Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng Nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt
PHỤ LỤC
VỀ MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐỐI VỚI CÁC PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU (Kèm theo Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND, ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đvt: đồng/xe/lần ra vào
| STT | PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ | MỨC THU TỐI ĐA | GHI CHÚ | |
||||||
| | | | | |
| A | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | | | |
| I | Đối với hàng hóa là hoa quả, nông sản | | | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự | 80.000 | | |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn | 160.000 | | |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 240.000 | | |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit | 320.000 | | |
| 5 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit | 400.000 | | |
| II | Đối với hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) | | | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự | 100.000 | | |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn | 200.000 | | |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 300.000 | | |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit | 400.000 | | |
| 5 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit | 500.000 | | |
| III | Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ | | | |
| 1 | Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3 | Mức thu áp dụng bằng 02 lần đối với hàng hóa khác | | |
| 2 | Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,…) | Mức thu áp dụng bằng đối với hàng hóa khác | | |
| B | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng | | | |
| I | Phương tiện vận tải chở hàng hóa là hoa quả, nông sản | | | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 800.000 | | |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 1.200.000 | | |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit | 1.600.000 | | |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit | 2.000.000 | | |
| II | Phương tiện vận tải chở hàng hóa khác | | | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 1.000.000 | | |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn | 1.500.000 | | |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit | 2.000.000 | | |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit | 2.500.000 | | |
| III | Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ | | | |
| 1 | Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3 | Mức thu áp dụng bằng 02 lần đối với hàng hóa khác | | |
| 2 | Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,…) | Mức thu áp dụng bằng mức đối với hàng hóa khác | | |
| C | Xe Khách | | | |
| 1 | Dưới 12 chỗ ngồi | 40.000 | | |
| 2 | Từ 12 đến 30 chỗ ngồi | 60.000 | | |
| 3 | Từ 31 chỗ ngồi trở lên | 100.000 | | |