Điều 4.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW KẾ HOẠCH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Khóa XI)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Kế hoạch năm 2014
Ghi chú
1
2
3
4
5
Đầu tư theo các CTMTQG, chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW
457.870
A
Các chương trình mục tiêu quốc gia
154.570
B
Các Chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW
303.300
I
Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung (NQ 39-BCT)
91.800
Danh mục sử dụng vốn giáp ranh Tây Nguyên
13.500
b
Các dự án chuyển tiếp
6.000
Dự án nhóm C
1
Thông tuyến đường từ huyện lỵ Vĩnh Thạnh đến giáp ĐT637
Vĩnh Thạnh
3.300
2
Kè đê sông Hà Thanh (đoạn từ chợ Vân Canh đến làng Hiệp Giao)
Vân Canh
2.700
c
Các dự án khởi công mới
7.500
1
Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)
An Lão
4.500
2
Kè thôn Thịnh Văn II
Vân Canh
1.800
3
Chống xói lở dọc bờ suối Lỗ Chình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh
Vĩnh Thạnh
1.200
Danh mục khác
78.300
a
Các dự án hoàn thành
1.000
Dự án nhóm C
1
Đường tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão)
An Lão
1.000
b
Các dự án chuyển tiếp
52.167
Dự án nhóm B
1
Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung
Tây Sơn
4.000
Dự án nhóm C
1
Cầu Trảy (tuyến Cát Thắng - Nhơn Hạnh)
Phù Cát, An Nhơn
4.000
2
Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn
Hoài Nhơn
5.000
3
Kè suối Dứa
Vân Canh
1.800
4
Kè chống sạt lở đê sông Kôn - Tây Sơn (gđ1)
Tây Sơn
3.100
5
Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (gđ1)
Hoài Nhơn
2.400
6
Đê Xã Mão (gđ1)
Phù Cát
2.400
7
Kè chống sạt lở đê sông Hà Thanh (đoạn Phước Thành - Phong Thạnh) (gđ1)
Tuy Phước
2.200
8
Đê sông Cạn (gđ1)
Phù Mỹ
2.400
9
Kè chống xói lở bờ Nam sông Hà Thanh (gđ2)
Quy Nhơn
1.500
10
Đê sông Gò Chàm - Phước Hưng (Đoạn phía Nam cầu Sắt đến cầu Ông Quế)
Tuy Phước
1.850
11
Kè chống xói lở thôn Công Thạnh - gđ1
Hoài Nhơn
1.650
12
Cầu Hương Quang
Hoài Ân
3.300
13
NC, MR đường từ xã Nhơn Hậu đi ĐT636A
An Nhơn
2.800
14
Kè Canh Hiệp
Vân Canh
1.500
15
Mở rộng khu trung tâm hành chính huyện lỵ Vĩnh Thạnh
Vĩnh Thạnh
1.667
16
Xây dựng cầu Bà Chua, cầu Suối Muồng trên tuyến ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)
TP,VC
2.350
17
Cầu thay thế đường tràn tuyến đường Nhà Đá - An Lương
Phù Mỹ
2.250
18
Đường đến Trung tâm xã Đak Mang
Hoài Ân
2.500
19
Cầu qua đất Bà Khi
Vân Canh
3.500
c
Các dự án khởi công mới
25.133
Dự án nhóm C
1
Cầu Ông Tờ
Phù Cát
3.900
2
Đường vào các khu sản xuất tập trung K1
Vĩnh Thạnh
4.500
3
Kè chống xói lở Nam sông Lại Giang, xã Hoài Mỹ (đoạn từ trạm bơm Công Lương đến nhà ông Phong, thôn An Nghiệp), huyện Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
2.100
4
Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)
Hoài Ân
4.500
5
Gia cố đê sông Kôn (đoạn bờ Bắc Lộc Thượng)
Tuy Phước
2.700
6
Kè chống xói lở bờ sông Văn Lãng, bờ Bắc kênh Câu Dương, xã Nhơn hạnh, thị xã An Nhơn
An Nhơn
2.100
7
Đê An Vinh giai đoạn 2, xã Bình Hòa, Tây Bình
Tây Sơn
2.100
8
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT632 (Km0+500 - Km7+00)
Phù Mỹ
3.233
II
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản
6.000
a
Các dự án chuyển tiếp
6.000
Dự án nhóm C
1
Xây dựng Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, màu An Nhơn
An Nhơn
6.000
III
Chương trình đê biển:
18.000
a
Các dự án chuyển tiếp
3.100
Dự án nhóm C
1
Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 1)
Tuy Phước
3.100
b
Các dự án khởi công mới
14.900
Dự án nhóm C
1
Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành (gđ2)
Phù Mỹ
4.100
2
Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)
Tuy Phước
3.900
3
Đê biển xã Nhơn Hải
Quy Nhơn
3.400
4
Đê hạ lưu đập Bạn Dừa (phía Bắc hạ lưu cầu Trường Úc)
Tuy Phước
3.500
IV
Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư
43.000
a
Các dự án chuyển tiếp
43.000
Dự án nhóm C
1
Hồ chứa nước ngọt Nhơn Châu
Nhơn Châu
43.000
V
CT di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS
3.000
a
Các dự án chuyển tiếp
3.000
1
Dự án ĐCĐC tập trung làng Cam
Tây Sơn
3.000
VI
Chương trình Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)
3.000
a
Các dự án chuyển tiếp
2.000
Dự án nhóm C
1
Di dãn dân vùng ngập lũ, triều cường Huỳnh Giản
Tuy Phước
1.500
2
Khu TĐC dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải, TP. Quy Nhơn
Quy Nhơn
500
b
Các dự án khởi công mới
1.000
Dự án nhóm C
1
Khu tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (giai đoạn 2) tỉnh Bình Định
Phù Mỹ
1.000
VII
Chương trình hỗ trợ KKT ven biển
60.000
a
Các dự án chuyển tiếp
32.000
Dự án nhóm B
1
Khu TĐC Nhơn Phước gđ 2 và phần mở rộng
KKT
32.000
b
Các dự án khởi công mới
28.000
Dự án nhóm C
1
Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế
KKT
20.000
2
Thảm nhựa các tuyến đường trong Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1
KKT
8.000
VIII
Chương trình hỗ trợ các khu công nghiệp
12.000
a
Các dự án chuyển tiếp
12.000
1
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Long Mỹ
Quy Nhơn
12.000
IX
Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
3.000
a
Các dự án chuyển tiếp
3.000
1
Cụm công nghiệp Canh Vinh
Vân Canh
1.000
2
Hỗ trợ San ủi mặt bằng CCN Dốc Truông Sỏi
Hoài Ân
2.000
X
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số
504/QĐ-TTg
n
gày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ
5.500
a
Các dự án khởi công mới
5.500
Dự án nhóm B
1
Dự án Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Bình Định
Bình Định
5.500
XI
Đầu tư y tế tỉnh huyện
8.000
a
Các dự án chuyển tiếp
8.000
Dự án nhóm B
1
Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
4.700
2
Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
3.300
XII
Hạ tầng du lịch
10.000
a
Các dự án chuyển tiếp
6.230
Dự án nhóm C
1
Đường vào di tích tháp Thủ Thiện
Tây Sơn
2.230
2
Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung-Khu du lịch) (giai đoạn 1)
Tây Sơn
4.000
b
Các dự án khởi công mới
3.770
Dự án nhóm C
1
Đường từ Quốc lộ 1A đến khu di tích danh nhân văn hóa Đào Duy Từ
- Thực hiện giai đoạn 1: 14 tỷ đồng
Hoài Nhơn
3.770
XIII
Chương trình Phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2020
15.000
a
Các dự án chuyển tiếp
10.000
Dự án nhóm B
1
Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoài Nhơn; Hoài Ân; Vĩnh Thạnh; Vân Canh;Phù Mỹ;Phù Cát;An Toàn;An Lão;Tây Sơn;ngập mặn
Toàn tỉnh
10.000
b
Các dự án khởi công mới
5.000
Dự án nhóm C
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bình Định
Toàn tỉnh
5.000
XIV
Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu
25.000
a
Các dự án chuyển tiếp
25.000
1
Nâng cấp hệ thống đê và rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu vùng đầm Thị Nại - tỉnh Bình Định
25.000
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Khóa XI)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Kế hoạch 2014
Ghi chú
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
770.345
A
NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG
269.100
*
Giao huyện, thành phố bố trí
(Bố trí tối thiểu cho giáo dục- đào tạo:22%, Khoa học công nghệ:4%)
107.600
**
Trả nợ vay ngân sách
51.000
***
Bố trí cho công trình
110.500
I
Xây dựng nông thôn mới
toàn tỉnh
4.000
II
Đối ứng ODA
15.000
III
Giao thông - Hạ tầng kỹ thuật
18.186
a
Các dự án hoàn thành
7.282
Dự án nhóm C
1
BTXM tuyến đường Ân Đức đi Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Hoài Ân
1.600
2
BTXM tuyến đường liên xã từ ĐT 632 (xã Mỹ Chánh Tây) đến xã Mỹ Tài
Phù Mỹ
2.000
3
Đường bê tông xi măng từ QL1A vào Nhà máy nay Phù Cát (Tổng công ty may nhà bè), xã cát Trinh, huyện Phù Cát
Phù Cát
1.500
4
Tuyến đường Thiện Đức Hố Tranh tiếp giáp với đường liên xã Tài Lương-Ka Công
Hoài Nhơn
1.000
5
Di dời đường dây tải điện 22KV đi ngang qua nhà của một số hộ dân (từ trạm E21 đến ngã ba Hầm Dầu)
Tổ 9, KV6, phường TQD
1.082
b
Các dự án chuyển tiếp
10.904
Dự án nhóm C
1
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 636A đi cầu ông Bằng, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn
An Nhơn
700
2
Cầu Ngô Trang (Km7+300 tuyến tỉnh lộ ĐT632)
Phù Mỹ
700
3
Nâng cấp tuyến đường ĐT 636B (đoạn từ Cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước)
Tuy Phước
2.004
4
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT632 (đoạn Km24+00 - Km33+00)
Phù Mỹ
2.000
5
Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát Tân
Phù Cát
1.500
6
Đường từ Quốc lộ 1D (điểm du lịch số 5) đến Khu du lịch Quy Hòa
Quy Nhơn
500
7
Đường bao ven sông Kôn khu vực thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - suối Cạn)
Vĩnh Thạnh
2.000
8
Tuyến đường dọc kênh lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)
Hoài Nhơn
1.500
IV
Nông, lâm nghiệp
17.313
a
Các dự án hoàn thành
3.313
Dự án nhóm C
1
Kè Tổ 5 Kim Châu
An Nhơn
513
2
Kè Canh Thành
Vân Canh
2.000
3
Đê sông Hà Thanh - Canh Thuận
Vân Canh
800
b
Các dự án chuyển tiếp
14.000
Dự án nhóm C
1
Tràn xả lũ hồ Ông Trĩ
Hoài Nhơn
1.850
2
Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Hiệp
Vĩnh Thạnh
1.900
3
Kênh mương nội đồng hồ Suối Đuốc
Vân Canh
1.000
4
Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)
Vĩnh Thạnh
1.400
5
Kè bảo vệ, gia cố mái đê suối Cầu Đu (gđ 1)
Phù Cát
2.000
6
Kè chống xói lở đê sông Kôn (đoạn thượng, hạ lưu cầu Tuân Lễ)
Tuy Phước
1.850
7
BTXM kênh mương thôn An Nội
Vĩnh Thạnh
1.000
8
Đê ngăn mặn từ Dốc Gành đến cầu Ngòi - Cát Khánh
Phù Cát
1.000
9
Đê đội 5 khu vực Bằng Châu
An Nhơn
1.800
10
Chi phí Văn phòng biến đổi khí hậu
Quy Nhơn
200
V
Ngành Y tế
8.500
a
Các dự án chuyển tiếp
8.500
Dự án nhóm B
1
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định.
thành phố Quy Nhơn
2.000
2
Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
2.000
3
Nhà khám - Bệnh viện Đa khoa tỉnh BĐ
Quy Nhơn
2.000
Dự án nhóm c
1
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện lao và bệnh phổi Bình Định( đối ứng)
Quy Nhơn
1.000
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (đối ứng)
Quy Nhơn
1.500
VI
Ngành giáo dục-đào tạo
9.796
a
Các dự án hoàn thành
4.500
Dự án nhóm C
1
Trường THPT Phù Cát 3
Phù Cát
1.500
2
Trường THPT An Nhơn 3
An Nhơn
1.500
3
Trường Chuyên Lê Quý Đôn
Quy Nhơn
1.500
b
Các dự án chuyển tiếp
5.296
1
Trường THPT Mỹ Thọ
Phù Mỹ
1.500
2
Trường THCS Ân Mỹ
xã Ân Mỹ
1.500
3
Trường THKTKT An Nhơn (Nhà lớp học chức năng)
An nhơn
1.296
4
Trường TH số 2 Tam Quan Nam
xã Tam Quan Nam
1.000
VII
Ngành Khoa học và Công nghệ
5.300
a
Các dự án chuyển tiếp
5.300
1
Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của TT Phân tích và Kiểm nghiệm Bình Định giai đoạn 2012-2014
QN
2.700
2
Đầu tư nâng cấp máy móc, thiết bị TT Ứng dụng TB KH&CN Bình Định giai đoạn 2012-2013
QN
2.600
VIII
Ngành Lao động-xã hội
1.800
a
Các dự án hoàn thành
1.800
1
Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội
Tp Quy Nhơn
1.800
IX
Ngành Phát thanh-Truyền hình, Thông tin-Truyền thông
2.800
a
Các dự án chuyển tiếp
2.800
1
Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua
Quy Nhơn
2.000
2
Đầu tư trang thiết bị điều khiển trung tâm và điểm cầu giao ban trực tuyến tại Sở Thông tin và Truyền thông.
Sở TTTT
800
X
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
5.000
a
Các dự án hoàn thành
2.500
1
Trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quy Nhơn
1.500
2
Tháp Dương Long
Tây Sơn
1.000
b
Các dự án chuyển tiếp
2.500
1
Đường vào di tích tháp Thủ Thiện
Tây Sơn
2.000
2
Sửa chữa nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước
Tuy Phước
500
XI
Quản lý NN - An ninh quốc phòng
22.905
a
Các dự án hoàn thành
10.769
Dự án nhóm C
1
Kho chứa hàng hóa tạm giữ, chờ xử lý của Chi cục quản lý thị trường tại phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn
Quy Nhơn
2.025
2
Ký túc xá trường Cao đẳng Bình Định (Hệ thống cứu hỏa – Thoát nước thải cho Khu ký túc xá)
Quy Nhơn
800
3
Trụ sở làm việc UBND xã Ân Tín
Hoài Ân
415
4
Trụ sở làm việc huyện ủy Vân Canh
Vân Canh
880
5
Mở rộng kho lưu trữ lịch sử tỉnh BĐ
Quy Nhơn
1.777
6
Sửa chữa nhà làm việc Sở KHĐT
Quy Nhơn
2.500
7
Chi phí thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các hạng mục công trình
toàn tỉnh
1.500
8
Nhà làm việc huyện Ủy An Lão
An Lão
872
b
Các dự án chuyển tiếp
12.136
1
Trụ sở UBND xã Mỹ Thắng
Phù Mỹ
2.000
2
Trụ sở UBND xã Hoài Châu Bắc
Hoài Nhơn
2.636
3
Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây Sơn
Tây Sơn
1.500
4
Doanh trại Đại đội Công binh
Quy Nhơn
3.000
5
Trụ sở làm việc UBND xã Phước Sơn
Tuy Phước
3.000
B
NGUỒN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
400.000
I
Giao huyện, TX, TP bố trí
(Bố trí tối thiểu cho giáo dục-đào tạo: 20%, Khoa học công nghệ: 4%) và dự phòng chốn 5%
150.000
II
Trả nợ ngân sách
76.928
III
Qũy phát triển đất
35.000
IV
Chuẩn bị đầu tư
10.000
V
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
1.500
VI
Bố trí cho công trình
126.572
I
Xây dựng nông thôn mới
toàn tỉnh
3.000
II
Nông, lâm nghiệp
13.939
a
Các dự án hoàn thành
4.300
Dự án nhóm C
1
Trại lợn giống cấp I Long Mỹ
Quy Nhơn
800
2
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Vĩnh Thạnh
Vĩnh Thạnh
1.500
3
Trồng rừng cảnh quan thành phố Quy Nhơn
Quy Nhơn
1.000
4
Đầu tư lâm sinh
toàn tỉnh
500
5
Đập dâng đập Đồng Tây xã Mỹ Trinh
Phù Mỹ
500
b
Các dự án chuyển tiếp
9.539
Dự án nhóm C
1
Đối ứng khí sinh học
300
2
Đê Xã Mão
Phù Cát
1.500
3
Đập dâng Cây Mít
Phù Cát
2.000
4
Gia cố kè chống sạt lở đường đến xã ĐăkMang
Hoài Ân
2.000
5
Dự án Tổng hợp đới ven bờ
539
6
Dự án đầu tư tu bổ đê diều thường xuyên tỉnh Bình Định (Đê khu đông)
TP, PC
1.000
7
Chương trình phát triển giống bò thịt, bò sữa
700
8
Hỗ trợ nạo vét luồng vào cảng cá Tam Quan
Tam Quan
800
9
Đê sông Gò Chàm - Phước Hưng (Đoạn phía Nam cầu Sắt đến cầu Ông Quế)
Tuy Phước
700
III
Giao thông - hạ tầng kỹ thuật
34.064
a
Các dự án hoàn thành
17.364
Dự án nhóm B
1
Đường Nguyễn Tất Thành nối dài
Quy Nhơn
1.000
Dự án nhóm C
1
Cấp nước Trung tâm Quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành
Quy Nhơn
1.000
2
Hệ thống điện chiếu sáng đường từ Quốc lộ 1D vào Trung tâm Quốc tế khoa học và Giáo dục liên ngành
Quy Nhơn
650
3
Hỗ trợ khu xử lý nước thải tập trung KCN Nhơn Hòa
An Nhơn
774
4
Sửa chữa các tuyến đường tỉnh lộ ĐT 633, ĐT 638, ĐT 629
Bình Định
800
5
Sửa chữa cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội
Quy Nhơn
1.000
6
Đường bê tông giao thông nông thôn và cầu qua kênh N1
Hoài Nhơn
1.000
7
Trả nợ các công trình giao thông hoàn thành đã quyết toán
toàn tỉnh
500
8
Hệ thống điện chiếu sáng Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1
Quy Nhơn
1.000
9
Cầu qua Ân Hảo Tây
Hoài Ân
1.000
10
Đập dâng cầu Sắt
Phù Mỹ
1.000
11
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ KH đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng
Quy Nhơn
1.140
12
Mở rộng khu dân cư phía Đông đường Điện biên Phủ
Quy Nhơn
2.000
13
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)
Tây Sơn
1.000
14
Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn Hòa
An Nhơn
2.000
15
Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Hòa Hội
Phù Cát
1.500
b
Các dự án chuyển tiếp
15.700
Dự án nhóm B
1
Đường tỉnh lộ ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)
Vân Canh
3.000
Dự án nhóm C
1
Đường vào sân bay Phù Cát
Phù Cát
2.000
2
Đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào làng dân tộc Sơn Lãnh, xã Cát Sơn
Phù Cát
1.500
3
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh
Quy Nhơn
2.000
4
Mở rộng đường Trần Phú
Quy Nhơn
2.000
5
Khu dân cư mặt bằng 508
Phường Bùi Thị Xuân
1.500
6
Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê-tỉnh Gia Lai)
Vĩnh Thạnh
2.000
7
Tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào Sơn Lâm, xã Cát Sơn
Phù Cát
1.000
8
Kéo lưới điện phục vụ xã đảo Nhơn Châu (CBĐT)
Quy Nhơn
700
VII
Ngành Khoa học và Công nghệ
1.500
a
Các dự án chuyển tiếp
1.500
1
Đầu tư đo lường-thử nghiệm tại Chi cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng Bình Định giai đoạn 2012-2013
QN
1.500
IV
QLNN-ANQP
27.951
a
Các dự án hoàn thành
14.251
Dự án nhóm C
1
Sửa chữa nhà làm việc Chi cục kiểm lâm Bình Định
Quy Nhơn
300
2
Nhà làm việc Trạm kiểm lâm Tân Phụng
Phù Mỹ
1.000
3
Nhà làm việc Hạt kiểm lâm An Lão
An Lão
1.500
4
Nhà làm việc rừng phòng hộ huyện An Lão
An Lão
500
5
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình Định (Xây dựng tường rào, cổng ngõ)
Tp Quy Nhơn
228
6
Sửa chữa nhà làm việc Sở TNMT
Quy Nhơn
2.000
7
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban quản lý GPMB và phát triển quỹ đất tỉnh
Quy Nhơn
1.500
8
Nhà khách bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Quy Nhơn
500
9
Sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể
Hoài Ân
1.000
10
Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở ngoại vụ tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
1.023
11
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh
Quy Nhơn
450
12
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của cơ quan Chi cục bảo vệ môi trường và Quỹ bảo vệ môi trường
Quy Nhơn
550
13
Sửa chữa nhà làm việc Liên minh Hợp tác xã
Quy Nhơn
200
14
Nhà hạt quản lý cầu Thị Nại
Quy Nhơn
1.500
b
Các dự án chuyển tiếp
15.400
Dự án nhóm B
1
Doanh trại dBB52/e739
Quy Nhơn
3.000
2
Trường Quân sự tỉnh Bình Định
Phù Cát
3.000
Dự án nhóm C
1
Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển
Vân Canh
1.000
2
Nhà làm việc các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh
Vĩnh Thạnh
1.500
3
Nhà làm việc Sở Giao thông vận tải
Quy Nhơn
2.500
4
Cơ sở làm việc phòng cảnh sát đường thủy thuộc công an tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
2.000
6
Trường bắn của BCH Quân sự tỉnh
Quy Nhơn
1.000
7
Chợ Định Bình (giai đoạn 1)
Vĩnh Thạnh
1.400
V
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2014
46.118
a
Giao thông - Hạ tầng kỹ thuật
5.950
Dự án nhóm C
1
Hệ thống thoát nước bên trái tuyến đường ĐT631 đoạn Km14+200-Km15
Hoài Ân
550
2
Đường từ trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định canh định cư Đồng Nhà Mười
Hoài Ân
2.000
3
Đường BTXM tuyến từ Quốc lộ 19 đi thôn 4 (thôn KTM Đồng Cẩm)
Tây Sơn
1.200
4
Cầu Sở Bắc
Phù Cát
1.000
5
Đường BTXM trục chính vào Cụm công nghiệp Bình Dương, huyện Phù Mỹ
Phù Mỹ
1.200
b
Nông, lâm nghiệp
20.500
Dự án nhóm C
1
Nối tiếp đoạn kênh N2 và N5 thuộc tuyến kênh chính hồ Vạn Hội, Hoài Ân
Hoài Ân
1.200
2
Đê và đập dâng Bộ Tồn
Phù cát
1.500
3
Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến, xã Hoài Châu Bắc
Hoài Nhơn
1.000
4
Cải tạo hệ thống kênh T (đoạn từ cầu Cho đến cầu Đá)
Phù Mỹ
1.100
5
Đê bao Nhơn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
An Nhơn
1.300
6
Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã
Tuy Phước
2.000
7
Kè Đá Huê
Vân Canh
1.400
8
Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Thạnh
Vĩnh Thạnh
2.200
9
Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu
Tuy Phước
2.000
10
Kè chống xói lở hạ lưu Cầu Vạn
Tuy Phước
900
11
Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (giai đoạn 2)
Hoài Nhơn
1.000
12
Kè chống xói lở bờ sông la tinh (đoạn hạ lưu tràn xã lũ hồ Hội Sơn), huyện Phù cát
Phù Cát
1.500
13
Đập dâng Bà Lánh
Hoài Nhơn
700
14
Gia cố đê sông Hà Thanh (đoạn hạ lưu cầu Diêu Trì đến thượng lưu đập Cây Dừa)
Tuy Phước
800
15
Kênh tiêu úng bàu Chánh Trạch
Phù Mỹ
1.500
d
Quản lý nhà nước
9.305
1
Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng
Quy Nhơn
400
2
Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Quy Nhơn
700
3
Trạm kiểm lâm Canh Vinh
Vân canh
1.000
4
Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình Định
Quy Nhơn
2.000
5
Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
1.200
6
Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú
Tây Sơn
1.100
7
Nhà làm việc Sở Xây dựng
Quy Nhơn
400
8
Sửa chữa Trụ sở Sở Y tế
Quy Nhơn
500
9
Nhà làm việc Ban dân tộc tỉnh
Quy Nhơn
800
10
Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy Nhơn
1.005
e
An ninh - Quốc phòng
700
1
Trạm kiểm soát biên phòng Đề Gi
Phù Cát
700
g
Ngành Lao động-xã hội
1.900
1
Nghĩa trang liệt sỹ Quy Nhơn
Tp Quy Nhơn
1.500
2
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài Châu Bắc (Đồi 10)
Hoài Nhơn
400
h
Ngành Phát thanh-Truyền hình, Thông tin-Truyền thông
4.493
1
Lắp đạt hệ thống truyền thanh không dây cho 02 xã Vĩnh Kim và Vĩnh Hiệp
Vĩnh Thạnh
800
2
Đầu tư trang thiết bị truyền thanh cho 2 xã An Trung và An Hưng, huyện An Lão
An Lão
800
3
Dự án đầu tư nâng cấp từng bước hiện đại hóa Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định giai đoạn 2013 - 2015
Quy Nhơn
2.000
4
Nâng cấp hạ tầng thiết bị cho các sở, ban, ngành
Sở TTTT
893
i
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
3.270
1
Sửa chữa Trung tâm Văn hóa tỉnh
Quy Nhơn
500
2
Sửa chữa nhà tập và dàn dựng công trình Đoàn ca kịch bài chòi Bình Định
Quy Nhơn
200
3
Sửa chữa, nâng cấp di tích mộ tập thể chiến sĩ Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 12, Sư đoàn 3 - Sao Vàng
An Nhơn
2.000
4
Mua xe ô tô tải cho Đoàn ca kịch bài chòi
Quy Nhơn
570
C
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
70.000
I
Ngành giáo dục-đào tạo
12.936
Các dự án hoàn thành
11.436
a
Trường THKTKT
400
1
Nhà lớp học 03 tầng, 16 phòng
An nhơn
400
b
Trường Chính trị tỉnh
446
1
Mua sắm thiết bị
Quy Nhơn
446
c
An Nhơn
1.500
1
Trường Mầm non công lập phường Nhơn Thành
Phường Nhơn Thành
500
2
Trường Mầm non công lập phường Đập Đá
Phường Đập Đá
500
3
Trường THCS Nhơn Thọ
Xã Nhơn Thọ
500
d
Hoài Nhơn
2.700
1
Trường THCS Bồng Sơn 2
TT Bồng Sơn
500
2
Trường TH số 2 Hoài Tân
xã Hoài Tân
600
3
Trường TH số 1 Hoài Thanh
xã Hoài Thanh
600
4
Trường Mẫu giáo Hoài Châu Bắc
xã Hoài Châu Bắc
1.000
e
Phù Cát
2.090
1
Trường MG Cát Tiến và nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư
Xã Cát Tiến
1.000
2
Trường tiểu học Cát Tiến (Điểm trường Lương Hậu)
100
3
Tiểu học số 1 Cát Khánh
Phù Cát
700
4
Trường Mẫu giáo xã Cát Lâm
Xã Cát Lâm
150
5
Trường Mẫu giáo xã Cát Hanh
Xã Cát Hanh
140
g
Tuy Phước
900
1
Trường THCS Phước Thuận (phòng thực hành bộ môn)
xã Phước Thuận
300
2
Trường mầm non Phước Thuận
xã Phước Thuận
300
3
Trường mầm non Phước Sơn
xã Phước Sơn
300
h
Tây Sơn
700
1
Trường mầm non Tây Vinh (1 tầng, 4 phòng)
Tây Vinh
500
2
Trường mầm non Phú Phong (1 tầng, 2 phòng).
Phú Phong
200
i
Hoài Ân
1.100
1
Trường Mẫu giáo Ân Nghĩa
Xã Ân Nghĩa
500
2
Trường Mẫu giáo Ân Hảo Tây
Xã Ân Hảo Tây
600
k
Phù Mỹ
1.000
1
Trường Mẫu giáo Mỹ Thọ
Xã Phù Thọ
700
2
Trường Mẫu giáo Mỹ Châu
Xã Mỹ Châu
300
l
An Lão
600
1
Trường tiểu học An Hưng
Xã An Hưng
600
Các dự án chuyển tiếp
1.500
Hoài Nhơn
1.500
1
Trường Mẫu giáo Hoài Hải
xã Hoài Hải
800
2
Trường MG Hoài Hương (thôn Thiện Đức Đông)
Xã Hoài Hương
700
II
Ngành Y tế
16.675
a
Các dự án hoàn thành
13.675
Dự án nhóm C
1
Mua 03 máy giúp thở và 03 monitor theo dõi bệnh nhân
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
1.820
2
Mua 05 máy thận nhân tạo và 01 hệ thống lọc nước RO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
1.800
3
Sữa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở 130 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn của Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
Quy Nhơn
1.500
4
Cải tạo nâng cấp hệ thống điện ngoài nhà 0,4KV
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
558
5
Mua thiết bị đèn mổ, bàn mổ cho Nhà mổ - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định.
Quy Nhơn
2.000
6
Trang thiết bị bổ sung cho Nhà mổ - BVĐK tỉnh
Quy Nhơn
2.000
7
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn - Mua sắm máy giúp thở, máy gây mê.
Hoài Nhơn
397
8
Nhà mổ bệnh viện đa khoa tỉnh (Thiết bị rửa tay và điều khiển cửa tự động )
Quy Nhơn
1.800
9
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn (đền bù, giải phóng mặt bằng)
Hoài Nhơn
1.800
b
Các dự án chuyển tiếp
3.000
Dự án Nhóm B
1
Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường
Quy Nhơn
1.000
2
Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định.
Quy Nhơn
2.000
III
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
12.169
a
Các dự án hoàn thành
3.600
1
Nâng cấp đền thờ Tăng Bạt Hổ
Hoài Ân
500
2
Đường vào di tích Bến Trường Trầu
Tây Sơn
800
3
Đường vào di tích tháp Cánh Tiên
An Nhơn
2.300
b
Các dự án chuyển tiếp
8.569
1
Khu di tích nhà tù Phú Tài
Quy Nhơn
1.000
2
Khu di tích lịch sử Núi Chéo
Hoài Ân
1.000
3
Tượng đài chiến thắng An Lão
An Lão
2.900
4
Các bia di tích được xếp hạng
Toàn tỉnh
1.000
5
Nhà hát tuồng Đào Tấn
Quy Nhơn
2.169
6
Tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích tháp Bình Lâm
Tuy Phước
500
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2014
28.220
I
Giáo dục và đào tạo
23.420
Dự án nhóm C
a
Sở Giáo dục và Đào tạo
5.000
1
Trường THPT Nguyễn Trân
Hoài Nhơn
1.000
2
Trường THPT Trưng Vương
Quy Nhơn
1.000
3
Trường THPT Tây Sơn
Tây Sơn
1.000
4
Trường THPT Nguyễn Diêu
Tuy Phước
1.000
5
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
An Nhơn
1.000
b
An Lão
300
1
Trường Mầm non An Vinh
300
c
An Nhơn
800
1
Trường Mầm non Nhơn Phong
An Nhơn
400
2
Trường mẫu giáo Đập đá
400
d
Tuy Phước
1.300
1
Trường TH số 2 Phước Hiệp (cụm Giang Nam)
Phước Hiệp
400
2
Trường THCS Phước An
Phước An
400
3
Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn)
Phước Hiệp
500
d
Phù Cát
1.570
1
Trường THCS Cát Tiến (nhà bộ môn)
Xã Cát Tiến
800
2
Trường THCS Cát Tài
Xã Cát Tiến
500
3
Trường mẫu giáo Cát Tân
Xã Cát Tân
270
e
Phù Mỹ
1.300
1
Trường Tiểu học số 1 Mỹ Thắng
Mỹ Thắng
700
2
Trường Mẫu giáo Mỹ Lộc
Mỹ Lộc
300
3
Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp
Mỹ Hiệp
300
g
Hoài Ân
2.750
1
Trường TH Ân Hữu
Ân Hữu
550
2
Trường TH Tăng Doãn Văn
Hoài Thạnh
400
3
Trường mẫu giáo Ân Phong
Ân Phong
400
4
Trường mẫu giáo Ân tường Tây
Ân tường Tây
700
5
Trường THCS Ân Hữu (nhà bộ môn)
Ân Hữu
700
h
Hoài Nhơn
3.700
1
Trường TH Bồng Sơn
TT Bồng Sơn
600
2
Trường Mẫu giáo Hoài Thanh Tây
Hoài Thanh Tây
700
3
Trường MN Hoài Phú
Xã Hoài Phú
700
4
Trường TH số 2 Tam Quan Bắc
Xã Tam Quan Bắc
600
5
Trường MN Tam Quan Nam
Xã Tam Quan Nam
500
6
Trường MG Hoài Thanh
Xã Hoài Thanh
600
i
Tây Sơn
1.000
1
Trường mẫu giáo Bình Tường
Bình Tường
300
2
Trường mẫu giáo Bình Thành
Bình Thành
300
3
Trường mầm non Tây Giang
Tây Giang
400
k
Vân Canh
2.400
1
Trường TH số 2 TT Vân Canh
TT Vân Canh
900
2
Trường tiểu học Canh Hòa
Canh Hòa
800
3
Trường THCS thị Trấn Vân Canh
TT Vân Canh
700
l
Vĩnh Thạnh
2.100
1
Trường THCS Huỳnh Thị Đào
Vĩnh Quang
1.000
2
Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Thuận
Vĩnh Thuận
600
3
Trường Mầm non huyện Vĩnh Thạnh
TT Vĩnh Thạnh
500
m
Trường Chính trị tỉnh
500
1
Trường Chính trị tỉnh
Quy Nhơn
500
n
Trường Trung học KT - KT An Nhơn
700
1
Nhà thi đấu đa năng
An nhơn
700
II
Văn hóa - Thể thao và Du lịch
4.800
1
Lăng mộ Mai Xuân Thưởng
Tây Sơn
1.500
Hỗ trợ các huyện
1
Nhà truyền thống chi bộ Đảng đầu tiên huyện Phù Mỹ
Phù Mỹ
500
2
Khu di tích lịch sử Núi Mun, xã Mỹ Tài
Phù Mỹ
500
3
Khu di tích lịch sử Chiến thắng Gò Cớ, xã Mỹ Đức
Phù Mỹ
500
4
Nhà bia tưởng niệm di tích Vụ thảm sát Vinh Quang
Tuy Phước
300
5
Đền thờ danh nhân văn hóa Đào Tấn
Tuy Phước
1.000
6
Khu di tích vụ thảm sát Kim Tài
An Nhơn
500
D
HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH
2.000
E
TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
1.700
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 (khởi công 2013)
1.700
1
Xây dựng trụ sở Tỉnh đoàn Bình Định
Quy Nhơn
1.700
G
VỐN NGÂN SÁCH KHÁC
27.545
Các dự án khởi công mới năm 2014
1
Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích Huyện đường Bình Khê (Tây Sơn)
Tân Sơn
20.000
2
Trụ sở Sở Tài chính Bình Định, Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng
Quy Nhơn
7.545