Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, tăng cường kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Việt
BIỂU 01
BỔ SUNG CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ CHỦ YẾU VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2011-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 99/2013/NQ-HĐND, ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
| STT | Hạng mục | Tổng | Thực hiện 2011-2015 | Thực hiện 2016-2020 |
||||||
| I | … | | | |
| II | Chỉ tiêu phát triển rừng | | | |
| 3 | Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, sản xuất thay thế nương rẫy (chăm sóc rừng và hỗ trợ gạo) | 182,6 ha | 182,6 ha | |
| 4 | Phát triển giống cây lâm nghiệp | | | |
| 4.1 | Xây dựng vườn ươm quy mô lớn liên huyện | 2 vườn ươm | 2 | |
| 4.1 | Chuyển hóa rừng giống cây gỗ lớn (ha) | 40 | 20 | 20 |
| III | … | | | |
| IV | Các công tác khác | | | |
| 1 | Giao, cho thuê rừng | 165.000 ha | 165.000 ha | |
| 2 | Phòng cháy, chữa cháy rừng | | Theo phương án được duyệt | |
| 3 | Theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp | 250.000 ha | 250.000 ha | |
BIỂU 02
BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ PHÂN THEO GIAI ĐOẠN (Kèm theo Nghị quyết số 99/2013/NQ-HĐND, ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Hạng mục | Tổng vốn bổ sung | Trong đó | |
||||||
| | | | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| | Tổng cộng | 79.219 | 34.750 | 44.469 |
| 1 | …. | | | |
| 2 | Phát triển rừng | 12.150 | 10.354 | 1.796 |
| 2.3 | Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, sản xuất thay thế nương rẫy (chăm sóc rừng và hỗ trợ gạo) | 7.150 | 5.854 | 1.296 |
| 2.4 | Phát triển giống cây lâm nghiệp | 5.000 | 4.500 | 500 |
| | Xây dựng vườn ươm quy mô lớn liên huyện | 4.000 | 4.000 | - |
| | Chuyển hóa rừng giống cây gỗ lớn | 1.000 | 500 | 500 |
| 3 | Chi phí khác | 67.069 | 24.396 | 42.673 |
| 3.1 | Giao, cho thuê rừng | 48.330 | 18.412 | 29.918 |
| 3.2 | Phòng cháy, chữa cháy rừng | 7.882 | 2.882 | 5.000 |
| 3.3 | Theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp | 10.857 | 3.102 | 7.755 |
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014 TỈNH PHÚ YÊN
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chi tiết | Dự toán 2014 | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | TP Tuy Hòa | H. Phú Hòa | H Đông Hòa | H Tây Hòa | H Tuy An | TX Sông Cầu | H Đồng Xuân | H Sơn Hòa | H Sông Hinh |
| TỔNG CHI NSĐP | 4.977,400 | 1.950,420 | 2.505,920 | 430.120 | 229.280 | 279.380 | 287.810 | 320.730 | 275.470 | 244.900 | 218.400 | 219.830 |
| A. CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 4.517,400 | 1.536,670 | 2.459,670 | 418.320 | 224.230 | 272.780 | 280.510 | 316.830 | 269.970 | 241.700 | 216.700 | 218.630 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 832.660 | 129.475 | 204.385 | 73.910 | 9.832 | 19.307 | 14.659 | 23.475 | 29.340 | 10.509 | 12.463 | 10.890 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 294.600 | 124.055 | 170.545 | 72.610 | 7.632 | 14.107 | 13.499 | 14.975 | 22.040 | 7.229 | 10.763 | 7.690 |
| a) Vốn trong nước: | 174.100 | 104.055 | 70.045 | 12.610 | 6.132 | 6.107 | 8.499 | 8.975 | 7.040 | 6.529 | 6.763 | 7.390 |
| - Trả nợ gốc và lãi vay | 45.650 | 45.650 | | | | | | | | | | |
| - Vốn phân bổ (1) | 128.450 | 58.405 | 70.045 | 12.610 | 6.132 | 6.107 | 8.499 | 8.975 | 7.040 | 6.529 | 6.763 | 7.390 |
| Trong đó: + Chi giáo dục - đào tạo (2) | 55.000 | 20.300 | 34.700 | | | | | | | | | |
| + Chi khoa học công nghệ (2) | 9.000 | 4.400 | 4.600 | | | | | | | | | |
| b) Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 120.500 | 20.000 | 100.500 | 60.000 | 1.500 | 8.000 | 5.000 | 6.000 | 15.000 | 700 | 4.000 | 300 |
| - Huyện thu để lại đầu tư | 100.500 | | 100.500 | 60.000 | 1.500 | 8.000 | 5.000 | 6.000 | 15.000 | 700 | 4.000 | 300 |
| - Tiền SD đất khối tỉnh bố trí trả nợ vay | 10.000 | 10.000 | | | | | | | | | | |
| - Tiền SD đất khối tỉnh phân bổ | 10.000 | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| c) Đầu tư từ nguồn thu bán nhà thuộc SHNN (TP. Tuy Hòa) | 0 | | 0 | | | | | | | | | |
| 2. Vốn XDCB bổ sung có mục tiêu: | 496.060 | 3.420 | 33.840 | 1.300 | 2.200 | 5.200 | 1.160 | 8.500 | 7.300 | 3.280 | 1.700 | 3.200 |
| - Vốn đầu tư thực hiện một số nhiệm vụ (3) | 335.600 | | 0 | | | | | | | | | |
| - Vốn đầu tư CTMTQG, CT 135,5 triệu ha rừng (4) | 53.460 | 3.420 | 33.840 | 1.300 | 2.200 | 5.200 | 1.160 | 8.500 | 7.300 | 3.280 | 1.700 | 3.200 |
| - Vốn ngoài nước | 107.000 | | 0 | | | | | | | | | |
| 3. Chi từ nguồn huy động theo K3 Điều 8 Luật NSNN (5) : | 40.000 | 0 | 0 | | | | | | | | | |
| - Vay vốn nhàn rỗi Kho bạc | | | | | | | | | | | | |
| - Vay KCH kênh mương, GTNT, làng nghề (5) | 40.000 | | | | | | | | | | | |
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ các DNNN | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | |
| II. Chi thường xuyên | 3.534,945 | 1.298,380 | 2.214,305 | 336.600 | 210.458 | 249.103 | 261.051 | 288.385 | 236.440 | 227.411 | 200.587 | 204.270 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 9.012 | 3.380 | 5.199 | 93 | | | 61 | 206 | 339 | 1.627 | 1.264 | 1.609 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế (6) | 292.729 | 93.596 | 198.133 | 33.410 | 15.251 | 20.412 | 21.985 | 20.858 | 17.962 | 24.780 | 18.729 | 24.746 |
| 3. Chi sự nghiệp môi trường | 34.310 | 2.550 | 31.760 | 13.055 | 2.035 | 2.150 | 2.263 | 3.307 | 3.101 | 1,988 | 1.953 | 1.908 |
| 4. Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo (7) | 1.645,079 | 352.198 | 1.288,251 | 206.008 | 133.299 | 152.546 | 162.750 | 168.331 | 130.671 | 129.225 | 101.946 | 103.475 |
| Chi sự nghiệp giáo dục (7) | 1.550,543 | 279.588 | 1.270,955 | 204.783 | 131.305 | 150.747 | 160.277 | 165.603 | 128.773 | 127.128 | 100.320 | 102.019 |
| Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 89.906 | 72.610 | 17.296 | 1.225 | 1.994 | 1.799 | 2.473 | 2.728 | 1.898 | 2.097 | 1.626 | 1.456 |
| 5. Chi sự nghiệp y tế | 354.246 | 354.246 | 0 | | | | | | | | | |
| 6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 16.646 | 16.646 | | | | | | | | | | |
| 7. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin (8) | 45.622 | 31.867 | 13.545 | 1.573 | 1.320 | 1.802 | 1.639 | 1.760 | 1.517 | 1.249 | 1.398 | 1.287 |
| 8. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 21.354 | 11.844 | 9.510 | 1.037 | 831 | 1.282 | 1.059 | 1.014 | 1.242 | 1.034 | 973 | 1.038 |
| 9. Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 12.537 | 7.293 | 5.244 | 844 | 473 | 675 | 523 | 487 | 659 | 401 | 404 | 778 |
| 10. Chi đảm bảo xã hội | 117.048 | 37.842 | 79.206 | 10.023 | 9.475 | 11.246 | 10.661 | 13.580 | 8.911 | 7.109 | 4.772 | 3.429 |
| 11. Chi quản lý hành chính (9) | 806.318 | 271.433 | 524.430 | 62.827 | 42.724 | 52.165 | 53.557 | 68.866 | 63.959 | 55.188 | 64.501 | 60.643 |
| - Quản lý nhà nước | 652.862 | 182.349 | 470.513 | 56.476 | 38.171 | 45.631 | 47.945 | 62.725 | 58.045 | 48.846 | 58.393 | 54.281 |
| - Đảng | 89.979 | 55.268 | 34.711 | 4.264 | 2.656 | 3.722 | 3.758 | 4.054 | 3.842 | 4.280 | 4.037 | 4.098 |
| - Đoàn thể | 50.522 | 31.316 | 19.206 | 2.087 | 1.897 | 2.812 | 1.854 | 2.087 | 2.072 | 2.062 | 2.071 | 2.264 |
| 12. Chi an ninh quốc phòng: | 86.363 | 55.760 | 30.603 | 4.272 | 2.907 | 3.308 | 3.687 | 3.236 | 3.702 | 3.144 | 2.674 | 3.673 |
| - Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 15.842 | 5.950 | 9.892 | 1.789 | 767 | 963 | 640 | 1.565 | 1.183 | 1.179 | 674 | 1.132 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 70.521 | 49.810 | 20.711 | 2.483 | 2.140 | 2.345 | 3.047 | 1.671 | 2.519 | 1.965 | 2.000 | 2.541 |
| 13. Sự nghiệp văn xã khác | 1.790 | 1.790 | | | | | | | | | | |
| 14. Chi khác ngân sách | 41.770 | 23.750 | 18.020 | 2.731 | 1.343 | 1.991 | 1.461 | 5.099 | 2.227 | 901 | 1.328 | 939 |
| 15. Chi sự nghiệp CTMTQG (10) | 50.122 | 34.178 | 10.404 | 727 | 800 | 1.526 | 1.405 | 1.641 | 2.150 | 765 | 645 | 745 |
| III. Chi lập và bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | | | | | | | | | | |
| IV. Dự phòng ngân sách | 88.420 | 47.440 | 40.980 | 7.810 | 3.940 | 4.370 | 4.800 | 4.970 | 4.190 | 3.780 | 3.650 | 3.470 |
| V. Tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định | 60.375 | 60.375 | 0 | | | | | | | | | |
| B. Chi từ nguồn thu để lại | 460.000 | 413.750 | 46.250 | 11.800 | 5.050 | 6.600 | 7.300 | 3.900 | 5.500 | 3.200 | 1.700 | 1.200 |
Ghi chú: Dự toán chi NSĐP nêu trên:
- Đã bao gồm các chế độ tiền lương và phụ cấp theo lương tối thiểu 1.150.000 đồng;
- Đã bao gồm các chế độ chi do địa phương quy định và đảm bảo bằng nguồn NSĐP;
- (1) Vốn XDCB tập trung trong nước của khối huyện đã trừ nhiệm vụ trả nợ chương trình vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn, làng nghề đến hạn trả nợ năm 2013 là 3.000 triệu đồng.
- Vốn XDCB chưa phân rã: (2) Vốn XDCB bố trí cho lĩnh vực GD&ĐT và KHCN của khối huyện còn tiếp tục giao chi tiết từng huyện; (3) Vốn XDCB từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu (chờ thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là 442.600 triệu đồng; (4) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (xã, thôn ĐBKK) chưa phân chi tiết 16.200 tr.đ; (5) vốn vay KCH kênh mương, GTNT 40 tỷ phân bổ sau;
- Vốn SN chưa phân bổ: (6) Chi trợ giá, trợ cước 433 tr.đ (KP BSMT hỗ trợ trực tiếp đồng bào DTTS nghèo) (7) Sự nghiệp kinh tế 1.000 triệu đồng (KP BSMT di dân theo QĐ 1776/QĐ-TTg); (8) Sự nghiệp GD&ĐT 4.630 tr.đ (KP BSMT: Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3-5 tuổi 2.590 triệu đồng, Học bổng HSDT 1.784 triệu đồng, KP khác 256 triệu đồng); (9) Sự nghiệp VHTT 210 triệu đồng (KP BSMT XD đời sống VH khu dân cư); (10) QLHC 10.455 triệu đồng (KP BSMT thực hiện QĐ 99-QĐ/TW 2.430 triệu đồng; KP địa phương dành nguồn đảm bảo thực hiện chính sách thu hút tri thức trẻ về công tác ở cơ sở 8.025 triệu đồng); (11) Vốn sự nghiệp CTMTQG giảm nghèo bền vững (xã, thôn đặc biệt khó khăn) 5.540 triệu đồng.