Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội, Chính phủ; - UBTC-NS, UBKT của Quốc hội; - Ủy ban Văn hóa, giáo dục, thanh thiếu niên nhi đồng của Quốc hội; - VP QH, VP CTN, VP CP; Vụ Công tác đại biểu VPQH; - Các Bộ: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; LĐTB và XH; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UB MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; - TT Huyên ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐ, CV VP Tỉnh ủy; VP UBND tỉnh; - LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, KTNS 260b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÍ QUA ĐÒ (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Danh mục các khoản phí | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Đò ngang (qua sông, hồ) | | |
| 1.1 | Người | Đồng/người/lượt | 5.000 |
| 1.2 | Xe máy | Đồng/xe/lượt | 15.000 |
| 1.3 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| 1.3 | Hàng hóa trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị | 10.000 |
| 2 | Đò dọc | | |
| 2.1 | Đến 10 km | | |
| a | Người | Đồng/người/km | 2.000 |
| b | Xe máy | Đồng/xe/km | 2.000 |
| c | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/km | 1.000 |
| d | Hàng hóa trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị/km | 2.000 |
| 2.2 | Từ km thứ 11 trở đi mỗi km tính thêm | | |
| a | Người | Đồng/người/km | 1.000 |
| b | Xe máy | Đồng/xe/km | 1.000 |
| c | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/km | 500 |
| d | Hàng hóa trên 50kg (01 đơn vị = 50kg) | Đồng/đơn vị/km | 1.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Danh mục các khoản phí | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Mức thu phí đối với xe mô tô | | |
| 1.1 | Phường, thị trấn | | |
| a | Loại xe có dung tích xy lanh đến 100cm 3 | Đồng/Xe/năm | 80.000 |
| b. | Loại xe có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 | Đồng/Xe/năm | 120.000 |
| 1.2 | Xã | | |
| a | Loại xe có dung tích xy lanh đến 100cm 3 | Đồng/Xe/năm | 50.000 |
| b | Loại xe có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 | Đồng/Xe/năm | 105.000 |
| 2 | Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh mức thu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính | Đồng/Xe/năm | 2.160.000 |
PHỤ LỤC SỐ 03
PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá | Mức thu |
||||
| 1 | Dưới 50 triệu đồng | 5% giá trị tài sản bán được |
| 2 | Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng | 2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu |
| 3 | Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng | 16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ |
| 4 | Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng | 34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ |
| 5 | Từ trên 20 tỷ đồng | 49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá |
PHỤ LỤC SỐ 04
PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Giá khởi điểm của tài sản | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 20 triệu đồng trở xuống | 50.000 |
| 2 | Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng | 100.000 |
| 3 | Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng | 150.000 |
| 4 | Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 200.000 |
| 5 | Trên 500 triệu đồng | 500.000 |
PHỤ LỤC SỐ 05
PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
1. Trường hợp bán đấu giá Quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 10, Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính, mức thu theo giá khởi điểm của quyền sử dụng đất, như sau:
| TT | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 200 triệu đồng trở xuống | 100.000 |
| 2 | Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 200.000 |
| 3 | Từ trên 500 triệu đồng | 500.000 |
2. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi Khoản 1 trên:
| TT | Diện tích đất | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| 1 | Từ 0,5 ha trở xuống | 1.000.000 |
| 2 | Từ 0,5 ha đến 2 ha | 3.000.000 |
| 3 | Từ 2 ha đến 5 ha | 4.000.000 |
| 4 | Từ trên 5 ha | 5.000.000 |
PHỤ LỤC SỐ 06
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng Sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng Măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng Ti-tan (titan) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Quặng Vàng | Tấn | 215.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng Bạch kim | Tấn | 215.000 |
| 7 | Quặng Bạc, Quặng Thiếc | Tấn | 215.000 |
| 8 | Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng Ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng Chì, Quặng Kẽm | Tấn | 215.000 |
| 10 | Quặng Nhôm, Quặng Bô-xít (bouxite) | Tấn | 40.000 |
| 11 | Quặng Đồng, Quặng Ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng Cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng Cô-ban (coban), Quặng Mô-lip-đen (molipden), Quặng Thủy ngân, Quặng Ma-nhê (magie), Quặng Na-na-đi (vanadi) | Tấn | 215.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..) | m 3 | 55.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 70.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 1.500 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 1.500 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 5.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.500 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 5.500 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 22 | Than An-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 8.000 |
| 23 | Than An-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 8.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 8.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 8.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III | Khoáng sản tận thu | | |
| | Mức thu phí khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của 2 loại khoáng sản Quy định tại Phần I, II trên | | |
PHỤ LỤC SỐ 07
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TỪ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẬP TRUNG (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Đối tượng | Mức thu phí (Tỷ lệ phần trăm trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT) | |
|||||
| | | | |
| 1 | Hộ gia đình | 5 | |
| 2 | Cơ quan nhà nước | 5 | |
| 3 | Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | 5 | |
| 4 | Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến | 5 | |
| 5 | Cơ sở: Rửa ô tô, xe máy; sửa chữa ô tô, xe máy | 8 | |
| 6 | Bệnh viện (chưa có hệ thống xử lý nước thải); phòng khám chữa bệnh; Nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | 8 | |
| 7 | Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1, Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT | 5 | |
PHỤ LỤC SỐ 08
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA TRƯỜNG HỢP TỰ KHAI THÁC NƯỚC SẠCH ĐỂ SỬ DỤNG (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Đối tượng | Mức thu phí (Tỷ lệ phần trăm trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT) |
||||
| 1 | Hộ gia đình sử dụng nước vào mục đích sinh hoạt | 4 |
| 2 | Các cơ sở sử dụng nước vào mục đích sản xuất kinh doanh: Rửa ô tô, xe máy; Sửa chữa ô tô, xe máy và kinh doanh dịch vụ khác. | 7 |
PHỤ LỤC SỐ 09
PHÍ CHỢ (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Nội dung thu | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Chợ đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | | |
| 1.1 | Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa liệu buôn bán cố định, thường xuyên | | |
| a | Chợ loại I | Tối đa không quá đồng/m 2 /tháng | 260.000 |
| b | Chợ loại II và III | Tối đa không quá đồng/m 2 /tháng | 125.000 |
| c | Tại các chợ khác | Tối đa không quá đồng/m 2 /tháng | 90.000 |
| 1.2 | Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định | | |
| a | Kinh doanh giết mổ gia súc, ăn uống | Tối đa không quá đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
Ghi chú:
Căn cứ vào mức thu tối đa đã được HĐND tỉnh quyết định, UBND tỉnh sẽ quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của từng địa bàn có phát sinh hoặc cần thiết phải thu phí.
PHỤ LỤC SỐ 10
PHÍ QUA PHÀ (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Người phương tiện nhỏ | | |
| 1.1 | Người đi bộ | Người/Lượt | 2.000 |
| 1.2 | Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện | Xe/Lượt | 3.000 |
| 1.3 | Xe lam, xích lô, xe 3 bánh | Xe/Lượt | 5.000 |
| 2 | Xe con | Xe/Lượt | 25.000 |
| 3 | Xe vận tải | | |
| 3.1 | Xe có trọng tải dưới 2 tấn | Xe/lượt | 25.000 |
| 3.2 | Xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn | Xe/lượt | 35.000 |
| 3.3 | Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | Xe/lượt | 53.000 |
| 3.4 | Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn | Xe/lượt | 62.000 |
| 3.5 | Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn | Xe/lượt | 80.000 |
| 3.6 | Xe có trọng tải trên 20 tấn | Xe/lượt | 90.000 |
| 4 | Xe chở khách | | |
| 4.1 | Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi | Xe/lượt | 25.000 |
| 4.2 | Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế | Xe/lượt | 35.000 |
| 4.3 | Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế | Xe/lượt | 53.000 |
| 4.4 | Xe chở khách trên 42 ghế | Xe/lượt | 62.000 |
| 5 | Xe chuyên dùng | | |
| 5.1 | Xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu | Xe/lượt | 70.000 |
| 5.2 | Xe máy thi công bánh lốp | Xe/lượt | 62.000 |
| 5.3 | Xe máy thi công bánh xích | Xe/lượt | 90.000 |
PHỤ LỤC SỐ 11
PHÍ SỬ DỤNG LÒNG ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG, BẾN, BÃI (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | PHÍ SỬ DỤNG BẾN, BÃI | | |
| 1 | Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách cấp tỉnh | | |
| 1.1 | Phí xuất bến: Đối với xe khách | | |
| a | Tuyến xe liên tỉnh | | |
| a1 | Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | Xe | 45.000 |
| a2 | Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Xe | 35.000 |
| b | Tuyến xe nội tỉnh | | |
| b1 | Tuyến đi: Sông Mã, Sốp Cộp, Quỳnh Nhai, Phù Yên, Bắc Yên, Mộc Châu, Vân Hồ | | |
| - | Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | Xe | 35.000 |
| - | Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Xe | 28.000 |
| b2 | Tuyến đi Hát Lót, Thuận Châu, Mường La, Yên Châu | | |
| - | Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | Xe | 20.000 |
| - | Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Xe | 18.000 |
| 1.2 | Phí cho một lượt xe ra vào bến | | |
| a | Xe khách | | |
| b | Xe buýt | Xe | 10.000 |
| c | Xe ô tô tải | Xe | 18.000 |
| d | Xe ô tô con, công nông | Xe | 5.000 |
| e | Xe lam | Xe | 3.000 |
| f | Xe máy | Xe | 2.000 |
| 1.3 | Phí đỗ xe qua đêm | | |
| a | Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lên | Xe | 27.000 |
| b | Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Xe | 18.000 |
| c | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên) | Xe | 27.000 |
| d | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống, công nông) | Xe | 18.000 |
| e | Xe ô tô con | Xe | 18.000 |
| f | Xe máy | Xe | 3.000 |
| 2 | Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách cấp huyện | | |
| 2.1 | Đối với xe chở khách ở bến từ 12 tiếng đến 24 tiếng | | |
| a | Tại bến xe Thuận Châu, Mai Sơn, Mộc Châu | Xe | 30.000 |
| b | Tại bến xe Sông Mã, Quỳnh Nhai, Mường La, Phù Yên | Xe | 25.000 |
| 2.2 | Tính cho một lượt xe ra vào bến | | |
| a | Xe ô tô (Xe khách, xe tải) | Xe | 9.000 |
| b | Xe lam | Xe | 3.000 |
| c | Xe máy chở khách | Xe | 2.000 |
| 3 | Tại bãi đỗ xe tĩnh của tỉnh | | |
| 3.1 | Tính cho 01 lượt xe ra vào | | |
| a | Xe ô tô | Xe | 5.000 |
| b | Xe công nông | Xe | 3.000 |
| c | Xe máy | Xe | 2.000 |
| 3.2 | Đối với xe gửi 01 ngày hoặc 01 đêm | | |
| a | Xe ô tô | Xe | 18.000 |
| b | Xe công nông | Xe | 10.000 |
| c | Xe máy | Xe | 3.000 |
| 3.3 | Đối với xe gửi lẻ ngày, đêm | | |
| a | Xe ô tô | Xe | 35.000 |
| b | Xe máy | Xe | 15.000 |
| II | PHÍ SỬ DỤNG LÒNG ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | | |
| 1 | Sử dụng lòng đường, lề đường để kinh doanh tại khu vực được cấp có thẩm quyền cho phép. | Quầy/ tháng | 200.000 |
| 2 | Sử dụng lòng đường để đỗ xe ở khu vực được cấp có thẩm quyền cho phép | Xe/ lượt | 10.000 |
PHỤ LỤC SỐ 12
PHÍ VỆ SINH (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Tại thành phố Sơn La | | |
| 1 | Đối với cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh | Tháng | 12.000 |
| 2 | Đối với hộ sản xuất kinh doanh thuê địa điểm tại các chợ | | |
| 2.1 | Chợ loại I | Quầy/tháng | 35.000 |
| 2.2 | Chợ loại II | Quầy/tháng | 30.000 |
| 2.3 | Chợ loại III | Quầy/tháng | 25.000 |
| 2.4 | Tại các chợ khác | Quầy/tháng | 15.000 |
| 3 | Đối với cơ quan hành chính - sự nghiệp, trường học, tổ chức chính trị xã hội, trụ sở các công ty, doanh nghiệp | | |
| 3.1 | Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương đến 30 người | Tháng | 80.000 |
| 3.2 | Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương trên 30 người | Tháng | 100.000 |
| 4 | Nhà máy sản xuất, cơ sở sản xuất | Đồng/m 3 rác thải | 150.000 |
| 5 | Công trình xây dựng | Đồng/m 3 rác thải | 130.000 |
| 6 | Khách sạn được xếp theo tiêu chuẩn từ 01 sao trở lên | Tháng | 200.000 |
| 7 | Các đơn vị hoạt động theo Luật Doanh nghiệp: Kinh doanh nhà hàng, khách sạn | Tháng | 170.000 |
| 8 | Hộ kinh doanh Nhà hàng, khách sạn, nhà trọ | Tháng | 150.000 |
| 9 | Bệnh viện đa khoa, phòng khám tư nhân | Đồng/m 3 rác thải | 150.000 |
| 10 | Hộ kinh doanh ăn uống | | |
| | Hộ kinh doanh bán phở, bún, bánh cuốn | Đồng/tháng | 100.000 |
| | Hộ kinh doanh bia, nước giải khát | Đồng/tháng | 80.000 |
| | Hộ kinh doanh ăn uống khác | Đồng/tháng | 80.000 |
| 11 | Hộ kinh doanh thực phẩm tươi sống, hoa quả | Tháng | 60.000 |
| 12 | Hộ rửa xe ô tô, xe máy | Tháng | 180.000 |
| 13 | Hộ rửa xe máy | Tháng | 80.000 |
| 14 | Hộ giết mổ đại gia súc (trâu, bò...) | Tháng | 150.000 |
| 15 | Hộ giết mổ gia súc (lợn, dê, chó …) | Tháng | 120.000 |
| 16 | Hộ giết mổ gia cầm | | 50.000 |
| 17 | Hộ kinh doanh các ngành khác | Tháng | 30.000 |
| II | Tại các huyện trong tỉnh | | |
| 1 | Đối với cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh | Tháng | 10.000 |
| 2 | Đối với hộ sản xuất kinh doanh thuê địa điểm tại các chợ | | |
| 2.1 | Chợ loại I | Quầy/tháng | 30.000 |
| 2.2 | Chợ loại II | Quầy/tháng | 25.000 |
| 2.3 | Chợ loại III | Quầy/tháng | 20.000 |
| 2.3 | Tại các chợ khác | Quầy/tháng | 10.000 |
| 3 | Đối với cơ quan hành chính - sự nghiệp, trường học, tổ chức chính trị xã hội, trụ sở các công ty, doanh nghiệp | | |
| 3.1 | Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương đến 30 người | Tháng | 40.000 |
| 3.2 | Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương trên 30 người | Tháng | 60.000 |
| 4 | Nhà máy sản xuất, Cơ sở sản xuất | Đồng/m 3 rác thải | 140.000 |
| 5 | Công trình xây dựng | Đồng/m 3 rác thải | 120.000 |
| 6 | Khách sạn được xếp theo tiêu chuẩn từ 01 sao trở lên | Tháng | 170.000 |
| 7 | Các tổ chức kinh doanh nhà hàng, khách sạn hoạt động theo Luật Doanh nghiệp | Tháng | 150.000 |
| 8 | Hộ kinh doanh: Nhà hàng, khách sạn, nhà trọ | Tháng | 120.000 |
| 9 | Bệnh viện đa khoa, phòng khám tư nhân | Đồng/m 3 rác thải | 140.000 |
| 10 | Hộ kinh doanh ăn uống | | |
| 10.1 | - Hộ kinh doanh ½ ngày | Tháng | 30.000 |
| 10.2 | - Hộ kinh doanh cả ngày đêm | Tháng | 60.000 |
| 11 | Hộ kinh doanh thực phẩm tươi sống, hoa quả | Tháng | 40.000 |
| 12 | Hộ rửa xe ô tô, xe máy | Tháng | 120.000 |
| 13 | Hộ rửa xe máy | Tháng | 70.000 |
| 14 | Hộ giết mổ đại gia súc (trâu, bò...) | Tháng | 120.000 |
| 15 | Hộ giết mổ gia súc (lợn, dê, chó..) | Tháng | 80.000 |
| 16 | Hộ giết mổ gia cầm | Tháng | 50.000 |
| 17 | Hộ kinh doanh các ngành khác | Tháng | 20.000 |
PHỤ LỤC SỐ 13
PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Danh mục các khoản phí | ĐVT | Mức thu |
|||||
| | Địa điểm được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | | |
| 1 | Trường hợp trông giữ 01 ngày hoặc 01 đêm | | |
| a | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe | 2.000 |
| b | Xe máy | Đồng/xe | 3.000 |
| c | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe | 30.000 |
| d | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe | 20.000 |
| e | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe | 15.000 |
| 2 | Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm | | |
| a | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe | 4.000 |
| b | Xe máy | Đồng/xe | 6.000 |
| c | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe | 60.000 |
| d | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe | 40.000 |
| e | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe | 30.000 |
| 3 | Trường hợp trông giữ thời gian ngắn (trong buổi) | | |
| a | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 1.000 |
| b | Xe máy | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| c | Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
| d | Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| e | Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| 4 | Trường hợp trông giữ theo tháng: Khoán gọn trong tháng = 1,5 lần x (mức thu phí ban ngày x 30 ngày) | | |
PHỤ LỤC SỐ 14
MỨC THU PHÍ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Đối với tổ chức | | |
| 1.1 | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 375 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 300 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 150 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 135 |
| 1.2 | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 300 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 270 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 135 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 125 |
| 1.3 | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 270 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 210 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 120 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 115 |
| 1.4 | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 135 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 150 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 105 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 95 |
| 1.5 | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 500.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 90 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 75 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 60 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 65 |
| 1.6 | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 trở lên | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 75 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 60 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 45 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 35 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng | | |
| 2.1 | Diện tích đất dưới 100 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 420 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 375 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 300 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 225 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 30 |
| 2.1 | Diện tích đất từ 100 đến dưới 500 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 330 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 300 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 150 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 135 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 20 |
| 2.2 | Diện tích đất từ 500 đến dưới 1.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 285 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 255 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 135 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 120 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 15 |
| 2.3 | Diện tích đất từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 240 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 225 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 120 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 90 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 15 |
| 2.4 | Diện tích đất từ 5.000 đến dưới 10.000 m 2 đất | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 225 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 210 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 105 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 90 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 10 |
| 2.5 | Diện tích đất từ 10.000 m 2 đất trở lên | | |
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | 1m 2 | 210 |
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | 1m 2 | 195 |
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | 1m 2 | 90 |
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | 1m 2 | 75 |
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | 1m 2 | 10 |
PHỤ LỤC SỐ 15
PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Cấp mới quyền sử dụng đất | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | |
| a | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 920.000 |
| b | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 1.840.000 |
| c | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 2.765.000 |
| d | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 4.600.000 |
| e | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 6.000.000 |
| f | Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 7.000.000 |
| g | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 m 2 đất trở lên | Bộ hồ sơ | 7.500.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 185.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 90.000 |
| 3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 275.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 135.000 |
| II | Cấp lại quyền sử dụng đất | | |
| 1 | Đối với tổ chức | | |
| a | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 460.000 |
| b | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 920.000 |
| c | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 1.380.000 |
| d | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 2.300.000 |
| e | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 3.225.000 |
| f | Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000 m 2 đất | Bộ hồ sơ | 4.145.000 |
| g | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 m 2 đất trở lên | Bộ hồ sơ | 4.600.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở | | |
| a | - Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 90.000 |
| b | - Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 45.000 |
| 3 | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh | | |
| a | Đối với khu vực đô thị | Bộ hồ sơ | 135.000 |
| b | Khu vực nông thôn | Bộ hồ sơ | 65.000 |
PHỤ LỤC SỐ 16
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | BẢN ĐỒ | | |
| 1 | Bản đồ giấy | | |
| 1.1 | Bản đồ địa hình | | |
| a | Tỷ lệ 1/25.000 | | |
| a1 | Mầu | Tờ | 85.000 |
| a2 | Mộc | Tờ | 40.000 |
| b | Tỷ lệ 1/50.000 | | |
| b1 | Mầu | Tờ | 80.000 |
| b2 | Mộc | Tờ | 35.000 |
| c | Tỷ lệ 1/100.000 | | |
| c1 | Mầu | Tờ | 90.000 |
| c2 | Mộc | Tờ | 55.000 |
| 1.2 | Bản đồ địa chính | | |
| a | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/10.000 | Tờ | 45.000 |
| b | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/25.000 | Tờ | 55.000 |
| c | Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/1.000 | Tờ | 35.000 |
| d | Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/5.000 | Tờ | 45.000 |
| 2 | Tư liệu tọa độ, độ cao | | |
| 2.1 | Tọa độ cơ sở | | |
| a | Tọa độ cơ sở hạng 3 | Điểm | 55.000 |
| b | Tọa độ cơ sở hạng 4 | Điểm | 35.000 |
| 2.2 | Độ cao cơ sở | | |
| a | Hạng 3 | Điểm | 55.000 |
| b | Hạng 4 | Điểm | 25.000 |
| 2.3 | Ghi chú điểm tọa độ | Điểm | 35.000 |
| 2.4 | Ghi chú điểm độ cao | Điểm | 35.000 |
| 3 | Bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) | | |
| 3.1 | Bản đồ địa hình | | |
| a | Tỷ lệ 1/50.000 | | |
| a1 | Cơ sở | Lớp | 90.000 |
| a2 | Địa hình | Lớp | 300.000 |
| a3 | Giao thông | Lớp | 230.000 |
| a4 | Thủy văn | Lớp | 300.000 |
| a5 | Dân cư | Lớp | 300.000 |
| a6 | Địa giới hành chính | Lớp | 155.000 |
| a7 | Thực vật | Lớp | 300.000 |
| b | Tỷ lệ 1/100.000 | | |
| b1 | Cơ sở | Lớp | 115.000 |
| b2 | Địa hình | Lớp | 300.000 |
| b3 | Giao thông | Lớp | 300.000 |
| b4 | Thủy văn | Lớp | 300.000 |
| b5 | Dân cư | Lớp | 300.000 |
| b6 | Địa giới hành chính | Lớp | 205.000 |
| b7 | Thực vật | Lớp | 300.000 |
| 3.2 | Bản đồ địa chính | | |
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | | |
| a1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 3.500 |
| a2 | Thửa đất | Lớp | 60.000 |
| a3 | Điểm quan trọng | Lớp | 20.000 |
| a4 | Giao thông - G | Lớp | 25.000 |
| a5 | Thủy hệ - T | Lớp | 25.000 |
| a6 | Địa giới - Đ | Lớp | 20.000 |
| a7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 40.000 |
| a8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 10.000 |
| a9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 20.000 |
| a10 | Ghi chú độ cao (tùy chọn) | Lớp | 35.000 |
| b | Tỷ lệ 1/5.000 | | |
| b1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 5.000 |
| b2 | Thửa đất | Lớp | 90.000 |
| b3 | Điểm quan trọng | Lớp | 35.000 |
| b4 | Giao thông - G | Lớp | 50.000 |
| b5 | Thủy hệ - T | Lớp | 50.000 |
| b6 | Địa giới - Đ | Lớp | 25.000 |
| b7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 65.000 |
| b8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 65.000 |
| b9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 25.000 |
| b10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 25.000 |
| c | Tỷ lệ 1/10.000 | | |
| c1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 10.000 |
| c2 | Thửa đất | Lớp | 115.000 |
| c3 | Điểm quan trọng | Lớp | 75.000 |
| c4 | Giao thông - G | Lớp | 75.000 |
| c5 | Thủy hệ - T | Lớp | 75.000 |
| c6 | Địa giới - Đ | Lớp | 30.000 |
| c7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 95.000 |
| c8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 40.000 |
| c9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 40.000 |
| c10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 300.000 |
| d | Tỷ lệ 1/25.000 | | |
| d1 | Điểm KCTĐ - K | Lớp | 15.000 |
| d2 | Thửa đất | Lớp | 165.000 |
| d3 | Điểm quan trọng | Lớp | 115.000 |
| d4 | Giao thông - G | Lớp | 95.000 |
| d5 | Thủy hệ - T | Lớp | 50.000 |
| d6 | Địa giới - Đ | Lớp | 130.000 |
| d7 | Quy hoạch - Q | Lớp | 65.000 |
| d8 | Sơ đồ phân vùng | Lớp | 65.000 |
| d9 | Cơ sở hạ tầng | Lớp | 65.000 |
| d10 | Địa hình (tùy chọn) | Lớp | 130.000 |
| II | Thông tin đất đai | | |
| 1 | Thống kê các loại đất | Xã | 20.000 |
| 2 | Hồ sơ (giao đất, cấp đất, thu hồi đất, chuyển nhượng đất, thanh tra) | | |
| 2.1 | Dưới 10 tờ | Hồ sơ | 20.000 |
| 2.2 | Từ 11 đến 20 tờ | Hồ sơ | 25.000 |
| 2.3 | Từ 21 đến 30 tờ | Hồ sơ | 35.000 |
| 2.4 | Từ 31 đến 50 tờ | Hồ sơ | 55.000 |
| 2.5 | Từ 51 tờ trở lên | Hồ sơ | 65.000 |
| 3 | Phí khai thác các bản đồ chuyên đề: Được áp dụng theo bản đồ cùng tỷ lệ. | | |
PHỤ LỤC SỐ 17
PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Đồng
| STT | Tổng vốn đầu tư (Tỷ đồng) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và <200 | >200 và ≤500 | >500 |
||||||||
| 1 | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4.000.000 | 5.200.000 | 9.600.000 | 11.200.000 | 13.600.000 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 5.500.000 | 6.800.000 | 12.000.000 | 12.800.000 | 20.000.000 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6.000.000 | 7.600.000 | 13.600.000 | 14.400.000 | 20.000.000 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 6.200.000 | 7.600.000 | 13.600.000 | 14.400.000 | 19.200.000 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án Giao thông | 6.400.000 | 8.000.000 | 14.400.000 | 16.000.000 | 20.000.000 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 6.700.000 | 8.400.000 | 15.200.000 | 16.000.000 | 20.800.000 |
| 7 | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 4.000.000 | 4.800.000 | 8.600.000 | 9.600.000 | 12.400.000 |
| 8 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu trên. | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 18
PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |
||||||
| 1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | | |
| 1.1 | - Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 358.000 | |
| 1.2 | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 985.000 | |
| 1.3 | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 2.300.000 | |
| | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 4.480.000 | |
| 2 | Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | | |
| 2.1 | - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 538.000 | |
| 2.2 | - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m 3 /giây đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 1.600.000 | |
| 2.3 | - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 4.056.000 | |
| 4 | - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m 3 /giây đến dưới 2m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 7.530.000 | |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước | | | |
| 3.1 | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 538.000 | |
| 3.2 | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 1.600.000 | |
| 3.3 | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 3.940.000 | |
| 3.4 | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án, báo cáo | 7.530.000 | |
| 4 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên | | | |
PHỤ LỤC SỐ 19
PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Dự kiến mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 355.000 |
| 2 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 1.250.000 |
| 3 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 3.040.000 |
| 4 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 5.380.000 |
| 5 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 40% mức thu quy định trên | | |