Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP ( I , II ), Ban CTĐB; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban chỉ đạo Tây nam bộ; - TT.TU, UBND, UBMTTQ VN Tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, đại biểu HĐND Tỉnh - UBKT T ỉ nh ủy; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện, thị, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, các phòng nghiệp vụ. | CHỦ TỊCH Đoàn Quốc Cường
Biểu số 01-NSTT 2015
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ
(Vốn Ngân sách tập trung)
Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục d ự án | Chủ d ự án | Địa đi ể m XD | Đ ịa điểm m ở tài kho ả n của dự án | Mã s ố dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Quy mô XD | Thời gian KC- H T | Quyết định đầu tư | | Tổng mức đầu tư (không k ể dự phòng) | Lũy kế giải ngân từ KC đến 31/01/2015 | Nhu cầu vốn còn thiếu | Dự ki ế n Kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch năm 2015 chủ đầu tư đề nghị | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quyết định ; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | | | | | |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | 935.900 | 738.919 | 233.952 | 494,967 | 210.000 | 251,121 | |
| I | VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | 10,000 | 0 | 0 | 10,000 | 10,000 | |
| II | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 935,900 | 728,919 | 233,952 | 494,967 | 200,000 | 241,121 | |
| 1 | - Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 233,578 | 180,873 | 61,925 | 118,948 | 45,000 | 49,804 | |
| 2 | - Khoa học công nghệ, đi ề u tra cơ b ả n, b ả o vệ môi trường | | | | | | | | | 106,371 | 98,060 | 50,477 | 47,583 | 29,000 | 33,000 | |
| 3 | - Công nghiệp | | | | | | | | | 159,438 | 159,438 | 24,000 | 135,438 | 10,000 | 27,000 | |
| 4 | - An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 333,465 | 205,973 | 81,050 | 124,923 | 87,000 | 95,533 | |
| 5 | - Quản lý nhà nước, Đ ả ng Đoàn th ể , Hiệp hội | | | | | | | | | 103,048 | 84,575 | 16,500 | 68,075 | 29,000 | 35,784 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | DANH MỤC DỰ ÁN NĂM 2015 | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | 10,000 | | | 10,000 | 10,000 | |
| II | VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 935,900 | 728,919 | 233,952 | 494,967 | 200,000 | 241,121 | |
| I | Giáo dụ c và Đào tạo | | | | | | | | | 233,578 | 180,873 | 61.925 | 118.948 | 45.000 | 49,804 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 140,099 | 104,936 | 55,925 | 49,011 | 25,000 | 29,804 | |
| 1 | - Trường Cao đẳng cộng đ ồng ĐT | Tr ườ ng CĐCĐ ĐT | TPCL | KBNN ĐT | 7,241,795 | 501 | 7356 SV/năm | 2011-2015 | 511/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/10 của UBND Tỉnh | 113,829 | 86,124 | 52,919 | 33,205 | 15,000 | 19,664 | |
| 2 | - Trường THPT Châu Thành I | Sở GD& ĐT | CT | KBNN ĐT | 7,354,006 | 494 | 1800 hs/40 lớp | 2014-2016 | 904/QĐ-UBND.HC ngày 13/9/2013 | 26,270 | 18,812 | 3,006 | 15,806 | 10,000 | 10,140 | |
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 93,479 | 75,937 | 6,000 | 69,937 | 20,000 | 20,000 | |
| 1 | - M ở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | Trường CĐ Y tế ĐT | TPCL | KBNN ĐT | 7,429,868 | 497 | 0 | 2014-2018 | 1095/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 93,479 | 75,937 | 6,000 | 69,937 | 20,000 | 20,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Khoa học công nghệ, điều trú cơ bản bảo vệ môi trường | | | | | | | | | 106 , 371 | 98,060 | 50 , 477 | 4 7 , 583 | 29,000 | 33 , 000 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 106,371 | 94,096 | 50,477 | 43,619 | 25,500 | 29,500 | |
| 1 | - Trung tâm ki ể m định phương tiện cơ giới thủy bộ ĐT (đền bù và các hạng mục xây dựng) | TT ĐK xe cơ giới | TPCL | KBNN ĐT | 7,271,891 | 231 | 0 | 2012-2014 | 511/QĐ-UBND.HC ngày 17/6/2011 của UBND Tỉnh | 33,651 | 28,293 | 17,316 | 10,977 | 5,500 | 5,500 | |
| 2 | - Ứ ng dụng phần mềm một cửa điện tử giai đoạn II | Sở TT&TT | TPCL | KBNN ĐT | 7,358,920 | 0 | 0 | 2013-2015 | 162/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2012 của UBND Tỉnh | 12,342 | 11,220 | 6,100 | 5,120 | 773 | 4,773 | |
| 3 | - Dự án tăng cường thiết bị kiểm định, kiểm nghi ệ m phục vụ công tác qu ả n lý nhà nước (Tên c ũ : Tăng cường tiềm lực phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2012- | S ở KH & CN | TPCL | KBNN ĐT | 7,335,326 | 373 | 0 | 2011-2015 | 1143/QĐ-UBND.HC ngày 19/12/2011 của UBND Tỉnh | 35,388 | 30,837 | 20,061 | 10,776 | 8,500 | 8,500 | |
| 4 | - Xây dựng mô hình T ổ nông dân hội nhập và W ebsite bạn nhà nông | Sở TT&TT | TPCL | KBNN ĐT | 7,358,869 | 0 | 0 | 2013-2015 | 227/QĐ-UBND.HC ngày 14/3/2012 của UBND T ỉ nh | 4,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 | 1,500 | 1,500 | |
| 5 | - Dự án Xây dựng hệ th ố ng tin cơ sở dữ liệu G I S phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng | S ở TN&MT | TPCL | KBNNĐT | 0 | 0 | 0 | 2015-2017 | 830/QĐ-UBND.HC ngày 21/9/2012 của UBND Tỉnh | 5,627 | 5,115 | 2,000 | 3,115 | 3,000 | 3,000 | |
| 6 | - Dự án nâng c ấ p trung tâm tích hợp d ữ liệu tỉnh Đồng Tháp . | TT Tin học Tỉnh ĐT | TPCL | KBNNĐT | 0 | 0 | 0 | 2014-2016 | 1122/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2013 c ủ a UBND T ỉ nh | 15,363 | 14,631 | 3,000 | 11,631 | 6,227 | 6,227 | |
| (2) | Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | | 3,964 | 0 | 3,964 | 3,500 | 3,500 | |
| 1 | - Dự án thiết lập hệ thống mạng phục công tác ch ỉ huy Quân sự | BCH QS Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2014-2016 | 1084/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2014 của UBND Tỉnh | 4,360 | 3,964 | 0 | 3,964 | 3,500 | 3,500 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Công nghiệp | | | | | | | | | 159.438 | 159,438 | 24,000 | 135 , 438 | 10 , 000 | 27 , 000 | |
| (1) | D ự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | | | | | | | | | 159,438 | 159,438 | 24,000 | 135,438 | 10,000 | 27,000 | |
| 1 | - Hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Đối ứng NSTW hỗ trợ) | BQL K.K.T | HN -TH | KBNN ĐT | | | | 2013-2017 | 1075/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2013 của UBND Tỉnh | 159,438 | 159,438 | 24,000 | 135,438 | 10,000 | 27,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | An ninh - Quốc phòng | | | | | | | | | 333.465 | 205.973 | 81.050 | 124,923 | 87.000 | 95.533 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 205,089 | 119,795 | 67,418 | 52,377 | 45,533 | 4 6,033 | |
| 1 | - Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 tỷ đồng; Đền bù) | Công an Tỉnh | TPCL | K.BNN ĐT | 7,004,692 | 471 | | 2011-2014 | 4333/QĐ-BCA-H41 ngày 28/10/2010; 1282/QĐ-BCA- H41 ngày 30/5/2011 của Bộ Công an | 122,792 | 52,933 | 35,000 | 17,933 | 17,933 | 17,933 | |
| | - Trụ s ở làm việc kh ố i cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 t ỷ đồng) | Công an Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | 7,004,692 | 471 | | 2011-2014 | 4333/QĐ-BCA-H41 ngày 28/10/2010; 1282/QĐ-BCA- H41 ngày 30/5/2011 của Bộ Công an | 122,792 | 25,000 | 25,000 | 0 | 0 | 0 | |
| | - Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (Đền bù 27,933 t ỷ đồng) | TT PTQN đất Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | 7,244,079 | 0 | | 2011-2014 | 4333/QĐ-BCA-H41 ngày 28/10/2010; 1282/QĐ-BCA- H4 1 ngày 30/5/2011 của Bộ Công an | 122,792 | 27,933 | 10,000 | 17,933 | 17,933 | 17,933 | |
| 2 | - Xây dựng mới Đại đội BB2, Ti ể u đoàn BB1, Trung đoàn BB320 | Bộ CHQS Tỉnh | TXHN | KBNNĐT | 7,004,686 | 468 | | 2014-2016 | 1103/QĐ-UBND. HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 29,699 | 24,711 | 12,000 | 12,711 | 6,000 | 6,000 | |
| 3 | - Trạm kiểm soá t biên ph ò ng Á Đôn (Hỗ trợ) | BCH BĐBP Tỉnh | HN | KBNN ĐT | 7,004,686 | 468 | | 2014-2015 | 1101/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 6,745 | 5,886 | 2,434 | 3,453 | 3,400 | 3,400 | |
| 4 | - Trạm biên phòng cửa khẩu Quốc t ế Thường Phước (Hỗ trợ) | BCH BĐBP Tỉnh | HN | K.BNN ĐT | 7,004,686 | 468 | | 2014-2015 | 1102/QĐ-UBND. HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 7,753 | 6,765 | 2,985 | 3,781 | 3,700 | 3,700 | |
| 5 | - S ở Ch ỉ huy tình tr ạ ng khẩn cấp về quốc phòng ( công trình bí mật nhà nước) | Bộ CHQS Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | | | | | 1399/QĐ-BTL ngày 31/10/2013 của BTLQK 9 | 38,100 | 29,500 | 15,000 | 14,500 | 14,500 | 15,000 | DA bổ sung, ngo à i NQ 137 |
| (2) | Dự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 38,913 | 31,155 | 13,632 | 17,523 | 12,967 | 17,500 | |
| 1 | -Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 2 | Công an Tỉnh | Toàn Tỉnh | KBNN ĐT | 7,004,692 | 471 | 23 trụ sở | 2013- 2015 | 1022/QĐ-UBND.HC ngày 15/10/ 2013 của UBND Tỉnh | 38,913 | 31,155 | 13,632 | 17,523 | 12,967 | 17,500 | |
| (3) | Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | 89,463 | 55,023 | 0 | 55,023 | 28,500 | 32,000 | |
| 1 | - Doanh trại Trung đoàn bộ binh 320 | Bộ CHQS Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2015-2016 | 1083/QĐ-UBND HC ngày 30/10/2014 của UBND | 10,009 | 9,100 | 0 | 9,100 | 3,500 | 7,000 | |
| 2 | - Nhà ở v à làm việc Ban CHQS xã, phường và thị trấn giai đoạn 2013 - 2015 | Bộ CH Q S Tỉnh | Toàn tỉnh | KBNN ĐT | | | | 2013-2015 | 780/QĐ-UBND.HC ngày 11 /9/2012 của UBND Tỉnh | 42,911 | 32,337 | 0 | 32,337 | 12,000 | 12,000 | DA bổ sung, ngoài NQ 137 |
| 3 | - Mở rộng hội trường C ô ng an Tỉnh | Công an Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2014-2015 | 96/QĐ/SKH-ĐT ng à y 22/7/2014 của S ở KH ĐT | 3,754 | 3,419 | 0 | 3,419 | 3,000 | 3,000 | DA bổ sung, ngoài NQ 137 |
| 4 | - Mua s ắ m t rang thiết bị nhà khách công an Tỉnh ĐT | C ô ng an Tỉnh | TPC L | KBNN ĐT | | | | 2015-2016 | 1020/QĐ-UBND. HC ng à y 20/10/2014 của UBND Tỉnh | 4,375 | 4,167 | 0 | 4,167 | 4,000 | 4 , 000 | DA bổ sung, ngoài NQ 137 |
| 5 | - Đ ố i ứng 3 Trạm c ả nh sát đường thủy khu vực TP. Sa Đéc, TX, Hồng Ngự v à x ã Trường Xuân , huyện Tháp Mười | C ô ng an Tỉnh | TPSĐ, TXHN, TM | KBNN ĐT | | | | 20 1 5-2016 | 4719/Q Đ -BCA ngày 02/11/2011 của Bộ Công an | 28,414 | 6,000 | | 6,000 | 6,000 | 6,000 | DA bổ sung, ngoài NQ 137 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội | | | | | | | | | 103,048 | 84,575 | 16.500 | 68,075 | 29,000 | 35,784 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 4,712 | 4,284 | 3,500 | 784 | 700 | 784 | |
| 1 | - Trụ sở Ti ế p Công dân Tỉnh Đồng Tháp | VP UBND Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | 0 | 0 | | 2014-2016 | 144/QĐ/SKHĐT ngày 25/10/2013 của S ở K H & ĐT | 4 , 712 | 4,284 | 3,500 | 784 | 700 | 784 | |
| (2) | D ự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 77,718 | 62,504 | 13,000 | 49,504 | 20,000 | 25,000 | |
| 1 | - Trụ sở Thành ủy Sa Đéc | VP Thành ủ y Sa Đéc | TPSĐ | KBNN ĐT | 0 | 0 | | 2014-2018 | 1104/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND | 43634 | 36,164 | 10,000 | 26,164 | 12,000 | 17,000 | |
| 2 | - Trụ sở Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | Sở VH TT DL | TPCL | KBNN ĐT | 7357057 | 463 | | 2014-2018 | 595/QĐ-UBND.HC ngày 25/6/2013 của UBND Tỉnh | 34084 | 26,340 | 3,000 | 23,340 | 8,000 | 8,000 | |
| (3) | Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | 20,618 | 17,787 | 0 | 17,787 | 8,300 | 10,000 | |
| 1 | - Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | S ở LĐ TB XH | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2014-2016 | 120/QĐ/SKHĐT ngày 03/9/2014 của Sở KHĐT | 3,714 | 3,376 | | 3,376 | 3,000 | 3,000 | |
| 2 | - Trụ sở làm việc Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2015-2017 | 1100/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2014 c ủ a UBND | 16 , 904 | 14 , 411 | 0 | 14 , 411 | 5,300 | 7,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 02-XSKT 2015
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ
(Vốn xổ số kiến thiết)
Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Đồng Tháp
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ dự án | Đ ịa điểm XD | Đ ịa điểm m ở tài kho ả n của dự án | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Quy mô XD | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | | Tổng mức đầu tư (không kể dự p h òng) | Lũy kế giải ngân từ KC đến 31/01/2015 | Nhu cầu vốn còn thiếu | Dự kiến kế hoạch năm 2015 | Kế hoạch năm 2015 chủ đầu tư đề nghị | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | | | | | |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | 6,918,193 | 3.912.057 | 1,441,331 | 2.718.445 | 600,000 | 887,487 | |
| | Tỉnh quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 6,374,314 | 3,434,546 | 1,285,131 | 2,365,709 | 422,310 | 638,358 | |
| | Huyện quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 543,879 | 477,511 | 156,200 | 352,736 | 177,690 | 249,129 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 846,121 | 724,313 | 218,493 | 537,245 | 240,000 | 338,363 | |
| 2 | Lĩnh vực Y tế | | | | | | | | | 1,172,638 | 948,678 | 237,374 | 711,304 | 120,000 | 139,500 | |
| 3 | Lĩnh vực Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 476,554 | 406,991 | 255,467 | 151,605 | 26,500 | 53,566 | |
| 4 | Lĩnh vực Giao thông | | | | | | | | | 1,658,592 | 1,209,955 | 218,362 | 983,990 | 150,000 | 255,343 | |
| 5 | Lĩnh vực Nông nghiệp | | | | | | | | | 813,581 | 375,694 | 382,638 | 216,872 | 55,500 | 66,715 | |
| 6 | Lĩnh vực Cấp nước, dịch vụ công cộng | | | | | | | | | 1,950,707 | 246,426 | 128,997 | 117,429 | 8,000 | 34,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cụ thể như sau: | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 846,12 1 | 724,313 | 218,493 | 537 , 245 | 240,000 | 338,363 | |
| I | Tỉnh q uản lý trực tiếp | | | | | | | | | 315.137 | 259 , 348 | 66,693 | 192 , 655 | 69,810 | 96 , 734 | |
| | * Chuẩn bị TH Đ Tvà THĐT | | | | | | | | | 315,137 | 259,348 | 66,693 | 192,655 | 69,810 | 96,734 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 1 50,580 | 108,966 | 56,293 | 52,673 | 24,000 | 38,622 | |
| 1 | - Trường THPT Cao Lãnh 1 | Sở GD & ĐT | CL | KBNN ĐT | 7180477 | 494 | 2000 HS | 2011-2014 | 238/QĐ-UBND.HC ngày 18/3/2011 của UBND Tỉnh | 27,028 | 20,951 | 14,749 | 6,202 | 1,100 | 1,190 | |
| 2 | - Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật | Sở GD&ĐT | TPSĐ | KBNN ĐT | | | 270 cháu/ 14 lớp | 2011-2015 | 965/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2012 của UBND Tỉnh | 18,633 | 14,788 | 7309 | 7479 | 3,900 | 3,940 | |
| 3 | - Trường THPT chuy ê n Nguyễn Đình Chiểu | Sở GD & ĐT | TPSĐ | KBNN ĐT | 7222896 | 494 | 1.260 HS/ 36 lớp | 2012-2015 | 964/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2012 của UBND Tỉnh | 92,033 | 62,545 | 27,255 | 35,290 | 16,000 | 29,900 | Bổ sung vốn VTXSKT |
| 4 | - Trường Cao đẳng ngh ề ĐT (Khu Trường chính trị và T òa án c ũ ) | Trường CĐ Nghề ĐT | TPSĐ | KBNN ĐT | | | | 2014-2015 | 97/QĐ/SKH-ĐT ngày 29/7/2013 của Sở KH & ĐT | 4,653 | 4,043 | 2890 | 1153 | 1,000 | 1,043 | |
| 5 | - Trường Tiểu học Định Yên 1 (thay th ế Trường TH B ì nh Thạnh Trung 1) | UBND H. LV ò | LV ò | KBNN ĐT | 7339037 | 492 | | 2013-2015 | 15 1 /QĐ-UBND.HC ngày 16/02/12 của UBND Tỉnh | 8,233 | 6,639 | 4,090 | 2,549 | 2,000 | 2,549 | |
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 46358 | 46358 | 10000 | 36358 | 10000 | 12700 | |
| 1 | - Ứ ng dụng công nghệ thông tin ngành giáo dục và Đào tạo Tỉnh Đồng Tháp | Sở GDĐT | Toàn Tỉnh | KBNN ĐT | | | | 2014-2018 | 1085/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2013 của UBNDTỉnh | 46358 | 46358 | 10,000 | 36,358 | 10,000 | 12,700 | |
| (3) | Dự án kh ở i công mới năm 2015 | | | | | | | | | 118,199 | 104,024 | 400 | 103,624 | 35,810 | 45,412 | |
| 1 | - Trường Trung cấp Nghề Thanh B ì nh | Sở LĐ TBXH | TB | KBNN ĐT | | | 1500 HV/năm | 2014-2017 | 985/QĐ-UBND.HC ngày 9/10/2014 của UBND Tỉnh | 77197 | 66,664 | 400 | 66,264 | 16,000 | 30,000 | Bổ sung vốn VTXSKT |
| 2 | - Mua s ắ m trang thiết bị dạy và học ngoại ng ữ cho các trường phổ thông trên địa bàn Tỉnh Đồng Tháp (KH số 104/KH-UBND ngày 24/8/2012 của UBND Tỉnh) | S ở GD& Đ T | TPCL | KBNN ĐT | | | 25 trường | 2014-2016 | 59/QĐ-UBND.HC ngày 20/01/2014 của UBND Tỉnh | 8,870 | 8,870 | | 8,870 | 6,000 | 6,000 | Hoàn tạm ứng tồn quỹ NS Tỉnh 2014 |
| 3 | - Trường THPT chuyên Nguy ễ n Quang Di ệ u, giai đoạn 2 | S ở GD&ĐT | TPCL | KBNN Đ T | 7463156 | 494 | 1 575 hs | 2015-2017 | 1102/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2014 của UBND Tỉnh | 27,920 | 24.278 | | 24,278 | 9,810 | 5,200 | Dự án bổ sung, ngoài NQ 137 |
| 4 | - Khu thể thao trường chính trị Tỉnh Đ ồ ng Tháp | Trường Chính trị Tỉnh | TPSĐ | KBNN ĐT | | | | 2009-2010 | 122/QĐ/SKH-ĐT ngày 26/8/2008 của Sở KH & ĐT | 4.212 | 4.212 | | 4,212 | 4,000 | 4,212 | Dự án bổ sung, ngoài NQ 137 |
| II | Huyện quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 530,984 | 464.965 | 151,800 | 344 , 590 | 170 , 190 | 241 , 629 | |
| II. 1 | Các d ự án tr ư ờng học các cấp | | | | | | | | | 515,736 | 454,965 | 148,300 | 332,842 | 165,190 | 236,629 | |
| 1. | - Hỗ trợ có mục ti ê u huyện Tân Hồng | | | | | | | | | 14,256 | 13,131 | 4,000 | 10,256 | 7,800 | 9,664 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoà n thành năm 2015 | | | | | | | | | 8,673 | 7,548 | 4,000 | 4,673 | 2,800 | 4,664 | |
| 1 | - Trường Mầm non T â n Công Chí 1 (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ t ố i đa 3,4 t ỷ đồng | UBND H. TH | TH | KBNN H. TH | | | 3 p. học + CT phụ | 2013-2015 | 254/QĐ-UBND.XDCB ngày 25/9/2013 của UBND H. TH | 4,009 | 3,486 | 2,000 | 2,009 | 1,400 | 2,000 | |
| 2 | - Trường THCS Tân Thành B - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 3,4 tỷ đồng | UBND H. TH | TH | K.BNN H. TH | | | Khu hiệu bộ + phòng học | 2013-2015 | 259/QĐ-UBND.XDCB ngày 25/9/2013 của UBND H . TH | 4,664 | 4,062 | 2,000 | 2,664 | 1,400 | 2,664 | |
| | b) Dự án khởi công mới nă m 2015 | | | | | | | | | 5,583 | 5,583 | | 5,583 | 5,000 | 5,000 | |
| 1 | - Trường MN T â n Công Chí 2 - Điểm chính Thống Nhất (Các phòng chức năng, CT phụ) | UBND H. TH | TH | KBNN H. TH | 7355942 | 491 | 140 hs/6 lớp | 2014 -2015 | 162/QĐ-UBND.XDCB ngày 26/6/2012 của UBND H. TH | 5,583 | 5,583 | | 5,583 | 5,000 | 5,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. | Hỗ trợ có mục tiêu huyện Hồng Ngự | | | | | | | | | 11,241 | 9,567 | | 9,567 | 4,000 | 4,000 | |
| | a) Dự án kh ở i công mới năm 2015 | | | | | | | | | 11,241 | 9,567 | | 9,567 | 4,000 | 4,000 | |
| 1 | - Trường TH Thường Thới Hậu B2 - Điểm chính (XD khối 02 tầng b ố tr í 07 phòng học + 01 phòng thiết bị giáo dục + 01 phòng thư vi ệ n, công trình phụ) | UBND H. HN | HN | KBNN H. HN | | | 176 hs/7 lớp | 2013-2015 | 3424/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 của UBND H.HN | 11,241 | 9,567 | | 9,567 | 4,000 | 4,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. | - Hỗ trợ có mục tiêu TX. Hồng Ng ự | | | | | | | | | 25,400 | 23,162 | 9,200 | 15,341 | 12,400 | 14,261 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 25,400 | 23,162 | 9,200 | 15,341 | 12,400 | 14,261 | |
| 1 | - Trường MN Thị xã Hồng Ngự - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,7 tỷ đồng | UBND TX. HN | TXHN | KBNN TX HN | | | | 2014-2015 | 2128/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của UBND TXHN | 12,639 | 11,780 | 4,200 | 7,580 | 6,500 | 6,500 | |
| 2 | - Trường Tiểu học An Lộc (điểm sân banh) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,6 t ỷ đồng | UBND TX. HN | TXHN | KBNN TXHN | | 492 | 10 p.học | 2014-2015 | 362/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND TX HN | 6,466 | 5,878 | 3,000 | 3,466 | 2,600 | 3,466 | |
| 3 | - Trường M ẫ u giáo Tân Hội (Điểm chính Cây Dừa) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,3 tỷ đồng | UBND TX. HN | TXHN | KBNN TXHN | | 491 | 6 ph. học | 2013-2015 | 228/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 của UBND TX HN | 6,295 | 5,504 | 2,000 | 4,295 | 3,300 | 4,295 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. | - H ỗ trợ có mục tiêu H. Tam Nông | | | | | | | | | 48,694 | 44,696 | 15,700 | 31,836 | 21,890 | 29,061 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 20,562 | 19,121 | 6,700 | 12,704 | 9,390 | 9,929 | |
| 1 | - Trường TH Phú Thọ A - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,690 tỷ đồng | UBND H. TN | TN | KBNN H. TN | 7386124 | 492 | 18 phòng học | 2013-2015 | 362/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2012 của UBNDH. TN | 14,623 | 13,465 | 4,700 | 8,765 | 5,990 | 5,990 | Thuộc DM DA cân đ ố i vốn XSKT 13 - 15; NS Tỉnh HT tối |
| 2 | - Trường Mầm non An Long - NS Tỉnh hỗ trợ t ố i đa 5,4 t ỷ đồng | UBND H. TN | TN | KBNN H. TN | 7,458,453 | 491 | cải tạo p. chức | 2013-2015 | 30 1 /QĐ-UBND.HC ngày 09/10/2013 của UBNDH.TN | 5,939 | 5,656 | 2,000 | 3,939 | 3,400 | 3,939 | |
| | b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 28,132 | 25,575 | 9,000 | 19,132 | 12,500 | 19,132 | |
| 1 | - Trường mẫu giáo An Hòa - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10 tỷ đồng | UBND H. TN | TN | K.BNN H. TN | 7,458,449 | 491 | 8 nhóm lớp, p. chức | 2013-2015 | 329/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2013 của UBND H. TN | 13,468 | 12,244 | 4,400 | 9,068 | 5,600 | 9,068 | |
| 2 | - Trường Mầm non Phú Cường - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 11,5 tỷ đồng | UBND H. TN | TN | KBNN H. TN | 7,458,455 | 491 | 8 nhóm lớp, p. chức | 2013-2015 | 330/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND H. TN | 14,664 | 13,331 | 4,600 | 10,064 | 6,900 | 10,064 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. | - Hỗ trợ có mục tiêu H. Thanh Bình | | | | | | | | | 25,692 | 21,985 | 9,000 | 14,046 | 6,500 | 11,017 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 25,692 | 21,985 | 9,000 | 14,046 | 6,500 | 11,017 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | - Trường MN B ì nh Thành 1 (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,0 tỷ đồng | UBND H. TB | TB | KBNN H. TB | 7366420 | 491 | 240 hs/ 10 lớp | 2012- 2014 | 311/QĐ.UBND.HC ngày 05/9/2012 của UBND H. TB | 13,675 | 11,029 | 4,000 | 7,029 | 4,000 | 4,000 | |
| 2 | - Trường MN Bình Thành 2 (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5 t ỷ đồng | UBND H. TB | TB | K.BNN H. TB | | | 8 p. học + CT phụ | 2014-2015 | 215/QĐ.UBND.HC ngày 24/6/2013 của UBND H. TB | 8,310 | 7,249 | 3,000 | 5,310 | 2,000 | 5,310 | |
| 3 | - Trường THCS Tân Phú - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 2,5 tỷ đồng | UBND H. TB | TB | KBNN H. TB | | | 5 p. học + CT phụ | 2014-2015 | 2 1 3/QĐ.UBND.HC ngày 24/6/2013 của UBND H. TB | 3,707 | 3,707 | 2,000 | 1,707 | 500 | 1,707 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | - Hỗ trợ có mục tiêu H. Tháp Mười | | | | | | | | | 35,501 | 30,519 | 12,000 | 22,070 | 10,800 | 17,851 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 35,501 | 30,519 | 12,000 | 22,070 | 10,800 | 17,851 | |
| 1 | - Trường TH Thanh Mỹ 1 - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 9,3 tỷ đồng | UBND H. TM | TM | KBNN H. TM | | | 10 phòng học, phòng | 2014-2016 | 400/QĐ-UBND ngày 09/8/2012 của UBND H. TM | 14,950 | 13,519 | 5,000 | 8,519 | 4,300 | 4,300 | |
| 2 | - Trường MN Mỹ Đông (XD thêm 1 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,5 tỷ đồng | UBND H. TM | TM | KBNN H. TM | 7,364,623 | 491 | 189 hs/8 lớp | 2013-2015 | 403/QĐ-UBND ngày 09/8/2012 của UBND H. TM | 6,817 | 5,600 | 3,000 | 3,817 | 1,500 | 3,817 | |
| 3 | - Trường MG Đốc Binh Kiều - Điểm chính (3 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 9 t ỷ đồng | UBND H. TM | TM | K.BNN H. TM | 7,457,831 | 491 | 184 hs/8 lớp | 2013-2015 | 401/QĐ-UBND ngày 09/8/2012 của UBND H. TM | 13,734 | 11,400 | 4,000 | 9,734 | 5,000 | 9,734 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | - Hỗ t rợ có mục ti ê u H . Cao Lãnh | | | | | | | | | 61,274 | 56,818 | 21,000 | 36,532 | 24,800 | 26,395 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp h oàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 31,786 | 28,815 | 11,000 | 17,815 | 10,400 | 10,400 | |
| 1 | - Trường MG M ỹ Hiệp (Điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,7 tỷ đ ồng | UBND H.CL | CL | KBNN H. CL | 7410382 | 491 | 6 phòng học | 2014-2015 | 237/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 của UBND H. CL | 12,301 | 11,183 | 5,000 | 6,183 | 3,700 | 3,700 | |
| 2 | -Trường Mầm non Tân Nghĩa ( Điểm chính ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,4 tỷ đồng | UBND H. CL | CL | KBNN H. CL | 7344868 | 491 | 6 ph.học | 2014-2015 | 249/QĐ-UBND ngày 246/2013 của UBND HCL | 8,986 | 8,087 | 3,000 | 5,087 | 3,400 | 3,400 | |
| 3 | - Trường M ẫ u giáo Thị trấn Mỹ Th o (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,3 tỷ đồng | UBND H. CL | CL | KBNN H. CL | 7410346 | 491 | 7 ph.học | 2014-2015 | 242/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 của UBND HCL | 10,499 | 9,545 | 3,000 | 6,545 | 3,300 | 3,300 | |
| | b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 29,488 | 28,003 | 10,000 | 18,717 | 14,400 | 15,995 | |
| 1 | - Trường THCS TT. M ỹ Thọ (giai đoạn 1) - NS T ỉ nh hỗ trợ tối đa 11 tỷ đồng | UBND H. CL | CL | KBNN H. CL | | | | 2014-2016 | 260/QĐ-UBND ngày 27/6/2013 của UBND H. CL | 14,493 | 13,722 | 5,000 | 8,722 | 6,000 | 6,000 | |
| 2 | - Trường THCS B ì nh Thạnh - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 13,4 tỷ đồng | UBND H.CL | CL | K.BNN H. CL | | | 1149 hs/ 30 lớp | 2013-2015 | 406/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 của UBND H. CL | 14,995 | 14,281 | 5,000 | 9,995 | 8,400 | 9,995 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. | - Hỗ trợ có mục tiêu TP. Cao Lãnh | | | | | | | | | 31,190 | 28,042 | 9,000 | 19,042 | 7,200 | 10,200 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 8,396 | 7,201 | 4,000 | 3,201 | 2,000 | 2,000 | |
| 1 | - Trường MN Hòa An 1 - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,0 tỷ đồng | UBND TP.CL | TPCL | P.GD KBNN ĐT | | | 6 phòng học, phòng | 2013-2014 | 06/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND TP. CL | 8,396 | 7,201 | 4,000 | 3,201 | 2,000 | 2,000 | |
| | b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 22,794 | 20,841 | 5,000 | 15,841 | 5,200 | 8,200 | |
| 2 | - Trường THCS Phan Bội Châu - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 13,2 t ỷ đồng | UBND TP.CL | TPCL | PGD KBNN ĐT | | | | 2014-2016 | 32/ Q Đ-UBND ngày 17/12/2012 của UBND TP.CL | 22,794 | 20,841 | 5,000 | 15 , 841 | 5 , 200 | 8,200 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. | - H ỗ trợ có mục tiêu TP. Sa Đ éc | | | | | | | | | 21,823 | 17,500 | 8,000 | 13,823 | 2,500 | 1 3,823 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014 | | | | | | | | | 21,823 | 17,500 | 8,000 | 13,823 | 2,500 | 13,823 | |
| 1 | - Trường TH Tân Phú Đông (giai đoạn 2) - NS T ỉ nh hỗ trợ tối đa 4 tỷ đồng | UBNDTP SĐ | TPSĐ | KBNN TPSĐ | 7,421,404 | 492 | Kh ố i HC, CTP | 2013-2015 | 141/QĐ.UBND-XDCB ngày 29/8/2013 của UBND TXSĐ | 6,829 | 5,500 | 3,000 | 3,829 | 1,000 | 3,829 | |
| 2 | - Trường TH Tân Khánh Đông 1 (giai đoạn 2) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,5 tỷ đồng | UBND TP SĐ | TPSĐ | KBNN TPSĐ | 7,427,503 | 492 | Khối HC, CTP | 2013-2015 | 168a/QĐ.UBND-XDCB ngày 30/9/2013 của UBND TXSĐ | 14,994 | 12,000 | 5,000 | 9,994 | 1,500 | 9,994 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. | - Hỗ trợ có mục ti ê u H. Lấp Vò | | | | | | | | | 34,434 | 30,982 | 8,400 | 24,806 | 14,000 | 16,154 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 34,434 | 30,982 | 8,400 | 24,806 | 14,000 | 16,154 | |
| 1 | - Trường M ẫ u giáo Hội An Đ ô ng (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,6 tỷ đồng | UBND H. LV ò | LV ò | KBNN H. LV ò | | | | 2013-2015 | 1717/QĐ-UBND.HC ngày 24/6/2013 của UBND H. LV ò | 8,934 | 8,509 | 2,900 | 5,609 | 2,700 | 2,700 | |
| 2 | - Trường M ẫ u giáo Mỹ An Hưng B1 (Điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,1 tỷ đồng | UBND H. LV ò | LV ò | K.BNN H. LV ò | | | 5 p h . học, p. chức năng, CT phụ | 2013-2015 | 1520/QĐ-UBND.HC ngày 22/6/2012; 1 978/QĐ-UBND.HC ngày 21/7/2014 của UBND H. LV ò | 12,085 | 9,861 | 3,400 | 8,685 | 4,700 | 6,854 | |
| 3 | - Trường Mầm non M ỹ An H ưn g A (điểm chính ) - NS Tỉnh hỗ t rợ tối đa 8,7 tỷ đồng | UBND H. LV ò | LV ò | KBNN H. LV ò | | | 6 p.học + phòng CN | 2014-2016 | 129/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của UBND H.LV ò (đ/c DA) | 13,415 | 12,612 | 2,100 | 10,512 | 6,600 | 6,600 | |
| | b) Dự án kh ở i công mới năm 2015 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II . | - H ỗ trợ có mục tiêu H . LVung | | | | | | | | | 86,051 | 73,554 | 23,000 | 57,657 | 26,300 | 47,070 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 86,051 | 73,554 | 23,000 | 57,657 | 26,300 | 47,070 | |
| 1 | - Trường MG Long Thắng - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,8 tỷ đồng | UBND H. LVung | LVung | KBNN H. LVung | 7354711 | 491 | 4 phòng học, phòng | 2014-2015 | 371 /QĐ-UBND-XDCB ngày 26/10/2012 của UBND H. LVung | 9,780 | 8,310 | 3,000 | 5,310 | 3,800 | 3,800 | |
| 2 | - Trường TH Hòa Long 1 - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,4 tỷ đồng | UBND H. LVung | LVung | KBNN H. LVung | 7354719 | 491 | 12 phòng học, ph ò ng | 2014-2016 | 370/QĐ-UBND-XDCB ngày 26/10/2012 của UBNDH. LVung | 23,401 | 19,477 | 4,000 | 15,477 | 6,400 | 6,400 | |
| 3 | - Trường MN Vĩnh Thới 1 ( đ iểm ch í nh) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,5 tỷ đ ồ ng | UBND H. LVung | LVung | KBNN H. LVung | | | 6 p. học + khối chức năng + | 2014-2016 | 238/QĐ-UBND-XDCB ngày 6/8/2013 của UBND H. LVung | 14,939 | 13,735 | 5,000 | 9,939 | 5,500 | 9,939 | |
| 4 | - Trường MN Hòa Long 1 (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 11,6 tỷ đồng | UBND H. LVung | LVung | KBNN H. LVung | | | 6 p. học + khối chức năng + | 2014-2016 | 369/QĐ-UBND-XDCB ngày 24/10/2012 của UBND H. LVung | 24,225 | 20,064 | 7,000 | 17,225 | 4,600 | 17,225 | |
| 5 | - Trường MG Định Hòa (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10 tỷ đồng | UBND H. LVung | LVung | KBNN H. LVung | | | 8 p. học + kh ố i chức năng + | 2014-2016 | 311/ Q Đ-UBND-XDCB ngày 20/9/2013 của UBND H. LVung | 13,706 | 11,968 | 4,000 | 9,706 | 6,000 | 9,706 | |
| | b) D ự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. | - H ỗ trợ có mục tiêu H. Châu Thành | | | | | | | | | 120,180 | 105,009 | 29,000 | 77,866 | 27,000 | 37,133 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 43,647 | 38,954 | 14,000 | 26,811 | 17,000 | 23,133 | |
| 1 | - Trường MG Tân B ì nh - điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,7 tỷ đồng | UBND H. CT | CT | KBNN H . CT | 7369264 | 491 | 2 phòng học, phòng | 2014-2015 | 91/QĐ-UBND ngày 14/01/2013 của UBND H. CT | 8,199 | 6,987 | 3,000 | 3,987 | 2,700 | 2,700 | |
| 2 | - Trường THCS An Phú Thuận - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,1 tỷ đồng | UBND H. CT | CT | KBNN H . CT | 7345521 | 493 | 4 phòng học, phòng | 2014-2016 | 960/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 của UBND H. CT | 14,115 | 12,491 | 4,000 | 8,491 | 6,100 | 6,100 | |
| 3 | - Trường MG An Phú Thuận (điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 7,2 tỷ đồng | UBND H. CT | CT | KBNN H. CT | | | 6 p. học + khối chức năng + | 2013-2015 | 1519/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của UBND H. CT | 10,788 | 9,976 | 3,500 | 7,288 | 3,700 | 7,288 | |
| 4 | - Trường MN An Phú Thuận 2 (điểm chính Hòa Thuận), x ã An Phú Thuận - NS T ỉ nh hỗ trợ tối đa 8 tỷ đồng | UBND H. CT | CT | KBNN H. CT | | | 6 p. học + khối chức năng + | 2013-2015 | 1584/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND H. CT | 10,545 | 9,500 | 3,500 | 7,045 | 4,500 | 7,045 | |
| | b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau nă m 2015 | | | | | | | | | 61,579 | 52,360 | 15,000 | 37,360 | 6,000 | 10,000 | |
| 1 | - Trường THCS T â n Nhuận Đ ô ng (NS Tỉnh h ỗ trợ khoán gọn 40 tỷ) | UBND H.CT | CT | KBNN H. CT | | | | 2014- 2018 | 915/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND H . CT | 61,579 | 52,360 | 15,000 | 37,360 | 6,000 | 10,000 | |
| | c) Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | 14,954 | 13,695 | | 13,695 | 4,000 | 4,000 | |
| 1 | - Trường MG Nha Mân - điểm chính (5 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ) | UBND H. CT | CT | KBNN H . CT | | | 313 hs/ 13 lớp | 2012-2014 | 1596/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 của UBND H. CT | 14,954 | 13,695 | | 13,695 | 4,000 | 4,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II .1 | Các dự án Trung tâm văn hóa học tập cộng đ ồng xã (thuộc 30 xã nông thôn mới) | | | | | | | | | 15,248 | 10,000 | 3,500 | 11,748 | 5,000 | 5,000 | |
| | a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 15,248 | 10,000 | 3,500 | 11,748 | 5,000 | 5,000 | |
| 1 | - Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Vĩnh Thạnh, huyện Lấp Vò (NS tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) | UBND H. LV ò | LV ò | KBNN H. LV ò | 7431827 | 554 | | 2013-2015 | 3040/QĐ-UBND.HC ngày 27/9/2013 của UBND H. LV ò | 8209 | 5000 | | 8,209 | 3,500 | 3,500 | |
| 2 | - Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã B ì nh Thành, huyện Lấp Vò (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) | UBND H. LV ò | LV ò | KBNN H. LV ò | 7431830 | 554 | | 2013-2015 | 3039/QĐ-UBND.HC ngày 27/9/2013 của UBND H. LV ò | 7039 | 5000 | 3,500 | 3,539 | 1,500 | 1,500 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Lĩnh vực Y tế | | | | | | | | | 1.172.638 | 948.678 | 237.374 | 711.304 | 120,000 | 139.500 | |
| I | Tỉnh quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 1.172.638 | 948,678 | 237.374 | 711,304 | 120,000 | 139,500 | |
| | * Chuẩn bị THĐT và THĐT | | | | | | | | | 1,172,638 | 948,678 | 237,374 | 711,304 | 120,000 | 139,500 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 344,809 | 290,197 | 234,728 | 55,469 | 31,500 | 31,500 | |
| 1 | - Hạ tầng kỹ thuật bên ngo à i Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | TT PTQ Nhà đất Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | 7336788 | 521 | 3,52 ha | 2012-2014 | 301/QĐ-UBND.HC ngày 06/4/2012 của UBND Tỉnh | 46,358 | 37,234 | 26,825 | 10,409 | 1,500 | 1,500 | Điều ch ỉ nh giảm quy mô |
| 2 | - DA 7 cơ quan y tế Đồng Tháp (NSTW HT: 94,002 tỷ đ ồng; NSĐP đ ố i ứ ng: 57,420 tỷ đồng) | Sở Y tế | TPCL | KBNN ĐT | 7184102 | 521 | | 2011-2015 | 1030/QĐ-UBND.HC ngày 05/11/2010 của UBNDTỉnh | 186756 | 151422 | 120,662 | 30760 | 20,000 | 20,000 | |
| 3 | - Bệnh viện Đa khoa H uyện Châu Thành | S ở Y t ế | CT | KBNN ĐT | 7053198 | 521 | 150 GB | 2009-2013 | 1381/QĐ-UBND.HC ngày 09/10/2009 của UBND Tỉnh | 111695 | 101541 | 87,241 | 14,300 | 10,000 | 10,000 | |
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 827,829 | 658,481 | 2,646 | 655,835 | 88,500 | 108,000 | |
| 1 | - Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | Sở Y tế | TPCL | KBNN ĐT | | | | | | 827829 | 658481 | 2646 | 655835 | 88,500 | 108,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Lĩnh vực Văn hóa xã hội | | | | | | | | | 476,554 | 406,991 | 255 , 467 | 151 , 605 | 26,500 | 53,566 | |
| I | Tỉnh quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 476 , 554 | 406,991 | 255 , 467 | 151 , 605 | 26,500 | 53 , 566 | |
| | * Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 15,500 | | 81 | | 200 | 500 | |
| 1 | - Bia t ưở ng niệm liệt sỹ trong chiến tranh biên giới Tâ y Nam Tỉnh Đồn g Tháp | Sở VHTT & DL | TH | KBNN ĐT | 7446218 | | | 2016-2018 | | 15,500 | | 81 | | 200 | 500 | Dự án bổ sung , ngoài N Q 137 |
| | * Chuẩn bị THDTvà THDT | | | | | | | | | 461,054 | 406,991 | 255,386 | 151,605 | 26,300 | 53,066 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 457,033 | 403,286 | 255,386 | 147,900 | 23,800 | 49,400 | |
| 1 | - Thư viện Tỉnh | Sở VHTT&DL | TPCL | KBNN ĐT | 7058315 | 555 | | 2010-2013 | 276/QĐ-UBND.HC ngày 21/3/2008 của UBND Tỉnh | 40,963 | 37,239 | 29,593 | 7,646 | 5,000 | 6,000 | Dự án đang thực hiện, hoàn thành trong năm 2013 |
| 2 | - Dự án bảo t ồ n, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích mộ cụ Nguy ễ n Sinh S ắc | Sở VH TT & DL | TPCL | KBNN ĐT | 7058307 | 556 | | 2009-2012 | 1246/QĐ-UBND.HC ngày 21 /8/2007 của UBNDTỉnh | 95,550 | 95,550 | 75,461 | 20,089 | 5,000 | 5,000 | Dự án đang thực hiện, hoàn thành trong năm 2013 |
| 3 | - Đ ố i ứ ng DA Trung tâm hoạt động Thanh thi ế u niên Đồng Tháp giai đoạn 1 | Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn Đồng Tháp | TPCL | KBNN ĐT | 7053682 | 462 | | 2011-2014 | 1726 QĐ/TWĐTN ngày 13/12/2010 của BCH Trung ương Đoàn | 79,000 | 67,875 | 22,986 | 44,889 | 4,000 | 5,000 | |
| 4 | - Trung tâm kỹ thuật PT-TH Đồng Tháp | Đài PT-TH ĐT | TPCL | KBNN ĐT | 7000696 | 253 | 2x10 KW | 2009-2014 | 872/QĐ-UBND.HC ngày 25/8/2008; 940/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2011 (đ/c TGTH); 1320/QĐ-UBND.HC ngày 25/12/2013 (đ/c lần 2 TGTH) của UBND Tỉnh | 111,545 | 87,646 | 29,960 | 57,686 | 4,000 | 20 , 000 | |
| 5 | - Nhà văn hóa lao động công đoàn Tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2 (NS Tỉnh 7 tỷ đồng) | BCH LĐLĐ Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | 7434538 | | | 2014-2016 | 1117/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/13 của UBND Tỉnh | 14,992 | 14,992 | 4,000 | 10,992 | 3,000 | 3,000 | |
| 6 | - Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch s ử và khảo cổ Gò Tháp Tỉnh Đồng Tháp | BQL Khu di tích Gò Tháp | TM | K.BNN ĐT | 7092213 - 7101670 | 556 | | 2009-2014 | 268/QĐ-UBND.HC ngày 12/3/2009; 358/QĐ-UBND.HC ngày 04/5/2012 (đ/c TGTH) của UBND Tỉnh | 114,983 | 99,984 | 93,386 | 6,598 | 2,800 | 10,400 | |
| (2) | Dự án kh ở i công mới năm 2015 | | | | | | | | | 4,021 | 3,705 | | 3,705 | 2,500 | 3,666 | |
| 1 | - Bia t ưở ng niệm trận đánh Pháp năm 1949 của Tiểu đoàn 307 | Sở VHTT & DL | TM | KBNN ĐT | | | | 2014-2015 | 148/QĐ/SKH-ĐT ngày 27/10/2014 của S ở KHĐT | 1,166 | 1,110 | | 1,110 | 1,000 | 1,166 | |
| 2 | - N â ng cấp Nghĩa trang liệt sỹ Ta m Nông | Sở LĐ TB & XH | TN | KBNN ĐT | | | | 2015-2016 | 152/QĐ/SKH-ĐT ngày 29/10/2014 của Sở KHĐT | 2,855 | 2,595 | | 2,595 | 1,500 | 2 , 500 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| D | Lĩnh vực Giao thông | | | | | | | | | 1.658 , 592 | 1.209 , 955 | 218 , 362 | 983,990 | 150,000 | 255 , 343 | |
| 1 | Tỉnh quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 1,645 , 697 | 1.197 , 409 | 213,962 | 975 , 844 | 142 , 500 | 2 4 7,843 | |
| | * Chu ẩ n bị TH Đ T và TH Đ T | | | | | | | | | 1,645,697 | 1,197,409 | 213,962 | 975,844 | 142,500 | 247,843 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 297,171 | 247,259 | 159,427 | 87,832 | 41,800 | 44,634 | |
| 1 | - Đường ĐT 846 (Đoạn Km 8 - K m 18) | S ở GTVT | CL-TM | KBNN ĐT | 7240652 | 223 | Đường cấp 4 ĐB | 2011-2014 | 76/QĐ-UBND.HC ngày 25/01/2011 của UBND Tỉnh | 197,213 | 153,398 | 119,427 | 33,971 | 11,000 | 11,000 | DA HT n ă m 2015 |
| 2 | - Đường dẫn v à o cầu kênh An Phong - Mỹ Hòa, Đồng Tiến - Lagrange (cầu: Trà m Chim, Hưng Thạnh, Trường Xuân, Đường Thét) | Sở GTVT | TN-TM | KBNN ĐT | 7358466 | 223 | | 2013-2015 | 616/QĐ-UBND.HC ngày 01/8/2012 của UBND Tỉnh | 53,555 | 41,486 | 22,421 | 19,065 | 9,800 | 11,000 | DA HT năm 2015 |
| 3 | - Đường ĐT 845 đoạn Hòa B ì nh - Tân Phước (Km 41 - Km 42) | S ở GTVT | TN | KBNN ĐT | | | 1 k m | 2013-2014 | 73 1 /QĐ-UBND.HC ngày 26/7/2013 của UBND Tỉnh | 22,689 | 18,200 | 6,500 | 11,700 | 10,000 | 10,719 | DA HT năm 2015 |
| 4 | - C ầ u K27 - Đường ĐT 844 | Sở GTVT | TM | KBNN ĐT | 7306452 | 223 | | 2013-2015 | 288/QĐ-UBND.HC ngày 04/4/2011 của UBND Tỉnh | 23,714 | 34,175 | 11,079 | 23,096 | 11,000 | 11,915 | DA HT năm 2015 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 1,348,526 | 939,221 | 54,535 | 884,686 | 94,000 | 196,500 | |
| 1 | - Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 - Km 39) | Sở GTVT | L Vò | KBNN ĐT | 7358467 | 223 | Đường cấp 3 ĐB | 2012-2016 | 757a/QĐ-UBND.HC ngày 01/9/2011 của UBND Tỉnh | 784,093 | 598,096 | 3,535 | 594,561 | 40,000 | 142,500 | |
| 2 | - Đường vành đai ĐT 848 và cầu Sa Đéc 2 (HM c ầ u) | Sở GTVT | TPSĐ | KBNN ĐT | 7334895 | 223 | Đường cấp 3 ĐB | 2013-2016 | 306/QĐ-UBND.HC ngày 4/4/2013 của UBND Tỉnh | 564,433 | 341,125 | 51,000 | 290,125 | 54,000 | 54,000 | |
| (3) | Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | | 10,929 | | 3,326 | 6,700 | 6,709 | |
| 1 | - Hệ thống cầu tạm ĐT 854 (4 cầu) | Sở GTVT | CT | KBNN ĐT | 7418825 | 223 | | 2014-2015 | 158/QĐ/SKH-ĐT ngày 11/11/2013; 49/QĐ/SKH-ĐT ngày 13/6/2014 của Sở KH & ĐT | 3,658 | 3,326 | | 3,326 | 2,700 | 2,709 | |
| 2 | - HTKT các tuyến đường còn lại ngoài khu nhà ở sinh viên và khu tái cư phường 6, TP. Cao Lãnh | TT PT QN Đất Tỉnh | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2015-2016 | 627/QĐ-UBND.HC ngày 9/7/2014 của UBND Tỉnh | 8,409 | 7,603 | | | 4,000 | 4,000 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện quản lý trực tiếp | | | | | | | | | 12,895 | 12,546 | 4,400 | 8,146 | 7,500 | 7,500 | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 12,895 | 12,546 | 4,400 | 8,146 | 7,500 | 7,500 | |
| 1 | - Đường giao thông nông thôn kết hợp đê bao nổi CDC số 12 với Bù Lu dưới - NS T ỉ nh hỗ trợ tối đa 11,9 tỷ đồng | UBND TXHN | TXHN | KBNN TXHN | | | | 2014-2015 | 320/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND TXHN | 12,895 | 12,546 | 4,400 | 8,146 | 7,500 | 7,500 | |
| E | Lĩnh vực Nông nghiệp | | | | | | | | | 813.581 | 375.694 | 382,638 | 216,872 | 55.500 | 66,715 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | | | | | | | | | 183,869 | 183,604 | 157,072 | 26,532 | 17,400 | 18,900 | |
| 1 | - Kênh Hai Ngộ (Phương Thịnh) | Sở NN & PTNT | CL | KBNN ĐT | | | 17,4 km | 2015-2017 | 1087/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 4499 | 4042 | 2,729 | 1,313 | 1,500 | 1,500 | |
| 2 | - Kênh Bà Huyện | Sở NN & PTNT | CL | KBNN ĐT | | | 18,7 km | 2015-2017 | 1086/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2013 của UBND Tỉnh | 7960 | 7152 | 6,280 | 872 | 1,100 | 1,200 | |
| 3 | - Rạch Ch ù a- Gia Vàm Lung Độn | Sở NN & PTNT | LV ò | KBNN ĐT | 7336070 | 016 | 10 km | 2013-2015 | 644/QĐ-UBND.HC ngày 09/8/2012 của UBND Tỉnh | 13168 | 1 4168 | 10,518 | 3,650 | 3,500 | 3,500 | |
| 4 | - Dự án nâng cấp đê bao b ả o vệ th ị trấn Sa Rải, huyện T â n Hồng (Đối ứng NSTW hỗ trợ) | Sở NN & PTNT | TH | KBNN ĐT | 7242006 | 016 | | 2011-2013 | 877/QĐ-UBND.HC ngày 29/09/2010 của UBND Tỉnh ĐT | 51,939 | 51,939 | 38,802 | 13,137 | 3,800 | 5,200 | Đ ố i ứng NSTW HT 2015 3,8 tỷ đồng |
| 5 | - Đê bao chống lũ TP. Cao L ã nh (Đối ứng vốn TPCP) | Sở NN & PTNT | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2007-2014 | 188/QĐ-UBND.HC ngày 10/3/2014 của UBND Tỉnh ĐT (đ/c lần 3) | 106,303 | 106,303 | 98,743 | 7,560 | 7,500 | 7,500 | Đối ứng vốn TPCP 2015: 7,5 tỷ đồng |
| (2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | | | | | | | | | 585,412 | 147,790 | 223,816 | 147,790 | 30,500 | 32,500 | |
| 1 | - Tiểu dự án C ả i tạo và nâng cấp hệ thống kênh trục thoát lũ và cung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (Đ ố i ứng vốn ADB) | Sở NN & PTNT | TH-HN-TN-TB | KBNN ĐT | 7260143 | 016 | Thoát l ũ và tưới tiêu | 2013-2019 | 881/QĐ-UBND.HC ngày 03/9/2013 của UBND Tỉnh | 313,943 | 70,852 | 186,616 | 70,852 | 28,000 | 30,000 | |
| 2 | - Tiểu dự án Kè chống xói lở bờ sông tiền khu vực thị tr ấ n Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (Đ ố i ứng vốn ADB) | Sở NN & PTNT | H.HN | KBNN ĐT | 7260717 | 016 | 3.224 m | 2013-2019 | 2913/QĐ-BNN-TCTL ngày 19/11/2012 của Bộ NN & PTNT | 271,469 | 76,938 | 37,200 | 76,938 | 2,500 | 2,500 | |
| (2) | Dự án khởi công mới năm 2015 | | | | | | | | | 44,300 | 44,300 | 1,750 | 42,550 | 7,600 | 15,315 | |
| 1 | - Đ ền bù các công trình do Sở NN & PTNT làm chủ đầu tư | | | | | | | | | 44,300 | 44,300 | 1,750 | 42,550 | 7,600 | 15,315 | |
| | - Kênh Thầy Lâm (Thầy Lâm - Bờ rào nước xoáy) | Sở NN & PTNT | L Vò | KBNN ĐT | | | 12,77 km | 2015-2017 | | 7,500 | 7,500 | 400 | 7,100 | 2,250 | 4,275 | |
| | - Kênh Tân Thành | Sở NN & PTNT | TH | KBNN ĐT | | | 4,7 km | 2015-2017 | | 10,500 | 10,500 | 300 | 10,200 | 4,135 | 3,150 | |
| | - Vàm kênh An Bình | Sở NN & PTNT | TN | KBNN ĐT | | | 12,55 km | 2015-2017 | | 10,300 | 10,300 | 300 | 10,000 | 790 | 3,090 | |
| | - Kênh Số 1 | Sở NN & PTNT | CL-TM | KBNN ĐT | | | 9,4 km | 2015-2017 | | 16,000 | 16,000 | 750 | 15,250 | 425 | 4,800 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| F | Lĩnh vực Cấp nước, dịch vụ công cộng | | | | | | | | | 1,950,707 | 246,426 | 128,997 | 117 , 429 | 8 , 000 | 34,000 | |
| (1) | D ự án chuyển tiếp h oàn thành sau năm 2014 | | | | | | | | | 1,950,707 | 246,426 | 128,997 | 117,429 | 8,000 | 34,000 | |
| 1 | - Dự án nâng cấp đô thị TP. Cao Lãnh (Vốn WB) | UBND TPCL | TPCL | KBNN ĐT | | | | 2011-2017 | 156/QĐ-UBND.HC ngày 17/02/2012 của UBND Tỉnh | 1,460,692 | 210,392 | 97,955 | 112,437 | 6,000 | 30,000 | |
| 2 | - Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP. Cao Lãnh (Vốn Na Uy) | Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT | TPCL | KBNN ĐT | | | 10.000 m 3 /ng | 2011-2015 | 1197/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh | 490,015 | 36,034 | 31,042 | 4,992 | 2,000 | 4,000 | |