Điều 1.
Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
Trường học, cơ sở
giáo dục
Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Vùng nông thôn
Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Các xã còn lại
1. Nhà trẻ:
100
20
60
2. Mẫu giáo buổi:
40
20
20
3. Mẫu giáo bán trú:
- Lớp mầm
130
25
75
- Lớp chồi
110
25
65
- Lớp lá
90
25
55
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày:
75
30
40
5
. Trung học cơ sở:
40
20
20
6
. Trung học phổ thông:
60
20
30
7
. Giáo dục thường xuyên:
- Hệ THCS
40
20
20
- Hệ THPT
60
20
30
8
. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
- Hệ THCS
15
10
10
- Hệ THPT
20
10
15
9
. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
- Hệ THCS
90
30
40
(Học văn hóa: 40;
(Học văn hóa: 10;
(Học văn hóa: 20;
Học nghề: 50)
Học nghề: 20)
Học nghề: 20)
- Hệ THPT
110
40
50
(Học văn hóa: 60;
(Học văn hóa: 20;
(Học văn hóa: 30;
Học nghề: 50)
Học nghề: 20)
Học nghề: 20)
2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
Nhóm ngành
TCCN
CĐCN
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
190
220
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
200
230
3. Y dược
230
3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
Nhóm ngành
TCN
CĐN
1. Báo chí và thông tin; pháp luật
140
150
2. Toán và thống kê
140
160
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội
150
190
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản
170
200
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
190
210
6. Nghệ thuật
210
230
7. Sức khỏe
220
240
8. Thú y
230
280
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến
240
260
10. An ninh, quốc phòng
260
280
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật
290
330
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường
290
310
13. Khoa học tự nhiên
290
320
14. Dịch vụ vận tải
330
370
15. Khác
300
320
Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2015-2016, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.