Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 7 thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 7 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thiện
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG
TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2013/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh)
___________________________
A. ĐIỀU CHỈNH ĐƯỜNG NỐI DÀI: 04 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A Km810
Cầu An Lỗ
2,430
12
11
54
36
Bê tông nhựa
Cách mạng tháng Tám
2
Đường Lương thực 3
Lê Hoàn
Kho C393
155
9
5
9
5
Bê tông nhựa
Hồ Văn Tứ
3
Đường Tiểu khu 2 nối dài
Giáp Phường Tứ Hạ
(Đường Nguyễn Hiền)
Đường tránh Huế
710
15,5
7,5
24
12
Bê tông nhựa
Lê Thái Tổ
4
Đường cặp sông Bồ
Giáp Tổ dân phố 7,
Phường Tứ Hạ
Quốc lộ 1A (Km 807+050)
2,400
13
7
16,5
10,5
Bê tông nhựa
Sông Bồ
B. ĐẶT TÊN 66 ĐƯỜNG:
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
I.
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG: 8 ĐƯỜNG
1
Đường tránh phía Tây thành phố Huế
Ngã 3 đường tránh Huế (phường Tứ Hạ)
Giáp Cầu Tuần
18.980
12
11
54
36
Bê tông nhựa
Kim Phụng
2
Đường Quốc lộ 1A
Giáp thành phố Huế (Lý Thái Tổ)
Ngã 3 đường tránh (phường Tứ Hạ)
6.160
12
11
54
36
Bê tông nhựa
Lý Nhân Tông
3
Đường WB2 Tứ Hạ - Hương Vân
Quốc lộ 1A (Tứ Hạ)
Cầu Hiền Sĩ (phường Hương Vân)
3.120
6
3,5
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Tôn Thất Bách
4
Đường Tứ Hạ - Hương Vân 1
Đường tỉnh lộ 16
Đường WB2
1.500
6
3,5
24
12
Thấm nhập nhựa
Trần Hữu Độ
5
Đường Sông Bồ nối dài
Cầu Tứ Phú
Hói Cửa Khâu
1.110
13,5
7,5
19,5
10,5
Bê tông nhựa
Bửu Kế
6
Đường Hương Chữ - Hương An.
Ngã 3 giáp cầu Phường Trung (phường Hương Chữ)
Cống An Vân (Phường Hương An)
4.960
6
4
13,5
7,5
Bê tông xi măng + nhựa
Lý Thần Tông
7
Đường Hương Văn - Hương Vân
Đường tỉnh lộ 16
Cây Mao (Phường Hương Vân)
5.100
8
3
32
12x2
Thấm nhập nhựa + Bê tông xi măng + Cấp phối
Trần Văn Trà
8
Đường Hương Văn - Hương Vân (Châu Hoàng Liên xã)
Ngã 3 đường vào nhà máy Thủy điện Hương Điền
Giáp đường liên thôn Sơn Công - Lại Bằng
2.600
6
3
19,5
10,5
Bê tông nhựa + Bê tông xi măng
Đinh Nhật Dân
II. PHƯỜNG TỨ HẠ (ĐỢT II): 14 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường nối Nguyễn Hiền - Độc Lập
Đường Nguyễn Hiền
Đường Độc Lập
170
10,5
5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Hà Thế Hạnh
2
Đường nối Độc Lập - Lý Bôn
Đường Độc Lập
Đường Lý Bôn
132
5,5
3.5
6
3,5
Bê tông nhựa
Lê Văn An
3
Đường Phía Nam Ngân Hàng (CMT8 -Lê Mậu Lệ)
Đường CMT8 (QL1A)
Cuối tuyến
152
11
5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Lâm Hồng Phấn
4
Đường Phía Tây phường Tứ Hạ
Đường Kim Trà
Đường CMT8 (QL1A)
2.542
6,5
3,5
42
12x2
Bê tông nhựa
Đặng Vinh
5
Đường vào trạm Y tế
Đường CMT8 (QL1A)
Đường Sông Bồ
389
11,5
5,5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Võ Bá Hạp
6
Đường vào HTX Phú Ốc
Đường CMT8 (QL1A)
Đường Sông Bồ
399
16,5
11
16,5
10,5
Bê tông nhựa
Phú Ốc
7
Đường Kim Trà 2 (Đường Quy hoạch dân cư TDP6)
Đường Thống Nhất
Đường Kim Trà
534
9
5
10,5
5,5
Bê tông nhựa
Nguyễn Bá Loan
8
Đường Đ1-2 quy hoạch chợ Tứ Hạ
Đường Hoàng Trung
Đường Lý Thái Tông
278
10
6
10
6
Bê tông nhựa
Lê Đình Dương
9
Đường Đ3 quy hoạch chợ Tứ Hạ (Đường Ngõ phố 3 cũ)
Đường Đ4 quy hoạch chợ Tứ Hạ
Đường Sông Bồ
295
10
6
10
6
Bê tông nhựa
Nguyễn Khoa Minh
10
Đường Đ4 quy hoạch chợ Tứ Hạ (Đường Ngõ phố 3 cũ)
Đường CMT8 (QL1A)
Đường Trần Quốc Tuấn
203
11
7
11
7
Bê tông nhựa
Nguyễn Khoa Thuyên
11
Đường nối đường Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum
Đường Lý Thái Tông
Đường Ngụy Như Kon Tum
221
6
3,5
6
3,5
Bê tông nhựa
Phạm Hữu Tâm
12
Đường 17B
Đường CMT8 (QL1A)
Đường Sông Bồ
147
11
5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Võ Hoành
13
Đường Lương Thực 1
Đường Lê Hoàn
Kho C393
155
11
5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Lê Thái Tông
14
Đường Khu Ép Lạc
Đường CMT8 (QL1A)
Đường nối Nguyễn Hiền - Độc Lập
391
11
5
11
5
Bê tông nhựa
Tống Phước Trị
III. PHƯỜNG HƯƠNG VÂN: 04 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường liên tổ dân phố 8, 9, 10
Tổ dân phố 8
Núi Cây Mao
2.400
8
3
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Khe Trái
2
Đường liên tổ dân phố 6, 7
Cổng làng Lại Bằng
Trường Mầm non Hương Vân
1.800
8
3
11,5
5,5
Thấm nhập nhựa
Hoàng Kim Hoán
3
Đường từ cầu Hiền Sĩ đi Lại Bằng
Cầu Hiền Sĩ
Bia Liệt sĩ
2.100
6
3.5
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Trần Trung Lập
4
Đường Khu tái định cư Lại Bằng
Đường Châu Hoàng Liên xã
Núi Cây Mao
1.800
8
3
11,5
5,5
Cấp phối
Nguyên Hồng
IV. PHƯỜNG HƯƠNG VĂN: 10 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường tỉnh lộ 10 cũ
Quốc lộ 1A Km813
Đường tỉnh 16 Km3+150
2.600
7,5
3,5
16,5
10,5
Bê tông nhựa + Bê tông
xi măng
Văn Xá
2
Đường Giáp Thượng - Giáp Trung
Nhà Thờ Họ Phạm
Đường tỉnh lộ 16 Km4
3.300
7
3,5
30
7,5x2
Bê tông nhựa
Trần Bạch Đằng
3
Đường Tổ dân phố 5
Ngã 3 đường tránh
Tiểu khu 2 nối dài
450
10,5
5,5
13,5
7,5
Bê tông nhựa
Tô Hiệu
4
Tuyến số 1 quy hoạch
ruộng Cà
Đường tránh Huế
Cuối tuyến
566
19,5
11
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Trần Văn Giàu
5
Tuyến số 10 quy hoạch ruộng Cà
Cuối tuyến số 1 quy hoạch Ruộng Cà
Cuối tuyến
267
18,5
11
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Ngô Kim Lân
6
Tuyến số 9 quy hoạch ruộng Cà
Tuyến số 1 quy hoạch ruộng Cà
Cuối tuyến
267
11,5
5,5
11,5
5,5
Bê tông
xi măng
Lê Quang Bính
7
Đường Bến đò
Quốc lộ 1A
Đường sông Bồ nối dài
1.200
5
3
10,5
5,5
Bê tông
xi măng
Thuận Thiên
8
Đường Tổ dân phố 4
Quốc lộ 1A
Đường sông Bồ nối dài
780
5
3
10,5
5,5
Bê tông
xi măng
Trần Hưng Đạt
9
Đường Tổ dân phố 6
Đường tránh Huế
Đường tỉnh lộ 10 cũ
1.050
5
3
10,5
5,5
Bê tông
xi măng
Phan Đình Tuyển
10
Đường Ngõ phố 1
Quốc lộ 1A
Niệm phật đường
400
11,5
5,5
11,5
5,5
Bê tông nhựa
Ngô Tất Tố
V. PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN: 08 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường 19 tháng 5
Quốc lộ 1A
Cầu ông Ân
980
5
3
24
12
Bê tông
xi măng
Trà Kệ
2
Đường Tây Xuân
Quốc lộ 1A
Đường tránh Huế
2.300
6
3
16,5
10,5
Thấm nhập nhựa
Lê Thuyết
3
Đường Thượng Thôn - Thanh Khê
Đường tránh Huế
Thôn Thanh Khê
2.500
6
3
16,5
10,5
Bê tông xi măng + cấp phối
Trần Quang Diệm
4
Đường Hói 7 xã
Cầu Ông Ân
Chợ Kệ Thanh Lương
889
5
3
7,5
4,5
Bê tông
xi măng
Trần Văn Trung
5
Đường đê bao sông Bồ 1
Hương Văn
Cô Đàn Thanh Lương
1.890
5
3
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Đặng Huy Tá
6
Đường đê bao sông Bồ 2
Cô Đàn Thanh Lương
Xuân Đài (TDP7)
2.270
5
3
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Bùi Điền
7
Đường Thanh Lương 1
Cầu Ông Ân
Đường đê bao sông Bồ
921
5
3
19,5
10,5
Bê tông
xi măng
Dương Bá Nuôi
8
Đường tỉnh lộ 8A
Quốc lộ 1A
Cầu Thanh Lương
1.200
6
3.5
36
10,5x2
Bê tông nhựa
Lê Đức Thọ
VI. PHƯỜNG HƯƠNG CHỮ: 7 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường trung tâm phường
Cổng làng La Chữ
Giáp đường tránh Huế
3.240
6
3,5
11,5
6
Bê tông xi măng + Thấm nhập nhựa
Hà Công
2
Đường xóm Rẫy lên Bàu Ruồng
Cổng xóm Rẫy
Trạm biến thế bàu Ruồng
1.600
6
3
11,5
6
Bê tông
xi măng
Phú Lâm
3
Đường Trường THCS Hương Chữ đến nhà sinh hoạt tổ 7
Trường THCS Hương Chữ
Nhà sinh hoạt tổ 7
800
6
3
11,5
6
Bê tông
xi măng
Trường Thi
4
Đường cầu Phường Nam đến làng Phú Ổ
Cầu Phường Nam
Làng Phú Ổ
1.350
6
3
11,5
6
Bê tông
xi măng
Phan Kế Toại
5
Đường từ cổng làng An Đô đến đình làng An Đô
Cổng làng An Đô
Đình Làng An Đô
1.500
6
3
11,5
6
Bê tông
xi măng
An Đô
6
Đường Cặp Bến
Nhà ông Phạm Sơn
Trạm bơm Quê Chữ
900
6
3
11,5
6
Bê tông
xi măng
Kha Vạng Cân
7
Đường cặp hói 7 xã
Trạm bơm xóm cụt
Nhà ông Xòa
2.800
6
3
11,5
6
Cấp phối
Lê Quang Tiến
VII. PHƯƠNG HƯƠNG AN: 03 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường trung tâm phường
Cầu Bồn Trì
Giáp ranh giới phường Hương Long
3.380
9
6
13,5
7,5
Bê tông xi măng + thấm nhập nhựa
Cao Văn Khánh
2
Đường An Vân - An Hòa
Đường WB Hương Chữ - Hương An -Hương Hồ
Đường tránh Huế
1.000
6
3,5
12
6
Bê tông
xi măng
Nguyễn Đăng Thịnh
3
Đường làng Bồn Trì
Đường tránh Huế
Đình làng Bồn Trì
1.020
5
3
5
3
Bê tông
xi măng
Bồn Trì
VIII. PHƯỜNG HƯƠNG HỒ: 12 ĐƯỜNG
TT
Đường hiện tại
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (m)
Hiện trạng
Quy hoạch
Loại mặt đường
Tên đường
Nền (m)
Mặt (m)
Nền (m)
Mặt (m)
1
Đường tỉnh lộ 12B
Giáp địa phận Thành phố Huế
Đường tránh Huế
3.510
11
7
31
7
Bê tông nhựa
Văn Thánh
2
Đường Lựu Bảo - Cầu Xước Dũ
Ngã ba Lựu Bảo
Cầu Xước Dũ
840
6
3,5
13,5
7,5
Thấm nhập nhựa
Nguyễn Trọng Nhân
3
Đường tỉnh lộ 12B
Ngã 3 Xước Dũ
Đường tránh Huế
(Công ty Về Nguồn)
3.500
5
3
31
7
Bê tông nhựa
Long Hồ
4
Đường Lựu Bảo
Giáp phường Hương Long
Ngã 3 Lựu Bảo - Nham Biều
1.100
5
3
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Lựu Bảo
5
Đường Chầm
Ngã tư đường Tránh (cây xăng 24)
Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh
2.090
6
3
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Chầm
6
Đường ra khu Tái định cư Quai Chèo
Đường tỉnh lộ 12B
Khu Tái định cư Quai Chèo
1.000
9
3
9
6
Bê tông
xi măng
Hồ Thừa
7
Đường Trung Tâm Phường đoạn 1
Đường tỉnh lộ 12B
Nhà thờ họ Mai
450
5
3,5
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Đoàn Văn Sách
8
Đường Trung Tâm Phường đoạn 2
Đường tỉnh lộ 12B
Miếu Xóm
410
5
3,5
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Lê Quang Việp
9
Đường Nội thị số 2
Đường tỉnh lộ 12B
Giáp Sông Hương
330
5
3
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Phạm Triệt
10
Đường Nội thị số 3
Tỉnh lộ lộ 12B
(chợ Hương Hồ)
Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
250
5
3
8
5,5
Bê tông
xi măng
Lê Đức Toàn
11
Đường Nội thị số 4
Tỉnh lộ 12B (Nhà bà Nhàn)
Ngã ba xóm
Hàn Cơ
200
5
3
5
3
Bê tông
xi măng
Huỳnh Đình Túc
12
Đường Nội thị số 6
Tỉnh lộ 12B
(Công ty Về Nguồn)
Giáp xã Hương Thọ
2.500
5
3
7,5
5,5
Bê tông
xi măng
Ngọc Hồ