Điều 1
. Quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 với các nội dung như sau:
Số TT
Nội dung các khoản thu
Tỷ lệ phân chia (%)
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
huyện, thành phố
Ngân sách xã, phường, thị trấn
1
Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
100
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
100
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La và các Thuỷ điện có công suất từ 100 MW trở lên
100
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW
100
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
70
30
- Thuế môn bài
100
2
Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu
- Thuế giá trị gia tăng
100
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
100
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất từ 100MW trở lên)
100
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW
100
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
70
30
- Thuế môn bài
100
- Thu hoàn vốn (DN có vốn tham gia của Nhà nước)
100
3
Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do Chi cục thuế quản lý thu
- Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)
100
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW)
100
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất dưới 100MW)
100
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
70
30
- Thuế môn bài
100
4
Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh (
k
hông kể hoạt động kinh doanh vận tải)
- Thuế giá trị gia tăng
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
100
+ Trên địa bàn phường
70
30
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
70
30
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
100
- Thuế môn bài
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
100
+ Trên địa bàn phường
50
50
5
Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân
100
6
Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu
100
- Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu
100
7
Thuế thu nhập cá nhân
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
100
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện
100
- Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
100
- Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế
100
- Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
30
70
+ Trên địa bàn phường
50
50
- Thuế thu nhập các nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
100
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
100
+ Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
100
- Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác
+ Do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế
100
+ Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu thuế
100
8
Thu tiền cho thuê đất
- Các tổ chức do Cục thuế quản lý thu thuế
100
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản
70
30
- Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế
100
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản
70
30
9
Thu tiền cấp quyền sử dụng đất
- Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế quản lý thu
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
90
10
+ Trên địa bàn phường
100
- Thu của các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu
100
10
Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp
100
11
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Các tổ chức kinh tế nộp
100
- Các hộ gia đình nộp
100
12
Lệ phí trước bạ (
t
rừ trước bạ nhà, đất)
100
13
Lệ phí trước bạ nhà đất
- Trên địa bàn xã, thị trấn
20
80
- Trên địa bàn phường
70
30
14
Thuế nhà, đất
- Trên địa bàn xã, thị trấn
20
80
- Trên địa bàn phường
50
50
15
Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (
k
ể cả tiền sử dụng đất theo nhà)
100
16
Thu từ xổ số kiến thiết
100
17
Thu phí xăng dầu
- Do Cục thuế tỉnh quản lý thu
100
- Do Chi cục thuế quản lý thu
100
18
Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
- Nộp ngân sách tỉnh
100
- Nộp ngân sách huyện, thành phố
100
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
100
19
Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
70
30
20
Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh
100
21
Thu phạt vi phạm an toàn giao thông
- Tỉnh thu
100
- Huyện, thành phố thu
90
10
22
Thu phạt vi phạm Luật
B
ảo vệ và
P
hát triển rừng
- Chi cục kiểm lâm thu
100
- Huyện, thành phố thu
100
- Xã, phường, thị trấn thu
100
23
Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (
t
heo quy định của pháp luật)
- Cho tỉnh
100
- Cho huyện, thành phố
100
- Cho xã, phường, thị trấn
100
24
Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật
- Cho tỉnh
100
- Cho huyện, thành phố
100
- Cho xã, phường, thị trấn
100
25
Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật
- Nộp ngân sách tỉnh
100
- Nộp ngân sách huyện, thành phố
100
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
100
26
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản
- Của huyện, thành phố
100
- Của xã, thị trấn
100
- Của phường
100
27
Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương
100
28
Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau
- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh
100
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện
100
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã
100
29
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
- Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh
100
- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện
100
- Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã
100
30
Thu kết dư ngân sách năm trước
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung quỹ dự trữ tài chính)
100
- Kết dư ngân sách cấp huyện
100
- Kết dư ngân sách cấp xã
100
31
Thu khác theo quy định của pháp luật
- Đơn vị Trung ương nộp
100
- Đơn vị tỉnh nộp
100
- Đơn vị huyện, thành phố nộp
100
- Xã, phường, thị trấn nộp
100
32
Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động khoáng sản
70
30