

530

530

170.970

170.970

170.970

14.293

36.963

57.820

42.245

19.650

1

Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016 -2018

3.000

3.000

50

50

2.950

2.950

2.950

1.033

1.033

885

2

Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)

Tuyên Hóa

2016 -2018

3.200

3.200

50

50

3.150

3.150

3.150

1.103

1.103

945

3

Trường TH Số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng)

Tuyên Hóa

2016 -2018

3.000

3.000

100

100

2.900

2.900

2.900

1.015

1.015

870

4

Trường THCS Tân Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016 -2018

3.000

3.000

50

50

2.950

2.950

2.950

1.033

1.033

885

5

Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 2 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2020

3.400

3.400

40

40

3.360

3.360

3.360

1.150

1.190

1.020

6

Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2016 -2018

3.000

3.000

50

50

2.950

2.950

2.950

1.000

1.050

900

7

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh

Quảng Ninh

2016 -2018

3.000

3.000

-

-

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

8

Trường TH Thái Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2016 -2018

2.000

2.000

50

50

1.950

1.950

1.950

650

700

600

9

Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

Đồng Hới

2016 -2018

8.000

8.000

-

-

8.000

8.000

8.000

2.800

2.800

2.400

10

Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy

Lệ Thủy

2016 -2018

2.500

2.500

40

40

2.460

2.460

2.460

835

875

750

11

Nhà lớp học 3 phòng tầng 2, nhà bếp cho học sinh Trường Mầm non Trung tâm xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2016 -2018

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

1.225

1.225

1.050

12

Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2016 -2018

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

13

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1, 2 xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

14

Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2017 -2019

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

15

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch

Bố Trạch

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

16

Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

17

Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu

Tuyên Hóa

2017 -2019

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

1.330

1.330

1.140

18

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

19

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

20

Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng)

Lệ Thủy

2017 -2019

5.000

5.000

50

50

4.950

4.950

4.950

1.700

1.750

1.500

21

Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng)

Lệ Thủy

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

22

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy

Lệ Thủy

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

23

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học Số 1 Phong Hóa

Tuyên Hóa

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

24

Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2017 -2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

25

Xây dựng phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

26

Trường Mầm non cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy

Lệ Thủy

2017 -2019

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

27

Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng)

Đồng Hới

2017 -2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

28

Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng)

Ba Đồn

2017 -2019

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

29

Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017 -2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

30

Trường THPT Số 3 Bố Trạch (6 phòng học)

Bố Trạch

2017 -2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

31

Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2017 -2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

32

Nhà lớp học chức năng kiêm thư viện, phòng truyền thống Trường THPT Số 4 Bố Trạch

Bố Trạch

2018 -2020

6.500

6.500

6.500

6.500

6.500

2.275

2.275

1.950

33

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

34

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Lưu

Quảng Trạch

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

35

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh

Quảng Ninh

2018 -2020

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

36

Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2018 -2020

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

37

Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

38

Trường THCS Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)

Bố Trạch

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

39

Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn

Quảng Trạch

2018 -2020

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

1.680

1.680

1.440

40

Sửa chữa khu hiệu bộ, trường THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018 -2020

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

420

420

360

41

San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018 -2020

5.000

5.000

50

50

4.950

4.950

4.950

1.700

1.750

1.500

42

Trường Tiểu học Số 1 xã Quảng Phong (8 phòng)

Ba Đồn

2018 -2020

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

43

Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong

Ba Đồn

2018 -2020

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.750

1.750

1.500

44

Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch

Bố Trạch

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

45

Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (6 phòng)

Ba Đồn

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

46

Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh

Quảng Trạch

2018 -2020

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.750

1.750

1.500

47

Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng)

Quảng Trạch

2018 -2020

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

1.680

1.680

1.440

48

Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm

Bố Trạch

2018 -2020

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

123.700

108.700

-

-

63.875

53.375

53.375

-

-

-

15.330

38.045

1

Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch

Bố Trạch

2019 -2021

5.000

5.000

3.500

3.500

3.500

1.750

1.750

2

Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng)

Đồng Hới

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

3

Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

4

Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2019 -2021

25.000

10.000

17.500

7.000

7.000

3.500

3.500

5

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS & THPT D. Văn An

Lệ Thủy

2019 -2021

5.500

5.500

3.850

3.850

3.850

1.925

1.925

6

Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2019 -2021

5.500

5.500

3.850

3.850

3.850

1.925

1.925

7

Nhà hiệu bộ - Trường Tiểu học Lộc Ninh cơ sở 2

Đồng Hới

2019 -2021

4.000

4.000

2.800

2.800

2.800

1.400

1.400

8

Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng)

Tuyên Hóa

2019 -2021

4.800

4.800

3.360

3.360

3.360

1.680

1.680

9

Trường Trung học cơ sở xã Nghĩa Ninh (2 tầng 6 phòng)

Đồng Hới

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

10

Trường THCS Hưng Thủy

Lệ Thủy

2020 -2022

4.000

4.000

1.400

1.400

1.400

1.400

11

Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung

Bố Trạch

2020 -2022

4.000

4.000

1.400

1.400

1.400

1.400

12

Trường Tiểu học Số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng)

Lệ Thủy

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

13

Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo

Lệ Thủy

2020 -2022

5.500

5.500

1.925

1.925

1.925

1.925

14

Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình

Đồng Hới

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

15

Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2020 -2022

5.100

5.100

1.785

1.785

1.785

1.785

16

Xây dựng Trường Tiểu học Số 1 xã An Ninh

Quảng Ninh

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

17

Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi

Ba Đồn

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

18

Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh

Quảng Ninh

2020 -2022

4.800

4.800

1.680

1.680

1.680

1.680

19

Trường Mầm non xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2020 -2022

4.800

4.800

1.680

1.680

1.680

1.680

20

Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch

Bố Trạch

2020 -2022

5.000

5.000

1.750

1.750

1.750

1.750

21

Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020 -2022

2.500

2.500

875

875

875

875

22

Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng)

Quảng Trạch

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

23

Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng)

Minh Hóa

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

24

Trường Mầm non Sơn Trạch thôn Na (4 phòng)

Bố Trạch

2020 -2022

3.200

3.200

1.120

1.120

1.120

1.120

25

Nhà nội trú Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa

Minh Hóa

2020 -2022

4.000

4.000

1.400

1.400

1.400

1.400

26

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH Long Đại xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020 -2022

4.000

4.000

1.400

1.400

1.400

1.400

Nguồn vốn xổ số kiến thiết

188.000

188.000

150

150

155.000

155.000

155.000

25.000

28.000

31.000

34.000

37.000

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020

188.000

188.000

150

150

155.000

155.000

155.000

25.000

28.000

31.000

34.000

37.000

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

98.800

98.800

150

150

98.650

98.650

98.650

24.938

28.788

30.965

9.040

4.920

1

Trường Tiểu học Số 1 thị xã Ba Đồn (6 phòng)

Ba Đồn

2016 -2018

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

2

Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2016 -2018

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

3

Trường TH Trường Sơn (4 phòng)

Quảng Ninh

2016 -2018

2.500

2.500

100

100

2.400

2.400

2.400

840

840

720

4

Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh

Đồng Hới

2016 -2018

4.200

4.200

50

50

4.150

4.150

4.150

1.453

1.453

1.245

5

Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng

Lệ Thủy

2016 -2018

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

1.680

1.680

1.440

6

Trường Tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng)

Quảng Ninh

2016 -2018

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

7

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

8

Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2016 -2018

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

1.575

1.575

1.350

9

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

10

Trường Mầm non khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Ba Đồn

2016 -2018

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

1.680

1.680

1.440

11

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy

Lệ Thủy

2016 -2018

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

12

Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú

Đồng Hới

2016 -2018

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

13

Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016 -2018

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

1.225

1.225

1.050

14

Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực

Tuyên Hóa

2016 -2018

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.750

1.750

1.500

15

Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2016 -2018

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

16

Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

17

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2016 -2018

3.200

3.200

3.200

3.200

3.200

1.120

1.120

960

18

Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng)

Lệ Thủy

2016 -2018

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

1.680

1.680

1.440

19

Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2016 -2018

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

1.575

1.575

1.350

20

Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh

Ba Đồn

2017 -2019

5.500

5.500

5.500

5.500

5.500

1.925

1.925

1.650

21

Nhà đa năng Trường THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2017 -2019

5.500

5.500

5.500

5.500

5.500

1.925

1.925

1.650

22

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh

Quảng Ninh

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

23

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2018 -2020

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1.400

1.400

1.200

24

Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2018 -2020

6.400

6.400

6.400

6.400

6.400

2.240

2.240

1.920

25

Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

89.200

89.200

-

-

55.650

55.650

55.650

-

-

-

24.430

31.220

1

Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019 -2021

2.000

2.000

1.400

1.400

1.400

700

700

2

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy

Lệ Thủy

2019 -2021

4.000

4.000

2.800

2.800

2.800

1.400

1.400

3

Trường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

4

Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Đồng Hới

Đồng Hới

2019 -2021

4.000

4.000

2.800

2.800

2.800

1.400

1.400

5

Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

6

Trường Trung học cơ sở Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)

Bố Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

7

Nhà thi đấu đa chức năng Trường Số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2019 -2021

5.500

5.500

3.850

3.850

3.850

1.925

1.925

8

Nhà phòng học THPT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019 -2021

4.500

4.500

3.150

3.150

3.150

1.575

1.575

9

Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng)

Tuyên Hóa

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

10

Hệ thống khuôn viên sân trường Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019 -2021

5.000

5.000

3.500

3.500

3.500

1.750

1.750

11

Trường Tiểu học Số 2 xã Quảng Xuân - hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng

Quảng Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

12

Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm Trường Trần Xá)

Quảng Ninh

2019 -2021

4.800

4.800

3.360

3.360

3.360

1.680

1.680

13

Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học)

Tuyên Hóa

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

14

Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

15

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa

Quảng Trạch

2019 -2021

4.000

4.000

2.800

2.800

2.800

1.400

1.400

16

Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành

Đồng Hới

2019 -2021

4.000

4.000

2.800

2.800

2.800

1.400

1.400

17

Trường Tiểu học Số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng)

Quảng Trạch

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

18

Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

19

Nhà phòng học 10 phòng THPT Minh Hóa

Minh Hóa

2019 -2021

5.000

5.000

3.500

3.500

3.500

1.750

1.750

20

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc

Ba Đồn

2020 -2022

3.200

3.200

1.120

1.120

1.120

1.120

21

Nhà lớp học 6 phòng Trường Tiểu học Số 1 Quảng Hòa

Ba Đồn

2020 -2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

22

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa

Tuyên Hóa

2020 -2022

3.200

3.200

1.120

1.120

1.120

1.120

23

Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa

Minh Hóa

2020 -2022

5.000

5.000

1.750

1.750

1.750

1.750

24

Nhà đa năng THCS & THPT Trung Hóa

Minh Hóa

2020 -2022

5.000

5.000

1.750

1.750

1.750

1.750

PHỤ LỤC 6: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN Y TẾ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Th. gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG SỐ

231.465

169.835

93.551

47.830

118.637

79.968

78.000

13.000

14.200

15.400

16.600

18.800

A

Nguồn ngân sách tập trung và thu cấp quyền sử dụng đất

46.838

33.469

29.054

15.685

12.184

12.184

12.000

2.000

2.200

2.400

2.600

2.800

I

Trả nợ xây dựng cơ bản đến ngày 31/12/2014

4.565

3.265

4.492

3.192

73

73

73

73

-

-

-

-

1

Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2010

1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010

4.565

3.265

4.492

3.192

73

73

73

73

II

Công trình hoàn thành

31.273

19.204

24.562

12.493

6.711

6.711

6.527

1.927

2.200

2.400

-

-

1

Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2010

2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010

5.074

3.774

4.650

3.350

424

424

424

424

2

Nhà điều hành và quản lý BV Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2009 -2010

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010

3.613

970

3.143

500

470

470

470

470

3

Phòng khám Đa khoa KV Nam Long

Quảng Ninh

2013 -2015

2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012

3.919

2.340

3.679

2.100

240

240

240

240

4

Nhà điều trị Phòng khám Đa khoa Thanh Lạng

Tuyên Hóa

2013 -2015

2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012

6.234

3.687

4.900

2.353

1.334

1.334

1.300

793

507

5

Trạm Y tế TT Đồng Lê

Tuyên Hóa

2014 -2015

1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014

2.890

2.890

1.390

1.390

1.500

1.500

1.500

341

1.159

6

Trạm Y tế xã Lê Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.091

1.091

2.500

500

591

591

591

591

7

Trạm Y tế xã Sơn Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2791/QĐ-CT ngày 09/11/2012

2.518

518

2.300

300

218

218

218

218

8

Trạm Y tế xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2014 -2015

1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

3.934

3.934

2.000

2.000

1.934

1.934

1.784

543

1.241

II

Dự án khởi công mới giai đoạn 2020

11.000

11.000

-

-

5.400

5.400

5.400

-

-

-

2.600

2.800

1

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2019 -2021

5.000

5.000

3.500

3.500

3.500

1750

1.750

2

Trạm Y tế phường Quảng Phúc

Ba Đồn

2019 -2021

3.000

3.000

850

850

850

850

3

Trạm Y tế xã Quảng Kim

Quảng Trạch

2020-2022

3.000

3.000

1.050

1.050

1.050

1.050

B

Nguồn vốn XSKT

184.627

136.366

64.497

32.145

106.453

67.784

66.000

11.000

12.000

13.000

14.000

16.000

I

Công trình hoàn thành

31.912

24.259

22.104

14.452

9.807

9.807

8.023

2.625

4.329

1.069

-

-

1

XD, sửa chữa nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2014 -2015

1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014

3.330

3.330

2.000

2.000

1.330

1.330

1.330

600

730

2

Trạm Y tế xã Quảng Thọ

Ba Đồn

2014 -2015

1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014

4.060

4.060

1.500

1.500

2.560

2.560

2.560

600

1.041

919

3

Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2010

1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010

5.250

3.950

4.570

3.270

680

680

680

680

4

Nhà cầu nối Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Bình

Quảng Trạch

2011

1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011

2.189

2.157

1.808

1.776

381

381

381

381

5

Trạm Y tế xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2012 -2013

2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.987

667

2.820

500

167

167

167

167

6

Trạm Y tế xã Cao Quảng

Tuyên Hóa

2012 -2013

2972/QĐ-CT ngày 03/12/1012

3.062

1.061

2.500

500

561

561

561

561

7

Trạm Y tế xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2973/QĐ-CT ngày 03/12/2012

3.369

1.369

2.500

500

869

869

869

869

8

Trạm Y tế xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2014 -2015

2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.731

3.731

2.406

2.406

1.325

1.325

1.325

578

747

9

Trạm Y tế xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2014 -2015

1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

3.934

3.934

2.000

2.000

1.934

1.934

150

150

II

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

103.515

62.907

42.393

17.693

58.334

19.665

19.665

8.375

7.671

3.619

-

-

1

Trung tâm Chữa trị - nuôi dưỡng đối tượng tâm thần (giai đoạn I)

Đồng Hới

2011 -2015

832/QĐ-UBND ngày 14/4/2011; QĐĐC 2712/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

21.724

21.724

12.503

12.503

7.000

7.000

7.000

3.000

4.000

2

Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số - kế hoạch hóa GĐ tỉnh Q. Bình

Đồng Hới

2014 -2016

2358/QĐ-UBND ngày 26/9/2013

3.851

2.151

2.800

1.100

1.051

1.051

1.051

500

171

380

3

Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế

Đồng Hới

2014 -2016

2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

24.419

8.179

9.200

200

15.219

1.500

1.500

1.500

4

Nhà điều hành - Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2015 -2017

3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

14.602

7.337

5.000

1.000

9.602

2.000

2.000

1.000

1.000

5

XD mới Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch

Bố Trạch

2015 -2018

2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013

33.248

17.845

10.900

900

22.348

5.000

5.000

1.375

1.500

2.125

6

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường TC Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014

5.671

5.671

1.990

1.990

3.114

3.114

3.114

1.000

1.000

1.114

III

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020

49.200

49.200

0

0

38.312

38.312

38.312

0

0

8.312

14.000

16.000

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

23.700

23.700

0

0

23.700

23.700

23.700

0

0

8.312

8.278

7.110

1

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2018 -2020

4.200

4.200

4.200

4.200

4.200

1.487

1.453

1.260

2

Hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2018 -2020

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.750

1.750

1.500

3

Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2018 -2020

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.750

1.750

1.500

4

Trạm Y tế xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2018 -2020

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.050

1.050

900

5

Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2018 -2020

6.500

6.500

6.500

6.500

6.500

2.275

2.275

1.950

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau giai đoạn 2016 - 2020

25.500

25.500

0

0

14.612

14.612

14.612

0

0

0

5.722

8.890

1

Trạm Y tế phường Quảng Phúc

Ba Đồn

2019 -2021

3.000

3.000

1.250

1.250

1.250

200

1.050

2

Trạm Y tế phường Quảng Long

Ba Đồn

2019 -2021

3.000

3.000

2.100

2.100

2.100

1.050

1.050

3

Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa

Minh Hóa

2019 -2021

5.500

5.500

3.850

3.850

3.850

2.236

1.614

4

Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

Đồng Hới

2019 -2021

5.500

5.500

3.850

3.850

3.850

2.236

1.614

5

Trạm Y tế xã Quảng Sơn

Quảng Trạch

2020 -2022

3.000

3.000

1.637

1.637

1.637

1.637

6

Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020 -2022

5.500

5.500

1.925

1.925

1.925

1.925

PHỤ LỤC 7: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN KHU KINH TẾ CỬA KHẨU QUỐC TẾ CHA LO 2016 - 2020

NGUỒN THU PHÍ TỪ CỬA KHẨU CHA LO

ĐVT: Triệu đồng

Số quyết định, ngày/tháng/ năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó:

NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

*

TỔNG SỐ

821.126

279.545

244.794

28.038

534.568

138.500

123.000

20.000

22.000

25.000

27.000

29.000

I

TRẢ NỢ XDCB

134.323

49.155

91.909

16.598

650

650

650

650

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015

134.323

49.155

91.909

16.598

650

650

650

650

1

Bãi đổ xe xuất cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2014-2015

Số 656/QĐ-UBND ngày 14/3/2014

14.324

14.324

14.110

14.110

214

214

214

214

2

Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1)

Minh Hóa

2012-2014

2921/QĐ-UBND ngày 01/11/2011

47.404

5.793

44.049

2.438

100

100

100

100

3

Dự án hạ tầng khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2013-2015

2564/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

72.595

29.038

33.750

50

336

336

336

336

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

686.803

230.390

152.885

11.440

533.918

137.850

122.350

19.350

22.000

25.000

27.000

29.000

1

Bãi đổ xe nhập cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2015 -2017

2849/QĐ-UBND ngày 10/10/2014

26.964

26.964

11.390

11.390

15.574

15.574

12.900

7.200

5.700

2

Nhà liên ngành và quốc môn KKT Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2013 -2018

1515/QĐ-UBND ngày 01/7/2013

167.137

27.200

70.200

96.937

27.200

25.900

7.000

8.000

10.900

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2013 -2018

2564/QĐ-CT ngày 22/10/2012

72.595

14.800

33.700

38.895

14.800

13.400

4.150

7.300

1.950

4

Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2015 -2018

2824/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

28.543

4.800

17.545

10.998

4.800

4.320

1.000

1.000

2.320

5

Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ Khu Kinh tế Cửa khẩu Cha Lo (giai đoạn 1)

Minh Hóa

2015 -2020

3064/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

391.564

156.626

20.050

50

371.514

75.476

65.830

9.830

27.000

29.000

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

PHỤ LỤC 8: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA - KẺ BÀNG 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó:

NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

*

TỔNG SỐ

66.915

66.915

23.450

23.439

39.861

39.861

37.500

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

I

TRẢ NỢ XDCB

8.632

8.632

7.600

7.589

583

583

583

583

0

0

0

0

1

Hàng rào, khuôn viên trụ sở BQL Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2013

248/QĐ-UBND ngày 18/11/2013

1.060

1.060

1.001

1.001

32

32

32

32

2

Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi Đôi

Bố Trạch

2013

3177/QĐ-UBND ngày 24/12/2013

593

593

516

505

59

59

59

59

3

Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang Tối

Bố Trạch

2011

875/QĐ-UBND ngày 19/4/2011

2.425

2.425

2.097

2.097

82

82

82

82

4

Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2014

1540/QĐ-UBND ngày 16/6/2014

614

614

450

450

87

87

87

87

5

Bãi đỗ xe Trung tâm Du lịch Phong Nha

Bố Trạch

2011

783/QĐ-UBND ngày 08/4/2011

3.940

3.940

3.536

3.536

323

323

323

323

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

23.577

23.577

15.850

15.850

7.727

7.727

5.366

5.366

-

-

-

-

1

Lát vỉa hè đường khu du lịch Phong Nha (trục 32m)

Bố Trạch

2013 -2016

2770/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

11.285

11.285

7.200

7.200

4.085

4.085

2.957

2.957

2

Trạm Kiểm lâm 40

Bố Trạch

2013-2015

2836/QĐ-UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013

3.844

3.844

3.150

3.150

694

694

310

310

3

Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2014 -2016

1350/QĐ-UBND ngày 27/5/2014

5.377

5.377

4.500

4.500

877

877

339

339

4

Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG PNKB

Bố Trạch

2015 -2017

1501/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

3.071

3.071

1.000

1.000

2.071

2.071

1.760

1.760

III

CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020

31.551

31.551

-

-

31.551

31.551

31.551

1.551

7.500

7.500

7.500

7.500

1

Nhà ăn ở tập thể cán bộ BQL VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2016 -2018

4.400

4.400

4.400

4.400

4.400

1.551

2.400

449

2

Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng

Bố Trạch

2017 -2019

7.671

7.671

7.671

7.671

7.671

5.100

651

1.920

3

Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vật

Bố Trạch

2018 -2020

8.480

8.480

8.480

8.480

8.480

2.900

2.080

3.500

4

Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong Nha

Bố Trạch

2018 -2020

11.000

11.000

11.000

11.000

11.000

3.500

3.500

4.000

PHỤ LỤC 9: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

*

TỔNG SỐ

238.110

109.117

147.015

52.915

89.997

47.058

37.000

6.800

6.900

7.000

7.100

9.200

I

TRẢ NỢ XDCB

104.501

26.401

98.065

19.965

5.338

4.338

4.338

2.101

2.237

1

Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2011 -2014

QĐ 541/QĐ- CT ngày 27/10/2011

10.729

10.729

10.628

10.628

101

101

101

101

2

Trụ sở làm việc văn phòng sở, Trung tâm Dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Đồng Hới

2011 -2014

545/QĐ-UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 13/5/2013

93.772

15.672

87.437

9.337

5.237

4.237

4.237

2.000

2.237

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

133.609

82.716

48.950

32.950

84.659

42.720

32.662

4.699

4.663

7.000

7.100

9.200

1

Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnh

Đồng Hới

2014 -2016

QĐ 2668/QĐ- CT ngày 25/10/2011

6.186

6.186

2.050

2.050

4.136

4.136

4.000

2.000

2.000

2

Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh

Đồng Hới

2015 -2017

2973/QĐ-UBND ngày 23/10/2014

2.398

2.398

850

850

1.548

1.548

1.499

699

800

3

Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014 -2016

2226/QĐ-UBND ngày 13/9/2013

26.135

16.135

11.000

1.000

15.135

15.135

14.900

2.000

700

5.000

4.000

3.200

4

Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh -thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

889/QĐ-UBND ngày 07/4/2015

44.951

44.951

29.050

29.050

15.901

15.901

6.263

1.163

2.000

3.100

5

Xây dựng mới Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu

Quảng Trạch

2015 -2020

651QĐ/TWĐTN

53.939

13.046

6.000

47.939

6.000

6.000

6.000

PHỤ LỤC 10: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG SỐ

128.107

124.107

51.130

47.130

72.388

72.388

37.000

6.700

6.900

7.500

7.800

8.100

I

TRẢ NỢ XDCB

4.980

4.980

120

120

195

195

195

195

0

0

0

0

1

Hạ tầng Đội Cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình

Đồng Hới

2011

2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

4.980

4.980

120

120

195

195

195

195

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

105.822

101.822

51.010

47.010

54.888

54.888

19.500

5.005

3.095

3.500

3.300

4.600

1

Đồn Công an Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2014 - 2016

2975/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

10.819

6.819

8.720

4.720

2.099

2.099

1.900

1.900

2

Đường vào Tiểu đoàn huấn luyện và cơ động

Bố Trạch

2015 -2017

2120/QĐ-UBND ngày 12/9/2012

3.670

3.670

1.340

1.340

2.406

2.406

2.200

1.105

1.095

3

Nhà điều trị bệnh xá 24 - BCH Quân sự tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

3884/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

6.214

6.214

1.950

1.950

4.264

4.264

4.000

2.000

2.000

4

Trung tâm Huấn luyện chiến đấu LLVT tỉnh

Bố Trạch

2018 -2020

1851/QĐ-UBND ngày 02/8/2013

85.119

85.119

39.000

39.000

46.119

46.119

11.400

3.500

3.300

4.600

III

CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020

17.305

17.305

0

0

17.305

17.305

17.305

1.500

3.805

4.000

4.500

3.500

1

Hỗ trợ GPMB xây dựng trụ sở BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

Đồng Hới

2016 -2020

5.305

5.305

5.305

5.305

5.305

1.500

3.805

2

Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnh

Đồng Hới

2018 -2020

12.000

12.000

12.000

12.000

12.000

4.000

4.500

3.500

PHỤ LỤC 11: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I

TRẢ NỢ XDCB

229.346

133.910

128.291

54.733

22.794

22.044

22.044

7.548

4.583

5.217

3.206

1.490

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

184.092

100.388

116.460

35.300

65.088

65.088

33.956

2.452

5.917

5.783

8.794

11.010

*

TỔNG SỐ

413.438

234.298

244.751

90.033

87.882

87.132

56.000

10.000

10.500

11.000

12.000

12.500

1

Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh

Bố Trạch

2011 -2013

2275a/QĐ-UBND, 25/10/2011

5.370

5.370

5.000

5.000

231

231

231

231

2

Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2011

434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657

6.657

6.308

6.308

334

334

334

334

3

Nâng cấp hồ Hói Chánh

Tuyên Hóa

2010 -2013

2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013

8.753

3.470

3.570

700

2.770

2.770

2.770

200

670

400

400

1.100

4

Kè biển Hải Trạch

Bố Trạch

2011 - 2012

2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

18 939

18.939

17.335

17.335

875

875

875

200

200

375

100

5

Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2011 -2013

980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011

2.484

54

2.430

54

54

54

54

6

Đường vào khu di dân xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2011 -2013

198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011

4.825

507

4.300

200

307

307

307

307

7

Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2011 -2013

965/QĐ-UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834

926

5.607

699

227

227

227

227

8

Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2011 -2013

số 622/QĐ-UBND ngày 21/3/2013.

6.208

6.208

4.300

4.300

1.908

1.908

1.908

408

500

500

500

9

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải

Quảng Trạch

2012 -2014

2649/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ- CT ngày 26/4/2012

7.215

830

6.300

0

830

830

830

230

200

200

200

10

Nước sinh hoạt bản Bến Đường xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2011 -2012

QĐ 2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012

1.813

337

1.500

100

237

237

237

224

13

11

Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2013 - 2014

762/QĐ-UBND, 03/4/2013

2.452

2.452

2.300

2.300

105

105

105

105

12

Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2012 -2013

791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010

2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

16.030

12.824

9.739

0

1.613

1.613

1.613

313

300

400

500

100

13

Cấp nước sạch xã Lê Hóa

Tuyên

Hóa

2012

2608/QĐ-CT; 23/10/2012

6.697

5.041

250

50

210

210

210

210

14

Cấp nước sạch xã Yên Hóa

Minh

Hóa

2012

2561/QĐ-CT; 22/10/2012

3.838

3.128

270

50

112

112

112

112

15

Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh

Quảng

Ninh

2012

2487/QĐ-CT; 17/10/2012

8.623

5.147

250

50

184

184

184

184

16

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy

Lệ

Thủy

2012

2638/QĐ-CT; 24/10/2012

6.405

3.560

250

50

133

133

133

133

17

Công trình nước sạch xã Phú Thủy

Lệ

Thủy

2012

2484/QĐ-CT; 17/10/2012

9.728

5.822

350

50

208

208

208

208

18

Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh

Quảng

Ninh

2012

2511/QĐ-CT; 18/10/2012

5.941

3.561

350

50

232

232

232

232

19

Công trình nước sạch xã Phú Trạch

Bố

Trạch

2012

2615/QĐ-CT; 24/10/2012

6.986

5.256

350

50

203

203

203

203

20

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa

Tuyên

Hóa

2012

2475/QĐ-CT; 16/10/2012

4.563

3.986

180

50

80

80

80

80

21

Công trình nước sạch xã Phúc Trạch

Bố

Trạch

2012

2476/QĐ-CT; 16/10/2012

7.316

5.635

400

50

131

131

131

131

22

Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa

Tuyên

Hóa

2012

2557/QĐ-CT; 22/10/2012

7.212

5.031

350

50

124

124

124

124

23

Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2013 -2015

Số 2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013

7.230

2.230

4.450

200

2.606

1.856

1.856

350

600

600

306

24

Trụ sở Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2010 -2012

949/QĐ-UBND, 04/5/2010

15.990

15.990

12.899

12.899

2.890

2.890

2.890

300

600

800

900

290

25

Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh

Bố Trạch

2014 -2016

2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ-UBND ngày 17/4/2014

3.554

3.554

1.910

1.910

1.610

1.610

1.610

1.610

26

Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch

Bố Trạch

2012 -2013

1850/QĐ-UBND, ngày 03/8/2011

38.908

3.280

29.880

480

2.800

2.800

2.800

458

1.000

1.342

27

Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu khu neo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh

Bố Trạch

2014 -2015

1498/QĐ-UBND, 11/6/2014

2.733

2.733

1.000

1.000

1.683

1.683

1.683

283

500

600

300

28

Trại giống lợn Phương Hạ

Bố Trạch

2011 -2013

3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012

7.042

1.382

6.463

802

97

97

97

97

1

Kè cửa sông biển Nhật Lệ (gđ1 50 tỷ đồng)

Đồng Hới

2014 -2018

270/QĐ- CT ngày 31/01/2013

50.000

50.000

14.500

14.500

35.500

35.500

15.507

1.452

2.961

2.842

3.569

4.683

2

Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2014 -2016

3017/QĐ-UBND ngày 05/12/2013

32.732

27.732

12.000

7.000

20.732

20.732

10.924

1.931

1.441

2.725

4.827

3

Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2015 -2017

2273/QĐ-UBND, 18/9/2013

2.473

2.473

900

900

1.573

1.573

1.325

700

625

4

Đường vào khu di dân xã Lý Trạch

Bố Trạch

2011 -2013

963/QĐ-UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ-UBND ngày 24/4/2014

7.372

3.700

4.650

1.200

2.500

2.500

2.000

300

400

500

500

300

5

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh)

Quảng Trạch

2012 -2016

1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012;

3822/QĐ-UBND ngày 29/12/2014

91.515

16.483

84.410

11.700

4.783

4.783

4.200

1.000

2.000

1.200

PHỤ LỤC 12: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG CỘNG

395.959

268.187

244.207

118.683

98.174

98.174

87.000

16.900

17.100

17.400

17.700

17.900

I

TRẢ NỢ XDCB

232.246

104.474

150.894

25.370

28.853

28.853

28.853

13.955

11.898

900

2.100

1

Đường liên thôn xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 -2013

3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

6.739

1.841

5.150

300

1.589

1.589

1.589

1.589

2

Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp

Q. Trạch

2011 -2013

1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048

918

3.640

540

378

378

378

378

3

Đường GTNT xã Văn Thủy

Lệ Thủy

2011 -2014

979/QĐ-UBND; 04/5/2011; 406/QĐ-UBND; 05/3/2012; 1419 /QĐ-UBND; 03/6/2014

5.577

5.577

5.234

5.234

246

246

246

246

4

Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2015

2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014

6.390

6.390

4.200

4.200

2.190

2.190

2.190

2.190

5

Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2014

2136/QĐ-UBND ngày 08/8/2014

391

391

0

0

391

391

391

391

6

Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến

Q. Trạch

2014 -2016

1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

6.190

6.190

50

50

315

315

315

315

7

Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

1299/QĐ-SGTVT ngày 16/12/2014

616

616

200

200

416

416

416

416

8

Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu

Q. Trạch

2014

1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

4.500

4.500

100

100

205

205

205

205

9

Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương

Q. Trạch

2014

1739/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

4.800

4.800

50

50

345

345

345

345

10

Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm

Q. Trạch

2014

3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014

5.100

5.100

50

50

1.478

1.478

1.478

1.000

478

11

Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn

Q. Trạch

2014

3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014

5.300

5.300

437

437

437

437

12

Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa

Tuyên Hóa

2008 -2013

791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010

2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

107.610

25.610

82.000

0

2.371

2.371

2.371

1.404

967

13

Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013 -2015

2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012

5.297

5.297

1.950

1.950

3.347

3.347

3.347

1.500

1.847

14

Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014 -2016

2877/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

5.924

5.924

4.600

4.600

1.324

1.324

1.324

820

504

15

Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014 -2016

2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.711

5.711

2.983

2.983

2.528

2.528

2.528

1.020

1.508

16

Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới

Đồng Hới

2010 -2014

46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014

52.941

18.360

37.524

3.000

9.344

9.344

9.344

1.000

5.344

900

2.100

17

Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm Hóa

Tuyên Hóa

2014 -2015

1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014

5.112

1.949

3.163

2.113

1.949

1.949

1.949

699

1.250

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

163.713

163.713

93.313

93.313

69.321

69.321

58.147

2.945

5.202

16.500

15.600

17.900

18

Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015 -2017

1672/QĐ-UBND ngày 19/6/2015

4.957

4.957

1.700

1.700

3.257

3.257

2.710

1.500

1.210

19

Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng

Q. Trạch

2012 -2017

1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ-UBND ngày 04/5/2012; QĐ số 2988/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

6.128

6.128

5.446

5.446

682

682

70

70

20

Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên

Ba Đồn

2013 -2017

3704/QĐ-UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ-UBND ngày 04/5/2013

5.302

5.302

4.700

4.700

602

602

272

72

200

21

Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương

Q. Trạch

2013 -2017

689/QĐ-UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014

7.680

7.680

6.900

6.900

780

780

20

20

22

Bến xe huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2011 -2017

2949/QĐ-UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011:

1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014

6.573

6.573

5.810

5.810

619

619

619

527

92

23

Đường GTNT xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2013 -2017

2257/QĐ-UBND ngày 27/9/2012

5.783

5.783

5.050

5.050

733

733

163

163

24

Đường vào thôn 1 xã Quảng Thạch

Q. Trạch

2013 -2017

2611/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

6.043

6.043

5.400

5.400

578

578

578

578

25

Đường liên thôn xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2014 -2016

2957/QĐ-UBND ngày 22/10/2014

7.933

7.933

3.400

3.400

4.533

4.533

3.912

1.074

2.269

169

400

26

Đường liên thôn xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2015 -2017

1011/QĐ-UBND ngày 16/4/2015

4.632

4.632

1.700

1.700

2.932

2.932

2.672

2.272

200

200

27

Đường GTNT xã Quảng Phương theo quy hoạch nông thôn mới, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015 -2017

2698/QĐ-UBND ngày 01/10/2014

6.507

6.507

2.500

2.500

4.007

4.007

3.357

3.357

28

Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng Kim

Q. Trạch

2013 -2017

2607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

6.100

6.100

5.450

5.450

409

409

409

409

29

Đường GT liên thôn xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2013 -2017

2773b/QĐ-UBND ngày 25/10/2011;

2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.900

5.900

5.250

5.250

566

566

566

566

30

Cầu bê tông xã Nam Trạch

Nam Trạch

2014 -2015

Số 2670/QĐ-UBND ngày 28/10/2013

29.392

29.392

13.464

13.464

15.928

15.928

13.628

3.872

4.000

5.756

31

Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa

Ba Đồn

2014 -2016

1676/QĐ-UBND ngày 26/6/2014

6.471

6.471

2.900

2.900

3.026

3.026

3.026

3.026

32

Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2014 -2016

3323/QĐ-UBND ngày 20/11/2014

2.462

2.462

1.680

1.680

782

782

542

542

33

Đường Quảng Long đi Ba Đồn

Ba Đồn

2014 -2016

2115/QĐ-CT ngày 12/9/2012

5.995

5.995

4.150

4.150

1.845

1.845

1.345

1.345

34

Đường vào bản Đìu Đo

Quảng Ninh

2013 -2016

1900/QĐ-UBND ngày 20/8/2012

14.270

14.270

7.913

7.913

6.357

6.357

5.657

2.553

3.104

35

Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen

Quảng Trạch

2015 -2017

2412/QĐ-UBND ngày 03/9/2014

23.156

23.156

7.000

7.000

16.156

16.156

15.315

756

1.885

3.755

3.765

5.154

36

Đường liên thôn xã Quảng Trung

Ba Đồn

2015 -2017

3705/QĐ-UBND ngày 31/12/2010

3.793

3.793

1.900

1.900

1.893

1.893

1.573

1.573

37

Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2015 -2017

2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012; 1105/QĐ-UBND ngày 25/4/2015

4.636

4.636

1.000

1.000

3.636

3.636

1.713

1.713

PHỤ LỤC 13: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP - ĐIỆN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG CỘNG

175.490

37.960

72.461

12.631

89.505

12.505

10.000

1.710

1.917

2.000

2.100

2.273

I

TRẢ NỢ XDCB

61.490

20.960

44.680

4.850

3.286

3.286

3.286

910

1.417

600

359

-

1

Dự án nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 -2013

3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010

15.123

4.023

13.500

3.100

1.007

1.007

1.007

500

507

2

Dự án xây dựng hệ thống cấp điện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 -2014

3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011

7.831

1.231

6.800

200

510

510

510

300

210

3

Dự án xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐ II)

Đồng Hới

2012 -2014

2774/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

30.194

11.848

18.546

200

110

110

110

110

4

Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước)

Quảng Trạch

2010 -2013

3650/QĐ-UBND ngày 18/12/2009

1.349

1.349

700

700

500

500

500

300

200

5

Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1)

Đồng Hới

2011 -2013

2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;

636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012

6.993

2.509

5.134

650

1.159

1.159

1.159

400

400

359

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

114.000

17.000

27.781

7.781

86.219

9.219

6.714

800

500

1.400

1.741

2.273

1

Đối ứng cho dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình

Toàn tỉnh

2015 -2017

2908/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

114.000

17.000

27.781

7.781

86.219

9.219

6.714

800

500

1.400

1.741

2.273

PHỤ LỤC 14: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI - DU LỊCH 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Th. gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG SỐ

120.477

43.480

33.424

1.107

87.053

42.369

18.000

3.300

3.400

3.600

3.800

3.900

I

Trả nợ xây dựng cơ bản

6.455

2.242

5.274

1.057

1.181

1.181

1.181

1.181

-

-

-

-

1

Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh

Quảng Ninh

2011 -2013

1894/QĐ-UBND ngày 09/12/2010

6.455

2.242

5.274

1.057

1.181

1.181

1.181

1.181

II

Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

114.022

41.238

28.150

50

85.872

41.188

16.819

2.119

3.400

3.600

3.800

3.900

1

Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2014 -2016

2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012

5.988

2.232

3.806

50

2.182

2.182

2.119

2.119

2

Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1: 20,589 tỷ)

Quảng Ninh

2014 -2016

2729/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

48.302

17.180

16.000

-

32.302

17.180

4.000

3.400

600

3

Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (Phong Nha - Kẻ Bàng)

Bố Trạch

2015 -2019

3052/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

59.732

21.826

8.344

-

51.388

21.826

10.700

3.000

3.800

3.900

PHỤ LỤC 15: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VĂN HÓA, THỂ THAO - LĐ, TB & XH 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Th. gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Ghi chú

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG CỘNG

64.270

42.087

42.273

20.090

21.879

21.879

18.000

3.400

3.500

3.600

3.700

3.800

I

Trả nợ xây dựng cơ bản

36.570

14.537

29.423

7.390

7.029

7.029

7.029

2.130

2.500

2.399

-

-

1

Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình

Đồng Hới

2011 -2014

1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2013

1.678

1.678

1.500

1.500

82

82

82

82

2

Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013 -2014

2465/QĐ-UBND ngày 8/9/2014

747,7

747,7

500

500

242

242

242

242

3

Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013 -2014

3212/QĐ-UBND ngày 25/12/2013

1.601,8

1.601,8

1.263

1.263

323

323

323

323

4

CBĐT nhà thi đấu đa năng

Đồng Hới

2010

1.077

1.077

577

577

500

500

500

500

5

Thư viện tỉnh

Đồng Hới

2009 -2014

1485/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

31.465

9.432

25.583

3.550

5.882

5.882

5.882

983

2.500

2.399

II

Công trình chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

27.700

27.550

12.850

12.700

14.850

14.850

10.971

1.270

1.000

1.201

3.700

3.800

1

Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh

Đồng Hới

2014 -2016

371/QĐ-UBND ngày 20/02/2014

1.470

1.470

1.200

1.200

270

270

270

270

2

Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc

Quảng Ninh

2014 -2016

2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

3.849

3.699

1.650

1.500

2.199

2.199

2.000

1.000

1.000

3

Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnh

Đồng Hới

2010 -2014

1284/QĐ-UBND ngày 04/6/2013

22.381

22.381

10.000

10.000

12.381

12.381

8.701

1.201

3.700

3.800

PHỤ LỤC 16: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN LĨNH VỰC HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 2016 - 2020

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian

KC -HT

Quyết định đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn 5 năm 2016 - 2020

Số quyết định, ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr. đó: NS tỉnh

Tổng số

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG CỘNG

22.002

22.002

4.900

4.900

16.000

16.000

16.000

3.000

3.100

3.200

3.300

3.400

I

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP 2016 - 2020

5.202

5.202

4.900

4.900

300

300

300

300

1

Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới

Đồng Hới

2013 -2015

2627/QĐ-UBND ngày 25/10/2013

5.202

5.202

4.900

4.900

300

300

300

300

II

CÁC DỰ ÁN MỚI 2016 - 2020

16.800

16.800

15.700

15.700

15.700

2.700

3.100

3.200

3.300

3.400

1

Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2016 -2018

5.400

5.400

5.000

5.000

5.000

1.860

1.000

2.140

2

Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - Quốc lộ 1A

Đồng Hới

2016 -2018

2.400

2.400

2.200

2.200

2.200

840

700

660

3

Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m) Thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2017 -2019

4.000

4.000

3.500

3.500

3.500

1.400

400

1.500

200

4

Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - đường Chu Văn An, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2019 -2020

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

1.800

3.200

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Ngọc Bính

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-74666

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com