Điều 3. Tổ chức thực hiện
1.
HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2.
HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 15 thông qua./.
Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP;
- UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH tỉnh khóa XII;
- Đại biểu HĐND tỉnh khoá XII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện uỷ, Thành uỷ; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh uỷ; Văn phòng UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Đảng ủy; HĐND; UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, 450b.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Thào Xuân Sùng
HĐND TỈNH SƠN LA
Phụ lục
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010
của HĐND tỉnh Sơn La)
TT
Nội dung chi
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
I
CHI KỲ HỌP HĐND CÁC CẤP
1
Chi bồi dưỡng đại biểu HĐND các cấp
-
Đại biểu HĐND
80.000đồng/
người/ngày
60.000đồng/ người/ngày
40.000đồng/
người/ngày
-
Đại biểu mời
60.000đồng/
người/ngày
50.000đồng/ người/ngày
30.000đồng/
người/ngày
-
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp
60.000đồng/
người/ngày
40.000đồng/ người/ngày
30.000đồng/
người/ngày
-
Viên chức phục vụ gián tiếp
40.000đồng/
người/ngày
30.000đồng/ người/ngày
20.000đồng
/người/ngày
2
Chi chế độ chủ toạ, thư ký kỳ họp
-
Chủ toạ kỳ họp
150.000đồng/ người/ngày
100.000đồng/ người/ngày
80.000đồng/
người/ngày
-
Thư ký kỳ họp
100.000đồng/ người/ngày
80.000đồng/ người/ngày
60.000đồng/
người/ngày
3
Chi tiền công tác phí đối với đại biểu HĐND và đại biểu được Thường trực HĐND mời tham dự kỳ họp của HĐND các cấp và Lái xe: Được thanh toán tiền công tác phí theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND. Các cơ quan, đơn vị có đại biểu tham dự kỳ họp của HĐND thực hiện thanh toán tiền công tác phí cho đại biểu
4
Chi tuyên truyền các kỳ họp HĐND; chi in ấn tài liệu, kỷ yếu kỳ họp, vật tư, văn phòng, tiền nước uống; chi thuê hội trường (nếu có), trang trí khánh tiết; chi thuê xe ô tô đưa đón đại biểu từ nơi nghỉ đến nơi
tổ chức kỳ họp: Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập và dự toán do Thường trực HĐND các cấp phê duyệt
5
Chi tổng hợp ý kiến của Đại biểu HĐND, ý kiến tham gia của đại biểu HĐND tại phiên thảo luận tổ của các kỳ họp HĐND
100.000đồng/
nội dung
60.000đồng/
nội dung
30.000đồng/
nội dung
6
Chi hoàn thiện, ban hành nghị quyết HĐND các cấp
200.000đồng/ người/Nghị quyết
100.000đồng/ người/Nghị quyết
50.000đồng/
người/Nghị quyết
II
CHI CHO CÔNG TÁC THẨM TRA CỦA HĐND CÁC CẤP
1
Chi cho phiên họp thẩm tra và phiên họp tham gia vào báo cáo thẩm tra
-
Chủ toạ phiên họp
120.000đồng/ người/buổi
80.000đồng/ người/buổi
60.000đồng/
người/buổi
-
Đại biểu HĐND
70.000đồng/
người/buổi
60.000đồng/ người/buổi
40.000đồng/
người/buổi
-
Đại biểu mời
70.000đồng/
người/buổi
50.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp
50.000đồng/
người/buổi
30.000đồng/ người/buổi
20.000đồng/
người/buổi
-
Viên chức phục vụ gián tiếp
30.000đồng/
người/buổi
20.000đồng/ người/buổi
10.000đồng/
người/buổi
Ghi chú: Phiên họp thẩm tra vào ngày nghỉ thì được hưởng 2 lần mức theo quy định. Các Đại biểu giữ nhiều chức danh thì được hưởng 01 chế độ ở mức cao nhất
2
Chi cho việc chuẩn bị nội dung cần tập trung thảo luận cho ý kiến (Theo phân công của trưởng ban); chi soạn thảo báo cáo thẩm tra phục vụ các kỳ họp HĐND
-
Chuẩn bị nội dung cần tập trung thảo luận cho ý kiến
120.000đồng/
nội dung
80.000đồng/
nội dung
50.000đồng/
nội dung
-
Soạn thảo báo cáo thẩm tra (trừ báo cáo thẩm tra các dự thảo văn bản qui phạm pháp luật)
120.000đồng/
báo cáo
80.000đồng/
báo cáo
50.000đồng/
báo cáo
III
CHI TIẾP XÚC CỬ TRI, TIẾP DÂN TẠI TRỤ SỞ TIẾP DÂN
1
Chi tiếp xúc cử tri
-
Tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri: Chi hỗ trợ trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác (Kinh phí hỗ trợ tiếp xúc cử tri của Đại biểu HĐND cấp nào chi từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND cấp đó; trong trường hợp có sự phối hợp thì thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất)
800.000đồng/1 lần tiếp xúc cử tri
600.000đồng/1 lần tiếp xúc cử tri
300.000đồng/1 lần tiếp xúc cử tri
-
Chi cho đại biểu HĐND, thư ký, đại diện UB mặt trận tổ quốc, đoàn thể, chính quyền, tổ chức
70.000đồng/
người/buổi
50.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Chi cho cán bộ, công chức, viên chức, phóng viên, báo đài phục vụ trực tiếp xúc cử tri
30.000đồng/
người/buổi
25.000đồng/ người/buổi
20.000đồng
/người/buổi
-
Chi cho viên chức phục vụ gián tiếp tiếp xúc cử tri
20.000đồng/
người/buổi
15.000đồng/ người/buổi
10.000đồng/
người/buổi
-
Chi viết báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri
150.000đồng/
báo cáo
100.000đồng/ báo cáo
50.000đồng/
báo cáo
2
Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp dân
-
Đại biểu HĐND được phân công tiếp dân
70.000đồng/
người/buổi
50.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp đại biểu HĐND tiếp công dân
50.000đồng/
người/buổi
40.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Chi cho viên chức phục vụ gián tiếp đại biểu HĐND tiếp công dân
30.000đồng
người/buổi
20.000đồng/ người/buổi
10.000đồng/
người/buổi
-
Viết báo cáo đề xuất giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo trình cấp có thẩm quyền (Những báo cáo này phải có điều tra, nghiên cứu được lãnh đạo thông qua)
150.000đồng/
văn bản.
100.000đồng/
văn bản.
50.000đồng/
văn bản.
IV
CHI CHO CÔNG TÁC GIÁM SÁT
1
Chi cho đoàn giám sát
Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, mức chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND, cán bộ, công chức và nhân viên phục vụ đoàn giám sát như sau:
Đoàn giám sát của Thường trực HĐND và các Ban của HĐND
-
Trưởng đoàn giám sát
70.000đồng/
người/buổi
50.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Đại biểu HĐND, thành viên chính thức khác của đoàn giám sát
60.000đồng/
người/buổi
40.000đồng/ người/buổi
20.000đồng/
người/buổi
-
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp
50.000đồng/
người/buổi
30.000đồng/ người/buổi
15.000đồng/
người/buổi
-
Viên chức phục vụ gián tiếp
30.000đồng/
người/buổi
20.000đồng/ người/buổi
10.000đồng/ người/buổi
2
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giám sát của Thường trực HĐND và các Ban HĐND
300.000đồng/Báo cáo
200.000đồng/ Báo cáo
150.000đồng/Báo cáo
3
- Chi giám sát văn bản quy phạm pháp luật: mức chi áp dụng theo quy định hiện hành của nhà nước về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
4
- Chi giám sát hoạt động khiếu nại tố cáo:
+ Chi cho việc xử lý đơn thư (trực tiếp nghiên đề xuất phương án xử lý đơn thư): 50.000đồng/người/buổi (tương ứng với 5 đơn thư được nghiên cứu đề xuất xử lý).
+ Chi cho việc nghiên cứu, tổng hợp báo cáo về công tác xử lý đơn thư: 100.000đồng/báo cáo
V
CHI CHO CÁC HỘI NGHỊ
1
Chi Hội nghị tổ chức lấy ý kiến vào dự thảo dự án Luật, Pháp lệnh
Chi cho các cá nhân dự họp góp ý vào dự án Luật
-
Chi cho người chủ trì cuộc họp
100.000đồng/ người/buổi
70.000đồng/ người/buổi
50.000đồng/
người/buổi
-
Đại biểu dự họp
70.000đồng/
người/buổi
50.000đồng/ người/buổi
30.000đồng/
người/buổi
-
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp cuộc họp
50.000đồng/
người/buổi
30.000đồng/ người/buổi
20.000đồng/
người/buổi
-
Viên chức phục vụ gián tiếp cuộc họp
30.000đồng/
người/buổi
20.000đồng/ người/buổi
10.000đồng/
người/buổi
* Chi viết báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia các dự án Luật, Pháp lệnh. Mức chi, như sau:
250.000đồng/
dự án Luật, Pháp lệnh.
200.000đồng/
dự án Luật, Pháp lệnh.
150.000đồng/
dự án Luật, Pháp lệnh.
2
Chi hội nghị do Thường trực HĐND và các Ban HĐND các cấp chủ trì
-
Các cuộc giao ban, trao đổi kinh nghiệm hoạt động HĐND: Mức chi do Thường trực HĐND các cấp quyết định
Các hội nghị khác: Thực hiện theo quy định hiện hành chế độ tổ chức hội nghị
3
Chi họp Tổ đại biểu
Chi họp Tổ đại biểu thực hiện theo chế độ chi hội nghị hiện hành. Nếu các Tổ đại biểu tổ chức họp tổ ngoài giờ, mức chi cụ thể như sau:
50.000 đồng/đại biểu.
30.000 đồng/đại biểu.
20.000 đồng/đại biểu.
VI
CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP
Ngoài chế độ được hưởng theo quy định hiện hành, đại biểu HĐND còn được chi hỗ trợ như sau:
1
Chi mua báo chí, tài liệu, cặp công tác cho đại biểu HĐND
-
Cấp tỉnh: Được cấp Luật Tổ chức HĐND và UBND; Quy chế hoạt động của HĐND; tài liệu về hoạt động của HĐND; Báo Người Đại biểu nhân dân; Bản tin hoạt động Hội đồng nhân dân; Kỷ yếu kỳ họp HĐND; sổ công tác Người đại biểu nhân dân (1 quyển/năm
)
;
cặp công tác (2 chiếc/ nhiệm kỳ).
Mức chi cụ thể do Thường trực HĐND cấp tỉnh quyết định.
-
Cấp huyện: Được cấp Luật Tổ chức HĐND và UBND; Quy chế hoạt động của HĐND, tài liệu về hoạt động của HĐND; Báo Người Đại biểu nhân dân (chỉ cấp cho Thường trực HĐND, Trưởng, Phó các Ban HĐND và Tổ trưởng các Tổ đại biểu);
sổ công tác Người đại biểu nhân dân (1 quyển/ 2 năm); cặp công tác (2 chiếc/ nhiệm kỳ)
..
Mức chi cụ thể do Thường trực HĐND cấp huyện quyết định.
-
Cấp xã: Được cấp Luật Tổ chức HĐND và UBND; Quy chế hoạt động của HĐND; tài liệu về hoạt động của HĐND; Báo Người đại biểu nhân dân (chỉ cấp cho Thường trục HĐND xã);
sổ công tác Người đại biểu nhân dân (1 quyển/nhiệm kỳ);
cặp công tác (2 chiếc/ nhiệm kỳ).
Mức chi cụ thể do Thường trực HĐND cấp xã quyết định.
2
Hỗ trợ tiền may trang phục cho đại biểu HĐND các cấp (mỗi nhiệm kỳ HĐND)
-
Đại biểu HĐND được cấp tiền may 01 bộ trang phục (lễ phục) với số tiền:
3.000.000 đồng/bộ
2.000.000 đồng/bộ
1.000.000 đồng/bộ
3
Chi thăm hỏi, thăm viếng đại biểu HĐND
a
Đại biểu HĐND đương nhiệm
-
Thăm đại biểu ốm nằm viện (không quá 2 lần trong năm)
300.000đồng/ người/lần
200.000đồng/ người/lần
100.000đồng/ người/lần
-
Viếng đại biểu từ trần
2.000.000 đồng.
1.500.000 đồng.
1.000.000 đồng.
-
Viếng người thân gia đình đại biểu từ trần (bố, mẹ đẻ hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng; bố, mẹ vợ hoặc bố mẹ chồng; vợ, hoặc chồng; con)
500.000đồng.
300.000đồng.
200.000đồng.
b
Đại biểu HĐND các cấp giữ các chức danh Thường trực HĐND, Trưởng, Phó các Ban HĐND đã nghỉ hưu:
-
Thăm đại biểu ốm nằm viện (không quá 2 lần trong năm)
400.000đồng/ người/lần
300.000đồng/ người/lần
200.000đồng/ người/lần
-
Viếng đại biểu từ trần
2.000.000đồng.
1.500.000đồng.
1.000.000đồng.
4
Chế độ sử dụng xe ô tô
Thường trực HĐND, thành viên các Ban HĐND khi tham gia hoạt động của HĐND được bố trí xe ô tô phục vụ công tác. Một số trường hợp cần thiết khác do Thường trực HĐND các cấp quyết định.
5
Chế độ phụ cấp trách nhiệm
a
Chủ tịch HĐND kiêm nhiệm các cấp
-
Mức phụ cấp được tính bằng 10% mức lương chức vụ hoặc mức lương chuyên môn, nghiệp vụ cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hiện hưởng của người giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm (theo Thông tư số 78/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ Nội vụ).
-
Cơ quan, đơn vị quản lý biên chế, tiền lương của người giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm có trách nhiệm chi trả tiền phụ cấp kiêm nhiệm cho người đó kể từ tháng được giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm.
b
Phụ cấp trách nhiệm các Ban HĐND
-
Trưởng các Ban HĐND kiêm nhiệm: Thực hiện theo quy định tại điểm a, mục 5, phần VI của Nghị quyết này.
-
Phó Trưởng ban kiêm nhiệm và các chức danh khác (Hệ số so với mức lương tối thiểu/tháng):
Phó Trưởng Ban HĐND kiêm nhiệm
0.3
0.2
Thành viên các Ban HĐND
0.2
0.1
c
Phụ cấp trách nhiệm các chức danh của Tổ đại biểu (Hệ số so với mức lương tối thiểu/tháng):
-
Tổ trưởng
0.1
0.07
0.05
-
Tổ phó, thư ký
0.07
0.05
0.03
-
Trường hợp đại biểu giữ nhiều chức danh thì được hưởng một chức danh có phụ cấp trách nhiệm cao nhất
6
Một số nội dung chi khác
6.1
Thường trực HĐND tỉnh được quyết định việc thăm và tặng quà cho các đối tượng chính sách, bao gồm: gia đình chính sách, bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ, cán bộ hoạt động trước cách mạng tháng 8 năm 1945; cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, lao động, gia đình và cá nhân gặp rủi ro thiên tai . . . và các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như: Trại điều dưỡng thương binh, trại mồ côi người khuyết tật; trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an ở biên giới hải đảo. Mức chi không quá: 2.000.000đồng/tập thể/suất quà; không quá 800.000đồng/cá nhân/suất quà (hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền)
6.2
Các Ban HĐND được quyết định việc thăm và tặng quà cho các tổ chức và cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm 6.1, mục 6, phần VI Nghị quyết này. Mức chi không quá: 1.000.000đồng/tập thể/suất quà; không quá 300.000đồng/cá nhân/suất quà (hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền)
6.3
Các khoản chi khác: Theo thực tế phát sinh và phải có chứng từ, hoá đơn tài chính theo quy đinh hiện hành mức chi do Thường trực HĐND các cấp quyết định
VII
CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
-
Đại biểu HĐND được Thường trực HĐND cử đi dự hội nghị tập huấn, hội thảo và tham gia các hoạt động của HĐND, được bổ xung tiền công tác phí theo quy định hiện hành bằng nguồn kinh phí hoạt động của HĐND; Cơ quan có đại biểu thực hiện thanh toán chế độ công tác phí cho đại biểu HĐND khi tham gia các hoạt động nêu trên
-
- Chi thanh toán chế độ công tác phí cho Đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia hoạt động của Tổ đại biểu HĐND theo sự phân công của Tổ trưởng: Mức chi theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí