法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Số hiệu
140/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành
21 tháng 7, 2014
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non,

phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập

trên địa bàn tỉnh Long An

_________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ qui định về miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1909/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

Điều 1.

Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở

giáo dục

Vùng thành thị

(phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Các xã còn lại

1. Nhà trẻ:

100

20

60

2. Mẫu giáo buổi:

40

20

20

3. Mẫu giáo bán trú:

- Lớp mầm

130

25

75

- Lớp chồi

110

25

65

- Lớp lá

90

25

55

4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày

75

30

40

5. Tiểu học bán trú:

80

30

50

6. Tiểu học 2 buổi/ngày:

- 6-7 buổi/tuần:

40

20

30

- 8-10 buổi/tuần

50

30

40

7. Trung học cơ sở:

40

20

20

8. Trung học cơ sở bán trú:

100

60

80

9. Trung học cơ sở

2 buổi/ngày

80

40

60

10. Trung học phổ thông:

60

20

30

11. Giáo dục thường xuyên:

- Hệ THCS

40

20

20

- Hệ THPT

60

20

30

12. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:

- Hệ THCS

15

10

10

- Hệ THPT

20

10

15

13. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:

- Hệ THCS

90

30

40

(Học văn hóa: 40;

(Học văn hóa: 10;

(Học văn hóa: 20;

Học nghề: 50)

Học nghề: 20)

Học nghề: 20)

- Hệ THPT

110

40

50

(Học văn hóa: 60;

(Học văn hóa: 20;

(Học văn hóa: 30;

Học nghề: 50)

Học nghề: 20)

Học nghề: 20)

2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp

Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

TCCN

CĐCN

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

190

220

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

200

230

3. Y dược

230

3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

TCN

CĐN

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

140

150

2. Toán và thống kê

140

160

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

150

190

4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

170

200

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

190

210

6. Nghệ thuật

210

230

7. Sức khỏe

220

240

8. Thú y

230

280

9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

240

260

10. An ninh, quốc phòng

260

280

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

290

330

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

290

310

13. Khoa học tự nhiên

290

320

14. Khác

300

320

15. Dịch vụ vận tải

330

370

Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2014-2015, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.

Điều 2Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 2.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Điều 3.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-76977

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com