Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐB; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ; - TT/TU, UBND, MTTQ Tỉnh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh Đồng Tháp; - UBKT T ỉnh ủy; - Các đại biểu HĐND T ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT, các phòng nghiệp vụ. | CHỦ TỊCH Đoàn Quốc Cường
BIỂU SỐ 01
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP VỐN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | D iệ n tích hiện trạng (ha) | Tăng th ê m | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp x ã ) | Vị tr í trên bản đồ địa ch í nh ( tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đ ồ hiện trạng s ử dụng đất cấp x ã |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Sử d ụ ng từ các lo ạ i đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đ ấ t nuôi trồng thủy sản | Đất rừng s ả n xuất | Đ ấ t nông nghiệp khác | Đất ở tại đ ô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đ ấ t sản xuất kinh doanh | Đ ấ t ngh ĩ a trang, nghĩa đ ị a | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đấ t y t ế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3 )=( 4 )+( 5) | (4) | (5 )=( 6)+(7) + … (19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (1 8 ) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Huy ệ n Tân H ồ ng | 30.90 | 15.02 | 15.88 | 15.09 | 0.39 | 0.30 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đường tu ầ n tra biên giới | 10.70 | 3.27 | 7.43 | 7.43 | | | | | | | | | | | | | | Bình Phú | |
| 2 | Đường tuần tra biên giới | 9.16 | 6.94 | 2.22 | 2.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | | | Tân Hộ Cơ | |
| 3 | Đường tu ầ n tra biên giới | 9.94 | 4.81 | 5.13 | 5.13 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hộ Cơ- Thông B ì nh | |
| 4 | Cầu T â n H ộ Cơ - Thông Bình | 1.10 | | 1.10 | 0.42 | 0.28 | 0.30 | | | | 0.10 | | | | | | | | Tân H ộ Cơ | |
| II | Huyện Hồng Ngự | 20.28 | 0.00 | 20.28 | 7.37 | 1.05 | 0.00 | 0.00 | 0.13 | 0.00 | 0.43 | 0.00 | 0.09 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 11.21 | | |
| 1 | Đường Tu ầ n tra Biên giới t ỉ nh Đồng Tháp | 10.90 | | 10.90 | 5.15 | 0.10 | | | | | 0.08 | | | | | | | 5.57 | Thường Ph ướ c 1 | |
| 2 | Nâng cấp, m ở rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung tâm hành ch í nh huyện Hồng Ngự, t ỉ nh Đồng Tháp (vốn WB) | 1 . 38 | | 1.38 | | | | | | | | | | | | | | 1.38 | Thư ờ ng Phước 2 | |
| 3 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung t â m hành ch í nh huyện Hồng Ngự (vốn WB) | 5.56 | | 5.56 | 0.08 | 0.95 | | | | | 0.26 | | 0.09 | | | | | 4.18 | Thường T h ới Tiền | |
| 4 | Đường Tuần tra Biên giới t ỉ nh Đồng Tháp | 1.60 | | 1.60 | 1.52 | | | | | | | | | | | | | 0.08 | Thường Thới H ậ u A | |
| 5 | Cầu Cái Vừng (BOT) | 0.17 | | 0.17 | 0.08 | | | | | | 0.09 | | | | | | | | Phú Thuận A | BOT |
| 6 | Đường vào B ã i rác Phú Thuận A | 0.54 | | 0.54 | 0.54 | | | | | | | | | | | | | | Phú Thu ậ n A | |
| 7 | Bến ph à Mương Lớn (BOT) | 0.13 | | 0.13 | | | | | 0.13 | | | | | | | | | | Phú Thu ậ n B | |
| III | Huyện Tam Nông | 0.00 | | 0.00 | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Huyện Thanh Bình | 0.00 | | 0.00 | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Huyện Cao Lã nh | 2.77 | | 2.77 | 2.50 | 0.07 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.20 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Tuyến dân cư từ Trường THCS Phương Trà đến Đường ĐT 846 | 1.50 | | 1.50 | 1.30 | | | | | | 0.20 | | | | | | | | x ã Phương Trà | |
| 2 | C ầ u Kênh Nguyễn V ă n Tiếp | 0.40 | | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | | | | xã Ba Sao, Phương Trà | |
| 3 | C ầ u trên tu y ến An Phong - M ỹ Hòa - Bắc Đ ô ng | 0.87 | | 0.87 | 0.80 | 0.07 | | | | | | | | | | | | | x ã Ba Sao, Phương Thịnh, Gáo Giồng | |
| VI | Huyện Tháp Mười | 2.79 | | 2.79 | 1.06 | 0.45 | 0.00 | 0.18 | 0.00 | 0.00 | 1.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đ ư ờng dây 11 0 kV | 0.42 | | 0.42 | 0.39 | 0.01 | | 0.02 | | | | | | | | | | | Hưng Thạnh, Mỹ Hòa, Trường Xuân | |
| 2 | Xây dựng các cầu trên tuyến kênh An Phong | 2.37 | | 2.37 | 0 . 67 | 0.44 | | 0.16 | | | 1.10 | | | | | | | | Tân Kiều | |
| VII | Thành phố Cao Lãnh (vốn ODA) | 26.70 | 0.00 | 26.70 | 0.08 | 16.18 | 0.00 | 0.00 | 3.34 | 6.96 | 0.13 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nâng cấp Lia 1 | 0.09 | | 0.09 | | | | | | 0.09 | | | | | | | | | Phường 2 | |
| 2 | Nâng c ấ p Lia 2 | 6.27 | | 6.27 | | 2.09 | | | | 4.18 | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 3 | Nâng cấp Lia 3 (kè) | 0.17 | | 0.17 | | 0.04 | | | | 0.13 | | | | | | | | | Phường 1 | |
| 4 | N â ng cấp Lia 5 | 0.58 | | 0.58 | | 0.01 | | | | 0 . 57 | | | | | | | | | Phường 1 | |
| 5 | Nâng cấp Lia 7 | 0.34 | | 0.34 | | 0.05 | | | | 0.29 | | | | | | | | | p hường H òa Thu ậ n | |
| 6 | Lia 8 | 0.80 | | 0.80 | | 0.80 | | | | | | | | | | | | | Phường 11 | |
| 7 | Nâng cấp Lia 10 | 0.45 | | 0.45 | | | | | 0.41 | 0.04 | | | | | | | | | p hường H òa Thu ậ n | |
| 8 | Nâng c ấp Lia 12 | 0.60 | | 0.60 | | 0.53 | | | | | 0.07 | | | | | | | | x ã H òa An | |
| 9 | Lia 13 | 0.08 | | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | | | | Phường 11 | |
| 10 | Nâng cấp Lia 14 | 0.14 | | 0.14 | 0.08 | | | | | | 0.06 | | | | | | | | x ã TTTây | |
| 11 | Lia 15 | 2.33 | | 2.33 | | 2.33 | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 12 | Lia 16 | 6.93 | | 6.93 | | 6.93 | | | | | | | | | | | | | Phường 6 | |
| 13 | Đường Tr ầ n Hưng Đạo (đoạn C ầu c á i Sao đến đường 30-4) | 2.53 | | 2.53 | | 0.16 | | | 1.00 | 1.37 | | | | | | | | | Phường 1 | |
| 14 | Đườn g CMT8 | 0.01 | | 0.01 | | | | | | 0.01 | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 15 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 0.24 | | 0.24 | | | | | 0.24 | | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 16 | Kè Kênh 16 kết hợp đường Phạm Nhơn Thuần | 0.65 | | 0.65 | | 0.04 | | | 0.61 | 0.00 | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 17 | Đường CMT8 nối d à i (đoạn từ cầu Ông cân - Kênh ngang ) | 0.87 | | 0.87 | | 0.87 | | | | | | | | | | | | | Phường 3 | |
| 18 | Đường Đinh B ộ Lĩnh mở r ộ ng | 0.85 | | 0.85 | | 0.06 | | | 0.73 | 0.06 | | | | | | | | | Phường 4 | |
| 19 | Đường Tr ầ n Thị Thu mở r ộ ng | 0.59 | | 0.59 | | 0.22 | | | 0.31 | 0.06 | | | | | | | | | Phường 4 | |
| 20 | Trường M ầ m non Trúc Xanh | 0.03 | | 0.03 | | | | | | 0.03 | | | | | | | | | Phường 4 | |
| 21 | Trường M ầ m non H òa Thuận | 0.19 | | 0.19 | | 0.19 | | | | | | | | | | | | | phường H òa Thu ậ n | |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng nối dài | 0.44 | | 0.44 | | 0.27 | | | 0.04 | 0.13 | | | | | | | | | phường H òa Thu ậ n | |
| 23 | Kè BTCT (từ cầu Nguyễn Thái Học - cuối tuyến) bờ trái; (từ cầu Nguy ễ n Thái Học - r ạ ch X ế p Lá) bờ p hải | 1.02 | | 1.02 | | 1.02 | | | | | | | | | | | | | x ã Hòa An, phường Hòa Thu ậ n | |
| 24 | Đường từ cầu Cái Da đến cuối tuyến Hòa Đông | 0.49 | | 0.49 | | 0.49 | | | | | | | | | | | | | x ã Hòa An | |
| VIII | Thành phố Sa Đéc | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IX | Thị xã Hồng Ngự | 15.68 | 3.03 | 12.65 | 12.31 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.34 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đườn g tu ầ n tra Biên giới | 8.64 | 1.68 | 6.96 | 6.96 | | | | | | | | | | | | | | Xã B ì nh Th ạ nh | TBĐ 1, 4, 5, 6 |
| 2 | Đường tuần tra Biên giới | 7.04 | 1.35 | 5.69 | 5.35 | | | | | | 0.34 | | | | | | | | Xã Tân H ộ i | TBĐ 2, 3 |
| X | Huy ệ n Lấp Vò | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XI | Huyện Lai Vung | 3.33 | 2.00 | 1.33 | 0.14 | 0.60 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.41 | 0.18 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | C ầ u Xã Hời - C ầu Mương Khai trên tuyến Q L 54 | 3.33 | 2.00 | 1.33 | 0.14 | 0.60 | | | | | 0.41 | 0.18 | | | | | | | Phong Hòa | |
| XII | Huyện Châu Thành | 0.00 | | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| Tổng cộng | | 102.45 | 20.05 | 82.40 | 38.55 | 18.74 | 0.30 | 0.18 | 3.47 | 6.96 | 2.71 | 0.18 | 0.09 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 11.21 | | |
BIỂU SỐ 02
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP TỈNH ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | D iệ n tích hiện trạng (ha) | Tăng th ê m | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp x ã ) | Vị tr í trên bản đồ địa ch í nh ( tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đ ồ hiện trạng s ử dụng đất cấp x ã |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Sử d ụ ng từ các lo ạ i đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đ ấ t nuôi trồng thủy sản | Đất rừng s ả n xuất | Đ ấ t nông nghiệp khác | Đất ở tại đ ô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đ ấ t sản xuất kinh doanh | Đ ấ t ngh ĩ a trang, nghĩa đ ị a | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đấ t y t ế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3 )=( 4 )+( 5) | (4) | (5 )=( 6)+(7) + … (19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (1 8 ) | (19) | (20) | (21) |
| I | Huy ệ n T â n Hồng | 9.50 | 0.00 | 9.50 | 4.60 | 4.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.90 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đường bờ Tây kênh Tân Thành | 8.60 | | 8.60 | 4.60 | 4.00 | | | | | | | | | | | | | Tân Thành B, Tân Phước | |
| 2 | Bia tưởng niệm sư đoàn 339 | 0.90 | | 0.90 | | | | | | | | | 0.90 | | | | | | Tân Hộ Cơ | Sở VHTTDL chủ đầu tư |
| II | Huyện Hồng Ngự | 7.50 | 0.00 | 7.50 | 4.50 | 0.00 | 3.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | M ở rộng Cụm dân cư Ấ p 1 | 7.50 | | 7.50 | 4.50 | | 3.00 | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| III | Huyện Tam Nông | 0.00 | | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| IV | Huyện Thanh Bình | 0.00 | | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| V | Huyện Cao Lãnh | 0.30 | | 0.30 | 0.10 | 0.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đường ĐT 846 (bồi thường bổ sung) | 0.30 | | 0.30 | 0.10 | 0.10 | | | | | 0.10 | | | | | | | | xã Tân Nghĩa, Ba Sao, Phương Trà | |
| VI | Huyện Tháp Mười | 1.50 | | 1.50 | 1.50 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Trường Trung học phổ thông Đốc Binh Kiều | 1.50 | | 1.50 | 1.50 | | | | | | | | | | | | | | Đ ố c Binh Kiều | Sở GDĐT ch ủ đ ầ u tư |
| VII | Thành phố Cao L ã nh | 1.50 | 0.00 | 1.50 | 0.00 | 0.15 | 0.00 | 0.00 | 1.15 | 0.20 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0 .00 | | |
| 1 | Tr ạ m cấp nước m ặ t Tr ầ n Quốc Toản | 0.70 | | 0.70 | | 0.15 | | | 0.35 | 0.20 | | | | | | | | | Phường 11 | |
| 2 | Tr ườ ng MN Phường 1B (Trường MN tr ọ ng điểm T ỉ nh) | 0.80 | | 0.80 | | | | | 0.80 | | | | | | | | | | P 1, TPCL | Sở GDĐT ch ủ đ ầ u tư |
| VIII | Th à nh phố Sa Đ éc | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IX | Th ị x ã Hồng Ng ự | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| X | Huyện Lấp Vò | 30.90 | 30.39 | 0.51 | 0.51 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đường ĐT 852B đoạn từ đường T ỉ nh 849- đường Huyện 64, Huyện Lấp Vò (đ ợ t 2) | 30 . 90 | 30.39 | 0.51 | 0.51 | | | | | | | | | | | | | | Xã B ì nh Thạnh Trung | |
| XI | Huyện Lai Vung | 7.22 | | 7.22 | 1.95 | 4.29 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.98 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đường ĐT 853 nối dài | 6.15 | | 6.15 | 1.45 | 4.17 | | | | | 0.53 | | | | | | | | Phong H òa | |
| 2 | Trườn g M ầ m non Vĩnh Thới 1 | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | Vĩnh Thới | |
| 3 | Trường m ầ m non Hòa Long 1 ( điểm ch í nh) | 0.57 | | 0.57 | | 0 . 12 | | | | | 0.45 | | | | | | | | Hòa Long | |
| XII | Huyện Châu Thành | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | 58.42 | 30.39 | 28.03 | 13.16 | 8.54 | 3.00 | 0.00 | 1.15 | 0.20 | 1.08 | 0.00 | 0.90 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
BIỂU SỐ 03
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | D iệ n tích hiện trạng (ha) | Tăng th ê m | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp x ã ) | Vị tr í trên bản đồ địa ch í nh ( tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đ ồ hiện trạng s ử dụng đất cấp x ã |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Sử d ụ ng từ các lo ạ i đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đ ấ t nuôi trồng thủy sản | Đất rừng s ả n xuất | Đ ấ t nông nghiệp khác | Đất ở tại đ ô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đ ấ t sản xuất kinh doanh | Đ ấ t ngh ĩ a trang, nghĩa đ ị a | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đấ t y t ế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3 )=( 4 )+( 5) | (4) | (5 )=( 6)+(7) + … (19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (1 8 ) | (19) | (20) | (21) |
| I | Huy ệ n Tân Hồng | 7.48 | 0.05 | 7.43 | 0.88 | 6.22 | 0.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.23 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Trường M ầ m non Th ị trấn Sa Rài (khóm 2- đườn g Lê L ợ i) | 0.48 | | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | | | | Thị trấn Sa Rài | |
| 2 | Trường M ầ m non Tân Thành B (điểm bờ Tây kênh Tân Thành) | 0.18 | 0.05 | 0.13 | | | 0.10 | | | | 0.03 | | | | | | | | Tân Thành B | |
| 3 | Trường M ầ m non Tân Phước ( điểm Phước Xuyên) | 0.17 | | 0.17 | | | | | | | 0.17 | | | | | | | | Tân Phước | |
| 4 | Trường M ầ m non Tân Công Ch í 1 (điểm chính - ấ p Thành L ập ) | 0.25 | | 0.25 | | 0.22 | | | | | 0.03 | | | | | | | | Tân Công Ch í | |
| 5 | Đường bờ nam kênh Tứ T â n | 6.40 | | 6.40 | 0.40 | 6.00 | | | | | | | | | | | | | T â n Thành B | |
| II | Huyện Hồng Ngự | 11.13 | 0.00 | 11.13 | 9.62 | 0.47 | 0.00 | 0.00 | 0.37 | 0.00 | 0.67 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nâng cấp đê bao vượt lũ Kênh Sườn 2 | 6.00 | | 6.00 | 6.00 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| 2 | Nâng cấp Bờ b ắ c kênh Tứ Thường | 1.98 | | 1.98 | 1.26 | 0.42 | | | | | 0.30 | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| 3 | Đường nước cánh đồng mè | 0.37 | | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | Từ thửa 268 - 259 tờ số 16. |
| 4 | Đường nhánh mương Cầ u Ván | 0.15 | | 0.15 | | | | | 0.15 | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | Thửa 292, 308 tờ số 1. |
| 5 | Đê bao tiểu vùng mương Chín Lịnh | 0.42 | | 0.42 | 0.42 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | T ừ thửa 547 - 465 tờ số 6. |
| 6 | Cụm dân cư Hậu C ả Sách | 0.62 | | 0.62 | 0.40 | | | | 0.22 | | | | | | | | | | Thường Thới H ậ u A | |
| 7 | M ở rộng Trung tâm dạy ngh ề - Giáo dục thườn g xuyên | 0.99 | | 0.99 | 0.99 | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | Thửa 541, 753, 559, tờ số 2. | |
| 8 | Đường Đấu nối lộ liên Ấp 2 | 0.37 | | 0.37 | | | | | | | 0.37 | | | | | | | | Thường Phước 2 | Thửa 59, 64, 71 , 65, 72, 74 , 76 , 79 , 84 tờ số 7. |
| 9 | Bãi ch ù i đ ì a Sậy | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | Th ử a 45, 52 tờ số 1 |
| 10 | Bãi chùi Láng Biển | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | Th ử a 117 t ờ số 1 |
| 11 | B ã i chùi đất ông Kiền | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | Th ử a 525 tờ số 3 |
| 12 | C ầ u Ba Nguyên | 0.02 | | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | | | | | | | Thường Thới H ậ u A | Th ử a số 7 tờ số 2 |
| 13 | Nhà văn hóa ấp Long Thái | 0.02 | | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | | | | | | | Long Khánh B | Thửa 94, 20 tờ số 8 |
| 14 | Đường đ ấ u nối K ê nh 17 | 0.16 | | 0.16 | 0.15 | 0 . 01 | | | | | | | | | | | | | Phú Thu ậ n B | |
| III | Huyện Tam Nông | 5.86 | 0.00 | 5.86 | 3.74 | 0.20 | 0.50 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.45 | 0.00 | 0.27 | 0.0 0 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.70 | | |
| 1 | Trường M ẫ u Giáo Hòa Bình | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | Xã Hòa Bì nh | |
| 2 | Đường Cách m ạ ng Tháng 8 nối dài | 1.00 | | 1.00 | | | 0.50 | | | | | | | | | | | 0.50 | Thị tr ấ n Tràm Chim | |
| 3 | B ế n xe mới t ạ i b ế n đò chợ Vàm | 0.30 | | 0.30 | | 0.18 | | | | | 0.12 | | | | | | | | Xã An Hòa | |
| 4 | Đường n ướ c cụm d â n cư GĐ 2 | 0.36 | | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | | | | Xã Ph ú Thành A | |
| 5 | Tr ụ s ở BND , NVH ấ p 3 | 0.01 | | 0.01 | | | | | | | 0.01 | | | | | | | | Xã Phú Ninh | |
| 6 | Khu văn hóa x ã -Trung tâ m học tập cộng đồng | 0.52 | | 0.52 | 0.52 | | | | | | | | | | | | | | Xã An Hòa | |
| 7 | Trụ sở Ban ND ấ p Phú Điền | 0.04 | | 0.04 | | | | | | | 0.04 | | | | | | | | Xã Phú Thành A | |
| 8 | Khu đất trụ sở UBND TT Tràm Chim cũ | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | 0.13 | | 0.07 | | | | | | Thị tr ấ n Tràm Chim | |
| 9 | Trụ sở Ban d â n ấ p Tân Cường + Nhà văn hóa | 0.08 | | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | | | | X ã Phú Cường | |
| 10 | Trung tâm văn hóa HTCĐ +TDTT | 0.30 | | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | | | | Xã Hòa Bình | |
| 11 | Trung tâm văn hóa xã | 0.35 | | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | | | | Xã Phú Cường | |
| 12 | Khu đất khu phố H (quy hoạch chi tiết) | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | 0.20 | | | | | | Thị tr ấ n Tràm Chim | |
| 13 | M ở mới đường đấu n ố i cụm dân cư trung tâm xã ra T ỉ nh lộ 843 | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | Xã Phú Đức | |
| 14 | Cơ sở hạ t ầ ng bờ b ắ c kênh Phú Ninh - An Phong | 0.13 | | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | | | | Phú Ninh | |
| 15 | Nhà văn hóa + BND ấ p 1 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | | | | x ã Hòa B ì nh | |
| 16 | Nhà văn h ó a + BND ấ p 5 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | | | | x ã Hòa Bình | |
| 17 | C ố ng ngang lộ DT 843 khu vực B ế n Đò ngan g K9 | 1.00 | | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | | | | x ã Phú Đức | |
| 18 | C ầ u Tân Công Sí nh | 0.27 | | 0.27 | | 0.02 | | | | | 0.05 | | | | | | | 0.20 | x ã Tân Công Sính | |
| IV | Huyện Thanh Bình | 41.47 | 5.83 | 35.64 | 22.40 | 1.71 | 0.00 | 0.00 | 1.06 | 0.12 | 0. 5 3 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.10 | 0.00 | 0.00 | 8.72 | | |
| 1 | M ở rộng nhà văn hóa (ấp Tân B ì nh H ạ ) | 0.35 | 0.22 | 0.13 | 0.11 | | | | | | 0.02 | | | | | | | | x ã Tân H òa | |
| 2 | Mở rộng chợ Bình T ấ n | 2.22 | 2.18 | 0.04 | 0.03 | | | | | | 0.01 | | | | | | | | xã Bình T ấ n | |
| 3 | Xây d ự ng cầu kênh Giữa | 0.53 | | 0.53 | | 0.53 | | | | | | | | | | | | | xã Bình T ấ n | |
| 4 | Xây dựng cầu Kênh Ranh Bình Tấn - Gáo Giồng | 0.12 | | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | | | | xã Bình T ấ n | |
| 5 | Xây d ự ng cống ngầm số 1 ( ấ p 1) | 0.11 | | 0.11 | | | | | | | 0.11 | | | | | | | | xã Bình T ấ n | |
| 6 | Xây d ự ng cống ngầm số 2 ( ấ p 4) | 0.12 | | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | | | | xã Bình T ấ n | |
| 7 | Xây dựng tuy ế n dân cư sạt l ở Rạch Mã Trườn g Tân B ì nh - Tân Qu ớ i (đo ạ n 1 ) | 5.20 | | 5.20 | 5.20 | | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Quới | |
| 8 | Xây dựng tuy ế n dân c ư sạt lở Rạch M ã Trư ờ ng T â n B ì nh - Tân Quới (đo ạ n 2) | 4.00 | | 4.00 | 4.00 | | | | | | | | | | | | | | xã Tân Quới | |
| 9 | Xây dựng nhà văn h óa | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | | | | xã Tân Phú | Thửa 1382 thuộc tờ b ả n đ ồ số 1 |
| 10 | Xây d ự ng tuyến dân cư C ồn Tô Châu | 7.51 | | 7.51 | | | | | 1.02 | | | | | | | | | 6.49 | xã Tân Th ạ nh | |
| 11 | Xây dựng tuyến dân cư Bà Qu ẹ o | 2.66 | | 2.66 | 0.43 | | | | | | | | | | | | | 2.23 | x ã Tân Thạnh | |
| 12 | Xây dựng đ ường xuống bến đò Doi Lửa (đo ạ n làm mới) | 0.13 | | 0.13 | 0.04 | | | | 0.04 | | 0.05 | | | | | | | | xã Tân Thạnh | |
| 13 | Xây dựng đường xuống bến đò Doi L ử a (đo ạ n mở r ộ ng) | 0.15 | | 0.15 | | 0.06 | | | | | 0.09 | | | | | | | | xã Tân Thạnh | |
| 14 | Xây dựng tuy ế n dân c ư 2B ( đ ối diện tuyến cũ) | 4.03 | 1.63 | 2.40 | 2.40 | | | | | | | | | | | | | | TT Thanh Bình | |
| 15 | Xây dựng tuy ế n dân cư 2B n ố i dài (đ ố i diện tuyến cũ) (phía bờ x ã Tân Phú) | 4.08 | 1.62 | 2.46 | 2.46 | | | | | | | | | | | | | | TT Thanh Bình | |
| 16 | Xây dựng trụ sở khóm Tân Thuận | 0.04 | | 0.04 | | | | | | 0.04 | | | | | | | | | TT Thanh Bình | Thửa 22 , tờ b ả n đ ồ 39 |
| 17 | Mở rộng BV Đa khoa Huyện | 0.38 | | 0.38 | 0.38 | | | | | | | | | | | | | | TT Thanh Bình | |
| 18 | Xây dựng trụ sở khóm Tân Đ ô ng A | 0.04 | | 0.04 | | | | | | 0.04 | | | | | | | | | TT Thanh Bình | Thửa 28, tờ bản đồ 69 |
| 19 | M ở rộng chợ cá th ị tr ấ n | 0.13 | 0.07 | 0.06 | | 0.02 | | | | 0.04 | | | | | | | | | TT Thanh Bình | |
| 20 | Xây dựng đất chợ C ả Khánh kết hợp nhà ở | 0.30 | | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Huề | Thửa 2194, 2195 thuộc tờ b ả n đồ số 3 |
| 21 | Xây dựng cụm dân cư giai đoạn III ( ấ p B ì nh Trung) | 4.00 | | 4.00 | 2.15 | 0.55 | | | | | 0.20 | | | | 1.10 | | | | x ã B ì nh Thành | |
| 22 | M ở rộng trường Tiểu học B ì nh Thành 4 | 0.12 | 0.11 | 0.01 | | 0.01 | | | | | | | | | | | | | x ã B ì nh Thành | Th ử a 2226 thuộc tờ bản đ ồ số 3 |
| 23 | Trường Trung cấp nghề | 3.70 | | 3.70 | 3.70 | | | | | | | | | | | | | | TT Thanh B ì nh | |
| 24 | Trung tâm học tập văn hóa c ộ ng đồng | 0.35 | | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | | | | B ì nh Thành | |
| 25 | Trung tâm học t ậ p văn hóa cộng đ ồ ng | 0.36 | | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | | | | Tân B ì nh | |
| 26 | Trường M ẫ u giáo B ì nh Thành 2 | 0.30 | | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | | | | B ì nh Thành | |
| 27 | Mở rộng trụ sở Công an huy ệ n | 0.49 | | 0.49 | 0.49 | | | | | | | | | | | | | | TT Thanh B ì nh | |
| V | Huyện Cao Lãnh | 13.61 | 0.00 | 13.61 | 5.58 | 3.22 | 0.00 | 0.00 | 0.41 | 3.35 | 1.02 | 0.00 | 0.03 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Tr ụ sở UBND x ã Phong Mỹ | 0.50 | | 0.50 | 0.3 | | | | | | 0.2 | | | | | | | | X ã Phong Mỹ | |
| 2 | C ầ u R ạ ch Mi ễ u 2 | 0.07 | | 0.07 | | | | | | 0.07 | | | | | | | | | TT M ỹ Thọ | |
| 3 | Trường M ẫ u Giáo Bình Hàng Trung | 0.45 | | 0.45 | | 0.45 | | | | | | | | | | | | | x ã B ì nh H à ng Trung | |
| 4 | Trường M ẫ u Giáo M ỹ Th ọ (m ở r ộ ng) | 0.15 | | 0.15 | | | | | | | 0.15 | | | | | | | | xã M ỹ Thọ | |
| 5 | Trường M ẫ u Gi á o An B ì nh B | 0.45 | | 0.45 | | | | | | | 0.45 | | | | | | | | x ã An B ì nh | |
| 6 | Trường TH An B ì nh điểm An Đ ị nh | 0.30 | | 0.30 | 0.3 | | | | | | | | | | | | | | x ã An Bình | |
| 7 | Trư ờ ng M ẫ u Giáo Phư ơn g Trà | 0.45 | | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | | | | x ã Phương Trà | |
| 8 | Trường M ẫ u Giáo Phong Mỹ B Điểm chính | 0.45 | | 0.45 | 0.2 | 0.25 | | | | | | | | | | | | | xã Phong Mỹ | |
| 9 | Trường M ẫ u Giáo Bình Hàng Tây (mở rộng) | 0.15 | | 0.15 | | 0.15 | | | | | | | | | | | | | xã B ì nh Hàng Tâ y | |
| 10 | C ầ u Cần L ố 2 | 0.07 | | 0.07 | | | | | | | 0.07 | | | | | | | | xã Nhị Mỹ | |
| 11 | Trường TH M ỹ H ội 2 | 0.40 | | 0 . 40 | 0.4 | | | | | | | | | | | | | | xã Mỹ Hội | |
| 12 | Trường M ẫ u Giáo Phong Mỹ (Đi ể m Nhà Hay mở rộng ) | 0.03 | | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | | | | xã Phong Mỹ | |
| 13 | Nghĩa trang huyện Cao Lãnh | 0.50 | | 0.50 | | 0.5 | | | | | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | |
| 14 | C ầ u Bà M ụ | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | | | | xã N hị Mỹ | |
| 15 | Hệ thống cầu tuyến cặp kênh Hội Đồng Tường | 1.60 | | 1.60 | 1 | 0.6 | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Hội Trung, B ì nh Hàng Trung, Mỹ Long, Mỹ Hi ệ p | |
| 16 | H ạ tầng đô th ị M ỹ Hi ệ p, Phương Trà | 1.20 | | 1.20 | 1.2 | | | | | | | | | | | | | | xã Phương Trà | |
| 17 | Bờ Kè bảo vệ khu dân cư TT M ỹ Thọ | 0.85 | | 0.85 | | 0.03 | | | 0.14 | 0.68 | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | |
| 18 | Hạ tầng Khu đô thị bờ nam, thị trấn Mỹ Thọ | 2.07 | | 2.07 | 0.2 | 0.17 | | | 0.27 | 1.40 | | | 0.03 | | | | | | TT Mỹ Thọ | |
| 19 | M ở rộng đường nội bộ CDC M ỹ Xương | 0.08 | | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | | | | x ã M ỹ Xương | |
| 2 0 | Trường Trung h ọ c cơ sở Mỹ Thọ | 1.50 | | 1.50 | 1.5 | | | | | | | | | | | | | | x ã Mỹ Thọ | |
| 21 | Đường 307 (đoạn từ 30/4 đ ế n đường Thống Linh) | 0.60 | | 0.60 | | 0.1 | | | | 0.5 | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | |
| 22 | Đường 3/2 (đoạn từ C ầu sắt chợ đến C ống ông Xuân) | 1.03 | | 1.03 | | 0.33 | | | | 0.7 | | | | | | | | | TT Mỹ Thọ | |
| 23 | Nâng cấp Trạm cấp nước ấp 2, x ã Tân Nghĩa | 0.01 | | 0.01 | | 0.01 | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Nghĩa | |
| 24 | Trườn g THCS B ì nh Th ạ nh | 0.12 | | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | | | | x ã Bình Thạnh | |
| 25 | Trung tâm hành ch í nh x ã Bình Thạnh | 0.23 | | 0.23 | | 0.23 | | | | | | | | | | | | | x ã Bình Thạnh | |
| 26 | Trường Mẫu giáo Tân Nghĩa | 0.10 | | 0.10 | | 0.1 | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Nghĩa | |
| 27 | Biểu tượng xoài C ao L ã nh | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | 0.1 | | | | | | | | x ã M ỹ Xương | |
| 2 8 | Đ ườ ng Vành Đai Mỹ Tâ y nối dài | 0.10 | | 0.10 | | 0.1 | | | | | | | | | | | | | TT M ỹ Th ọ | |
| VI | Huy ệ n Tháp M ư ời | 10.10 | 0.00 | 10.10 | 5.14 | 1.62 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.72 | 0.66 | 0.15 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.81 | | |
| 1 | C ầ u BOT | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | 0.05 | | 0.15 | | | | | | Đốc Binh Kiều | |
| 2 | Cầu BOT Phú Điền | 0.20 | | 0.20 | | 0.14 | | | | | 0.06 | | | | | | | | Phú Đi ề n | |
| 3 | C ầ u BOT Thanh Lợi | 0.20 | | 0.20 | 0.08 | | | | | | 0.12 | | | | | | | | Th ạ nh Lợi | |
| 4 | B ã i rác và đường vào b ã i rác (cầu + đường) | 3.84 | | 3.84 | 3.84 | | | | | | | | | | | | | | Trường Xuân | |
| 5 | Cầu BOT chợ Trườn g Xuân | 0.20 | | 0.20 | | 0.07 | | | | | 0.13 | | | | | | | | Trường Xuân | |
| 6 | C ầ u BOT kinh xáng Bà Phú | 0.20 | | 0.20 | 0.12 | | | | | | 0.08 | | | | | | | | Th a nh Mỹ | |
| 7 | M ở rộng Trường Tiểu học Đốc Binh Kiều 4 | 0.35 | | 0.35 | | 0.35 | | | | | | | | | | | | | Đốc Binh Kiều | |
| 8 | Nhà văn hóa ấ p 1 | 0.10 | | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | | | | Đốc Binh Kiều | |
| 9 | Nhà văn h óa ấp 2 | 0.10 | | 0.10 | | 0.07 | | | | | 0.03 | | | | | | | | Đốc Binh Kiều | |
| 10 | Nhà văn h óa ấ p 5 | 0.10 | | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | | | | Đốc Binh Kiều | |
| 11 | Mở rộng Trường Tiểu h ọ c M ỹ Đông 2 | 0.40 | | 0.40 | | 0.40 | | | | | | | | | | | | | Mỹ Đông | |
| 12 | Trường M ẫ u gi á o Phú Điền | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | Phú Đi ề n | |
| 13 | Mở rộng chợ Phú Đi ề n | 0.51 | | 0.51 | | 0.34 | | | | | | 0.17 | | | | | | | Phú Đi ề n | |
| 14 | Mở rộng Trường M ẫu giáo Tân Kiều | 0.20 | | 0.20 | | 0 . 15 | | | | | 0.05 | | | | | | | | Tân Ki ề u | |
| 1 5 | Mở rộng chợ Thanh Mỹ | 0.90 | | 0.90 | | | | | | | 0.20 | | | | | | | 0.70 | Th a nh Mỹ | |
| 16 | Nhà máy nước mặt | 0.49 | | 0.49 | | | | | | | | 0.49 | | | | | | | TT M ỹ An | |
| 17 | Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp | 1.11 | | 1.11 | | | | | | | | | | | | | | 1.11 | TT Mỹ An | |
| 18 | Trường M ẫ u giáo Mỹ An | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | xã M ỹ An | |
| VII | Thành phố Cao Lãnh | 23.47 | 0.00 | 23.47 | 3.20 | 16.78 | 0.00 | 0.00 | 0.70 | 0.70 | 0.64 | 0.02 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.43 | | |
| 1 | Tr ư ờng TH Mỹ Ng ã i (đi ể m phụ) | 0.30 | | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | | | | x ã Mỹ Ng ã i | |
| 2 | Nhà tr ẻ M ỹ Tân ( điểm chính) | 0.43 | | 0.43 | | 0.43 | | | | | | | | | | | | | x ã M ỹ Tân | |
| 3 | Đường Cái Tắc m ở rộng (từ bến phà H òa An - TT Đôn g đến giáp phường 6) | 1.35 | | 1.35 | | 1.00 | | | 0.30 | | 0.05 | | | | | | | | x ã H ò a An | TBĐ số 19 |
| 4 | Nhà Văn hóa ấ p H òa Khánh | 0.05 | | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | | | | x ã H ò a An | Th ử a 1721 , TBĐ s ố 17 |
| 5 | Nhà Văn hóa ấp H òa Hưng | 0.05 | | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | | | | x ã H ò a An | Thửa 139 , TBĐ số 20 |
| 6 | Nhà văn hóa ấ p Đông H òa | 0 . 27 | | 0.27 | | | | | | | | | | | | | | 0.27 | x ã TTĐ ông | |
| 7 | Nhà Văn hóa ấ p Đông Định | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | | 0.02 | | | | | | | x ã TTĐông | |
| 8 | N h à Văn hóa ấ p Tân Phát | 1.16 | | 1.16 | | | | | | | | | | | | | | 1.16 | x ã TTĐông | |
| 9 | Trường THCS Phan B ộ i Châu | 0.87 | | 0.87 | | 0.82 | | | | | 0.05 | | | | | | | | x ã TTTâ y | |
| 10 | Đườn g từ Cầ u Chín Nai đến cầu Út Nê | 0.60 | | 0.60 | | 0.60 | | | | | | | | | | | | | xã Tịnh Thới | |
| 11 | Khu hành ch í nh phường H òa Thuận | 1.10 | | 1.10 | 0.30 | 0.60 | | | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | Phường H òa Thuận | |
| 12 | Đườn g tránh sạt lở vàm H òa Đông | 0.99 | | 0.99 | 0.35 | 0.39 | | | | | 0.25 | | | | | | | | xã H ò a An | |
| 13 | Tuyến đường Thi Hộ Dương nối d à i và đường Nguyễn V ă n Tre nối dài | 14.03 | | 14.03 | 2.34 | 11.09 | | | | 0.60 | | | | | | | | | Phường Hòa Thuận | |
| 14 | Đường tránh sạt lở xã T ị nh Thới | 1.00 | | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | | | | x ã T ị nh Th ớ i | |
| 15 | Đê bao kết hợp với giao thôn g nông thôn bờ Tây kênh H òa Đông (giáp phường H òa Thuận đến sông Hổ Cứ) | 0.85 | | 0.85 | 0.10 | 0.25 | | | 0.30 | | 0.20 | | | | | | | | xã H òa An | |
| 16 | Đường C u a Năm Gà | 0.40 | | 0.40 | 0.11 | 0.20 | | | | | 0.09 | | | | | | | | x ã TTĐôn g | |
| VIII | Thành p hố Sa Đ éc | 14.31 | 0.00 | 14.31 | 5.24 | 4.49 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.71 | 2.29 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.58 | | |
| 1 | Trạm bi ế n đ iện 220KV (KCN Sa Đéc - đường dây nối dài) | 2.47 | | 2.47 | 2.24 | 0.23 | | | | | | | | | | | | | x ã T â n Phú Đông | |
| 2 | Xây dựng H ẻ m (c ạ nh Ct y cổ ph ần LTTP Bích Chi) | 0.08 | | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | | | | Phường 2 | Th ử a 8 thuộc tờ b ả n đ ồ s ố 22 |
| 3 | Xâ y d ự ng H ẻ m 43 Hùng Vương (khóm 2) | 0.02 | | 0.02 | | 0 . 01 | | | | 0.01 | | | | | | | | | Phường 2 | |
| 4 | X â y dựng H ẻ m (cặp Văn phòng khóm H òa An) | 0.04 | | 0.04 | | 0.04 | | | | | | | | | | | | | Phường 2 | Thửa 25 thuộc tờ b ả n đồ số 43 |
| 5 | Mở r ộ ng đường cặp Rạch Bình Tiên | 0.35 | | 0.35 | | 0.10 | | | | 0.25 | | | | | | | | | Phường 2 | |
| 6 | Xây dựng đường (từ tr ườ ng chuyên Nguyễn Đ ì nh Chiểu đến KDC Phú L ong) | 0.41 | | 0.41 | 0.41 | | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Phú Đông | |
| 7 | Xây dựng trạm x ử lý nước thải Phú Thành | 0.29 | | 0.29 | | 0.13 | | | | | 0.16 | | | | | | | | xã Tân Phú Đông | thửa 28, 29 |
| 8 | M ở rộng đường Nguyễn Sinh S ắc | 3.96 | | 3.96 | | 1.25 | | | | | 2.13 | | | | | | | 0.58 | x ã Tân Phú Đông | Thửa 4, 12 |
| 9 | Xây dựng đường Tôn Đức Th ắ ng (n ố i dài) | 0.38 | | 0.38 | | 0.12 | | | | 0.26 | | | | | | | | | phường An H òa | Thửa 40 |
| 10 | Xây d ự ng đường Phạm H ữu Lầu (nối dài) | 1.78 | | 1.78 | 1.34 | 0.40 | | | | 0.04 | | | | | | | | | phường An H òa | Thửa 31 , 32 , 33 |
| 11 | Xây dựng đ ườ ng song song với đường Nguyễn Sinh Sắc | 2.59 | | 2.59 | | 1.68 | | | | 0.91 | | | | | | | | | phường 2 | Thửa 17, 16, 24, 25, 26, 23 |
| 12 | Xây dựng c ầ u qua c ầ u Cổ n Đông Giang | 0.21 | | 0.21 | | 0.21 | | | | | | | | | | | | | x ã Tân Khánh Đông | |
| 13 | Xây dựng đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) | 0.56 | | 0.56 | | 0.32 | | | | 0.24 | | | | | | | | | phường 2 | Thửa 16 |
| 14 | QH điều chỉnh đường vào Khu Liên hợp TDTT | 0.19 | | 0.19 | 0.19 | | | | | | | | | | | | | | x ã T â n Phú Đông | Thửa 37, 46 |
| 15 | QH điều ch ỉ nh mở rộng Khu Liên hợp TDTT | 0.58 | | 0.58 | 0.58 | | | | | | | | | | | | | | phường An H òa | T h ửa 37 |
| 16 | Mở rộng KDC phường 3 - phường 2 (ngang hãng nước mắ m Lon g Hương cũ) | 0.20 | | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | | | | phường 2 | Thửa 39, 40 |
| 17 | Xây dựng đường Cai Dao (bờ phải) | 0.20 | | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | | | | phường Tân Quy Đông | |
| IX | Thị xã Hồng Ngự | 36.41 | 1.37 | 35.04 | 11.51 | 5.03 | 0.00 | 0.00 | 16.49 | 1.56 | 0.16 | 0.00 | 0.29 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | B ế n xe Thị xã | 2.49 | | 2.49 | | 2.20 | | | | | | | 0.29 | | | | | | Phường An Th ạ nh | TBĐ 14 |
| 2 | Trường Ti ể u học Phường An Lạc (điểm mới) | 1.50 | | 1.50 | | 1.50 | | | | | | | | | | | | | Phường An Lạc | TBĐ 5 |
| 3 | Trụ s ở làm việc Khóm Mương Nhà máy | 0.02 | | 0.02 | | | | | | 0.02 | | | | | | | | | Phường An Thạnh | TBĐ 9 |
| 4 | Trường M ẫ u giáo Tân Hội | 0.40 | 0.24 | 0.16 | | | | | | | 0.16 | | | | | | | | X ã Tân Hội | TBĐ 3 |
| 5 | Trường Mẫu giáo An Lạc | 1.14 | | 1.14 | | | | | | 1.14 | | | | | | | | | Phường An Lạc | TBĐ 5 |
| 6 | Trường M ẫ u giáo B ì nh Thạnh (Điểm Trường Bình Thành A) | 0.70 | 0.17 | 0.53 | 0.53 | | | | | | | | | | | | | | X ã B ì nh Thạnh | TBĐ 19 |
| 7 | Trường M ẫ u giáo B ì nh Thạnh ( Điểm Cần Sen) | 1.20 | 0.08 | 1.12 | 1.12 | | | | | | | | | | | | | | X ã B ì nh Thạnh | TBĐ 31 |
| 8 | Trường Ti ể u học An L ạ c (Đi ể m Trà Đư) | 1.50 | 0.21 | 1 . 29 | | 1.29 | | | | | | | | | | | | | Phường An Lạc | TBĐ 5 |
| 9 | C ầ u Nguyễn Tất Thành | 1.33 | 0.67 | 0.66 | | 0 . 04 | | | 0.22 | 0.40 | | | | | | | | | Phường An Lộc | TBĐ 59, 60 |
| 10 | TDC Mương Nhà máy | 16.18 | | 16.18 | | | | | 16.18 | | | | | | | | | | Phường An Th ạ nh | TBĐ 2, 9, 10, 12 |
| 11 | Trụ sở ấp B ì nh Thành B | 0.01 | | 0.01 | | | | | 0.01 | | | | | | | | | | x ã B ì nh Thạnh | Lấy đất trong TDC Mười Độ |
| 12 | Trụ sở ấ p B ì nh Ch á nh | 0.01 | | 0.01 | | | | | 0.01 | | | | | | | | | | x ã B ì nh Th ạ nh | |
| 13 | Tr ụ sở nh à văn hóa ấ p An Hòa | 0.36 | | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | | | | x ã An B ì nh A | thửa 479 , 1347, TBĐ 9 |
| 14 | Tr ụ s ở Ấ p An Phước | 0.07 | | 0.07 | | | | | 0.07 | | | | | | | | | | x ã An B ì nh A | Lấ y đất công của x ã |
| 15 | Khu dân cư Bờ Đông (giai đoạn 3) | 9.50 | | 9.50 | 9.50 | | | | | | | | | | | | | | Phường An Th ạ nh | |
| X | Huyện Lấp Vò | 12.87 | 0.00 | 12.87 | 3.20 | 8.15 | 0.00 | 0.00 | 1.52 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Tòa án sơ th ẩ m khu vực 5 | 0.64 | | 0.64 | 0.31 | 0.33 | | | | | | | | | | | | | Th ị trấn Lấp Vò | |
| 2 | Tuyến dân cư cặp trường tiểu học Thị trấn Lấp Vò | 0.56 | | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | | | | Thị trấn Lấp Vò | |
| 3 | Trụ s ở c ảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ khu v ự c Lấ p Vò | 1.18 | | 1.18 | 0.92 | 0.09 | | | 0.17 | | | | | | | | | | Thị trấn Lấp Vò | |
| 4 | Trụ sở xã đội | 0.05 | | 0.05 | | | | | 0.05 | | | | | | | | | | xã Lon g Hưng A | TBĐ s ố 50 , thửa s ố 96 |
| 5 | Trường tiểu học LHB2, Trường mẫu giáo LHB, LHB2 | 1.25 | | 1.25 | | 1.22 | | | 0.03 | | | | | | | | | | x ã Long Hưng B | TBĐ 59, thửa số 8 |
| 6 | Đường vào sân bóng đá | 0.04 | | 0.04 | | 0.04 | | | | | | | | | | | | | x ã Long Hưng B | TBĐ 52, thửa 71 |
| 7 | Trường Ti ể u h ọ c Điểm An L ạ c A | 0.15 | | 0.15 | | 0.13 | | | 0.02 | | | | | | | | | | x ã Đ ị nh An | Tờ 14 |
| 8 | Khu Hành Ch í nh xã Đ ị nh An | 3.08 | | 3.08 | | 3.04 | | | 0.04 | | | | | | | | | | x ã Định An | Tờ 43 |
| 9 | Đường Nối QL 54 đến Cụm công nghiệp Đ ị nh An ( g iai đo ạ n 1) | 2.71 | | 2.71 | 0.91 | 0.74 | | | 1.06 | | | | | | | | | | x ã Định An | Tờ 48, tờ 51, tờ 55 |
| 10 | Công trình đ ườ ng Mương Kinh Mương Tư Để | 0.50 | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | | | | x ã Mỹ An Hưng A | |
| 11 | Quy hoạch chi ti ế t xây dựng nâng cấp mở rộng ch ợ Tân M ỹ | 1.28 | | 1.28 | | 1.22 | | | 0.06 | | | | | | | | | | x ã Tân Mỹ | |
| 12 | D ự án Công viên mũi tàu | 0.03 | | 0.03 | | | | | 0.03 | | | | | | | | | | x ã Đ ị nh Yên | |
| 13 | Xây dựng diện tích đ ất Cu a me nước | 0.80 | | 0.80 | | 0.74 | | | 0.06 | | | | | | | | | | xã Tân Khánh Trung | |
| 14 | Chợ Mương Điều giai đ oạn 02 ( Trường tiểu h ọ c TKT 1 cũ) | 0.09 | | 0.09 | | 0.09 | | | | | | | | | | | | | xã Tân Khánh Trung | |
| 15 | Mở rộng đường rạch Múc | 0.51 | | 0.51 | | 0.51 | | | | | | | | | | | | | xã Long Hưng A | Đi ể m đ ầ u TBĐ 4a, thửa 253B, điểm cuối thửa 337b |
| XI | Huyện Lai Vung | 11.78 | 0.00 | 11.78 | 0 .71 | 3.11 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 3.56 | 0.10 | 0.00 | 0. 0 0 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 4.30 | | |
| 1 | Trụ sở ấp Long An (VP ấp kết hợp nhà VH) | 0.10 | | 0.10 | 0.1 | | | | | | | | | | | | | | Long Thắng | Tờ 109, thửa 6 |
| 2 | Trung tâm văn hóa ấp Long An (VP ấp kết hợp nhà VH) | 0.10 | | 0.10 | 0.1 | | | | | | | | | | | | | | Long Thắng | Tờ 109, th ử a 6 |
| 3 | Trạm cấp nư ớ c ấ p Tân Thuận | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hòa | |
| 4 | Tr ạ m cấp nước ấ p Tân Hưng | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Phong Hòa | |
| 5 | Trạm cấp nước ấp Tân Lợi | 0.01 | | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | | | | Phon g Hòa | |
| 6 | Đường rạch Mương Khai | 0.70 | | 0.70 | 0.1 | 0.20 | | | | | 0.4 | | | | | | | | Vĩnh Thới | |
| 7 | Đường r ạ ch C á i s ơn lớn | 0.22 | | 0.22 | | 0.05 | | | | | 0.17 | | | | | | | | V ĩ nh Thới | |
| 8 | Đường ấp Tân M ỹ | 1.50 | | 1.50 | | 0.65 | | | | | 0.85 | | | | | | | | Tân Phước | |
| 9 | Đường ấ p Tân Thạnh | 2.50 | | 2.50 | | 0.85 | | | | | 1.65 | | | | | | | | Tân Phước | |
| 10 | Đườn g Gia V à m | 0 . 53 | | 0.53 | | | | | | | | | | | | | | 0.53 | TTLV | |
| 11 | Đ ường t ổ 6-7 và đường nối t ổ 6 - t ổ 7 | 0.71 | | 0.71 | | 0.37 | | | | | 0.14 | | | | | | | 0.2 | TTLV | |
| 12 | MR đườn g l ộ voi Cái Bàn g - Cái Chanh | 0.31 | | 0.31 | 0.1 | 0.11 | | | | | | 0.1 | | | | | | | TTLV | |
| 13 | Đường tuy ế n nghịch huyện lộ s ố 1 Hòa Thành - Tân D ương | 0.78 | | 0.78 | | 0.15 | | | | | 0.06 | | | | | | | 0.57 | Hòa Th à nh | |
| 14 | Đường rạc h ch ù a bờ tr ê n - ấ p T â n Lộc B | 0.90 | | 0.90 | 0.03 | 0.07 | | | | | 0.03 | | | | | | | 0.77 | Tân Dương | |
| 15 | Đường r ạ ch chùa bờ dưới - ấp Tân L ộ c A | 1.13 | | 1.13 | 0.24 | 0.31 | | | | | 0.05 | | | | | | | 0.53 | Tân Dương | |
| 16 | Đường cặp kênh Phó Cừu - ấp Định Phon g | 0 . 80 | | 0.80 | 0.01 | | | | | | 0.09 | | | | | | | 0.7 | Định Hòa | |
| 17 | Đường cặp kênh Phó C ử u - ấ p Đ ị nh Tân | 1.11 | | 1.11 | | 0.09 | | | | | 0.02 | | | | | | | 1.00 | Định Hòa | |
| 18 | Tr ụ s ở ấp Lon g Phú | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | 0.1 | | | | | | | | Hòa Lo ng | |
| 19 | Đường Bà Đập | 0.26 | | 0.26 | | 0.26 | | | | | | | | | | | | | Tân Thành | |
| XII | Huyện Châu Thành | 16.05 | 2.07 | 13.98 | 3.23 | 10.75 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện (m ở rộng) | 2.67 | 2.07 | 0.60 | | 0.60 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 2 | Trư ờ ng MN Tân Nhuận Đông 1 | 0.53 | | 0.53 | | 0.53 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 3 | Trường THCS Tân Nhuận Đông | 2.10 | | 2.10 | | 2.10 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 4 | Đường d â n sinh bệnh viện Huy ệ n | 1.00 | | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 5 | Đường Nha Mân - Phú Long. | 1.00 | | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 6 | Đường v à o tr ườ ng THCS Tân Nhuận Đông | 0.05 | | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 7 | Khu t á i định cư trường THCS Tân Nhuận Đông | 1.03 | | 1.03 | | 1.03 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 8 | Nghĩa trang xã An Khánh | 1.21 | | 1.21 | 1.21 | | | | | | | | | | | | | | x ã An Khánh | |
| 9 | Nghĩa trang x ã Tân Phú Trung | 0.14 | | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | | | | xã Tân Phú Trung | |
| 10 | Tr ạ m bi ế n á p 110KV | 0.38 | | 0.38 | 0.14 | 0.24 | | | | | | | | | | | | | xã An Nhơn | |
| 11 | Trường mẫu giáo Phú Hựu | 0.42 | | 0.42 | 0.10 | 0.32 | | | | | | | | | | | | | x ã Phú H ự u | |
| 12 | Trung tâm VHHTCĐ xã Tân Nhuận Đông | 0.87 | | 0.87 | 0.30 | 0.57 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 13 | Trư ờ ng ti ể u học An Khánh 1 | 1.12 | | 1.12 | 0.40 | 0.72 | | | | | | | | | | | | | Xã An Khánh | |
| 14 | Trường mẫu gi áo Tân Phú ( Điểm phụ ) | 0.18 | | 0.18 | 0.06 | 0.12 | | | | | | | | | | | | | xã Tân Phú | |
| 15 | Trường THCS An Khánh | 1.05 | | 1.05 | 0.14 | 0.91 | | | | | | | | | | | | | An Khánh | |
| 16 | Trường B ì nh Tiên 1 | 1.54 | | 1.54 | 0.51 | 1.03 | | | | | | | | | | | | | Tân Phú Trung | |
| 17 | Trường M ầm non Tân Nhuận Đông | 0.76 | | 0.76 | 0.23 | 0.53 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| Tổng cộng | | 204.54 | 9.32 | 195.22 | 74.45 | 61.75 | 0.60 | 0.00 | 20.55 | 7.44 | 10.27 | 0.78 | 0.74 | 0.00 | 1.10 | 0.00 | 0.00 | 17.54 | | |
BIỂU SỐ 04
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN CÙNG LÀM (Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | D iệ n tích hiện trạng (ha) | Tăng th ê m | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp x ã ) | Vị tr í trên bản đồ địa ch í nh ( tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đ ồ hiện trạng s ử dụng đất cấp x ã |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Sử d ụ ng từ các lo ạ i đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đ ấ t nuôi trồng thủy sản | Đất rừng s ả n xuất | Đ ấ t nông nghiệp khác | Đất ở tại đ ô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đ ấ t sản xuất kinh doanh | Đ ấ t ngh ĩ a trang, nghĩa đ ị a | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đấ t y t ế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3 )=( 4 )+( 5) | (4) | (5 )=( 6)+(7) + … (19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (1 8 ) | (19) | (20) | (21) |
| I | Huy ệ n Tân Hồng | 8.91 | 6.27 | 2.64 | 2.62 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.02 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Tr ụ sở ấ p 3 | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | 0.02 | | | | | | | | Tân Thành B | |
| 2 | Tr ụ sở ấ p 4 | 0.03 | | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | | | | Tân Thành B | |
| 3 | Đường nội đ ồ ng ấ p 3 | 0.78 | 0.72 | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | | | | Tân Thành B | |
| 4 | Đường nội đồng Gò Gai | 0.60 | | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hộ Cơ | |
| 5 | Nâng cấp đê bao bờ B ắ c kênh lộ 30 cũ và bờ đông kênh Tân Thành (đoạn kênh lộ 30 cũ đến sông Sở H ạ) | 5.35 | 3.50 | 1.85 | 1.85 | | | | | | | | | | | | | | Thông B ì nh | |
| 6 | Sửa chữa nâng cấp đê bao bờ b ắ c kênh Bắc Vi ệ n | 2.13 | 2.05 | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | | | | Tân Thành A | |
| II | Huyện Hồng Ng ự | 1.80 | 0.00 | 1.80 | 1.63 | 0.15 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.02 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Giao Thông nội đồng mương Đồng Hòa | 1.43 | | 1.43 | 1.43 | | | | | | | | | | | | | | Thường Thới Tiền | |
| 2 | Mở rộng đường vào B ã i rác | 0.12 | | 0.12 | | 0.10 | | | | | 0.02 | | | | | | | | Thường Thới H ậ u A | |
| 3 | Nhà văn hóa Ấ p 1 | 0.05 | | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | | | | Thường Thới Hậu B | |
| 4 | Đường nội đ ồ ng Vườn Cam 3 Dũng - Mương B ộ ng | 0.20 | | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | | | | Long Khánh B | |
| III | Huyện Tam Nông | 53.86 | 0.00 | 53.86 | 49.47 | 0.00 | 0.08 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 4.02 | 0.00 | 0.00 | 0.11 | 0.00 | 0.07 | 0.00 | 0.11 | | |
| 1 | MR đường kênh Thống Nhất | 5.98 | | 5.98 | 5.98 | | | | | | | | | | | | | | X ã Phú Thọ | |
| 2 | Đường kênh 2/9 (b ờ Tây) | 1.88 | | 1.88 | 1.88 | | | | | | | | | | | | | | Xã An Hòa | |
| 3 | M ở rộng hương lộ bờ tây kênh 2/9 | 1.27 | | 1.27 | 1.27 | | | | | | | | | | | | | | Xã An Long | |
| 4 | M ở rộng lộ bờ Đông kênh Sáu Đạt | 0.14 | | 0 . 14 | 0.02 | | | | | | 0.12 | | | | | | | | Xã Phú Cườn g | |
| 5 | M ở rộng lộ làng nông thôn (5 b í - Gáo Giồng) | 0.26 | | 0.26 | 0.02 | | | | | | 0.24 | | | | | | | | x ã Phú Cường | |
| 6 | Mở rộng lộ kênh 10 Tải (Đ ồ ng Ti ế n - Hòa B ì nh) | 3.08 | | 3.08 | 2.43 | | | | | | 0.62 | | | | | 0.03 | | | x ã Phú Cường | |
| 7 | Nâng cấp bờ đông kênh Lâm V ồ | 5.70 | | 5.70 | 5.70 | | | | | | | | | | | | | | x ã Phú Đức | |
| 8 | MR lộ Phú Thành 1 (Kênh Thống Nhất ) | 1.75 | | 1.75 | 1.75 | | | | | | | | | | | | | | x ã Phú Thành B | |
| 9 | MR đường bờ tây kênh TCS 1 | 5.11 | | 5.11 | 2.53 | | | | | | 2.52 | | | | | 0.04 | | 0.02 | X ã Tân Công Sính | |
| 10 | MR Đê bao 3 vụ kết hợp đường kênh ranh Tân Phước - H òa B ì nh | 1.11 | | 1.11 | 1.10 | | | | | | 0.0 1 | | | | | | | | X ã Hòa B ì nh | |
| 11 | MR Đê bao 3 vụ k ế t hợp đường kênh ngang Gáo Đôi | 3.28 | | 3.28 | 3.14 | | | | | | 0.14 | | | | | | | | x ã Hòa Bình | |
| 12 | Bổ sung : MR đê bao 3 v ụ kết hợp đường bờ Đôn g kênh Tân Côn g S í nh II | 1.70 | | 1.70 | 1.70 | | | | | | | | | | | | | | x ã Hòa B ì nh | |
| 13 | MR kênh c ầ u sắt bờ Đông | 1.82 | | 1.82 | 1.82 | | | | | | | | | | | | | | Xã Phú Cường | |
| 14 | M ở rộng kênh TCS 1 | 1.84 | | 1.84 | 1.76 | | 0.08 | | | | | | | | | | | | Xã Phú Cường | |
| 15 | MR bờ Tây kênh S á u Đạt | 2.24 | | 2.24 | 2.14 | | | | | | 0.10 | | | | | | | | Xã Phú Cường | |
| 16 | MR bờ Đông kênh Nhà Thương | 3.43 | | 3.43 | 3 . 43 | | | | | | | | | | | | | | x ã Phú Cường | |
| 17 | MR đê bao kênh dự án 1 | 4.10 | | 4.10 | 4.00 | | | | | | 0.10 | | | | | | | | x ã Tân Công Sính | |
| 18 | MR đê bao kênh d ự án 2 | 5.97 | | 5.97 | 5.60 | | | | | | 0.17 | | | 0.11 | | | | 0.09 | X ã Tân Công S í nh | |
| 19 | Nâng cấp bờ B ắ c A3 | 3.20 | | 3.20 | 3.20 | | | | | | | | | | | | | | Xã Phú Đ ứ c | |
| IV | Huyện Thanh Bình | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Huyện Cao Lãnh | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Huyện Tháp Mười | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Thành phố Cao L ã nh | 6.70 | 0.00 | 6.70 | 0.60 | 5.10 | 0.00 | 0.00 | 1.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | M ở r ộ ng các tuy ế n đường x ã TTTĐông | 3.50 | | 3.50 | | 3.50 | | | | | | | | | | | | | xã TTĐông | |
| 2 | Đ ường Ranh b ã i b ồ i (đoạn từ b ế n đò Doi Me đến vàm Khém Lớn ) | 2.60 | | 2.60 | | 1.60 | | | 1.00 | | | | | | | | | | xã Tịnh Thới | |
| 3 | Nâng cấp, m ở rộng tuyến đê bao ấp 1, ấp 2 | 0.60 | | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | | | | x ã Mỹ Ng ã i | |
| VIII | Thành phố Sa Đ éc | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IX | Thị xã Hồng Ngự | 0.00 | | 0.00 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| X | Huyện Lấp Vò | 0.38 | 0.00 | 0.38 | 0.00 | 0.35 | 0.00 | 0.00 | 0.03 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Đ ườ ng từ KVHTT ra rạch Lòng Ống | 0.07 | | 0.07 | | 0.04 | | | 0.03 | | | | | | | | | | xã Tân Khánh Trung | |
| 2 | Đường trục giữa cồn ông (dân hiến đất) | 0.31 | | 0.31 | | 0.31 | | | | | | | | | | | | | xã Tân Khánh Trung | |
| XI | Huyện Lai Vung | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| XII | Huyện Châu Thành | 19.66 | 0.00 | 19.66 | 0.85 | 18.81 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Ô Bao s ố 7 | 0.14 | | 0.14 | 0.01 | 0.13 | | | | | | | | | | | | | Phú Long | |
| 7 | Ô Bao s ố 2 | 0.69 | | 0.69 | 0.03 | 0.66 | | | | | | | | | | | | | Tân Phú | |
| 3 | Ô Bao s ố 6 | 0.84 | | 0.84 | 0.04 | 0.80 | | | | | | | | | | | | | Tân Phú | |
| 4 | Ô Bao s ố 2 | 2.40 | | 2.40 | 0.12 | 2.28 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 5 | Ô Bao s ố 12+13 | 2.10 | | 2.10 | 0.10 | 2.00 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 6 | Ô Bao s ố 21 | 1.40 | | 1.40 | 0.08 | 1.32 | | | | | | | | | | | | | Tân Nhuận Đông | |
| 7 | Ô Bao s ố 20 | 0.30 | | 0.30 | 0.02 | 0.28 | | | | | | | | | | | | | Tân Phú Trung | |
| 8 | Ô Bao s ố 5 | 1.59 | | 1.59 | 0.08 | 1 . 51 | | | | | | | | | | | | | An Khánh | |
| 9 | Ô Bao s ố 17 | 1.92 | | 1.92 | 0.10 | 1.82 | | | | | | | | | | | | | An Khánh | |
| 10 | Ô Bao s ố 6 | 1.13 | | 1.13 | 0.13 | 1.00 | | | | | | | | | | | | | Phú H ự u | |
| 11 | Ô Bao s ố 1 | 1.50 | | 1.50 | 0.08 | 1.42 | | | | | | | | | | | | | Hòa Tân | |
| 12 | Ô Bao s ố 17 | 0.30 | | 0.30 | 0.02 | 0.28 | | | | | | | | | | | | | Hòa Tân | |
| 13 | Ô Bao s ố 20 | 0.30 | | 0.30 | 0.02 | 0.28 | | | | | | | | | | | | | Hòa Tân | |
| 14 | Đường Hang M a i- Cái X ế p (bờ Đông) | 1.47 | | 1.47 | | 1.47 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 15 | Đườn g Hang Mai - Cái X ếp (bờ Tâ y ) | 1.05 | | 1.05 | | 1.05 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 16 | Đường c ặ p rạch Mù U (Bờ đ ô ng) | 2.08 | | 2.08 | | 2.08 | | | | | | | | | | | | | An Nhơn | |
| 17 | Ô Bao s ố 21 | 0.45 | | 0.45 | 0.02 | 0.43 | | | | | | | | | | | | | Hòa Tân | |
| Tổng cộng | | 91.31 | 6.27 | 85.04 | 55.17 | 24.41 | 0.08 | 0.00 | 1.03 | 0.00 | 4.06 | 0.00 | 0.00 | 0.11 | 0.00 | 0.07 | 0.00 | 0.11 | | |