Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐB; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ; - TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT, các phòng nghiệp vụ. | CHỦ TỊCH Đoàn Quốc Cường
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Tổng diện tích (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thử a) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp |
|||||||||||||||||
| | | | Đất lúa | Đất cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất thủy lợi | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất giao thông | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| I | H uy ện Tân Hồng | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| II | Huyện Hồng Ngự | 0.04 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nhà máy cán Tole | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | Thường Thới Tiền | |
| III | H uy ện Tam Nông | 8.19 | 4.59 | 0.00 | 3.00 | 0.20 | 0.00 | 0.05 | 0.34 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.01 | | |
| 1 | Mở rộng cây xăng Tám Bạch | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Phú Ninh | |
| 2 | Lò giết mổ gia súc-gia cầm huyện Tam Nông | 0.45 | 0.44 | | | | | | | | | | 0.01 | Phú Ninh | |
| 3 | Nhà máy sấy | 1.36 | 1.36 | | | | | | | | | | | Phú Cường | |
| 4 | Nhà máy SX khô cá Tứ Quý | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | | | Phú Thọ | |
| 5 | Khu dân cư thương mại Tiến Nghĩa | 4.80 | 1.60 | | 3.00 | 0.20 | | | | | | | | thị trấn Tràm Chim | |
| 6 | Xưởng may Hưng Thịnh Phát | 1.30 | 0.91 | | | | | 0.05 | 0.34 | | | | | An Hòa | Chấp thuận chủ trương đầu tư tỉnh |
| IV | Huyện Thanh Bình | 11.54 | 6.94 | 0.00 | 2.99 | 1.18 | 0.00 | 0.43 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nhà máy cán Tole | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | Xã Tân Phú | Thử a 3850 thuộc tờ bản đồ số 2 |
| 2 | Khu nhà ở công nhân Tân Phú | 7.33 | 4.13 | | 2.99 | | | 0.21 | | | | | | xã Tân Phú | |
| 3 | Lò sấy trái cây | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | xã Bình Thành | |
| 4 | Mở rộng chợ Tân Long | 2.00 | 2.00 | | | | | | | | | | | xã Tân Long | |
| 5 | Đường dẫn cầu Tân Long- Chợ Mới (kêu gọi đầu tư) | 1.50 | 0.10 | | | 1.18 | | 0.22 | | | | | | xã Tân Long | |
| V | H uy ện Cao Lãnh | 83.51 | 10.92 | 49.35 | 0.00 | 16.70 | 0.00 | 6.54 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Khu du lịch sinh thái Bình Thạnh | 80.00 | 7.5 | 49.3 | | 16.7 | | 6.5 | | | | | | xã Bình Thạnh | |
| 2 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển chợ Phương Trà | 2.51 | 2.42 | 0.05 | | | | 0.04 | | | | | | xã Phương Trà | |
| 3 | Nhà máy xay xát | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | xã Ba Sao | |
| VI | Huyện Tháp Mười | 1.50 | 0.80 | 0.70 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nhà máy xay và sấy lúa Thuận Thành | 1.50 | 0.80 | 0.70 | | | | | | | | | | xã Mỹ An | |
| VII | Thành phố Cao Lãnh | 14.85 | 3.83 | 10.11 | 0.74 | 0.00 | 0.17 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Khu dân cư Phường Mỹ Phú | 2.70 | 1.83 | 0.11 | 0.74 | | 0.02 | | | | | | | Phường Mỹ Phú | |
| 2 | Khu du lịch nghỉ d ưỡ ng ven Sông Tiền | 12.15 | 2.00 | 10.00 | | | 0.15 | | | | | | | Phường 6 | TBĐ số 8 |
| VIII | Thành phố Sa Đéc | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| IX | Thị xã Hồng Ngự | 1.73 | 1.73 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Lò sấy lúa | 0.52 | 0.52 | | | | | | | | | | | xã Tân Hội | thử a 745, TBĐ 2 |
| 2 | Nhà ở xã hội Nguyễn Hùng | 1.21 | 1.21 | | | | | | | | | | | Phường An Thạnh | thửa 295, TBĐ 11 |
| X | H uy ện Lấp Vò | 10.34 | 9.36 | 0.75 | 0.00 | 0.23 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Nhà máy xay xát lúa, sấy lúa, lau bóng gạo và kho chứa lương thực | 1.33 | 1.33 | | | | | | | | | | | xã Mỹ An Hưng B | chấp thuận chủ trương của tỉnh |
| 2 | Chợ Thầy Lâm | 2.15 | 2.07 | 0.05 | | 0.03 | | | | | | | | xã Mỹ An Hưng B | |
| 3 | Khu xử lý nước thải | 0.29 | 0.29 | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| 4 | Khu dân cư Sao Mai | 5.48 | 4.78 | 0.50 | | 0.20 | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| 5 | Kho chứa phân bón, thuốc BVTV | 0.31 | 0.11 | 0.20 | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | TBĐ 89: thửa 608. 560 |
| 6. | Nhà máy xay xát lúa, lau bóng gạo, ép viên cũi trấu | 0.73 | 0.78 | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | TBĐ 89, thửa 553. 365 |
| XI | Huyện Lai Vung | 28.13 | 14.24 | 6.43 | 0.00 | 0.00 | 0.15 | 7.31 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| 1 | Xí nghiệp may, thêu | 13.50 | 8.64 | 4.71 | | | 0.15 | | | | | | | TTLV | |
| 2 | Nhà máy xay xát, lau bóng gạo | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Tân Dương | |
| 3 | Nhà máy sản xuất gốm | 13.90 | 5.00 | 1.65 | | | | 7.25 | | | | | | Hòa Thành | |
| 4 | Nhà máy sản xuất phân bón NPK | 0.48 | 0.35 | 0.07 | | | | 0.06 | | | | | | Tân Thành | TBĐ: 27, thửa 47, 72 |
| XII | H uy ện Châu Thành | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | | |
| | Tổng cộng | 159.83 | 52.45 | 67.34 | 6.73 | 18.31 | 0.32 | 14.33 | 0.34 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.01 | | |