Điều 3
. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Phụ lục 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015
CỦA TỈNH LONG AN
(kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày …./12/2014 của HĐND tỉnh Long An)
STT
Hạng mục
Diện tích quy hoạch (ha)
Diện tích hiện
trạng (ha)
Diện tích tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn BTGPMB
Cấp bố trí vốn
Số tiền
(tỷ đồng)
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
(4)
(5)
(7)
(8)
(9)
I
HUYỆN THẠNH HÓA
463.07
222.67
240.40
104.09
A
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
57.10
5.70
51.40
25.70
1
Công trình Đường vào mốc biên giới
1.20
0.00
1.20
Tân Hiệp
Tỉnh
0.60
2
Mở rộng tiểu Đoàn 1
13.40
5.70
7.70
Thị trấn
Tỉnh
3.85
3
Đường N1 xã Thuận Bình - Tân Hiệp
17.50
0.00
17.50
Thuận Bình
Tân Hiệp
TW
8.75
4
Tuyến N1 nối QL62. Địa điểm Thạnh Hóa - Mộc Hóa
- Tân Hưng
25.00
0.00
25.00
Thạnh Phước
Tân Hiệp
TW
12.50
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
405.97
216.97
189.00
78.39
1
Đất ở
5.00
0.00
5.00
2.50
1.1
Dự án cụm dân cư cặp lộ trung tâm
5.00
0.00
5.00
Thị trấn
huyện
2.50
2
Đất giao thông
60.32
13.15
47.17
21.08
2.1
Đường từ Sông Vàm Cỏ Tây ra đường liên xã Thủy Tây, Thạnh Phú, Thạnh Phước
0.75
0.15
0.60
Thạnh Phú
Vận động
0.24
2.2
Đường kênh Vịnh sao Cả Cỏ
5.52
5.52
Thạnh Phú
Vận động
2.21
2.3
Đường GTNT rạch Ông Văn
2.40
0.40
2.00
Thạnh Phú
Vận động
0.80
2.4
Đường kênh rạch Ông Bường
2.40
2.40
Thạnh Phú
Vận động
0.96
2.5
Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
21.60
11.00
10.60
Thủy Tây,Thạnh Phú
Thạnh Phước
tỉnh
5.30
2.6
Đường Trà Cú hạ từ QLN2-kênh Ông Chí
5.70
5.70
Thuận Bình
tỉnh
2.85
2.7
Đường GTNT từ QL62-Kênh La Khoa- Kênh Ngang
3.00
3.00
Tân Đông
Vận động
1.20
2.8
Đường GTNT từ Bà Lộc - Nhà thờ - Đình
4.00
4.00
Tân Đông
Vận động
1.60
2.9
Đường GTNT lộ Trần Lệ Xuân - Đình
2.20
2.20
Tân Đông
Vận động
0.88
2.10
Đường GTNT ấp 1-Công Bình
1.50
1.50
Tân Đông
Vận động
0.60
2.11
Đường GTNT rạch Ông Nhượng
2.80
2.80
Tân Đông
Vận động
1.12
2.12
Nâng cấp mở rộng đường Lê Duẩn, Võ Văn Thành, Nguyễn Đình Chiểu
3.50
1.60
1.90
Thị trấn
tỉnh
0.95
2.13
Công trình đường N6
1.20
0.00
1.20
Tân Hiệp
Vận động
0.50
2.14
Đường Hùng Vương nối Quốc Lộ N2
3.75
0.00
3.75
Thị trấn
tỉnh
1.88
3
Đất thủy lợi
339.25
203.12
136.13
54.45
3.1
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh 19
6.10
3.70
2.40
ấp 3 Tân Đông
Vận động
0.96
3.2
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh 25
7.20
1.50
5.70
Thủy Đông
Vận động
2.28
3.3
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh T6
8.00
4.00
4.00
Thủy Tây
Vận động
1.60
3.4
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh N4
16.49
4.12
12.37
Thạnh Phước
Vận động
4.95
3.5
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh N2
13.50
4.00
9.50
Thạnh Phước
Vận động
3.80
3.6
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh 22
7.50
6.00
1.50
Tân Tây
Vận động
0.60
3.7
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh K5
17.20
13.20
4.00
Thuận Bình
Vận động
1.60
3.8
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh K3
21.50
16.50
5.00
Thuận Bình
Vận động
2.00
3.9
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh K1
3.00
1.00
2.00
Tân Hiệp
Vận động
0.80
3.10
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh T3-B
18.60
15.60
3.00
Thuận Bình
Vận động
1.20
3.11
Dự án nạo vét kênh 500 kết hợp GTNT
8.00
7.00
1.00
Thủy Tây
Vận động
0.40
3.12
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh K6
26.90
21.90
5.00
Thuận Bình
Vận động
2.00
3.13
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh T5
3.70
2.20
1.50
Thạnh Phú
Vận động
0.60
3.14
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh 20
11.50
9.00
2.50
Tân Tây
Vận động
1.00
3.15
Dự án nạo vét kết hợp GTNT cặp kênh 27
9.00
6.00
3.00
Thủy Đông
Vận động
1.20
3.16
Dự án nạo vét rạch Bà Hai Màng kết hợp GTNT
3.70
1.70
2.00
Tân Đông
Vận động
0.80
3.17
Dự án nạo vét kênh Cả Thơm kết hợp GTNT
4.50
2.50
2.00
Thủy Tây
Vận động
0.80
3.18
Dự án nạo vét kênh 26 kết hợp GTNT
9.00
6.00
3.00
Thủy Đông
Vận động
1.20
3.19
Dự án nạo vét kênh Tắc Bến Bùi kết hợp GTNT
5.60
4.20
1.40
Thủy Đông
Vận động
0.56
3.20
Dự án nạo vét kênh Ông Nhượng xã Tân Đông
5.75
2.00
3.75
Tân Đông
Vận động
1.50
3.21
Dự án nạo vét kênh ngang A kết hợp GTNT
1.80
1.00
0.80
Tân Đông
Vận động
0.32
3.22
Dự án nạo vét rạch Thủ Cồn kết hợp GTNT
5.00
2.00
3.00
Tân Đông
Vận động
1.20
3.23
Dự án nạo vét rạch Bà Lộc kết hợp GTNT
1.50
1.00
0.50
Tân Đông
Vận động
0.20
3.24
Dự án nạo vét rạch Bà Định kết hợp GTNT
4.00
1.50
2.50
Tân Đông
Vận động
1.00
3.25
Dự án nạo vét kênh M3-1 xã Tân Hiệp
8.14
3.00
5.14
Tân Hiệp
Vận động
2.06
3.26
Dự án nạo vét kênh M3-2 xã Tân Hiệp
5.12
2.00
3.12
Tân Hiệp
Vận động
1.25
3.27
Dự án nạo vét kênh M3-3 xã Tân Hiệp
4.20
2.00
2.20
Tân Hiệp
Vận động
0.88
3.28
Dự án nạo vét kênh M2 xã Tân Hiệp
5.50
1.50
4.00
Tân Hiệp
Vận động
1.60
3.29
Dự án nạo vét kết hợp GTNT kênh 61
35.00
30.00
5.00
Tân Hiệp
Vận động
2.00
3.30
Dự án nạo vét Kênh Nước Trong, xã Thủy Đông
10.50
4.00
6.50
Thủy Đông
Vận động
2.60
3.31
Dự án nạo vét đường rạch Thủ Ngân
6.65
4.50
2.15
Thạnh Phước
Vận động
0.86
3.32
Dự án nạo vét kênh 4 xã Thuận Bình
8.00
3.00
5.00
Thuận Bình
Vận động
2.00
3.33
Dự án nạo vét kênh 5 xã Thuận Bình
13.00
6.00
7.00
Thuận Bình
Vận động
2.80
3.34
Dự án nạo vét kênh 6 xã Thuận Bình
16.50
6.50
10.00
Thuận Bình
Vận động
4.00
3.35
Dự án nạo vét kênh Năm Bâu, xã Thạnh An
7.60
3.00
4.60
Thạnh An
Vận động
1.84
4
Đất cơ sở giáo dục
1.20
0.70
0.50
0.25
4.1
Trường Mẫu giáo Thuận Nghĩa Hòa (điểm Trà Cú)
0.30
0.20
0.10
Thuận Nghĩa Hòa
huyện
0.05
4.2
Trường Mẫu giáo Thuận Nghĩa Hòa (điểm Vàm Lớn)
0.30
0.20
0.10
Thuận Nghĩa Hòa
huyện
0.05
4.3
Mở rộng trường tiểu học Thủy Tây
0.60
0.30
0.30
Thủy Tây
huyện
0.15
5
Đất chợ
0.20
0.00
0.20
0.10
5.1
Dự án xây dựng chợ La Khoa
0.20
0.00
0.20
Tân Đông
huyện
0.10
II
HUYỆN BẾN LỨC
82.49
0.50
81.99
152.43
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
0.00
0.00
0.00
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
82.49
0.50
81.99
152.43
1
Đất giao thông
70.99
0.00
70.99
138.93
1.1
Mở rộng đường khu di tích Nguyễn Trung Trực
0.19
0.19
Thạnh Đức
Huyện
3.00
1.2
Mở rộng đường Phước Tú
0.46
0.46
Thanh Phú
Vận động
3.20
1.3
Mở rộng đường liên ấp 3 và 4
0.72
0.72
Tân Bửu
Vận động
3.63
1.4
Mở rộng Hương Lộ 10
0.20
0.20
Tân Bửu
Vận động
2.00
1.5
Dự án vòng xoay đường cao tốc Bến Lức -
Long Thành
0.67
0.67
Tân Bửu
TW
1.00
1.6
Mở rộng đường liên ấp 4 và 5
0.60
0.60
Mỹ Yên
Vận động
2.40
1.7
Mở rộng Hương Lộ 10
0.47
0.47
Mỹ Yên
Vận động
4.70
1.8
Dự án vòng xoay đường cao tốc Bến Lức
- Long Thành
34.80
34.80
Mỹ Yên
TW
52.20
1.9
Đường ấp 3B (đoạn TL835C-
Cầu Thầy Lưu)
0.93
0.93
Phước Lợi
Vận động
3.72
1.10
Đường rạch Bà Cua
0.53
0.53
Phước Lợi
Tỉnh
4.60
1.11
Đường ấp 3A (đoạn TL835C-
Cầu Thầy Lưu)
0.74
0.74
Phước Lợi
Vận động
2.96
1.12
Mở rộng đường từ Ấp 1 - ấp 3 A
0.80
0.80
Phước Lợi
Vận động
3.20
1.13
Mở rộng đường vào Trường cấp 2 Gò Đen
0.28
0.28
Phước Lợi
Vận động
1.12
1.14
Mở rộng đường liên xã Nhựt Chánh - Mỹ Bình
0.60
0.60
Nhựt Chánh
Tỉnh
1.20
1.15
Dự án giao thông đấu nối đường Quốc lộ N2 đến
Khu dự án sân Golf và Khu Nông nghiệp công nghệ cao của Công ty Hoàn Cầu Long An
29.00
29.00
Thạnh Lợi
Doanh nghiệp
50
2
Đất thủy lợi
8.50
0.00
8.50
8.50
2.1
Dự án nạo vét sông Bến Lức 5,2ha
5.20
5.20
An Thạnh
Vận động
5.20
2.2
Dự án nạo vét sông Bến Lức
3.30
3.30
Tân Bửu
Vận động
3.30
3
Đất giáo dục
1.90
0.00
1.90
3.80
3.1
Xây dựng trường mẫu giáo Thanh Phú
0.30
0.30
Thanh Phú
Huyện
0.60
3.2
Xây dựng trường mẫu giáo trung tâm xã
0.38
0.38
Tân Bửu
Huyện
0.76
3.3
Xây dựng trường mẫu giáo Long Hiệp
0.62
0.62
Long Hiệp
Huyện
1.24
3.4
Xây dựng trường mẫu giáo ấp 6
0.60
0.60
Lương Hòa
Huyện
1.20
4
Đất văn hóa
0.10
0.00
0.10
0.20
4.1
Nhà văn hóa ấp 7A
0.10
0.10
Mỹ Yên
Huyện
0.20
5
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
1.00
0.50
0.50
1.00
5.1
Mở rộng Chùa Pháp Đàn
1.00
0.50
0.50
Tân Bữu
Vận động
1.00
III
HUYỆN VĨNH HƯNG
146.70
8.00
138.70
68.32
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
133.50
5.50
128.00
58.00
1
Đường tuần tra biên giới
36.09
0.00
36.09
Thái Trị, Thái Bình Trung, Tuyên Bình
TW
13.00
2
Nâng cấp mở rộng tỉnh lộ 831
5.28
2.00
3.28
Vĩnh Bình
Tỉnh
2.00
3
Đường Bắc chiên – Cả Bản
7.03
0.00
7.03
Tuyên Bình Tây, Tuyên Bình
Vận động
2.80
4
Nạo vét và đắp bờ bao kênh 28
30.80
0.00
30.80
Vĩnh Trị, Khánh Hưng
Vận động
12.30
5
Đê bờ tây sông Lò Gạch (ranh huyện Tân Hưng đến kênh Thanh Niên)
20.80
0.00
20.80
Vĩnh Trị
Vận động
8.30
6
Đê bao sông Lò Gạch (đoạn từ kênh 28 đến k Chòi Mòi)
7.30
0.00
7.30
Vĩnh Thuận
Vận động
3.00
7
Đường giao thông nông thôn bờ tây kênh 504 (đoạn từ lộ 831 đến kênh Hưng Điền)
5.20
3.50
1.70
Vĩnh Bình
Vận động
2.00
8
Nạo Vét mở rộng kênh 61
15.00
15.00
Tuyên Bình
Vận động
2.00
9
Nạo vét sông Long Khốt kết hợp sửa chữa đường bờ tây
5.20
0.00
5.20
Thái Bình Trung
TW
12.00
10
Trạm biến áp 110 kV Vĩnh Hưng
0.80
0.00
0.80
Thị trấn Vĩnh Hưng
TW
0.60
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
13.20
2.50
10.70
10.32
1
Trường trung học Khánh Hưng
3.20
0.00
3.20
Khánh Hưng
tỉnh
2.00
2
Trường Mầm non xã Tuyên Bình Tây
0.90
0.00
0.90
Tuyên Bình Tây
huyện
0.60
3
Trạm y tế Hưng Điền A
0.20
0.00
0.20
Hưng Điền A
huyện
0.12
4
Công viên nước TT Vĩnh Hưng
0.60
0.00
0.60
Thị trấn Vĩnh Hưng
huyện
2.40
5
Quy hoạch mở rộng khu dân cư Bào Sậy
0.80
0.00
0.80
Thị trấn Vĩnh Hưng
tỉnh
3.20
6
Bãi rác huyện Vĩnh Hưng
7.50
2.50
5.00
Thái Bình Trung
tỉnh
2.00
IV
HUYỆN CHÂU THÀNH
67.71
0.18
67.53
92.44
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
50.00
0.00
50.00
73.00
Cụm công nghiệp Phước Tân Hưng
50.00
50.00
Phước Tân Hưng
Doanh nghiệp
73.00
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
17.71
0.18
17.53
19.44
1
Trường mẫu giáo Thanh Phú Long
0.36
0.11
0.25
Thanh Phú Long
Vốn huyện
0.65
2
Trường mẫu giáo Phước Tân Hưng
0.27
0.07
0.20
Phước Tân Hưng
Vốn huyện
0.50
3
Trung tâm văn hóa thể thao xã Phú Ngãi Trị
0.15
0.15
Phú Ngãi Trị
Vốn huyện
0.56
4
Di tích căn cứ Phân khu ủy và Bộ tư lệnh phân khu III
0.20
0.20
Thuận Mỹ
Vốn tỉnh
0.20
5
Mở rộng đường ấp 1 Hòa Phú
0.28
0.28
Hòa Phú
Vận động
0.27
6
Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 827A
0.39
0.39
Vĩnh Công
Vận động
4.00
7
Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 827A
0.04
0.04
Hiệp Thạnh
Vận động
0.37
8
Xây dựng trạm biến áp 110KV-63KVA
0.94
0.94
Dương Xuân Hội
TW
2.00
9
Đê bao ấp 6 Phước Tân Hưng
1.20
1.20
Phước Tân Hưng
Vốn tỉnh
1.00
10
Kênh Hòa Phú
4.56
4.56
Hòa Phú
Bình Quới
TW
3.10
11
Kênh 30/4
5.89
5.89
An Lục Long
Thanh Phú Long
Thuận Mỹ
TW
4.20
12
Rạch Bà Lý 3
0.23
0.23
Thị trấn Tầm Vu
Dương Xuân Hội
Long Trì
An Lục Long
TW
0.30
13
Rạch Tràm
3.20
3.20
An Lục Long
TW
2.30
V
HUYỆN ĐỨC HUỆ
144.96
27.16
117.80
80.16
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
0.00
0.00
0.00
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
144.96
27.16
117.80
80.16
1
Đất trụ sở
2.20
0.00
2.20
1.67
1.1
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
1.20
1.20
TT. Đông Thành
huyện
0.67
1.2
Trụ sở UBND thị trấn
1.00
1.00
TT. Đông Thành
huyện
1.00
2
Đất giao thông
89.43
17.00
72.43
59.20
2.1
Đường tỉnh 838 - kênh Trường học (Khu phố 3)
0.30
0.30
TT. Đông Thành
Vận động
0.30
2.2
Đường cầu ông Phụng đến kênh Bà Mùi
0.48
0.48
Mỹ Thạnh Bắc
Vận động
0.24
2.3
Đường ĐT838 đến đường T.19
0.58
0.58
Mỹ Thạnh Bắc
Vận động
0.29
2.4
Đường Chơn Tóc ( ĐT838 - Voi Đình)
3.05
1.98
1.07
Mỹ Quý Tây
Vận động
0.54
2.5
Đường Giồng Bún
1.54
0.95
0.59
Mỹ Quý Tây
Vận động
0.30
2.6
Nâng cấp láng nhựa đường UBND xã Bình Thành (ấp 2)
2.03
0.85
1.18
Bình Thành
Vận động
0.59
2.7
Đường kênh Điên điển đến kênh Lô ghe dưới (ấp 4)
3.54
1.40
2.14
Bình Thành
Vận động
1.07
2.8
Đường Thủ Thừa-Bình Thành-Hòa Khánh
42.11
4.50
37.61
Bình Hòa Nam
-Bình Thành
Tỉnh
40.00
2.9
Đường MTĐ-BHB (Từ ngã 3 đường Mỹ Thành-
Kênh Rạch bọng)
4,6
4,6
Mỹ Thạnh Đông -
Bình Hòa Bắc
Tỉnh
2.70
2.10
Nâng cấp láng nhựa đường Cây Gáo - ngã năm
4.60
2.00
2.60
Bình Thành
Vận động
1.30
2.11
Đường Tràm Bò
2.42
1.00
1.42
Bình Thành
Vận động
0.75
2.12
Nâng cấp mở rộng đường ấp1
1.53
0.70
0.83
Bình Thành
Vận động
0.42
2.13
Đường cặp kênh Trà Cú Thượng (ấp 3)
2.60
1.30
1.30
Bình Thành
Vận động
0.65
2.14
Đường UBND xã đến kênh Đìa Sậy (ấp 2)
1.75
0.50
1.25
Bình Thành
Vận động
0.63
2.15
Nâng cấp trải đá đường Cây xoài (ấp 1)
1.83
0.90
0.93
Bình Thành
Vận động
0.47
2.16
Nâng cấp trải đá đường nhà ông 6 Sang - nhà ông Minh
1.33
0.50
0.83
Bình Thành
Vận động
0.42
2.17
Mở rộng đường Bộ Xô (ấp 3)
0.80
0.80
Bình Hòa Hưng
Vận động
0.40
2.18
Mở rộng đường 61 (ấp 3, 4)
2.48
2.48
Bình Hòa Hưng
Vận động
0.14
2.19
Nâng cấp đường từ nhà ông Thành đến chốt dân quân
(ấp Vinh)
0.36
0.36
Mỹ Thạnh Tây
Vận động
0.18
2.20
Nâng cấp đường khu vực nhà ông Út Cò (ấp Voi)
0.16
0.16
Mỹ Thạnh Tây
Vận động
0.08
2.21
Nâng cấp trải đá từ nhà 6 Gẩm đến tập đoàn 10 (ấp Vinh)
10.88
10.88
Mỹ Thạnh Tây
Vận động
5.44
2.22
Đường nhà ông Lệ (ấp 4)
0.48
0.48
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
0.24
2.23
Nâng cấp trải đá 0-4 (đường ấp 6)
0.67
0.42
0.25
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
0.13
2.24
Đường Mỹ Thạnh Đông-Mỹ Bình (Mở rộng đoạn trường Tiểu học ấp 5 đến nhà ông Cường )
0.38
0.38
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
0.19
2.25
Đường giao thông nông thôn tuyến số 15 ấp 3
3.00
3.00
Bình Hòa Nam
Vận động
1.50
2.26
Đường giao thông nông thôn tuyến số 14 ấp 3
0.53
0.53
Bình Hòa Nam
Vận động
0.27
3
Đất thủy lợi
42.37
8.52
33.85
13.73
3.1
Mở rộng kênh nhà ông 9 Thơi
0.60
0.60
TT. Đông Thành
Vận động
0.70
3.2
Mở rộng kênh nhánh Rạch Cối
0.80
0.80
TT. Đông Thành
Vận động
0.49
3.3
Mở rộng kênh xáng Rạch Bần nối dài (ấp An Hòa)
0.97
0.97
Bình Hòa Bắc
Vận động
0.48
3.4
Kênh Giồng Bún (ấp 3, 4)
2.03
1.65
0.38
Mỹ Quý Tây
Vận động
0.19
3.5
Nạo vét kênh từ nhà ông 6 Chí đến kênh Ma Reng (ấp 2)
4.15
1.65
2.50
Bình Thành
Vận động
1.20
3.6
Nạo vét kênh TNXP kết hợp san sửa bờ kênh (kênh Rạch Tràm - Mỹ Bình đến kênh lô 9 )
12.40
4.40
8.00
Bình Thành
Vận động
0.40
3.7
Nạo vét kênh 9 Miều (ấp 4)
1.96
0.50
1.46
Bình Thành
Vận động
0.73
3.8
Xây giếng nước sạch nhà ông 5 Mịnh (ấp Vinh)
0.02
0.02
Mỹ Thạnh Tây
Vận động
0.01
3.9
Nạo vét kênh từ nhà ông Sum đến kênh Mỹ Bình
0.50
0.50
Mỹ Thạnh Tây
Vận động
0.25
3.10
Nạo vét kênh chợ bà Mùi đến kênh rạch Gốc (ấp 3)
3.86
3.86
Mỹ Thạnh Bắc
Vận động
1.93
3.11
Giếng nước ấp 2 (nhà ông 9 Chiểu)
0.02
0.02
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
0.01
3.12
Kênh Tám Tấn Anh (ấp 2)
0.62
0.20
0.42
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
0.27
3.13
Kênh ba Trội - nhà ông 2 He (ấp 6)
2.23
0.13
2.10
Mỹ Thạnh Đông
Vận động
1.00
3.14
Nạo vét kênh kết hợp làm đường 02 bên (kênh bà Đội ấp 1)
0.02
0.02
Bình Hòa Nam
Vận động
0.93
3.15
Nạo vét kênh kết hợp làm đường 02 bên (kênh Chùa ấp 2)
1.90
1.90
Bình Hòa Nam
Vận động
1.20
3.16
Nạo vét kênh kết hợp làm đường 02 bên (Rạch Miểu ấp 2)
2.39
2.39
Bình Hòa Nam
Vận động
0.63
3.17
Giếng nước ấp 2
1.25
1.25
Bình Hòa Nam
Vận động
0.01
3.18
Nạo vét kênh cựa Gà Mướp ( từ 3 Dồn - MTB )
1.70
1.70
Mỹ Quý Đông
Vận động
0.85
3.19
Kênh B4
2.10
2.10
Mỹ Quý Đông
Vận động
0.95
3.20
Kênh Khám đường
0.61
0.61
Mỹ Quý Đông
Vận động
0.30
3.21
Kênh Nội đồng Chùm Mòi
2.23
2.23
Mỹ Quý Đông
Vận động
1.20
3.22
Trạm cấp nước khu kênh Gãy (ấp 3)
0.02
0.02
Bình Hòa Hưng
Vận động
0.01
4
Đất văn hóa
0.59
0.00
0.59
0.30
4.1
Nhà văn hóa ấp 5
0.13
0.13
Mỹ Thạnh Bắc
Huyện
0.07
4.2
Nhà văn hóa ấp An Hòa (ấp An Hòa)
0.10
0.10
Bình Hòa Bắc
Huyện
0.05
4.3
Nhà văn hóa ấp Tân Hòa (ấp Tân Hòa)
0.19
0.19
Bình Hòa Bắc
Huyện
0.10
4.4
Nhà văn hóa khu phố 2 (Khu phố 2)
0.05
0.05
TT. Đông Thành
Huyện
0.03
4.5
Nhà văn hóa ấp 6
0.02
0.02
Mỹ Quý Tây
Huyện
0.01
4.6
Nhà văn hóa ấp Mỹ Lợi
0.02
0.02
Mỹ Thạnh Tây
Huyện
0.01
4.7
Nhà Văn hóa ấp 6
0.04
0.04
Mỹ Thạnh Đông
Huyện
0.02
4.8
Nhà Văn hóa ấp 3
0.04
0.04
Mỹ Thạnh Đông
Huyện
0.02
5
Đất y tế
0.21
0.00
0.21
0.21
0.21
0.21
5.1
Trạm Y Tế xã Bình Hòa Bắc (ấp Hòa Tây)
0.21
0.21
Bình Hòa Bắc
Huyện
0.07
6
Đất giáo dục
3.83
1.64
2.19
4.38
6.1
Trường mầm non Hoa Hồng (ấp Tân Hòa)
0.45
0.45
Bình Hòa Bắc
Doanh nghiệp
0.25
6.2
Trường THCS và THPT Mỹ Quý
2.42
1.64
0.78
Mỹ Quý Tây
Huyện
3.00
6.3
Trường mầm non Rạng Đông (ấp 2)
0.30
0.30
Mỹ Quý Đông
Huyện
0.40
6.4
Trường mầm non Sơn Ca (ấp 5)
0.40
0.40
Mỹ Thạnh Bắc
Huyện
0.60
6.5
Trường Mẫu giáo ấp 4
0.26
0.26
Mỹ Thạnh Đông
Doanh nghiệp
0.13
7
Đất chợ
0.53
0.00
0.53
0.55
7.1
Xây mới chợ Bình Thành
0.53
0.53
Bình Thành
Doanh nghiệp
0.55
8
Đất khu xử lý chất thải
5.80
0.00
5.80
0.13
8.1
Khu xử lý chất thải ấp 1
5.80
5.80
Mỹ Thạnh Bắc
Doanh nghiệp
0.13
VI
THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG
91.50
0.00
91.50
62.54
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
25.65
0.00
25.65
22.10
1
Đường tuần tra biên giới
1.10
1.10
Bình Tân
TW
3.06
2
Đường từ Cụm dân cư xã Bình Tân đến đường tuần tra Biên giới
6.80
6.80
Bình Hiệp, Bình Tân
Tỉnh
0.50
3
Xây dựng trụ sở ấp văn hóa xã Bình Tân (điểm ấp Mới)
0.0200
0.02
Bình Tân
Tỉnh
0.01
4
Bờ Kè Thị trấn Mộc Hóa(giai đoạn 4)
0.1114
0.11
Phường 2
TW
0.33
5
Hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế Long An giai đoạn 1
11,61
11,61
Bình Hiệp
TW
6.97
6
Trụ sở UBND Phường 3 - Thị xã Kiến Tường
0.0654
0.07
Phường 3
Tỉnh
0.05
7
Trường THCS xã Thạnh Trị
1
1.00
Thạnh Trị
Tỉnh
0.60
8
Trường Tiểu học phường 3
0.0608
0.06
Phường 3
Tỉnh
0.04
9
Trạm y tế phường 2
0.1000
0.10
Phường 2
Tỉnh
0.06
10
Trạm y tế phường 3
0.1000
0.10
Phường 3
Tỉnh
0.06
11
Trụ sở UBND xã Tuyên Thạnh
0.0654
0.07
Tuyên Thạnh
Tỉnh
0.04
12
Mở rộng trụ sở UBND xã Bình Tân
0.2
0.20
Bình Tân
Tỉnh
0.01
13
Nạo vét kết hợp đắp đê, làm đường từ Cầu Cá rô đến đường Huỳnh Việt Thanh
0.7
0.70
Phường 1
Vận động
0.42
14
Dự án Kênh 61
2.8625
2.86
Thạnh Trị
TW
0.69
15
Bồi thường giải phóng mặt bằng, thu hồi đất Khu dân cư Bến xe Phường 3
11.96
11.96
Phường 3
Tỉnh
8.97
16
Trạm 110kV Vĩnh Hưng và đường dây 110kV Mộc Hóa - Vĩnh Hưng
0.50
0.50
Phường 2
TW
0.30
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
65.85
0.00
65.85
40.43
1
Chợ Thạnh Trị
0.4431
0.44
Thạnh Trị
Tinh
0.27
2
Đường Lê Quí Đôn
0.1985
0.20
Phường1
TX
0.12
3
Mở rông cụm dân cư Cầu Dây(phía nam đường số 11B)
0.5101
0.51
Phường 3
TX
0.31
4
Nghĩa Trang nhân dân ấp 3 xã Thạnh Trị
0.2085
0.21
Thạnh Trị
TX
0.09
5
Khu dân cư Sân bay nối dài đến kênh Huyện Ủy
12.5067
12.51
Phường 1
TX
7.50
6
Đường vào Làng Thương Phế Binh cũ
0.30
0.30
Phường 2
TX
0.23
7
Mở rộng khu dân cư xã Bình Hiệp
17.21
17.21
Bình Hiệp
TX
7.74
8
Mở rộng cụm dân cư Bắc Chan xã Tuyên Thạnh
0.56
0.56
Tuyên Thạnh
TX
0.25
9
Mở rộng khu dân cư cặp kênh 79 xã Thạnh Hưng
0.4722
0.47
Thạnh Hưng
TX
0.28
10
Mở rộng CDC khu phố 5
7.57
7.57
Phường 2
TX
4.54
11
Cụm dân cư bờ đông kênh Cửa Đông
18.1936
18.19
Phường 2
TX
13.65
12
Đường cặp trường THPT Mộc Hóa
(từ đường Lê Lợi đến KDC Sân bay)
0.6775
0.68
Phường 1
TX
0.41
13
Mở rộng Hẻm Võ Tánh
0.017
0.02
Phường 1
TX
0.85
14
CDC khu phố 8
6.99
6.99
Phường 2
Tinh
4.19
VII
HUYỆN MỘC HÓA
82.52
0.00
82.52
60.09
1
Đường tuần tra Biên giới
29.49
29.49
Bình Hòa Tây - Bình Thạnh
TW
18.87
2
Khu Bệnh viện
4.27
4.27
Bình Phong Thạnh
Tỉnh
3.51
3
Khu hành chính giai đoạn 2
6.10
6.10
Bình Phong Thạnh
Tỉnh
5.69
4
Khu đường đôi khu hành chính
18.77
18.77
Bình Phong Thạnh
Tỉnh
13.57
5
Mở rộng Đường liên huyện (QL 62 - Trung tâm hành chính)
3.04
3.04
Tân Thành
Tỉnh
2.80
6
Khu TĐC và nhà ở cho CBCC
6.10
6.10
Bình Phong Thạnh
Huyện
5.70
7
Tuyến dân cư và lộ cặp Kênh Trục
6.21
6.21
Tân Thành
Huyện
3.98
8
Trung tâm VH-TT xã Tân Thành
0.33
0.33
Tân Thành
Huyện
0.63
9
Trường THCS xã Bình Hòa Trung (điểm ấp Bình Nam)
0.13
0.13
Bình Hòa Trung
Huyện
0.11
10
Trường Mẫu giáo xã Bình Hòa Đông (điểm Bình Hòa Trung)
0.10
0.10
Bình Hòa Đông
Huyện
0.12
11
Bến xe
2.16
2.16
Bình Phong Thạnh
Huyện
3.72
12
Khu chợ, phố chợ
5.82
5.82
Bình Phong Thạnh
Huyện
1.38
VIII
HUYỆN TÂN HƯNG
178.10
0.00
178.10
41.51
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
63.92
0.00
63.92
15.32
1
Đất thủy lợi
62.06
62.06
14.89
2.1
Nạo vét kênh Đìa Việt, kết hợp san sửa bờ Tây (Kênh Hồng Ngự - Kênh Tân Thành Lò Gạch)
2.78
2.78
Hưng Thạnh
Vận động
0.67
2.2
Sửa chữa bờ Bắc Kênh Hồng Ngự (kênh Đìa Việt- ranh Đồng Tháp)
0.88
0.88
Hưng Thạnh
Vận động
0.21
2.3
Nạo vét Kênh T5, kết hợp sửa chữa bờ kênh (Kênh 79 - ranh huyện Vĩnh Hưng)
6.00
6.00
Hưng Thạnh, Thạnh Hưng, Hưng Hà
Vận động
1.44
2.4
Nạo vét kênh T3, kết hợp san sửa bờ Bắc (Kênh Hồng Ngự - Kênh Tân Thành Lò Gạch)
1.50
1.50
Hưng Thạnh, Thạnh Hưng
Vận động
0.36
2.5
Sữa chữa bờ Kênh T1 (Kênh Ranh đến Kênh Lê Văn Khương)
0.85
0.85
Hưng Điền B
Vận động
0.20
2.6
Nạo vét kênh 79 (đoạn kênh Cái Cỏ - kênh Hồng Ngự)
2.00
2.00
Hưng Điền B
Vận động
0.48
2.7
Nạo vết Kênh T5B, kết hợp sửa chữa bờ kênh (Kênh 79 - ranh huyện Vĩnh Hưng)
2.00
2.00
Hưng Điền B,
Hưng Hà
Vận động
0.48
2.8
Sửa chữa bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (Kênh T7) (Kênh Sông Trăng - ranh huyện Vĩnh Hưng)
2.00
2.00
Hưng Hà
Vận động
0.48
2.9
Nạo vét, san sửa bờ Kênh T2 (Đoạn Kênh Lâm trường - Cái Sách)
5.06
5.06
Vĩnh Châu A
Vận động
1.21
2.10
Nạo vét Kênh T1 liên 3 xã, kết hợp san sửa bờ kênh (Đoạn Cái Sách - 7 Thước)
5.00
5.00
Vĩnh Châu A
Vận động
1.20
2.11
Sữa chữa bờ Kênh 79 (đoạn kênh Nông nghiệp 2 - Kênh ranh Lâm Trường)
1.63
1.63
Vĩnh Châu A
Vận động
0.39
2.12
Sữa chữa bờ Kênh Nông nghiệp 2(đoạn k 79 - Kênh T2)
1.81
1.81
Vĩnh Châu A
Vận động
0.44
2.13
Nạo vét Kênh Ngang kết hợp sửa bờ kênh (Đoạn từ Rạch Cái Sách - Kênh 79)
3.00
3.00
Vĩnh Đại
Vận động
0.72
2.14
Nạo vét Kênh 63, kết hợp san sửa bờ Tây (Kênh 79 - Kênh Dương Văn Dương)
4.25
4.25
Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu
Vận động
1.02
2.15
Sữa chữa bờ Kênh 1/6 (đoạn Kênh 79 - Kênh 7 Thước)
3.75
3.75
Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu
Vận động
0.90
2.16
Nạo vét Kênh 4M, kết hợp sửa chữa bờ kênh (Kênh Ngang - Kênh 63)
4.06
4.06
Vĩnh Bửu
Vận động
0.97
2.17
Kênh Đường Xe
7.00
7.00
Vĩnh Thạnh
Vận động
1.68
2.18
Nạo vét Kênh Lâm Trường B (Kênh Thầu - Kênh T2)
2.00
2.00
Vĩnh Thạnh
Vận động
0.48
2.19
Sửa chữa bờ Bắc Kênh Hồng Ngự (Sông VCT- rạch Bàu Chứa)
3.75
3.75
Vĩnh Thạnh
Vận động
0.90
2.20
Sữa chữa bờ Kênh Cả Môn (hai bên)
1.50
1.50
Vĩnh Thạnh
Vận động
0.36
2.21
Nạo vét nhánh rẽ rạch Cái Sách, kết hợp san sửa bờ bao (Sông VCT - Kênh Thầu)
1.25
1.25
Vĩnh Lợi
Vận động
0.30
3
Đất giao thông
0.06
0.06
0.03
3.1
Đường tỉnh 831 (Tân Hưng - ranh Đồng Tháp)
0.06
0.06
Vĩnh Châu B
Tỉnh
0.03
4
Đất giáo dục và đào tạo
1.80
1.80
0.40
4.1
Trường THCS - THPT Hưng Điền B
1.80
1.80
Hưng Điền B
Tỉnh
0.40
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
114.18
0.00
114.18
26.18
1.0
Đất thủy lợi
79.32
79.32
19.04
1.1
Nạo vét kết hợp đê Kênh 8/3 (đoạn K, Ngang - Kênh 63)
2.03
2.03
Vĩnh Bửu
Vận động
0.49
1.2
Hậu Kênh 63 (đoạn Kênh Tư Sành - Kênh 20/3)
1.86
1.86
Vĩnh Bửu
Vận động
0.45
1.3
Nạo vét Kênh sườn 7 Quốc
1.88
1.88
Vĩnh Châu A
Vận động
0.45
1.4
Nạo vét Kênh Trấp Suôn
2.36
2.36
Vĩnh Châu A
Vận động
0.57
1.5
Đê kênh Quân Khu 7
2.80
2.80
Vĩnh Châu A
Vận động
0.67
1.6
Đê kênh số 8
2.80
2.80
Vĩnh Châu A
Vận động
0.67
1.7
Đê kênh số 12
1.80
1.80
Vĩnh Châu A
Vận động
0.43
1.8
Đê kênh số 14
2.64
2.64
Vĩnh Châu A
Vận động
0.63
1.9
Đê kênh bờ trái ranh Vĩnh Châu A - Vĩnh Châu B
2.28
2.28
Vĩnh Châu A
Vận động
0.55
1.10
Nạo vét kênh kết hợp đắp đê Kênh Tràm Gò
1.50
1.50
Vĩnh Đại
Vận động
0.36
1.11
Đê kênh 7 Hò (đoạn kênh Ngang - kênh Đòn Dong)
0.28
0.28
Vĩnh Đại
Vận động
0.07
1.12
Đê kênh Giữa (kênh 5 Huế - kênh Cả Cạy)
2.21
2.21
Vĩnh Đại
Vận động
0.53
1.13
Đê kênh 22/12 (đoạn kênh 1/6 - kênh 1/5)
2.21
2.21
Vĩnh Đại
Vận động
0.53
1.14
Đê kênh 1/5 (kênh 79 - kênh 6 Bô)
2.87
2.87
Vĩnh Đại
Vận động
0.69
1.15
Đê kênh 5 Huế
1.68
1.68
Vĩnh Đại
Vận động
0.40
1.16
Đê kênh Gáo Xanh
2.88
2.88
Vĩnh Đại
Vận động
0.69
1.17
Đê kênh Đòn Dong
2.40
2.40
Vĩnh Đại
Vận động
0.58
1.18
Nạo vét kênh Cả Bát
4.00
4.00
Vĩnh Thạnh
Vận động
0.96
1.19
Đê bao kênh Cái Môn
2.80
2.80
Vĩnh Thạnh
Vận động
0.67
1.20
Đê bờ bắc kênh Hồng Ngự
8.00
8.00
Vĩnh Thạnh,
thị trấn
Vận động
1.92
1.21
Đê kênh 2 Phước
3.36
3.36
Vĩnh Lợi
Vận động
0.81
1.22
Máng bơm điện
3.20
3.20
Vĩnh Châu B
Vận động
0.77
1.23
Đê bao kênh Gò Thuyền
2.20
2.20
Vĩnh Châu B
Vận động
0.53
1.24
Kênh Đầu Ngàn 1 (KT1 - KT5)
2.00
2.00
Thạnh Hưng
Vận động
0.48
1.25
Nạo vét kết hợp đê Kênh Cả Kéo
2.00
2.00
Thạnh Hưng
Vận động
0.48
1.26
Nạo vét kênh Bình Trinh
4.00
4.00
Thạnh Hưng
Vận động
0.96
1.27
Nạo vét kênh ranh ấp 2
2.88
2.88
Thạnh Hưng
Vận động
0.69
1.28
Nạo vét kết hợp đê kênh Sông Trăng
8.40
8.40
Thạnh Hưng
Vận động
2.02
2
Đất giao thông
31.28
31.28
5.56
2.1
Cầu Ngọn Lúa Ma
0.30
0.30
Vĩnh Lợi
huyện
0.15
2.2
Mở rộng lộ bờ đông Kênh Ngang
4.45
4.45
Vĩnh Đại
Vận động
1.44
2.3
Đường Kênh Ngang (Kênh 79 - Kênh Tư Sành)
2.00
2.00
Vĩnh Đại
Vận động
0.48
2.4
Đường Kênh Ngang (Kênh Tư Sành - Kênh 20/3)
2.00
2.00
Vĩnh Bửu
Vận động
0.48
2.5
Đường Kênh Ngang (Kênh 20/3 - Kênh 7 thước)
2.00
2.00
Vĩnh Bửu
Vận động
0.48
2.6
Đường Dương Văn Dương (Kênh Ngang - Kênh 63)
4.00
4.00
Vĩnh Bửu
Vận động
0.96
2.7
Đường Lộ 63 (Kênh 7 thước - kênh 79)
4.00
4.00
Vĩnh Đại,
Vĩnh Bửu
Vận động
0.96
2.8
Đường bờ tây kênh Sông Trăng
11.78
11.78
Hưng Hà
Vận động
0.43
2.9
Cầu KT2
0.75
0.75
Vĩnh Châu B
Vận động
0.18
3
Đất giáo dục và đào tạo
1.19
1.19
0.60
3.1
Trường Tiểu học điểm 5 Quế
0.07
0.07
Vĩnh Đại
huyện
0.04
3.2
Trường Mầm non
0.40
0.40
Vĩnh Châu B
huyện
0.20
3.3
Mở rộng Trường THCS Vĩnh Châu B
0.72
0.72
Vĩnh Châu B
huyện
0.36
4
Đất trụ sở cơ quan
0.05
0.05
0.02
4.1
Trụ sở ấp Vĩnh Ân
0.02
0.02
Vĩnh Đại
huyện
0.01
4.2
Trụ sở ấp Vĩnh Bửu
0.02
0.02
Vĩnh Đại
huyện
0.01
4.3
Trụ sở ấp Cà Dăm
0.01
0.01
Vĩnh Đại
huyện
0.01
5
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.00
2.00
0.80
5.1
Đất thiết chế thể thao (sân bóng đá)
2.00
2.00
Vĩnh Thạnh
huyện
0.80
6
Đất ở tại nông thôn
0.34
0.34
0.17
6.1
Xây dựng hạ tầng CDC vượt lũ
0.34
0.34
Vĩnh Đại
huyện
0.17
IX
HUYỆN TÂN THẠNH
409.26
313.15
96.11
28.64
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
60.06
41.58
18.48
5.36
1
Nạo vét kênh An phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông trên địa bàn huyện Tân Thạnh
20.80
14.40
6.40
Xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
TW
1.85
2
Nạo vét kênh Đồng Tiến - Lagrange trên địa bàn huyện Tân Thạnh
39.26
27.18
12.08
Xã Hậu Thạnh Tây, Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Nhơn Hòa và Thị trấn Tân Thạnh
TW
3.51
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
349.20
271.57
77.63
23.28
1
Trường Mầm Non Tân Ninh
0.50
0.50
xã Tân Ninh
Huyện
0.21
2
Trường Mầm Non Tân Hoà
0.13
0.13
Xã Tân Hòa
Huyện
0.03
3
Trường Mầm Non Nhơn Ninh
0.20
0.20
Xã Nhơn Ninh
Huyện
0.21
4
Trường Mầm Non Tân Bình
0.10
0.10
Xã Tân Bình
Huyện
0.18
5
Trường Mầm Non Tân Thành
0.35
0.35
xã Tân Thành
Huyện
0.11
6
Xây dựng mới trụ sở UBND xã Tân Thành
0.35
0.35
xã Tân Thành
Huyện
0.42
7
Xây dựng mới Trung Tâm VHTT xã Tân Thành
0.30
0.30
xã Tân Thành
Huyện
0.40
8
Xây dựng đường Đinh Văn Phu (nối dài)
2.50
0.18
2.32
Thị trấn Tân Thạnh
Vận động
0.67
9
Nạo vét kênh 63 (Kênh Thằng Tây), kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
14.00
10.64
3.36
xã Hậu Thạnh Tây
Vận động
1.03
10
Nạo vét Kênh Ba Mới, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
19.25
15.95
3.30
xã Tân Hoà, xã Tân Bình
Vận động
1.03
11
Nạo vét kênh Bùi Mới (kênh Kiểm), kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.00
7.20
1.80
xã Nhơn Hòa Lập
Vận động
0.52
12
Nạo vét Kênh 7 Thước, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
27.00
21.60
5.40
xã Bắc Hoà, Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hoà Lập, Tân Lập
Vận động
2.52
13
Nạo vét kênh Hậu 7 Thước, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
20.63
15.00
5.63
Xã Bắc Hoà, Nhơn Hoà Lập, Tân Lập, Nhơn Hoà, Kiến Bình
Vận động
1.46
14
Nạo vét Kênh Quận nối dài (kênh Nông Nghiệp), kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
6.00
4.80
1.20
Xã Hậu Thạnh Đông
Vận động
0.35
15
Nạo vét kênh 1000 Bắc, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
16.15
13.30
2.85
Thị Trấn, Kiến Bình
Vận động
0.71
16
Nạo vét kênh 63, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
15.45
12.36
3.09
Xã Hậu Thạnh Đông, xã Hậu Thạnh Tây,
Tân Thành
Vận động
0.84
17
Nạo vét kênh 6000, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
27.90
22.32
5.58
xã Nhơn Ninh,Tân Ninh
Vận động
1.76
18
Đê Phụng Thớt (Nạo vét kênh ISAFOS)
4.40
2.32
2.08
Xã Nhơn Hòa
Vận động
0.00
19
Nạo vét kênh 2000 Nam, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
12.90
10.32
2.58
xã Nhơn Hoà Lập,
xã Tân Lập
Vận động
0.78
20
Nạo vét kênh 1000 Đông, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
6.90
5.10
1.80
Xã Tân Bình
Vận động
0.43
21
Nạo vét kênh Trấp, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
2.79
2.14
0.65
Xã Tân Hoà
Vận động
0.20
22
Nạo vét kênh Trần Công Vịnh (Kênh Ba Tố) kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.74
7.94
1.80
Xã Tân Hoà
Vận động
0.54
23
Nạo vét kênh Tân Hoà (bờ Nam), kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
7.34
5.80
1.54
Xã Tân Hoà
Vận động
0.48
24
Nạo vét Kênh Chín Chiên, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
3.60
2.40
1.20
Xã Hậu Thanh Đông, Hậu Thạnh Tây
Vận động
0.31
25
Nạo vét Kênh Hoà Tân, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
12.60
10.08
2.52
Xã Bắc Hoà
Vận động
0.73
26
Nạo vét Kênh 7 Lợp, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
7.50
6.00
1.50
Xã Bắc Hoà
Vận động
0.43
27
Nạo vét kênh 500, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
7.00
5.50
1.50
Xã Bắc Hoà
Vận động
0.39
28
Nạo vét kênh Trại Lòn, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
17.28
14.40
2.88
Xã Nhơn Ninh
Vận động
0.95
29
Nạo vét Kênh Cò Lớn, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
6.80
5.60
1.20
Xã Hậu Thạnh Đông, xã Hậu Thạnh Tây
Vận động
0.31
30
Nạo vét Kênh Quy, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.00
7.20
1.80
Xã Tân Lập, xã Nhơn Hoà Lập
Vận động
0.48
31
Nạo vét Kênh Chà, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
3.00
2.40
0.60
Xã Nhơn Hoà
Vận động
0.14
32
Nạo vét kênh 1000 Đông, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
3.90
3.12
0.78
Xã Nhơn Hoà
Vận động
0.19
33
Nạo vét Kênh C8 Cũ, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
3.90
3.12
0.78
Xã Kiến Bình
Vận động
0.19
34
Nạo vét Kênh Hậu Tây QL62, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
7.50
6.00
1.50
Xã Kiến Bình
Vận động
0.36
35
Nạo vét Kênh Hậu Nam QL62, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.00
7.20
1.80
Xã Kiến Bình
Vận động
0.43
36
Nạo vét kênh 1000 Đông, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
6.90
5.52
1.38
Xã Tân Bình
Vận động
0.33
37
Nạo vét Kênh 2000 Đông, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.00
7.20
1.80
Xã Tân Bình
Vận động
0.43
38
Nạo vét kênh 1000 Bắc, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
7.50
6.00
1.50
Xã Tân Bình
Vận động
0.36
39
Nạo vét Kênh 7 Thước Cũ, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
9.00
7.20
1.80
Xã Hậu Thạnh Tây
Vận động
0.52
40
Nạo vét kênh 500, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
5.60
3.92
1.68
Xã Kiến Bình
Vận động
0.40
41
Nạo vét Kênh Đầu Ngàn, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
10.20
8.16
2.04
Xã Tân Thành
Vận động
0.61
42
Nạo vét Kênh 27 tháng 3, kết hợp san sửa đê làm đường giao thông nông thôn
6.00
3.58
2.42
Xã Nhơn Ninh
Vận động
0.80
43
Công trình xây mới trạm cấp nước ấp Hoàng Mai
0.04
0.00
0.04
Xã Hậu Thanh Đông
Huyện
0.01
X
HUYỆN THỦ THỪA
47.93
0.00
47.93
82.95
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
0.00
0.00
0.00
0.00
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
47.93
0.00
47.93
82.95
1
Đất giao thông
44.32
0.00
44.32
64.98
1.1
Cầu An Hòa và đường dẫn vào cầu
0.95
0.00
0.95
Thị Trấn
TW
8.70
1.2
Cải tạo kênh Thủ Thừa
2.40
0.00
2.40
Thị Trấn
TW
9.29
1.3
Đường vào Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa
4.30
0.00
4.30
Thị Trấn
Tỉnh
10.50
1.4
Bờ kè chống sạt lỡ
0.00
0.00
0.00
Thị Trấn
TW
13.00
1.5
Đường nối vào đường Cao tốc và nhánh rẽ
1.50
0.00
1.50
Nhị Thành
Tỉnh
4.20
1.6
Cải tạo sông Nguyễn Văn Tiếp
0.23
0.00
0.23
Mỹ Phú
TW
1.06
1.7
Cải tạo kênh Thủ Thừa
0.72
0.00
0.72
Tân Thành
TW
7.63
1.8
Đường Thủ Thừa - Bình Thành - Hòa Khánh
10.12
0.00
10.12
Tân Thành
Tỉnh
4.80
1.9
Đường Thủ Thừa - Bình Thành - Hòa Khánh
23.00
0.00
23.00
Tân Lập
Tỉnh
3.10
1.10
Cải tạo kênh Thủ Thừa
1.10
0.00
1.10
Bình An
TW
2.70
2
Đất năng lượng điện
0.38
0.00
0.38
8.00
2.1
Đường điện 110Kv Long An 2-An Thạnh
0.08
0.00
0.08
Bình Thạnh
TW
8.00
2.2
Đường điện 110Kv Long An 2-An Thạnh
0.20
0.00
0.20
Nhị Thành
2.3
Đường điện 110Kv Long An 2-An Thạnh
0.10
0.00
0.10
Tân Thành
3
Đất cơ sở văn hóa
1.18
0.00
1.18
2.30
3.1
Xây mới nhà văn hóa xã Mỹ Phú
0.25
0.00
0.25
Mỹ Phú
Huyện
0.70
3.2
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã
0.93
0.00
0.93
Bình An
Huyện
1.60
4
Đất cơ sở giáo dục
2.05
0.00
2.05
7.67
4.1
Trường mẫu giáo Long Thạnh - 5 tuổi, điểm ấp 1
0.11
0.00
0.11
Long Thạnh
Huyện
1.40
4.2
Trường mẫu giáo Long Thạnh - 5 tuổi, điểm ấp 2
0.22
0.00
0.22
Long Thạnh
4.3
Mở rộng tiểu học Long Thành
0.75
0.00
0.75
Long Thành
Huyện
1.00
4.4
Trường mẫu giáo Long Thuận - 5 tuổi, điểm ấp 1
0.11
0.00
0.11
Long Thuận
Huyện
0.77
4.5
Trường mẫu giáo Long Thuận - 5 tuổi, điểm ấp 2
0.36
0.00
0.36
Long Thuận
4.6
Trường tiểu học Tân Lập
0.50
0.00
0.50
Tân Lập
Huyện
4.50
XI
HUYỆN TÂN TRỤ
7.31
2.58
4.73
4.73
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
7.31
2.58
4.73
4.73
1
Mở rộng, nâng cấp ĐT 833D
4.91
2.58
2.33
Xã Mỹ Bình,
xã An Nhựt Tân
Tỉnh
2.33
2
Cải tạo nâng cấp ĐT 833
2.40
2.40
Xã Nhựt Ninh
Tỉnh
2.40
XII
HUYỆN CẦN ĐƯỚC
92.21
1.55
90.66
29.46
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
0.00
0.00
0.00
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
92.21
1.55
90.66
29.46
1
Đất trụ sở cơ quan
1.58
0.44
1.14
2.42
1.1
Mở rộng diện tích xây dựng bảo hiểm xã hội
0.12
0.02
0.10
TT Cần Đước
TW
0.70
1.2
Mở rộng Chi cục thi hành án dân sự
0.18
0.06
0.12
TT Cần Đước
TW
0.80
1.3
Xây dựng trụ sở Công an, Xã đội xã Tân Trạch
0.23
0.00
0.23
Tân Trạch
Huyện
0.23
1.4
Mở rộng Trung tâm hành chính xã Long Cang
0.54
0.21
0.33
Long Cang
Huyện
0.33
1.5
Xã đội Long Sơn
0.23
0.00
0.23
Long Sơn
Huyện
0.23
1.6
Mở rộng trụ sở UBND xã Long Hựu Đông
0.29
0.16
0.13
Long Hựu Đông
Huyện
0.13
2
Đất năng lượng
6.00
0.00
6.00
6.00
2.1
Xây dựng trạm biến áp 220KV Cần Đước và đường dây đấu nối
6.00
0.00
6.00
Tân Trạch
TW
6.00
3
Đất văn hóa
2.92
0.00
2.92
2.22
3.1
Xây dựng TT Văn hóa thể thao và học tập cộng đồng
0.12
0.00
0.12
Long Định
Huyện
0.12
3.2
Xây dựng TT Văn hóa thể thao và học tập cộng đồng
2.70
0.00
2.70
Long Sơn
Huyện
2.00
3.3
Xây dựng bia xóm Trường xã Long Sơn
0.10
0.00
0.10
Long Sơn
Huyện
0.10
5
Đất giáo dục
5.87
0.61
5.26
4.97
5.1
Trường THPT Long Cang
3.29
0.00
3.29
Long Cang
Tỉnh
3.00
5.2
Mở rộng THCS Long Sơn
0.32
0.00
0.32
Long Sơn
Huyện
0.32
5.3
Trường mẫu giáo Long Sơn
0.08
0.00
0.08
Long Sơn
Huyện
0.08
5.4
Mở rộng Trường trung học cơ sở xã Tân Ân
0.67
0.30
0.37
Tân Ân
Huyện
0.37
5.5
Mở rộng trường mẫu giáo xã Tân Ân
0.37
0.17
0.20
Tân Ân
Huyện
0.20
5.6
Mở rộng Trường tiểu học Tân Chánh 2
1.14
0.14
1.00
Tân Chánh
Huyện
1.00
7
Đất giao thông
74.00
0.00
74.00
12.51
7.1
Hẻm vào nhà văn hóa khu 8, đoạn 1
0.24
0.00
0.24
TT Cần Đước
Vận động
0.24
7.2
Hẻm vào nhà văn hóa khu 8, đoạn 2
0.08
0.00
0.08
TT Cần Đước
Vận động
0.08
7.3
Hẻm 06 khu 1C
0.20
0.00
0.20
TT Cần Đước
Vận động
0.20
7.4
Đường kênh xã Long Trạch
5.44
0.00
5.44
Long Trạch
Vận động
1.00
7.5
Đường ấp 1
4.71
0.00
4.71
Phước Vân
Vận động
0.50
7.6
Đường liên xã Tân Trạch-Long Sơn
5.00
0.00
5.00
Tân Trạch
Vận động
0.50
7.7
Mở rộng, nâng cấp đường ấp 2
0.30
0.00
0.30
Phước Tuy
Vận động
0.10
7.8
Mở rộng đường ấp 4, nối dài ấp 1,2,4
0.14
0.00
0.14
Phước Tuy
Vận động
0.14
7.9
Đường huyện 82
13.10
0.00
13.10
Long Hựu Tây
huyện
5.00
7.10
Đường A0 hội 1
0.97
0.00
0.97
Long Hựu Tây
Vận động
0.10
7.11
Đường hựu Lộc lớn
0.15
0.00
0.15
Long Hựu Tây
Vận động
0.15
7.12
Đường Mỹ Tây
0.40
0.00
0.40
Long Hựu Tây
Vận động
0.40
7.13
Đường Đông Nhì-Bà Nghĩa
6.93
0.00
6.93
Tân Chánh
Vận động
0.60
7.14
Đường lộ mới Đông Nhì
5.32
0.00
5.32
Tân Chánh
Vận động
0.50
7.15
Đường Đông Nhất-Hòa Quới
10.92
0.00
10.92
Tân Chánh
Vận động
1.00
7.16
Đường Đông Nhì-cầu Ông Du
10.22
0.00
10.22
Tân Chánh
Vận động
1.00
7.17
Đường Ao Tranh
3.50
0.00
3.50
Tân Chánh
Vận động
0.35
7.18
Đường ngã tư Đinh- cầu Ông Du
6.38
0.00
6.38
Tân Chánh
Vận động
0.65
8
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng
0.74
0.50
0.24
0.24
8.1
Nghĩa trang nhân dân ấp Đông Trung xã Tân Chánh
0.74
0.50
0.24
Tân Chánh
huyện
0.24
9
Đất thủy lợi
1.10
0.00
1.10
1.10
9.2
Xử lý sạt lở kênh 30/4
0.50
0.00
0.50
Tân Ân
Vận động
0.50
9.3
Nâng cấp đê và xây cống trên đê Rạch Cát
0.10
0.00
0.10
Long Hựu Đông,
Long Hựu Tây
Vận động
0.10
9.4
Kênh thông dòng giữa Xóm Bồ và Mồng Gà
0.50
0.00
0.50
Mỹ Lệ
Vận động
0.50
XIII
HUYỆN CẦN GIUỘC
2478.20
7.72
2470.47
6469.83
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN BẰNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ XÃ HỘI HÓA
36.04
7.72
28.31
81.33
1
Khu trung tâm hành chính huyện
5.00
0.00
5.00
Mỹ Lộc
Huyện
3.00
2
Trường Mẫu giáo Mỹ Lộc
0.22
0.00
0.22
Mỹ Lộc
Huyện
0.55
3
Trường Tiểu học Lộc Tiền
0.40
0.26
0.14
Mỹ Lộc
Huyện
0.42
4
Mở rộng Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
1.21
0.32
0.89
Mỹ Lộc
Huyện
2.70
5
Mở rộng trụ sở UBND xã Phước Lý
0.47
0.15
0.32
Phước Lý
Huyện
2.50
6
Mở rộng Trường Tiểu học Long Thượng
0.72
0.56
0.16
Long Thượng
Huyện
0.50
7
Khu di tích Gò bà Sáu
và mở rộng đường vào khu di tích
0.16
0.01
0.15
Phước Lâm
Huyện
0.15
8
Trường Mẫu giáo Phước Lâm
0.21
0.00
0.21
Phước Lâm
Huyện
0.65
9
Mở rộng Trường tiểu học Phước Lại
0.70
0.50
0.20
Phước Lại
Huyện
0.40
10
Trung tâm Văn hoá Thể thao xã Tân Tập
0.53
0.20
0.33
Tân Tập
Huyện
0.33
11
Trường THCS Tân Tập
1.22
0.62
0.60
Tân Tập
Huyện
0.60
12
Trường Mẫu giáo Tân Tập
0.34
0.14
0.20
Tân Tập
Huyện
0.20
13
Khu Di tích lịch sử cách mạng cầu Kinh
0.65
0.11
0.54
Phước Vĩnh Tây
Huyện
0.40
14
Nhà văn hoá PVĐ
0.15
0.10
0.05
Phước Vĩnh Đông
Huyện
0.03
15
Mở rộng Trạm Y tế xã Phước Hậu
0.20
0.07
0.13
Phước Hậu
Huyện
0.60
16
Trường Tiểu học Phước Hậu
0.32
0.00
0.32
Phước Hậu
Huyện
1.00
17
Trường Mẫu giáo Phước Hậu
0.39
0.00
0.39
Phước Hậu
Huyện
1.00
18
Đường vào nhà lưu niệm đồng chí
Trương Văn Bang
0.25
0.10
0.15
Trường Bình
Huyện
0.30
19
Trụ sở UBND xã Trường Bình
0.75
0.00
0.75
Trường Bình
Huyện
3.00
20
Khu Di tích Ngã ba Mũi Tàu
0.02
0.00
0.02
Trường Bình
Huyện
0.50
21
Trường Mẫu giáo Kế Mỹ mở rộng
0.3935
0.19
0.2
Trường Bình
Huyện
0.80
22
Trường Trung học CS Đông Thạnh
1.18
0.68
0.50
Đông Thạnh
Huyện
1.50
23
Trụ sở UBND xã Đông Thạnh mở rộng
0.61
0.11
0.50
Đông Thạnh
Huyện
1.50
24
Trụ sở ấp Nam
0.08
0.00
0.08
Đông Thạnh
Huyện
0.10
25
Trụ sở ấp Trung
0.08
0.00
0.08
Đông Thạnh
Huyện
0.10
26
Mở rộng đường Chùa Hòa Bình khu phố 3,
thị trấn Cần Giuộc
0.10
0.00
0.10
Thị trấn Cần Giuộc
Huyện
0.50
27
Mở rộng đường Thầy Ba Lô
0.93
0.59
0.34
Long An
Huyện
0.50
28
Trụ sở Phòng cháy chữa cháy khu vực Cần Giuộc
0.43
0.43
Long An
Tỉnh
2.50
29
Mở rộng đường ấp 3 Long Hậu
11.00
1.00
10.00
Long Hậu
Tỉnh
45.00
30
Trạm biến áp, trụ cột đường 110 KV
0.54
0.00
0.54
Đông Thạnh
TW
2.50
31
Nghĩa trang Nhân dân xã Mỹ Lộc
2.00
0.96
1.04
Mỹ Lộc
Doanh nghiệp
2.00
32
Mở rộng đường Ba Trung
0.40
0.17
0.23
Phước Lý
Doanh nghiệp
1.00
33
Nghĩa trang xã Phước Lý
2.08
0.53
1.55
Phước Lý
Doanh nghiệp
3.00
34
Nghĩa trang nhân dân xã Long Phụng
2.30
0.34
1.95
Long Phụng
Doanh nghiệp
1.50
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN BẰNG VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1284.22
0.00
1284.22
3533.50
1
Nhà máy cung cấp nước sạch
0.15
0.00
0.15
Long Phụng
Doanh nghiệp
0.50
2
Chợ khu vực
4.50
0.00
4.50
Đông Thạnh
Doanh nghiệp
14.00
3
Khu dân cư nông thôn mới
18.00
0.00
18.00
Tân Kim
Doanh nghiệp
80.00
4
Khu dân cư nông thôn mới
16.00
0.00
16.00
Long Thượng,
Phước Hậu
Doanh nghiệp
35.00
5
Khu đô thị thương mại, dịch vụ Trường Mỹ
94.00
0.00
94.00
Trường Bình, Mỹ Lộc
Doanh nghiệp
282.00
6
Khu dân cư TMDV Kim Long
98.50
0.00
98.50
Tân Kim
Doanh nghiệp
300.00
7
Khu dân cư TMDV Hoa Thương
98.50
0.00
98.50
Tân Kim
Doanh nghiệp
300.00
8
Khu dân cư Đức Cao
100.00
0.00
100.00
Long Hậu
Doanh nghiệp
300.00
9
Khu dân cư Tân Đô
114.50
0.00
114.50
Long Hậu
Doanh nghiệp
343.50
10
Khu dân cư Tân Vạn Hưng
162.00
0.00
162.00
Long Hậu
Doanh nghiệp
486.00
11
Khu dân cư Quế Trân
74.00
0.00
74.00
Long Hậu
Doanh nghiệp
222.00
12
Khu dân cư Long Giang
100.00
0.00
100.00
Long Hậu
Doanh nghiệp
300.00
13
Khu Cảng, KCN, Đô thị Đông Nam Á
288.00
0.00
288.00
Tân Tập,
Phước Vĩnh Đông
Doanh nghiệp
550.00
14
Khu dân cư Chợ Mới
16.17
0.00
16.17
Thị trấn Cần Giuộc
Doanh nghiệp
100.00
15
Khu TĐC Long Hậu 3
18.50
0.00
18.50
Long Hậu
Doanh nghiệp
55.50
16
Khu dân cư TĐC (Cty Đại Hoàng Kim cũ)
20.00
0.00
20.00
Tân Tập
Doanh nghiệp
40.00
17
Khu dân cư TĐC (TĐC Cty CP KCN Long An cũ)
54.00
0.00
54.00
Tân Tập
Doanh nghiệp
100.00
18
Xây dựng cầu Cảng kho Soài Rạp
2.40
0.00
2.40
Tân Tập
Doanh nghiệp
15.00
19
Mở rộng nghĩa trang Trung Khuê
5.00
0.00
5.00
Phước Vĩnh Đông
Doanh nghiệp
10.00
C
TẬP ĐOÀN VẠN THỊNH PHÁT KÊU GỌI ĐẦU TƯ
1157.94
0.00
1157.94
2855.00
1
Khu dân cư TMDV
(TĐC Tân Phú Thịnh cũ)
9.92
0.00
9.92
Trường Bình
Doanh nghiệp
35.00
2
Khu dân cư TMDV
(TĐC Cty Việt Hàn cũ)
42.61
0.00
42.61
Long Hậu
Doanh nghiệp
90.00
3
Khu dân cưTMDV
(TĐC Làng Đại học cũ)
26.43
0.00
26.43
Long Hậu
Doanh nghiệp
80.00
4
Khu dân cư TMDV
(KDC Đức Cao cũ)
42.19
0.00
42.19
Long Hậu
Doanh nghiệp
130.00
5
Khu dân cư TMDV
(TĐC Thành Hiếu cũ)
26.00
0.00
26.00
Phước Lại
Doanh nghiệp
55.00
6
Khu TĐC-dân cư TMDV
(TĐC, CCN Nam Hoa cũ)
280.00
0.00
280.00
Trường Bình
Doanh nghiệp
840.00
7
Khu dân cư TMDV
(Khu Làng Đại học cũ)
180.79
0.00
180.79
Long Hậu
Doanh nghiệp
540.00
8
Khu dân cư TMDV
(KDC Công ty Thành Hiếu cũ)
121.00
0.00
121.00
Phước Lại
Doanh nghiệp
250.00
9
Khu dân cư TMDV
(Sân golf Việt Hàn cũ)
232.00
0.00
232.00
Phước Lại
Doanh nghiệp
460.00
10
Khu dân cư TMDV
(KDC Công ty Phương Trang cũ)
172.00
0.00
172.00
Phước Lại
Doanh nghiệp
350.00
11
Khu nghĩa trang Tân Tập
(Khu Nghĩa trang Công ty Long Hậu cũ)
25.00
0.00
25.00
Tân Tập
Doanh nghiệp
25.00
XIV
THÀNH PHỐ TÂN AN
29.17
0.00
29.17
147.83
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
5.34
0.00
5.34
37.52
1
Bờ Kè sông Vàm Cỏ Tây
0.75
0.00
0.75
Phường 1
TW
3.47
2
Mở rộng khu nuôi dưỡng, điều trị và phục hồi chức năng cho người tâm thần
3.20
0.00
3.20
Phường 3
tỉnh
14.81
3
Tòa án nhân dân tỉnh Long An
1.34
0.00
1.34
Phường 7
tỉnh
19.00
4
Đường đấu nối đến trạm biến áp 110 kV Châu Thành
0.05
0.00
0.05
Phường 7,
Xã An Vĩnh Ngãi
TW
0.24
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
23.83
0.00
23.83
110.31
1
Giáo dục
15.01
0.00
15.01
69.48
1.1
Trường Cao Đẳng tin học Trí Thức
6.08
0.00
6.08
Phường 4
Doanh nghiệp
28.14
1.3
Trường THPT Hùng Vương
3.40
0.00
3.40
Phường 5
thành phố
15.74
1.4
Trường mẫu giáo Tân Khánh
2.00
0.00
2.00
Phường Tân Khánh
thành phố
9.26
1.5
Trường mẫu giáo An Vĩnh Ngãi
0.48
0.00
0.48
An Vĩnh Ngãi
thành phố
2.22
1.6
Trường điểm chính mẫu giáo Khánh Hậu
0.36
0.00
0.36
Phường Khánh Hậu
thành phố
1.67
1.7
Trường mẫu giáo + trường tiểu học Phường 7
2.30
0.00
2.30
Phường 7
thành phố
10.65
1.8
Trường tiểu học xã An Vĩnh Ngãi mở rộng (bổ sung)
0.39
0.00
0.39
An Vĩnh Ngãi
thành phố
1.81
2
Giao thông
7.46
0.00
7.46
34.53
2.1
Mở rộng Đường Nguyễn Văn Tịch
0.25
0.00
0.25
Phường 7,
xã An Vĩnh Ngãi
vận động
1.16
2.2
Đường Phạm Văn Điền
1.00
0.00
1.00
An Vĩnh Ngãi
vận động
4.63
2.3
Đường Trần Văn Ngà
0.56
0.00
0.56
An Vĩnh Ngãi
vận động
2.59
2.4
Đường Lê Văn Cảng
0.53
0.00
0.53
An Vĩnh Ngãi
vận động
2.45
2.5
Đường Huỳnh Văn Nhứt (1/2 đường còn lại)
0.30
0.00
0.30
Phường 3
vận động
1.39
2.6
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Bộ đến cống Mười Mậu - ranh ấp Bình Trung 1)
0.55
0.00
0.55
Xã Nhơn Thạnh Trung
vận động
2.55
3.7
Hẻm 61/2 Sương Nguyệt Anh
0.08
0.00
0.08
Phường 2
vận động
0.37
3.8
Đường nối từ khu đô thị Lợi Bình Nhơn đến đường công vụ
0.16
0.00
0.16
Lợi Bình Nhơn
vận động
0.74
3.9
Đường Xuân Hòa 1
0.28
0.00
0.28
Lợi Bình Nhơn
vận động
1.30
3.10
Đường Đặng Ngọc Sương
0.20
0.00
0.20
Hướng Thọ Phú
vận động
0.93
3.11
Đường Huỳnh Ngọc Mai (ấp 4)
0.20
0.00
0.20
Hướng Thọ Phú
vận động
0.93
3.12
Đường Lê Minh Xuân
0.84
0.00
0.84
Nhơn Thạnh Trung
vận động
3.89
3.13
Đường vào nhà Vuông
0.15
0.00
0.15
Bình Tâm
vận động
0.69
3.14
Đường cặp kênh Tư Vĩnh
0.19
0.00
0.19
Phường 7,
An Vĩnh Ngãi
vận động
0.88
3.15
Đường Phạm Văn Ngô (đoạn từ đường Trần Văn Đấu - Đ. Nguyễn Văn Cương)
0.27
0.00
0.27
Tân Khánh
vận động
1.25
3.16
Hẻm 70 Đường Lê Anh Xuân
0.06
0.00
0.06
Phường 1 và phường 3
vận động
0.28
3.17
Kè xung quanh Ao Quan đoạn còn lại
0.03
0.00
0.03
Phường 1
vận động
0.14
3.18
Hẻm 23 Đường Võ Văn Tần
0.03
0.00
0.03
Phường 2
vận động
0.14
3.19
Đường Trần Trung Nam nối dài
0.02
0.00
0.02
Phường 3
vận động
0.09
3.20
Đường xung quanh trụ sở công an tỉnh
0.02
0.00
0.02
Phường 4
vận động
0.09
3.21
Đường Nguyễn Kim Công (đoạn từ Nguyễn Cửu Vân đến khu dân cư)
0.02
0.00
0.02
Phường 4
vận động
0.09
3.22
Nâng cấp hẻm 120 Nguyễn Minh Đường
0.08
0.00
0.08
Phường 4
vận động
0.37
3.23
Đường Mai Bá Hương
0.22
0.00
0.22
Phường 5
vận động
1.02
3.24
Đường Phạm Văn Trạch
0.26
0.00
0.26
Phường 6
vận động
1.20
3.25
Đường Đinh Thiếu Sơn (kênh Sáu Nguyên)
0.29
0.00
0.29
Phường 7
vận động
1.34
3.26
Hẻm 570 Châu Thị Kim
0.12
0.00
0.12
Phường 7
vận động
0.56
3.27
Hẻm 504 Quốc lộ 1A
0.04
0.00
0.04
Phường 4
vận động
0.19
3.28
Đường chui cầu Tân An
0.50
0.00
0.50
Phường 2
vận động
2.31
3.29
Mở rộng giao lộ Huỳnh Thị Mai - Nguyễn Trung Trực
(bổ sung)
0.01
0.00
0.01
Phường 2
vận động
0.05
3.30
Mở rộng hẻm 32 đường Trần Phong Sắc
0.06
0.00
0.06
Phường 4
vận động
0.28
3.31
Mở rộng hẻm 38 đường Nguyễn Cửu Vân
0.14
0.00
0.14
Phường 4
vận động
0.65
3.32
Văn hóa
0.50
0.00
0.50
2.31
3.33
Cải tạo, mở rộng nhà bia, nhà truyền thống, nhà văn háo xã An Vĩnh Ngãi
0.30
0.00
0.30
An Vĩnh Ngãi
thành phố
1.39
3.34
Trung tâm văn hóa phường Khánh Hậu
0.20
0.00
0.20
Phường Khánh Hậu
thành phố
0.93
3.35
Dự án nhà ở sinh viên
0.86
0.00
0.86
3.98
3.36
Ký Túc Xá Đại Học KT-CN Long An
0.86
0.00
0.86
Phường Tân Khánh
Doanh nghiệp
3.98
XV
HUYỆN ĐỨC HÒA
475.96
41.04
437.28
898.74
A
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỔ TỪ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
423.39
41.00
382.39
795.23
1
Giáo dục
3.63
1.00
2.63
3.67
1.1
Trường Trung học phổ thông An Ninh (mở rộng)
3.63
1.00
2.63
ấp Hòa Hiệp, An Ninh Đông
Tỉnh
3.67
2
Giao thông
29.44
0.00
29.44
206.08
2.1
Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 821
0.48
0.00
0.48
Lộc Giang
vận động
3.36
2.2
Đường tỉnh 822 Tân Mỹ - Tân Thái (mở rộng, nâng cấp)
4.00
0.00
4.00
Tân Mỹ
vận động
28.00
2.3
Đường tỉnh 825 Đức Hòa - ngã ba Hòa Khánh (mở rộng, nâng cấp)
16.00
0.00
16.00
TT Đức Hòa, Hòa Khánh Đông
vận động
112.00
2.4
Đường tỉnh 825 N2 - ngã tư Hậu Nghĩa (mở rộng, nâng cấp)
7.00
0.00
7.00
TT Hậu Nghĩa
vận động
49.00
2.5
Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 830
1.96
0.00
1.96
Hựu Thạnh, Tân Phú, Hòa Khánh Tây,
Hòa Khánh Nam,
TT Hiệp Hòa
vận động
13.72
3
Thủy lợi
0.60
0.00
0.60
0.90
3.1
Đê cặp kênh 31 (từ kênh An Hạ đến ranh Bến Lức)
0.60
0.00
0.60
Hựu Thạnh
vận động
0.90
4
Công trình năng lượng
20.00
0.00
20.00
30.00
4.1
Trạm điện (đường dây 500kV)
20.00
0.00
20.00
Hòa Khánh Đông
Doanh nghiệp
30.00
5
Dự án cụm công nghiệp
222.00
40.00
182.00
333.00
5.1
Cụm công nghiệp (Công ty CPPTHT Trung Thành Phát) giai đoạn 1
75.00
0.00
75.00
Đức Hòa Đông
Doanh nghiệp
112.50
5.2
Cụm công nghiệp SX gạch (Cty Đồng Phát)
72.00
0.00
72.00
Lộc Giang
Doanh nghiệp
108.00
5.3
Cụm công nghiệp xẫ Đức Hòa Hạ
75.00
40.00
35.00
Đức Hòa Hạ
Doanh nghiệp
112.50
6
Khu dân cư nông thôn
147.72
0.00
147.72
221.58
6.1
Khu dân cư (Cty Cổ phần BĐS Trần Anh-Long An)
48.00
0.00
48.00
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
72.00
6.2
Khu dân cư (Cty Cổ phần BĐS Trần Anh-Long An)
12.00
0.00
12.00
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
18.00
6.3
Khu nhà ở công nhân
4.00
0.00
4.00
ấp 1,4,5, Đức Hòa Đông
Doanh nghiệp
6.00
6.4
Khu nhà ở dân cư nông thôn
2.30
0.00
2.30
Đức Hòa Thượng
Doanh nghiệp
3.45
6.5
Khu nhà ở công nhân (Công ty TNHH Chutex International)
2.43
0.00
2.43
Đức Hòa Thượng
Doanh nghiệp
3.65
6.6
Khu dân cư (Hải Sơn)
18.00
0.00
18.00
Đức Hòa Hạ
Doanh nghiệp
27.00
6.7
Cụm dân cư
1.89
0.00
1.89
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
2.84
6.8
Khu dân cư phố chợ (Cty địa ốc Cát Tường)
3.50
0.00
3.50
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
5.25
6.9
Khu tái định cư (Cty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO)
55.60
0.00
55.60
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
83.40
B
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN
52.57
0.04
54.89
103.51
1
Cơ sở y tế
0.08
0.04
0.04
0.40
1.1
Trạm y tế xã (mở rộng)
0.08
0.04
0.04
Đức Hòa Thượng
Huyện
0.40
2
Cơ sở giáo dục - đào tạo
2.96
0.00
2.96
5.92
2.1
Trường mẫu giáo Mỹ Hạnh Bắc
0.97
0.00
0.97
Ấp Rừng Dầu, Mỹ Hạnh Bắc
Huyện
1.80
2.2
Trường mẫu giáo Tân Mỹ
0.31
0.00
0.31
Ấp Chánh Hội, Tân Mỹ
Huyện
0.45
2.3
Trường mẫu giáo+tiểu học Hòa Khánh Đông
0.79
0.00
0.79
ấp Thôi Môi, Hòa Khánh Đông
Huyện
1.15
2.4
Trường mẫu giáo Võ Tấn Đồ
0.39
0.00
0.39
ấp An Hiệp, An Ninh Đông
Huyện
0.56
2.5
Trường mẫu giáo Nguyễn Văn Phú
0.20
0.00
0.20
ấp Bình Tiền 2, Đức Hòa Hạ
Huyện
1.00
2.6
Trường mẫu giáo Đức Lập Hạ
0.30
0.00
0.30
ấp Chánh, Đức Lập Hạ
Huyện
0.96
3
Thủy lợi
30.13
0.00
30.13
45.20
3.1
Trạm cấp nước ấp Bình Thủy (Hồ Phước Hòa)
0.05
0.00
0.05
Hòa Khánh Đông
TW
0.08
3.2
Trạm cấp nước Tân Quy Thượng
0.02
0.00
0.02
Tân Phú
TW
0.03
3.3
Trạm cấp nước Hóc Thơm 2
0.02
0.00
0.02
Hòa Khánh Tây
TW
0.03
3.4
Trạm cấp nước Xuân Khánh 2
0.02
0.00
0.02
Hòa Khánh Nam
TW
0.03
3.5
Trạm cấp nước 1A
0.02
0.00
0.02
Hựu Thạnh
TW
0.03
3.6
Công trình thủy lợi nội đồng (dự kiến tại các xã)
30.00
0.00
30.00
Các xã, thị trấn
vận động
45.00
4
Công trình bưu chính, viễn thông
3.10
0.00
3.00
4.65
4.1
Đất xây dựng các trạm BTS
3.10
0.00
3.00
TT Hậu Nghĩa,
TT Đức Hòa; các xã
TW
4.65
5
Đất văn hóa
1.40
0.00
1.40
2.17
5.1
Trung tâm văn hóa - thể thao và học tập cộng đồng
0.40
0.00
0.40
ấp Chánh Hội, Tân Mỹ
Huyện
0.67
5.2
Trung tâm bảo trợ người tàn tật
1.00
0.00
1.00
Hòa Khánh Đông
Doanh nghiệp
1.50
6
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
2.46
0.00
2.46
11.30
6.1
Khu di tích Bình Tả
1.21
0.00
1.21
Đức Hòa Hạ
Tỉnh
7.80
6.2
Khu di tích An Sơn
1.25
0.00
1.25
An Ninh Tây
Tỉnh
3.50
7
Đất chợ
4.00
0.00
4.00
17.52
7.1
Chợ xã
3.00
0.00
3.00
Đức Hòa Đông
Doanh nghiệp
13.14
7.2
Chợ xã
0.50
0.00
0.50
Đức Hòa Hạ
Doanh nghiệp
2.19
7.3
Chợ xã
0.50
0.00
0.50
Đức Hòa Thượng
Doanh nghiệp
2.19
8
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng
10.90
0.00
10.90
16.35
8.1
Nghĩa trang nhân dân xã
4.40
0.00
4.40
ấp Đức Hạnh 2, Đức Lập Hạ
Doanh nghiệp
6.60
8.2
Nghĩa trang nhân dân xã
1.30
0.00
1.30
Mỹ Hạnh Nam
Doanh nghiệp
1.95
8.3
Nghĩa trang nhân dân xã
5.20
0.00
2.00
Đức Lập Thượng
Doanh nghiệp
3.00
8.4
Nghĩa trang từ trần
3.20
Đức Lập Thượng
Huyện
4.80
TỔNG
4,797.09
624.56
4,174.89
8,323.76