Điều 3.
Hội đồng Nhân dân tỉnh giao Ủy ban Nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban, các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh phối hợp với Ban thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp chuyên đề thứ 7 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cường
MỨC THU PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 9g/2009/NQCĐ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2009
của Hội đồng Nhân dân tỉnh)
Số
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
A- CÁC LOẠI PHÍ
I
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
Đo mới ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ
1
Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/500
- Khó khăn 1
đ/ha
4.469.000
- Khó khăn 2
đ/ha
5.182.000
- Khó khăn 3
đ/ha
6.315.000
2
Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/1000
- Khó khăn 1
đ/ha
1.591.000
- Khó khăn 2
đ/ha
1.780.000
- Khó khăn 3
đ/ha
2.010.000
3
Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/2000
- Khó khăn 1
đ/ha
524.000
- Khó khăn 2
đ/ha
586.000
- Khó khăn 3
đ/ha
661.000
- Khó khăn 4
đ/ha
791.000
4
Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/5000
- Khó khăn 1
đ/ha
216.000
- Khó khăn 2
đ/ha
252.000
- Khó khăn 3
đ/ha
278.000
- Khó khăn 4
đ/ha
308.000
II
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
1
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối vói tổ chức; thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với các hộ gia đình, cá nhân phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh
+ Đất phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh
đ/hồ sơ
850.000
+ Đất phục vụ mục đích khác
đ/hồ sơ
350.000
2
Thẩm định hồ sơ đăng ký và cấp giấy CNQSD đất cho các tổ chức; thẩm định hồ sơ đăng ký và cấp giấy CNQSD đất cho các hộ gia đình, cá nhân phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh
+ Đất phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh
đ/hồ sơ
650.000
+ Đất phục vụ mục đích khác
đ/hồ sơ
300.000
III
Phí khai thác sử dụng tài liệu, đất đai
1
Bản đồ các loại (các loại tỷ lệ)
- In phun
đ/mảnh
98.000
- Photo
đ/mảnh
15.000
2
Bản đồ các loại (các loại tỷ lệ) in bằng công nghệ opset
đ/mảnh
46.000
3
Ảnh hàng không, ảnh viễn thám
- Photo
đ/mảnh
20.000
4
Scan bản đồ các loại với các tỷ lệ, scan ảnh hàng không, ảnh viễn thám
đ/mảnh (tờ)
40.000
5
Sao lục các loại hồ sơ đất đai
đ/hồ sơ
40.000
6
Xác nhận thông tin thửa đất, thông tin hồ sơ, tài liệu đất đai.
đ/1 lần xác nhận
13.000
7
Cung cấp các điểm tọa độ địa chính (các hạng), ghi chú điểm GPS cơ sở
đ/điểm
- Tọa độ phẳng x,y
Theo hệ HN72
32.000
Theo hệ VN2000
37.000
- Độ cao thủy chuẩn
18.000
- Độ cao trắc địa
18.000
- Ghi chú điểm
23.000
IV
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1
Thẩm định lần đầu
đ/báo cáo
- Trường hợp dự án có mức độ phức tạp cần phải thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định
đ/báo cáo
3.500.000
- Trường hợp dự án đơn giản chỉ lấy ý kiến bằng văn bản
đ/báo cáo
2.000.000
2
Thẩm định bổ sung
Mức thu 50% thẩm định lần đầu
V
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.
1
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
- Giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
200.000
- Giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
530.000
- Giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
900.000
- Giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
1.500.000
2
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
- Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
300.000
- Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
900.000
- Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
2.200.000
- Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
2.300.000
3
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước
- Lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
300.000
- Lưu lượng nước từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
đ/đề án (b/cáo)
900.000
- Lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
2.100.000
- Lưu lượng nước từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm
đ/đề án (báo cáo)
4.000.000
4
Thẩm định gia hạn, bổ sung các đề án, báo cáo trên
đ/đề án (báo cáo)
50% mức thu trên
VI
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
đ/báo cáo
200.000
2
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
đ/báo cáo
530.000
3
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
đ/báo cáo
900.000
4
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
đ/báo cáo
1.500.000
5
Thẩm định gia hạn, bổ sung các báo cáo trên
đ/báo cáo
50% mức thu trên
VII
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Thẩm định lần đầu
đ/hồ sơ
300.000
Thẩm định gia hạn, bổ sung
50% mức thu trên
B- CÁC LOẠI LỆ PHÍ
I
Lệ phí địa chính
I.1
Mức thu áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố.
1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/giấy
25.000
2
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/lần
15.000
3
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/lần
10.000
4
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/lần
20.000
I.2
Mức thu áp dụng đối các hộ gia đình, cá nhân ở khu vực khác
1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/giấy
Miễn thu
2
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/lần
7.000
3
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/lần
5.000
4
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/lần
10.000
I.3
Mức thu đối với các tổ chức:
1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/giấy
100.000
2
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/lần
20.000
3
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/lần
20.000
4
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/lần
20.000
II
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Cấp lần đầu
đ/giấy
100.000
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
đ/giấy
50.000
III
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Cấp lần đầu
đ/giấy
100.000
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
đ/giấy
50.000
IV
Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Cấp lần đầu
đ/giấy
100.000
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
đ/giấy
50.000