Điều 3.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2015.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh./.
Nơi nhận:
- UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- VP.QH, VP.CP “TP.HCM” (b/c);
- Ban Công tác đại biểu, UBTVQH (b/c);
- TT.TU (b/c);
- UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII;
- Các sở ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- VP.UBND tỉnh;
- LĐ và CV VP. Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
( đã ký )
Đặng Văn Xướng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
Chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số: /2015/NQ-HĐND
ngày /7/2015 của HĐND tỉnh Long An
)
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
I
Chi cập nhật thủ tục hành chính (TTHC) vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (nhập dữ liệu phi cấu trúc)
1
Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số
Đồng/trang A4
9.500
2
Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo
Đồng/trang A4
11.700
II
Chi công bố, công khai TTHC
Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp
III
Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/văn bản
200.000
IV
Chi cho hoạt động rà soát độc lập các quy định về TTHC chi cho đối tượng cung cấp thông tin, điền các biểu mẫu: rà soát, biểu mẫu thống kê (biểu mẫu 1), biểu mẫu rà soát độc lập theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ, biểu mẫu đánh gía tác động các quy định về thủ tục hành chính (sự cần thiết, tính hợp lý và tính hợp pháp, tính toán chi phí tuân thủ TTHC)
1
Chi cho cá nhân
a
Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
20.000
b
Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
30.000
c
Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
40.000
2
Chi cho tổ chức
a
Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
60.000
b
Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
75.000
c
Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/phiếu
80.000
V
Chi cho các thành viên tham gia dự họp, hội thảo, tọa đàm lấy kiến đối với các quy định về TTHC, các phương án đơn giản hóa TTHC
Đồng/người/ngày
50.000
VI
Chi thuê chuyên gia tư vấn theo chuyên ngành, lĩnh vực
Đồng/văn bản
450.000
VII
Chi báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực
Đồng/báo cáo
1.000.000
VIII
Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích trong hoạt động kiểm soát TTHC
Thực hiện theo quy định hiện hành
IX
Chi xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông, chuyên mục về cải cách TTHC trên các phương tiện thông tin đại chúng; xây dựng sổ tay nghiệp vụ; mua sắm hàng hóa dịch vụ; tổ chức các cuộc thi
1
Chi xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông, chuyên mục về cải cách TTHC trên các phương tiện thông tin đại chúng
Thực hiện theo quy định hiện hành
2
Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác kiểm soát TTHC
Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi trả nhuận bút
3
Chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ
Thực hiện theo Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính
4
Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC
Thực hiện theo Nghị quyết số 133/2014/NQ-HĐND ngày 21/7/2014 của HĐND tỉnh
X
Chi dịch thuật
Thực hiện theo Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính
XI
Chi làm thêm giờ
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005
XII
Chi tổ chức hội nghị tập huấn, triển khai công tác chuyên môn, sơ kết, tổng kết, giao ban định kỳ; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC trong và ngoài tỉnh
Thực hiện theo Nghị quyết số 157/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh
XIII
Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát TTHC
1
Chi xây dựng phương án điều tra trình cơ quan có thẩm quyền về việc sửa đổi, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa TTHC
a
Xây dựng đề cương tổng quát được duyệt
- Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
1.000.000
- Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
1.300.000
- Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
1.500.000
b
Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt
- Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
2.000.000
- Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
3.000.000
- Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/đề cương
4.500.000
2
Chi lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát, rà soát được duyệt
- Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
750.000
- Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
1.000.000
- Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
1.500.000
3
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin, tự điền phiếu điều tra
a
Đối với cá nhân
- Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
30.000
- Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
40.000
- Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
50.000
b
Đối với tổ chức
- Dưới 30 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
70.000
- Từ 30 đến 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
85.000
- Trên 40 chỉ tiêu
Đồng/mẫu phiếu được duyệt
100.000
4
Chi điều tra thử để hoàn thiện phương án điều tra
Theo các nội dung tương ứng mục 1, 2 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 của Bộ Tài chính
5
Chi viết nhận xét, đánh giá phản biện về các phương án sửa đổi, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa TTHC (họp hội đồng thẩm định, nghiệm thu)
a
Nhận xét đánh giá phản biện
Đồng/bài viết
500.000
b
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng
Đồng/bài viết
300.000
6
Chi lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của chuyên gia (tối đa không quá 5 người), nhà quản lý (trường hợp không thành lập hội đồng)
Đồng/bài viết
500.000
7
Chi thuê chuyên gia phân tích, đánh giá kết quả điều tra (tối đa không quá 5 chuyên gia cho 1 cuộc điều tra)
Đồng/báo cáo
1.000.000
8
Chi viết báo cáo kết quả điều tra
a
Báo cáo phân tích theo chuyên đề
Đồng/báo cáo
6.000.000
b
Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)
Đồng/báo cáo
10.000.000
XIV
Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát TTHC
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015
XV
Chi hoạt động thường xuyên
Các hoạt động khác trong công tác kiểm soát TTHC thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan quản lý nhà nước
* Ghi chú:
Đối với các mức chi dẫn chiếu văn bản để áp dụng, nếu các văn bản dẫn chiếu để áp dụng nêu trên được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó./.