Điều 3.
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả để HĐND tỉnh biết tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khoá VII.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ tư thông qua.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hữu Luật
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH TĂNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NN 2005
(Kèm theo Nghị quyết 04/2005/NQ-HĐND) ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ hop thứ 4 )
Đơn vị: Triệu đồng
STT
NGUỒN
KẾ HOẠCH 2005
GHI CHÚ
1
2
3
4
A
N
guồn
vốn XDC
B
223.630
1
Kết dư năm 2004
12.640
Quyết định số 52/2005/QD-UB ngày 25/5/2005
9
KCH kênh mương kết dư năm 2004 và KH 2005
16.700
....
.....
3
Kết dư vay KBNN năm 2004
35,090
....
.....
4
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hỗ trợ
2.000
……..
5
Bổ sung kế hoạch năm 2005
77.900
Kem theo danh mục c
ô
ng tr
ì
nh
6
Kết dư và vượt thu năm 2004 - khối huyỘMi - thị
48.800
Ngân sách huyện - thị quản lý
7
Vượt thu năm 2005 - khối huyện – thị
30.500
Ngân sách huyện - thị quản lý
B
Vốn Chương trình mục tiêu
7J05
1
Kết dư năm 2004
3,895
Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 25/5/2005
Kinh phí thực hiện chế độ đối với ĐBDT thiểu số theo Nghị quyết số 37-NQ/TW ngày 01/7/2004 và Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị
2,210
2
Bổ sung sự nghiệp Giáo dục ( Chương trình sách giáo khoa lớp 4 và Lớp 9)
3
1,100
DANH MỤC BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2005
(
Kèm theo Nghị quyết số 04/
/2005/NQ-H
Đ
ND
ngày 22 tháng 7
năm 2005 c
ủa
H
Đ
ND t
ỉ
nh khóa VII- kỳ hop thứ 4)
Đơn v
ị
: Triệu
đồng
STT
DANH MỤC DỰ ÁN
TỔNG SỐ
Trong
đ
ó
GHI CHÚ
NS Địa phương
TW hỗ trợ
1
2
3
4
5
6
I
TỔNG CỘNG HỖ TRỢ HUYỆN THỊ
77,900
61.900
16,000
21,100
5,100
16,000
1
Chương trình 134
7,200
1.200
6.000
Huyện Phước Long
2.000
320
1.680
Huyện Bù
Đăng
2,000
320
1.680
Huyện Bình Long
2.000
320
1.680
Huyện Lộc Ninh
1.200
240
960
H
ỗ
tr
ợ
huyện Đồn
g
Ph
ú
, Ch
ơ
n Thành , B
ù
Đố
p
1 1,000
1.000
10,000
Hỗ trợ có mục tiêu từ
3
Hỗ trợ 7 xã mới tách (700 triệu /01 xã)
2,900
2.900
NSTW : 2
tỷ
II
CÔNG NGHI
ỆP
430
430
l
Đối ứnng ĐKH nông thôn
200
200
TTKL đường điện từ cửa khẩu BôNuê tỉnh BP đến huyện Snoul
1
tỉnh Kratio -CPC
230
230
III
GIAO THÔNG
23,200
23.200
I
Cầu Trà Thanh
1.000
1.000
Cầu Phước Cát ( Đăng Hà)
2.300
2.500
3
C
ầ
u s
ô
n
g
B
é
2 ( ĐT.749)
700
700
4
Mở rộng QL. 14 ( đoạn từ Cty Trường Hải - cầu Nha Bích )
300
300
5
Khu dân cư ấp 1 Tiến Thành - TX Đồng Xoài
300
500
1
Đường ĐT.741 (Đồng Xoài - Phước Long )
10,000
10,000
T
Các tuyến đường vào đồn biên phòng và di dời đồn BP
2.700
2.700
3
Sửa chữa đường từ cửa khấu Plapakhê đến QL 76 huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia
1.900
i .900
4
Sửa chữa đường từ QL76 đến trung tâm huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia
600
600
5
Hỗ trợ mở rộng đường Trần Hưng Đạo - Thác số 4
3.000
3.000
IV
GIÁO D
Ụ
C
10,500
10.500
1
Trường PTTH Đồng Phú
1000
1000
o
Trường PTTH Đồng Xoài
1000
1000
3
KTX trư
ờ
ng chuyên Quan
g
Trung
1000
1000
4
Trường PTTH Tân Khai
1000
1000
1
TTKL trường học ứng vốn năm 2003
6.500
6.500
V
VĂN HÓA - XÃ H
Ộ
I
12.550
12,550
Hỗ trợ chuyển trả CTMT ( Di tích Tà Thiết : Hệ thống Studio .
1
phim trường ; Hệ thống SX kỹ thuật số - Đài PTTH) Trang thiết bị y tế và sửa chữa Trung tâm GD lao động – tạo việc làm
1,530
1,550
1
Tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài
500
500
B
ình
Dương
hỗ
2
Trung
t
âm thanh
thiếu niên
niên
t
ỉnh
(đố
i ứng
)
5,000
5,000
Tr
ợ
3 tỷ
đ
ồng
0
3.500
3.500
3
Cải tạo . khai thác máy phát hình 10KW (HTV chuyển giao)
2,000
2,000
VI
Q
UẢN LÝ NH
À
NƯỚC
2.120
2.120
1
Trụ sở Hạt kiểm lâm Bù Đốp
120
120
1
Trụ sở Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL
2,000
2,000
V
CBĐT
-
QUY
HO
Ạ
CH
1.000
1.000
1
QH khu di tích lịch sử và du lịch sinh thái BCH Miền
500
500
2
CBĐT trụ sở Ban QL khu CN
60
60
3
CBĐT trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trường
60
60
4
CBĐT trụ sở Công ty Xuất nhập khẩu
60
60
5
CBĐT mở rộng đường Lộc Tấn - Bù Đốp
130
130
6
CBĐT mở rộng phần còn lại tuyến đường Đồng Xoài - Bù Băng
140
140
7
CBĐT cơ sở Trung đoàn 736
50
50
VI
CÁC N
G
ÀNH KHÁC
7,000
7.000
GTĐB . TTKL các công trình hoàn thành và hỗ trợ đường GT nông
1
thôn các huyện - thị
4.000
4.000
i
Hỗ trợ tỉnh Đắc Nông xây dựng trường học
3.000
3.000
i