Điều 4. Giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I,II), Ban CTĐB; - Cục Kiểm tra văn bản (BTP); - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - TT/TU, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Đoàn Quốc Cường
PHỤ LỤC SỐ 1- HĐND
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| S ố TT | Nội dung | Dự toán năm 2015 |
||||
| A | Tổng thu n g ân sách nhà nước trên đ ị a bàn (I+II) | 3,173,000 |
| I | Thu nội địa | 2,873,000 |
| II | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 300,000 |
| B | Thu ngân sách địa phương (I+2b-2b1+II+III) | 7,502,887 |
| I | Các khoản thu cân đối NSĐP ( 1 +2a+2b 1 +3) | 6,369,055 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương (NSĐP) hưởng theo phân cấp | 2,754,600 |
| a | Các khoản thu NSĐP hưởng 100 % | 630,315 |
| b | Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2,124,285 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách trung ương | 3,991,437 |
| a | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 |
| b | Bổ sung có mục tiêu | 2,817,285 |
| b 1 | Trong đó bổ sung tiền lương tăng thêm và đảm bảo nhiệm vụ chi | 2,283,453 |
| 3 | Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu | 156,850 |
| II | Thu xổ số kiến thiết | 600,000 |
| C | Chi ngân sách địa phương (I+II+III) | 7,502,887 |
| I | Chi cân đối ngân sách địa phương | 6,369,055 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 673,000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 5,584,855 |
| 3 | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 2,000 |
| 4 | Dự phòng ngân sách | 109,200 |
| II | Chi các chương trình từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW | 533,832 |
| III | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 600,000 |
PHỤ LỤC SỐ 2- HĐND
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2015 |
||||
| A | Nguồn thu ngân sách cấp Tỉnh | 6,410,837 |
| I | Thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng theo phân cấp | 1,731,300 |
| 1 | Các khoản thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng 100 % | 99,380 |
| 2 | Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1,631,920 |
| II | Bổ sung từ ngân sách trung ương | 3 , 991 , 437 |
| 1 | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,817,285 |
| III | Thu xổ số kiến thiết | 600,000 |
| B | Chi ngân sách cấp Tỉnh | 6,410,837 |
| I | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Tỉnh theo phân cấp | 2,191,534 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 210,000 |
| | Trong đó: Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 45,000 |
| | Chi khoa học và công nghệ | 29,000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1,926,824 |
| 2.1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 266,130 |
| 2.2 | Chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 27,167 |
| 2.3 | Chi sự nghiệp văn xã | 1,167,957 |
| a | Chi sự nghiệp khoa học & công nghệ | 24,0 00 |
| b | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 522,780 |
| c | Chi sự nghiệp y tế | 526,072 |
| d | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 31,305 |
| e | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 4,400 |
| f | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 15,000 |
| g | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 44,400 |
| 2.4 | Chi quản lý hành chính | 361,451 |
| 2.5 | Chi an ninh - quốc phòng | 49,845 |
| a | An ninh | 18,984 |
| b | Quốc phòng | 27,351 |
| c | Biên phòng | 3,510 |
| 2.6 | Chi khác ngân sách | 54,274 |
| 3 | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 2,000 |
| 4 | Dự phòng ngân sách | 52,710 |
| II | Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu | 533,832 |
| III | Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 3,263,161 |
| 1 | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,153,620 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,109,541 |
| IV | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 422,310 |
PHỤ LỤC SỐ 3- HĐND
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2015 | |
|||||
| | | | |
| A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+II) | 3,173,000 | |
| I | Thu nội địa | 2,873,000 | |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp quốc doanh Trung ương quản lý | 260,000 | |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp quốc doanh địa phương quản lý | 330,000 | |
| 3 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 20,500 | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 650,000 | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 97,000 | |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 500 | |
| 7 | Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 8,000 | |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 263,000 | |
| 9 | Thu thuế bảo vệ môi trường | 650,000 | |
| 10 | Thu phí, lệ phí | 133,000 | |
| 11 | Tiền sử dụng đất | 250,000 | |
| 12 | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 22,000 | |
| 13 | Thu khác ngân sách | 177,000 | |
| 14 | Thu tại xã, phường, thị trấn | 12,000 | |
| II | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 300,000 | |
| B | Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu | 156,850 | |
| C | Thu xổ số kiến thiết | 600,000 | |
| | Tổng thu ngân sách địa phương (I+II+III+IV) | 7,502,887 | |
| I | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 2,754,600 | |
| 1 | Các khoản thu 100 % | 630,315 | |
| 2 | Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2,124,285 | |
| II | Thu bổ sung từ NSTW | 3,991,437 | |
| 1 | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 | |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,817,285 | |
| III | Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu các năm trước | 156,850 | |
| IV | Thu xổ số kiến thiết | 600,000 | |
PHỤ LỤC SỐ 4- HĐND
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2015 | | |
||||||
| | | Tổng số | Chia ra | |
| | | | Ngân sách cấp Tỉnh (1) | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 7,502,887 | 3,147,676 | 4,355,211 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 673,000 | 210,000 | 463,000 |
| | Trong đó: | | | |
| - | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 133,000 | 45,000 | 88,000 |
| - | Chi khoa học và công nghệ | 29,000 | 29,000 | 0 |
| a | Chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước | 423,000 | 210,000 | 213,000 |
| b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 250,000 | 0 | 250,000 |
| II | Chi thường xuyên (2) | 5,584,855 | 1,926,824 | 3,658,031 |
| | Trong đó: | | | |
| a | Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo và dạy nghề | 2,458,715 | 522,780 | 1,935,935 |
| b | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 26,000 | 24,000 | 2,000 |
| c | Chi hoạt động sự nghiệp môi trường | 60,200 | 27,167 | 33,03 3 |
| III | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 2,000 | 2,000 | 0 |
| IV | Dự phòng ngân sách | 109,200 | 52,710 | 56,490 |
| V | Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu | 533,832 | 533,832 | 0 |
| VI | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 600,000 | 422,310 | 177,690 |
Ghi chú:
(1)- Dự toán chi ngân sách cấp Tỉnh chưa kể chi bổ sung cho ngân sách huyện: | 3,263,161 triệu đồng.
Bao gồm: * Thu bổ sung cân đối ngân sách: | 1,153,620 triệu đồng.
* Thu bổ sung kinh phí bù miễn thu TLP, nông thôn mới, phát triển đất trồng lúa | 312,228 triệu đồng.
* Thu mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương) | 244,063 triệu đồng.
* Thu bổ sung tiền lương tối thiểu tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng | 1,085,290 triệu đồng.
* Thu bổ sung đảm bảo nhiệm vụ chi | 290,270 triệu đồng.
* Thu bổ sung có mục tiêu đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết | 177,690 triệu đồng.
(2)- Dự toán chi thường xuyên đã bao gồm toàn bộ nhu cầu tiền lương theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.
PHỤ LỤC SỐ 5- HĐND
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | CHỈ TIÊU | T Ổ NG CỘNG | | | HỒ NG NG Ự | | | TX. HỒNG NGỰ | | | TÂN HỒNG | | | TAM N Ô NG | | | THANH BÌNH | | | TP. CAO LÃNH | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện |
| I | Thu ngân sách Nhà nước | 1,223,800 | | 1,023,300 | 33,210 | | 30,890 | 78,750 | | 74,300 | 25,490 | | 21 , 850 | 40,720 | | 33 , 590 | 102 , 980 | | 97 , 290 | 298,750 | | 222,880 |
| 1 | Thu từ khu vực kinh tế NQD | 650,000 | | 524,800 | 6 , 700 | | 6,680 | 22 , 500 | | 22,250 | 7,500 | | 7 , 360 | 12,200 | | 11 , 970 | 55 , 350 | | 55 , 160 | 215,300 | | 150 , 430 |
| - | Thuế Giá tr ị gia tăng | 403,480 | | 334,580 | 5,400 | 100 | 5,400 | 18,300 | 100 | 18,300 | 6,100 | 100 | 6,100 | 7,680 | 100 | 7,680 | 33,100 | 100 | 33,100 | 99,600 | 70 | 69,720 |
| - | Thuế Thu nh ậ p doanh nghiệp | 208,535 | | 157,785 | 550 | 100 | 550 | 2,200 | 100 | 2,200 | 320 | 100 | 320 | 2,435 | 100 | 2,435 | 20,150 | 100 | 20,150 | 106,650 | 70 | 74,6 4 0 |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 4,720 | | | | | | 250 | | | 120 | | | 170 | | | 100 | | | 2,800 | | |
| - | Thuế tài nguyên | 830 | | | 20 | | | | | | 20 | | | 60 | | | 90 | | | 200 | | |
| - | Thuế môn bài | 20,495 | 100 | 20,495 | 620 | 100 | 620 | 1,500 | 100 | 1,500 | 730 | 100 | 730 | 1,325 | 100 | 1,325 | 1,040 | 100 | 1,040 | 4,050 | 100 | 4,0 5 0 |
| - | Thu khác ngoài quốc doanh | 11,940 | 100 | 11,940 | 110 | 100 | 110 | 250 | 100 | 250 | 210 | 100 | 210 | 530 | 100 | 530 | 870 | 100 | 870 | 2,000 | 100 | 2,000 |
| 2 | Thuế thu nhập cá nhân | 75 , 300 | | | 2,300 | | | 4,200 | | | 3,500 | | | 6 , 900 | | | 5,500 | | | 11.000 | | |
| 3 | Lệ phí trước bạ | 97,000 | 100 | 97,000 | 2,700 | 100 | 2,700 | 8,100 | 100 | 8,100 | 3,800 | 100 | 3,800 | 5,400 | 100 | 5,400 | 6,530 | 100 | 6.530 | 19.860 | 100 | 19,860 |
| 4 | Thuế SD đất nông nghiệp | 500 | 100 | 500 | | 100 | | 50 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | | 100 | | | 100 | |
| 5 | Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 8,000 | 100 | 8,000 | 10 | 100 | 10 | 200 | 100 | 200 | 150 | 100 | 150 | 200 | 100 | 200 | 600 | 100 | 600 | 1 , 890 | 100 | 1,890 |
| 6 | Thu p hí & l ệ phí | 78,000 | | 78,000 | 10,000 | 100 | 10,000 | 1,000 | 100 | 1,000 | 2 , 000 | 100 | 2,000 | 5,000 | | 5,000 | 12,000 | | 12,000 | 9 , 000 | | 9,000 |
| 7 | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 22,000 | 100 | 22,000 | 2 , 500 | 100 | 2,500 | 200 | 100 | 200 | 440 | 100 | 440 | 320 | 100 | 320 | 4,600 | 100 | 4,600 | 6,700 | 100 | 6,700 |
| 8 | Thu tiền sử dụng đất | 250,000 | 100 | 250,000 | 5,000 | 100 | 5 , 000 | 40,000 | 100 | 40,000 | 5 , 000 | 100 | 5 , 000 | 9,000 | 100 | 9 , 000 | 14,000 | 100 | 14,000 | 30,000 | 100 | 30,000 |
| 9 | Thu khác ngân sách | 31,000 | | 31,000 | 2,000 | 100 | 2,000 | 2,000 | 100 | 2,000 | 2,00 0 | 100 | 2,000 | 1,000 | 100 | 1,000 | 3,000 | 100 | 3 , 000 | 4 , 000 | 100 | 4,000 |
| 10 | Thu t ạ i xã | 12 , 000 | 100 | 12,000 | 2,000 | 100 | 2,000 | 500 | 100 | 500 | 1 , 000 | 100 | 1 , 000 | 600 | 100 | 600 | 1 , 400 | 100 | 1,400 | 1,000 | 100 | 1,000 |
| II | Thu bổ sung từ NS T ỉ nh | 3 , 263,161 | | 3,263,161 | 297,855 | | 297,855 | 182,280 | | 182,280 | 287,675 | | 287,675 | 270,640 | | 270 , 640 | 252,575 | | 252,575 | 147,110 | | 147 ,110 |
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | 1,153,620 | | 1 , 153 , 620 | 138,230 | | 138,230 | 72 , 140 | | 72 , 140 | 135 , 930 | | 135 , 930 | 113 , 580 | | 113,580 | 140,800 | | 140,800 | | | |
| 2 | Thu b ổ sung có m ụ c tiêu | 2 ,1 09 , 541 | | 2 , 109 , 541 | 159,625 | | 159,625 | 110,140 | | 110,140 | 151,745 | | 151 , 745 | 157,060 | | 157,060 | 111,775 | | 111,775 | 147 , 110 | | 147,110 |
| - | Bù hụt thu t h ủy lợi p hí , nông thôn mới, kinh p h í bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 312,228 | | 312,228 | 21,210 | | 21,210 | 12,580 | | 12,580 | 30,675 | | 30,675 | 41,660 | | 41,660 | 29,650 | | 29,650 | 9,650 | | 9,650 |
| - | Mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương) | 244,063 | | 244,063 | 27,955 | | 27,955 | 15,810 | | 15,810 | 21,640 | | 21,640 | 15,215 | | 15,215 | 23,275 | | 23,275 | 16,640 | | 16,640 |
| - | Tiền lương tối thi ể u tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng | 1,085,290 | | 1,085,290 | 96,930 | | 96,930 | 56,840 | | 56,840 | 82,130 | | 82,130 | 71,055 | | 71,055 | 52,350 | | 52,350 | 96,620 | | 96,620 |
| - | Bổ sung đảm b ả o nhiệm vụ chi | 290,270 | | 290,270 | 9,530 | | 9,530 | 5,010 | | 5,010 | 9,500 | | 9,500 | 7,240 | | 7,240 | | | | 17,000 | | 17,000 |
| - | Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn XDCB tập trung của T ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn x ổ số kiến thiết | 177,690 | | 177,690 | 4,000 | | 4,000 | 19,900 | | 19,900 | 7,800 | | 7,800 | 21,890 | | 21,890 | 6,500 | | 6,500 | 7,200 | | 7,200 |
| III | Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang | 68,750 | | 68,750 | 4,110 | | 4,110 | | | | 430 | | 430 | 1,130 | | 1 , 130 | 14,870 | | 14,870 | | | |
| | TỔNG C Ộ NG | | | 4,355,211 | | | 332,855 | | | 256 , 580 | | | 309,955 | | | 305,360 | | | 364,735 | | | 369,990 |
PHỤ LỤC SỐ 5- HĐND
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
ĐVT: Triệu đồng
| TT | CHỈ TIÊU | H. CAO LÃNH | | | THÁP MƯỜI | | | LẤP VÒ | | | LAI VUNG | | | TP. SA ĐÉC | | | CHÂU THÀNH | | |
|||||||||||||||||||||
| | | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện | NSNN | % đ.ti ế t | NS huyện |
| I | Thu ngân sách Nhà nước | 89,100 | | 81,220 | 82,290 | | 74 , 500 | 99,850 | | 92,870 | 7 6 ,240 | | 71,090 | 226 , 950 | | 157,440 | 6 9,470 | | 65 ,380 |
| 1 | Thu từ khu vực kinh tế NQD | 27,000 | | 2 6 ,920 | 22,000 | | 21,710 | 52,000 | | 51,720 | 46 , 300 | | 46.150 | 150,000 | | 91,490 | 33 , 150 | | 32,9 6 0 |
| - | Thuế Giá tr ị gia tăng | 19,370 | 100 | 19,370 | 16,590 | 100 | 16,590 | 38,100 | 100 | 38,100 | 36,100 | 100 | 36,100 | 97,540 | 60 | 58,520 | 25,600 | 100 | 25,600 |
| - | Thuế Thu nh ậ p doanh nghiệp | 5,260 | 100 | 5,260 | 2,320 | 100 | 2,320 | 8,900 | 100 | 8,900 | 8,140 | 100 | 8,140 | 46,900 | 60 | 28,140 | 4,710 | 100 | 4,710 |
| - | Thuế tiêu thụ đ ặc biệt | 80 | | | 200 | | | 130 | | | 70 | | | 660 | | | 140 | | |
| - | Thuế tài nguyên | | | | 90 | | | 150 | | | 80 | | | 70 | | | 50 | | |
| - | Thuế môn bài | 1,660 | 100 | 1,660 | 1,600 | 100 | 1,600 | 1,920 | 100 | 1,920 | 1,500 | 100 | 1,500 | 2,530 | 100 | 2,530 | 2,020 | 100 | 2,020 |
| - | Thu khác ngoài quốc doanh | 630 | 100 | 630 | 1,200 | 100 | 1,200 | 2,800 | 100 | 2,800 | 410 | 100 | 410 | 2,300 | 100 | 2,300 | 630 | 100 | 630 |
| 2 | Thuế thu nhập cá nhân | 7,800 | | | 7 , 500 | | | 6 , 700 | | | 5,000 | | | 11,000 | | | 3,900 | | |
| 3 | Lệ phí trước bạ | 8,800 | 100 | 8,8 0 0 | 7,740 | 100 | 7,740 | 8,640 | 100 | 8,640 | 7 , 500 | 100 | 7,500 | 11,500 | 100 | 11,500 | 6,430 | 100 | 6,430 |
| 4 | Thuế SD đất nông nghiệp | 150 | 100 | 150 | 100 | 100 | 100 | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | |
| 5 | Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 850 | 100 | 850 | 750 | 100 | 750 | 510 | 100 | 510 | 540 | 100 | 540 | 1 , 700 | 100 | 1,700 | 600 | 100 | 600 |
| 6 | Thu p hí & l ệ phí | 9,000 | 100 | 9,000 | 6,000 | 100 | 6,000 | 7 , 000 | 100 | 7,000 | 6,000 | 100 | 6 ,00 0 | 5,000 | 100 | 5,000 | 6 ,000 | 100 | 6,000 |
| 7 | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 1,500 | 100 | 1,500 | 200 | 100 | 200 | 1,000 | 100 | 1 , 000 | 900 | 100 | 900 | 2,750 | 100 | 2 , 750 | 890 | 100 | 890 |
| 8 | Thu tiền sử dụng đất | 30,000 | 100 | 30,000 | 35 , 000 | 100 | 35 , 000 | 20,000 | 100 | 20 , 000 | 7,000 | 100 | 7,000 | 40,000 | 100 | 40,000 | 15,000 | 100 | 15,000 |
| 9 | Thu khác ngân sách | 3, 0 00 | 100 | 3 , 000 | 2,000 | 100 | 2,000 | 3,000 | 100 | 3,000 | 2, 000 | 100 | 2,000 | 4,000 | 100 | 4 , 000 | 3,000 | 100 | 3,000 |
| 10 | Thu t ạ i xã | 1,000 | 100 | 1,000 | 1,000 | 100 | 1,000 | 1,000 | 100 | 1 , 000 | 1,000 | 100 | 1,000 | 1 , 000 | 100 | 1,000 | 500 | 100 | 500 |
| II | Thu bổ sung từ NS T ỉ nh | 398,058 | | 398 , 058 | 312,929 | | 312 , 929 | 338,310 | | 338,310 | 275,074 | | 275,074 | 214,565 | | 214 , 565 | 286,090 | | 286,090 |
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | 181,315 | | 181,315 | 144,865 | | 144,865 | 15,490 | | 15 , 490 | 137 , 020 | | 137,020 | | | | 74,250 | | 74,250 |
| 2 | Thu b ổ sung có m ụ c tiêu | 216,743 | | 216 , 743 | 168,0 6 4 | | 1 68,064 | 322,820 | | 322,820 | 138,054 | | 138,054 | 214,565 | | 214,5 6 5 | 211,840 | | 211 , 840 |
| - | Bù hụt thu t h ủy lợi p hí , nông thôn mới, kinh p h í bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 43,950 | | 43,950 | 47,824 | | 47,824 | 23,850 | | 23,850 | 23,249 | | 23,249 | 5,300 | | 5,300 | 22,630 | | 22,630 |
| - | Mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương) | 31,153 | | 31,153 | 13,870 | | 13,870 | 27,740 | | 27,740 | 18,660 | | 18,660 | 11,865 | | 11,865 | 20,240 | | 20,240 |
| - | Tiền lương tối thi ể u tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng | 103,470 | | 103,470 | 83,570 | | 83,570 | 165,500 | | 165,500 | 65,995 | | 65,995 | 113,440 | | 113,440 | 97,390 | | 97,390 |
| - | Bổ sung đảm b ả o nhiệm vụ chi | 13,370 | | 13,370 | 12,000 | | 12,000 | 86,730 | | 86,730 | 3,850 | | 3,850 | 81,460 | | 81,460 | 44,580 | | 44,580 |
| - | Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn XDCB tập trung của T ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn x ổ số kiến thiết | 24,800 | | 24,800 | 10,800 | | 10,800 | 19,000 | | 19,000 | 26,300 | | 26,300 | 2,500 | | 2,500 | 27,000 | | 27,000 |
| III | Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang | 6,250 | | 6,250 | 5,540 | | 5,540 | | | | 9 , 350 | | 9,350 | 21,940 | | 21,940 | 5,130 | | 5,130 |
| | TỔNG C Ộ NG | | | 485,528 | | | 392,969 | | | 431,180 | | | 355,514 | | | 393,945 | | | 356 , 600 |
PHỤ LỤC SỐ 6-HĐND
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Cộng | Hồng Ngự | TX. Hồng Ngự | Tân Hồng | Tam Nông | Thanh Bình | TP Cao Lãnh | H. Cao Lãnh | Tháp M ườ i | Lấp V ò | Lai Vung | TP Sa Đéc | Châu Thành |
||||||||||||||||
| | Tổng chi (I +II+III+IV ) | 4,355,211 | 332,855 | 256,580 | 309,955 | 305,360 | 364,735 | 369,990 | 485,528 | 392,969 | 431,180 | 355,514 | 393,945 | 356,600 |
| I | Chi đầu t ư XDCB | 463,000 | 19,000 | 54,000 | 19,500 | 23,000 | 28,500 | 45,000 | 46,000 | 48,500 | 37,000 | 23 , 500 | 88,000 | 31,000 |
| | Trong đó chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 88,000 | 3,600 | 10,300 | 3,700 | 4,400 | 5,400 | 8,600 | 8,700 | 9,200 | 7,000 | 4,500 | 16,700 | 5,900 |
| 1 | Vốn tập trung trong nước | 213,000 | 14,000 | 14,000 | 14,500 | 14,000 | 14,500 | 15,000 | 16,000 | 13,500 | 17,000 | 16,500 | 48,000 | 16,000 |
| 2 | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 250,000 | 5,000 | 40,000 | 5,000 | 9,000 | 14,000 | 30,000 | 30,000 | 35,000 | 20,000 | 7,000 | 40,000 | 15,000 |
| II | Chi thường xuy ê n | 3,658,031 | 304,855 | 179,480 | 278,255 | 256,470 | 324,405 | 314,560 | 408,428 | 328,469 | 370,350 | 300,714 | 298,445 | 293,600 |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục, đào tạo | 1,935,935 | 177,785 | 86,590 | 154,950 | 121,585 | 176,880 | 173,090 | 226,930 | 180,920 | 194,090 | 171,290 | 124,835 | 146,990 |
| 2 | Sự nghiệp khoa học - công nghệ | 2,000 | 150 | 130 | 70 | 100 | 100 | 190 | 130 | 70 | 300 | 100 | 480 | 180 |
| 3 | Chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 33,033 | 1,900 | 1,530 | 1,550 | 1,530 | 1,820 | 3,000 | 3,083 | 2,090 | 4,000 | 1,840 | 8,840 | 1,8 50 |
| III | D ự phòng ngân sách | 56,490 | 5,000 | 3,200 | 4,400 | 4,000 | 5,330 | 3,230 | 6,300 | 5,200 | 4,830 | 5,000 | 5,000 | 5,000 |
| IV | Chi từ nguồn NS cấp Tỉnh bổ sung có mục tiêu | 177,690 | 4,000 | 19,900 | 7,800 | 21,890 | 6,500 | 7,200 | 24,800 | 10,800 | 19,000 | 26,300 | 2,500 | 27,000 |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT | 177,690 | 4,000 | 19,900 | 7,800 | 21,890 | 6,500 | 7,200 | 24,800 | 10,800 | 19,000 | 26,300 | 2,500 | 27,000 |
PHỤ LỤC SỐ 7-HĐND
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN NĂM 2015 | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | Tổng chi (chưa kể chi XDCB tập trung, chi Quỹ dự trữ, dự phòng ngân sách, xổ số kiến thiết) | CHI THƯỜNG XUYÊN THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | Chi (thực hiện một số N/V mục tiêu khác (vốn đầu tư) | Chi (thực hiện một số N/V mục tiêu khác (vốn sự nghiệp) |
| | | | Tổng chi thường xuyên (cân đối NSĐP) | SN Kinh t ế | SN Môi trường | SN K H CN | SN GDĐT&DN | SN y tế | SN V H TTDL | SN PTT H | SN TDTT | SN Đ BX H | QL H C | ANQP | Chi khác ngân sách | Chi CTMT quốc gia | | |
| A | B | C= 1+16+17+18 | 1=2+...+ 15 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 7 | 2 | 12 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG SỐ | 2 , 460 , 656 | 1,926,824 | 266 , 130 | 27 , 167 | 24 , 000 | 522 , 780 | 526 , 072 | 31 , 305 | 4,400 | 15,000 | 44,400 | 361 , 451 | 49 , 845 | 54 , 274 | 76 , 245 | 372 , 200 | 85 , 387 |
| A | Các cơ quan đơn vị cấp Tỉnh | 1,816 , 657 | 1,807 , 013 | 265 , 740 | 26 , 350 | 23,100 | 511,690 | 525,972 | 31 , 505 | 4 , 400 | 15 , 000 | 44,400 | 328 , 737 | 4 , 026 | 26,293 | | | 9,644 |
| 01 | Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND Tỉnh | 6,691 | 6,691 | | | | 350 | | | | | | 6,341 | | | | | |
| 02 | Ủy ban nhân dân Tỉnh | 16,358 | 16, 358 | 840 | | | 600 | | | | | | 14,918 | | | | | |
| 03 | S ở Nông nghiệp - PTNT | 186,053 | 181,053 | 168 , 765 | 6 , 035 | | 250 | | | | | | 6,003 | | | | | 5,000 |
| 04 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 5,914 | 5,914 | | | | 360 | | | | | | 5,554 | | | | | |
| 05 | Sở Tư pháp | 11,153 | 11,153 | 4,380 | | | 2,600 | | | | | | 4,173 | | | | | |
| 06 | Sở Công thương | 19,126 | 19,126 | 3,373 | 85 | | 646 | | | | | | 15 , 022 | | | | | |
| 07 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22,252 | 22,252 | | | 16,992 | | | | | | | 5 , 260 | | | | | |
| 08 | Sở Tài chính | 17,544 | 17,544 | 385 | | | 7 , 000 | | | | | | 10,159 | | | | | |
| 09 | Sở Xây dựng | 6,844 | 6,844 | 600 | | | 130 | | | | | | 6,114 | | | | | |
| 10 | Sở Giao thông Vận tải | 24,082 | 24,082 | 15 , 954 | | | 950 | | | | | | 7,178 | | | | | |
| 11 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 341,332 | 339,681 | | 99 | | 331, 8 72 | | | | | | 7 , 710 | | | | | 1,651 |
| 12 | Sở Y tế | 546,896 | 546,896 | | | | 12 , 900 | 525,972 | | | | | 8,024 | | | | | |
| 13 | Sở Lao động - TBXH | 76,587 | 75,094 | | | | 32,807 | | | | | 35 ,00 0 | 7,287 | | | | | 1,493 |
| 14 | Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch | 75 , 804 | 75,804 | | | | 31,922 | | 24,100 | | 13 , 000 | | 6,782 | | | | | |
| 15 | Sở Tài nguyên Môi trường | 22,890 | 22,890 | 10 , 231 | 6 , 000 | | | | | | | | 6 , 659 | | | | | |
| 16 | Sở Thông tin truyền thông | 6,756 | 6,756 | | | 1 , 050 | 1,028 | | | | | | 4 , 678 | | | | | |
| 17 | Sở Nội vụ | 31,620 | 30,120 | 667 | | | 4,440 | | | | | | 25 , 013 | | | | | 1,500 |
| 18 | Sở Ngoại vụ | 12,407 | 12,407 | | | | 135 | | | | | | 12,272 | | | | | |
| 19 | Thanh tra Nhà nước | 6,463 | 6,463 | | | | | | | | | | 6 , 463 | | | | | |
| 20 | Đài phát thanh truyền hình | 4,400 | 4,400 | | | | | | | 4 , 400 | | | | | | | | |
| 21 | Ban quản lý khu kinh tế | 3,589 | 3,589 | 502 | 31 | | | | | | | | 3 , 056 | | | | | |
| 22 | Tỉnh ủy | 150,195 | 150,195 | | 14 | | 2,211 | | | | | | 147 , 970 | | | | | |
| 23 | Trường Chính trị | 21,341 | 21,341 | | | | 21,341 | | | | | | | | | | | |
| 24 | Vườn quốc gia tràm chim | 11,057 | 11,057 | | 11,057 | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | Trường Cao đẳng cộng đồng | 17,807 | 17,807 | | | | 17 , 807 | | | | | | | | | | | |
| 26 | Trường Cao đẳng nghề | 13,345 | 13 , 345 | | | | 13 , 345 | | | | | | | | | | | |
| 27 | Trường Cao đẳng Y tế | 9,142 | 9,142 | | | | 9,142 | | | | | | | | | | | |
| 28 | Ban Quản lý khu di tích Gò Tháp | 3 , 305 | 3,305 | | 1,100 | | | | 2 , 205 | | | | | | | | | |
| 29 | Trung tâm tin học | 3,891 | 3,891 | 3,408 | | | 483 | | | | | | | | | | | |
| 30 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại - ĐT | 10,011 | 10,011 | 10,011 | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách XH ĐT | 3,000 | 3,000 | | | | | | | | | 3,000 | | | | | | |
| 32 | Trung tâm Phát triển Quỹ nhà đất | 100 | 100 | 100 | | | | | | | | | | | | | | |
| 33 | Các khoản đã giao lĩnh vực chi | 128,702 | 128,702 | 46,524 | 1,929 | 5,058 | 19,371 | | 5,000 | | 2,000 | 6,400 | 12,101 | 4,026 | 26,293 | | | |
| B | Các Tổ chức chính trị xã hội, XH nghề nghiệp | 37 , 171 | 36 , 885 | 390 | 691 | 900 | 2 , 090 | 100 | | | | | 32 , 714 | | | | | 286 |
| I | Khối Đoàn thể | 21,100 | 21,100 | 390 | 649 | | 680 | | | | | | 19,381 | | | | | |
| 34 | Mặt trận Tổ quốc | 4,506 | 4,506 | | 173 | | 160 | | | | | | 4,173 | | | | | |
| 35 | Tỉnh Đoàn | 5,774 | 5,774 | 39 0 | 138 | | 365 | | | | | | 4,881 | | | | | |
| 36 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 3,5 8 9 | 3,589 | | 142 | | | | | | | | 3,447 | | | | | |
| 37 | Hội Nông dân | 3,950 | 3,950 | | 149 | | 110 | | | | | | 3,691 | | | | | |
| 38 | H ộ i Cựu chi ế n binh | 3,281 | 3,281 | | 47 | | 45 | | | | | | 3 , 189 | | | | | |
| II | Các hiệp - hội - XH nghề nghiệp (có giao biên chế) | 16,071 | 15,785 | | 42 | 900 | 1,410 | 100 | | | | | 13,333 | | | | | 286 |
| 39 | Liên Hiệp Hội khoa học kỹ thuật | 2,985 | 2,985 | | 18 | 900 | 150 | | | | | | 1,917 | | | | | |
| 40 | Liên minh các HTX | 3 , 322 | 3,036 | | 24 | | 1,100 | | | | | | 1,912 | | | | | 286 |
| 41 | Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị | 1,820 | 1,820 | | | | | | | | | | 1,820 | | | | | |
| 42 | Hội Chữ thập đỏ | 2,618 | 2,618 | | | | 160 | | | | | | 2,458 | | | | | |
| 43 | Hội Văn học nghệ thuật | 3,832 | 3,832 | | | | | | | | | | 3,832 | | | | | |
| 44 | Hội Đông y | 724 | 724 | | | | | 100 | | | | | 624 | | | | | |
| 45 | Hội Người mù | 770 | 770 | | | | | | | | | | 770 | | | | | |
| C | Kh ố i An ninh - Quốc phòng | 67,876 | 54,926 | | 107 | | 9,000 | | | | | | | 45 , 819 | | 1 , 250 | | 11,700 |
| 46 | Công an | 24,341 | 22,091 | | 107 | | 3.000 | | | | | | | 18 , 984 | | 1 , 250 | | 1,000 |
| 47 | BCH Q uân sự | 40,025 | 29,325 | | | | 6,000 | | | | | | | 23,325 | | | | 10,700 |
| 48 | BCH Bộ đội Biên phòng | 3,510 | 3 , 510 | | | | | | | | | | | 3,510 | | | | |
| D | CÁC ĐƠN VỊ KHÁC | 538,952 | 28,000 | | 19 | | | | | | | | | | 27,981 | 74,995 | 372,200 | 63,757 |