Điều 3.
Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp lần thứ 15 thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Thiện
Phụ lục
Chế độ công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị
(Kèm theo Nghị quyết số: 15l/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh)
STT
Nội dung chi
Mức chi
I
Chế độ công tác phí
1
Phương tiện đi công tác
a
Tiêu chuẩn đi máy bay
- Hạng ghế thương gia (Business…): hệ số phụ cấp chức vụ tối thiểu
1,3
- Hạng ghế thường
CBCC còn lại
b
Thanh toán phương tiện đi công tác (phương tiện sử dụng quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị)
chứng từ hợp pháp
c
Thanh toán tiền tự túc phương tiện đi công tác theo quy chế chi tiêu nội bộ
đơn giá km
2
Phụ cấp lưu trú
(đồng/ngày/người)
a
Đi trong tỉnh từ 30km trở lên
-Trường hợp ở lại
100.000
-Trường hợp đi về trong ngày
tối đa 80.000
b
Đi công tác ngoài tỉnh
-Trường hợp ở lại
140.000
-Trường hợp đi về trong ngày
tối đa 100.000
c
Cán bộ đi công tác trên biển, đảo
200.000
3
Tiền thuê phòng nghỉ
a
Đi ngoài tỉnh
a.1
Trường hợp thực hiện khoán chi (đồng/ngày/người)
- Đi công tác tại các quận thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh
300.000
- Đi công tác tại các quận thuộc thành phố Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng
250.000
- Đi công tác tại đô thị loại I thuộc tỉnh
200.000
- Đi công tác tại các huyện thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; tại thành phố, thị xã thuộc tỉnh
180.000
- Đi công tác tại các vùng còn lại
150.000
- Lãnh đạo có phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên đi công tác
800.000
a.2
Trường hợp thanh toán theo hoá đơn thực tế
- Lãnh đạo có phụ cấp chức vụ trên 1,3 đi công tác (đồng/ngày/phòng, tiêu chuẩn 1người/phòng)
2.500.000
- Đi công tác tại các quận thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh
+ Lãnh đạo có phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3 đi công tác (đồng/ngày/phòng, tiêu chuẩn 1người/phòng)
1.000.000
+ Cán bộ, công chức còn lại (đồng/ngày/phòng 2 người)
700.000
- Đi công tác tại các quận thành phố Hải phòng, Cần thơ, Đà Nẵng, đô thị loại I thuộc tỉnh:
+ Lãnh đạo có phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3 đi công tác (đồng/ngày/phòng, tiêu chuẩn 1người/phòng)
+ Cán bộ, công chức còn lại (đồng/ngày/phòng 2 người)
900.000
600.000
- Đi công tác các vùng còn lại
+ Lãnh đạo có phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3 đi công tác (đồng/ngày/phòng, tiêu chuẩn 1người/phòng)
800.000
+ Cán bộ, công chức còn lại (đồng/ngày/phòng 2 người)
500.000
b
Đi công tác trong tỉnh
(đồng/ngày/người)
b.1
Trường hợp thực hiện khoán chi
120.000
b.2
Trường hợp thanh toán theo hoá đơn thực tế
180.000
Đi công tác một mình, đoàn công tác lẻ người hoặc lẻ người khác giới
theo giá thuê 1 phòng
4
Khoán công tác phí tháng (đồng/người/tháng)
- Đối với cán bộ tỉnh, huyện
250.000
- Đối với cán bộ xã
150.000
II
Chế độ hội nghị
1
Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương
(đồng/ngày/người)
- Hội nghị do cấp tỉnh tổ chức
+ Tổ chức nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương
150.000
+ Tổ chức tại các nội thành, nội thị thành phố trực thuộc tỉnh
100.000
- Hội nghị do cấp huyện tổ chức
100.000
- Hội nghị do cấp xã, phường tổ chức
60.000
2
Nước uống
(đồng/ngày(2 buổi)/người)
30.000