Điều 1. Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Lệ phí hộ tịch đã bao gồm cả chi phí giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch.
- Miễn thu lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi đối với người dân nghèo có sổ hộ nghèo.
- Miễn thu lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
2. Mức thu lệ phí hộ tịch
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Công việc thực hiện | Mức thu cho mỗi trường hợp |
||||
| A | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn | |
| 1 | Khai sinh: | |
| | - Đăng ký khai sinh đúng hạn | 3.000 |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | 5.000 |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 5.000 |
| 2 | Kết hôn: | |
| | - Đăng ký kết hôn | 15.000 |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 20.000 |
| 3 | Khai tử: | |
| | - Đăng ký khai tử đúng hạn | không thu |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | không thu |
| | - Đăng ký lại việc tử | không thu |
| 4 | Nuôi con nuôi: | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 15.000 |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 20.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con: | 10.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: | 10.000 |
| 7 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: | 2.000/1 bản |
| 8 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: | 3.000 |
| 9 | Các việc đăng ký hộ tịch khác: Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi. | 5.000 |
| B | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã | |
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh: | 10.000 |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: | 3.000/1 bản |
| 3 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch: | 25.000 |
| C | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh (có yếu tố nước ngoài) | |
| 1 | Khai sinh: | 50.000 |
| 2 | Kết hôn: | 1.000.000 |
| 3 | Khai tử: | 50.000 |
| 4 | Nuôi con nuôi: | 2.000.000 |
| 5 | Nhận con ngoài giá thú: | 1.000.000 |
| 6 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: | 5.000/1bản |
| 7 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: | 10.000 |
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác: Ghi vào sổ hộ tịch các việc: - Khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khi về nước thường trú. - Việc công nhận kết hôn; nuôi con nuôi; nhận cha, mẹ, con đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo quy định tại Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính phủ. | 50.000 |
3. Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
- Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
- Sở Tư pháp, UBND các huyện - thị xã, UBND xã - phường - thị trấn phải nộp 70% trên tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước và được trích để lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho các hoạt động đăng ký hộ tịch và thu lệ phí hộ tịch.