Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ (Kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND, ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Nội dung thu | Mức thu | Tỷ lệ phần trăm (%) tối đa để lại đơn vị thu |
|||||
| 1 | PHÍ CHỢ | | Tối đa 100% |
| | 1. Đối với HKD cố định | | |
| | 1.1. Chợ hạng 1 | | |
| | - Thu theo diện tích thuê | 1.500 đ/m 2 /ngày | |
| | - Thu theo hình thức hộ khoán | 5.000 đ/hộ/ngày | |
| | 1.2. Chợ hạng 2: | | |
| | - Chợ đô thị | 1.000 đ/m 2 /ngày | |
| | - Chợ vùng huyện | 3.000 đ/hộ/ngày | |
| | 1.3. Chợ hạng 3: | 2.000 đ/hộ/ngày | |
| | 2. Đối với HKD không thường xuyên, không cố định: | | |
| | a. Đối với hộ mang hàng hóa vào bán | | |
| | a.1. Chợ hạng 1: Hộ có diện tích: | | |
| | - Trên 5 m 2 | 6.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 3 m 2 → 5 m 2 | 5.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 1 m 2 → dưới 3 m 2 | 4.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Dưới 1 m 2 | 3.000 đ/hộ/ngày | |
| | a.2. Chợ hạng 2: Hộ có diện tích: | | |
| | - Trên 5 m 2 | 5.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 3 m 2 → 5 m 2 | 4.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 1 m 2 → dưới 3 m 2 | 3.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Dưới 1 m 2 | 2.000 đ/hộ/ngày | |
| | a.3. Chợ hạng 3 Hộ có diện tích: | | |
| | - Trên 5 m 2 | 3.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 3 m 2 → 5 m 2 | 2.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Từ 1 m 2 → dưới 3 m 2 | 1.000 đ/hộ/ngày | |
| | - Dưới 1 m 2 | 500 đ/hộ/ngày | |
| | b. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa) | | |
| | - Từ 2,5 tấn trở xuống | 5.000 đ/xe/lượt | |
| | - Trên 2,5 tấn | 10.000 đ/xe/lượt | |
| 2 | PHÍ BẾN, BÃI | | Tối đa 100% |
| | 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi: | | |
| | - Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương: | 7.000 đ/xe | |
| | - Xe taxi, xe du lịch đến 5 chỗ ngồi | 15.000 đ/xe | |
| | - Xe chở khách: | | |
| | + Trên 5 →15 chỗ ngồi | 20.000 đ/xe | |
| | + Trên 15→30 chỗ ngồi | 45.000 đ/xe | |
| | + Trên 30 chỗ ngồi | 75.000 đ/xe | |
| | - Xe vận tải đến 7 tấn | 45.000 đ/xe | |
| | - Xe vận tải trên 7 tấn, các loại xe dùng vận chuyển container, các loại máy cạp, bang, xúc, ủi, lu, cẩu, các loại xe đầu kéo, các loại xe từ 10 bánh trở lên | 75.000 đ/xe | |
| | - Xe buýt vận tải hành khách | 4.000 đ/lượt/xe | |
| | 2. Đối với hàng hóa: | | |
| | - Hàng đỗ tại bến bãi (chủ hàng nộp): | 7.000 đ/tấn | |
| 3 | PHÍ VỆ SINH | | Tối đa 100% |
| | Phí vệ sinh rác: | | |
| | - Rác hộ gia đình | 15.000 đ/tháng | |
| | - Rác cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện các công ty, cơ quan, trường học | Từ 30.000 đ/tháng đến 160.000 đ/tháng | |
| | - Rác bệnh viện (rác sinh hoạt) | 100.000 đ/tấn | |
| | - Rác trại giam | 220.000 đ/tháng | |
| | - Rác chợ | 100.000 đ/tấn | |
| | - Rác bến xe, nhà hàng, khách sạn | Từ 300.000 đ/tháng đến 1.000.000 đ/tháng | |
| | - Công ty, nhà máy sản xuất | 400.000 đ/tấn | |
| 4 | PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ | | Tối đa 100% |
| | a. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc NSNN: | | |
| | - Ban ngày : | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đ/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 4.000 đ/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đ/lượt | |
| | + Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | | |
| | · Từ 4 - 9 chỗ ngồi | 7.000 đ/chiếc/lượt | |
| | · Trên 9 chỗ ngồi | 15.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe ô tô vận tải hàng hóa | | |
| | · Từ 2,5 tấn trở xuống | 7.000 đ/chiếc/lượt | |
| | · Trên 2,5 tấn | 15.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Ban đêm/ngày đêm: | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện: | 3.000 đ/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 6.000 đ/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 10.000 đ/lượt | |
| | + Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | | |
| | · Từ 4 - 9 chỗ ngồi | 12.000 đ/chiếc/lượt | |
| | · Trên 9 chỗ ngồi | 22.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe ô tô vận tải hàng hóa: | | |
| | · Từ 2,5 tấn trở xuống | 12.000 đ/chiếc/lượt | |
| | · Trên 2,5 tấn | 22.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Mức thu phí theo tháng: | 50 lần mức thu ban ngày | |
| | Riêng tại khu vực Trường học: | | |
| | - Ban ngày : | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | 500 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 1.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Ban đêm/ngày đêm: | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | Riêng tại khu vực Siêu Thị: | | |
| | - Ban ngày : | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 1.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 4.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Ban đêm/ngày đêm: | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 3.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 6.000 đ/chiếc/lượt | |
| | Riêng tại khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Chợ: | | |
| | - Ban ngày : | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 4.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Ban đêm/ngày đêm: | | |
| | + Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe máy, xe máy điện | 3.000 đ/chiếc/lượt | |
| | + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đ/chiếc/lượt | |
| | Tại Núi Bà Đen: | | |
| | - Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe máy, xe máy điện: | 8.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi | 10.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi | 20.000 đ/chiếc/lượt | |
| | b. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư là khoản thu không thuộc NSNN : | | |
| | Tại Núi Bà Đen và Khu du lịch Long Điền Sơn: | | |
| | - Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 3.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe máy, xe máy điện | Tối đa 10.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi | Tối đa 15.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi | Tối đa 30.000 đ/chiếc/lượt | |
| | Các điểm đỗ, bãi trông giữ còn lại | Bằng mức quy định chung | |
| | Ghi chú: - Ban ngày: Từ 06 giờ đến trước 19 giờ. - Ban đêm từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau. | | |
| 5 | PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | Tối đa 50% |
| | - Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh: Mức tính phí theo diện tích: | | |
| | + Dưới 10.000 m 2 | 3.000.000 đ/hồ sơ | |
| | + Từ 10.000 m 2 đến dưới 100.000 m 2 | 3.500.000 đ/hồ sơ | |
| | + Trên 100.000 m 2 | 7.000.000 đ/hồ sơ | |
| | - Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để ở | 300.000 đ/hồ sơ | |
| 6 | PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI | | Tối đa 50% |
| | a. Loại hồ sơ tài liệu của các tổ chức: | | |
| | - Các loại tài liệu tọa độ địa chính, file, đĩa dữ liệu, bản đồ | 200.000 đ/hồ sơ, tài liệu | |
| | - Các loại tài liệu về đất đai khác | 100.000 đ/hồ sơ, tài liệu | |
| | b. Loại hồ sơ tài liệu của các hộ gia đình cá nhân: | | |
| | - Hồ sơ tài liệu khu vực đô thị | 80.000 đ/hồ sơ, tài liệu | |
| | - Hồ sơ tài liệu khu vực nông thôn | 40.000 đ/hồ sơ, tài liệu | |
| 7 | PHÍ THƯ VIỆN | | Tối đa 70% |
| | - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: | | |
| | + Người lớn | 25.000 đ/thẻ/năm | |
| | + Sinh viên, học sinh cấp 3 | 20.000 đ/thẻ/năm | |
| | + Thiếu nhi, học sinh cấp 1 và cấp 2 | 4.000 đ/thẻ/năm | |
| | - Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có): | | |
| | + Người lớn | 50.000 đ/thẻ/năm | |
| | + Sinh viên, học sinh cấp 3 | 30.000 đ/thẻ/năm | |
| 8 | PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP | | Tối đa 50% |
| | - Trong khai thác khoáng sản | 4.000.000 đ/1 lần thẩm định | |
| | - Để thi công các công trình xây dựng, giao thông và các công trình khác | 2.000.000 đ/1 lần thẩm định | |
| 9 | PHÍ THAM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH, DI TÍCH LỊCH SỬ, CÔNG TRÌNH VĂN HÓA | | Tối đa 50% |
| | Di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | | |
| | - Trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) | 8.000 đ/vé | |
| | - Người lớn | 16.000 đ/vé | |
| | - Người cao tuổi | 8.000 đ/vé | |
| 10 | PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG | | Tối đa 70% |
| | Lần đầu: | | |
| | Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 5 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 6 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 10 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 12 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 6 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 8 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 12 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 16 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 7 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 9 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 15 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 16 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 7 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 9 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 15 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 17 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 5: Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 7 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 8 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 15 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 18 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 6: Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 8 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 10 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 18 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 20 trđ/1 báo cáo | |
| | Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6): Tổng vốn đầu tư: | | |
| | ≤ 50 tỷ đồng | 5 trđ/1 báo cáo | |
| | > 50 và ≤ 100 tỷ đồng | 6 trđ/1 báo cáo | |
| | > 100 và ≤ 200 tỷ đồng | 10 trđ/1 báo cáo | |
| | > 200 tỷ đồng | 12 trđ/1 báo cáo | |
| | Thẩm định bổ sung/ thẩm định lại | 50% mức thu trên | |
| 11 | PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI | | Tối đa 60% |
| | a. Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: | | |
| | - Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | 400.000 đ/1 đề án | |
| | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ: | | |
| | + Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 1.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | + Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | 2.500.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | + Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 5.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | b. Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt: | | |
| | - Cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm | 500.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | - Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,1 m 3 đến dưới 0.5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 1.500.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | - Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 4.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | - Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | 8.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | c. Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi: | | |
| | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước: | | |
| | + Dưới 100 m 3 /ngày đêm | 500.000 đ/1 lần đề án, báo cáo | |
| | + Từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 1.500.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | + Từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | 4.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | + Từ 2.000 m 3 đến dưới 5.000 m 3 /ngày đêm | 8.000.000 đ/1 đề án, báo cáo | |
| | d. Thẩm định gia hạn, bổ sung | 50% mức thu trên | |
| 12 | PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT | | Tối đa 60% |
| | - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm | 400.000 đ/1 báo cáo | |
| | - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ: | | |
| | + Từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 1.000.000 đ/1 báo cáo | |
| | + Từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | 3.000.000 đ/1 báo cáo | |
| | + Từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 5.000.000 đ/1 báo cáo | |
| | - Thẩm định gia hạn, bổ sung | 50% mức thu trên. | |
| 13 | PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT | | Tối đa 60% |
| | - Lần đầu | 1.400.000 đ/hồ sơ | |
| | - Thẩm định gia hạn, bổ sung | 50% mức thu nêu trên | |
| 14 | PHÍ QUA ĐÒ (Đối với đò ngang) | | Tối đa 100% |
| | a. Hành khách: | | |
| | - Trẻ em (6 đến dưới 16 tuổi) | 1.000 đ/người/lượt | |
| | - Người lớn | 2.000 đ/người/lượt | |
| | - Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đ/chiếc/lượt | |
| | - Xe máy, xe máy điện | 2.000 đ/chiếc/lượt | |
| | b. Hàng hóa: | | |
| | - Từ 10 → dưới 50 kg | Tối đa 2.000 đ/lượt | |
| | - Từ 50 → 100 kg | Tối đa 4.000 đ/lượt | |
| | - Trên 100 → 200 kg | Tối đa 6.000 đ/lượt | |
| | - Trên 200 → 300 kg | Tối đa 8.000 đ/lượt | |
| | - Trên 300 → 500 kg | Tối đa 10.000 đ/lượt | |
| | - Trên 500 → 2.000 kg | Tối đa 20.000 đ/lượt | |
| | - Trên 2.000 → 5.000 kg | Tối đa 30.000 đ/lượt | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC LOẠI LỆ PHÍ (Kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND, ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Nội dung thu | Mức thu | Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu |
|||||
| 1 | Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân | | - Lệ phí hộ tịch: Tối đa 60% - Lệ phí cư trú, CMND: Tối đa 100% |
| | 1.1. Lệ phí hộ tịch: | | |
| | a. Tại UBND cấp xã: | | |
| | - Khai sinh | 8.000 đ | |
| | - Kết hôn | 30.000 đ | |
| | - Khai tử | 5.000 đ | |
| | - Nhận cha, mẹ, con | 15.000 đ | |
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 đ/1 bản sao | |
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 5.000 đ | |
| | - Các việc đăng ký hộ tịch khác | 8.000 đ | |
| | b. Tại UBND cấp huyện: | | |
| | - Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 12.000 đ | |
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 5.000 đ/1 bản sao | |
| | - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, điều chỉnh hộ tịch | 28.000 đ | |
| | c. Tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh: | | |
| | - Khai sinh: | 75.000 đ | |
| | - Kết hôn: | 1.500.000 đ | |
| | - Khai tử: | 75.000 đ | |
| | - Nhận con ngoài giá thú | 1.500.000 đ | |
| | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | 8.000 đ/1 bản sao | |
| | - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 15.000 đ | |
| | - Các việc đăng ký hộ tịch khác | 75.000 đ | |
| | 1.2. Lệ phí đăng ký cư trú: | | |
| | a. Tại các phường nội thành của thành phố tỉnh Tây Ninh: | | |
| | - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | 10.000 đ/lần đăng ký | |
| | - Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | 15.000 đ/lần cấp | |
| | Riêng cấp đổi theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | 8.000 đ/lần cấp | |
| | - Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | 5.000 đ/lần đính chính | |
| | b. Tại các khu vực khác: | 50% mức thu tại điểm a trên | |
| | 1.3. Lệ phí Chứng minh nhân dân: | | |
| | - Tại các phường nội thành của Thành phố Tây Ninh: | | |
| | + Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND) | 6.000 đ/lần cấp | |
| | - Tại các xã và các khu vực khác | 50% mức thu trên | |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | | Tối đa 50% |
| | - Cấp mới | 600.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Cấp lại | 450.000 đ/1 giấy phép | |
| 3 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Lệ phí địa chính) | | Tối đa 80% |
| | a. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố Tây Ninh | | |
| | - Cấp GCN QSDĐ, QSH nhà ở và TS gắn liền với đất: | | |
| | + Cấp mới | 50.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 25.000 đ/lần cấp | |
| | - GCN chỉ có QSD đất (không có nhà và TS khác gắn liền với đất): | | |
| | + Cấp mới | 25.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 20.000 đ/lần cấp | |
| | - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 28.000 đ/1 lần | |
| | - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 15.000 đ/1 lần | |
| | - Cấp GCN QSH công trình xây dựng: | | |
| | + Cấp mới | 30.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận GCN | 20.000 đ/giấy | |
| | b. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác: | | |
| | - Cấp GCN QSDĐ, QSH nhà ở và TS gắn liền với đất: | | |
| | + Cấp mới | 25.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 12.000 đ/lần cấp | |
| | - GCN chỉ có QSD đất (không có nhà và TS khác gắn liền với đất): | | |
| | + Cấp mới | 12.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 10.000 đ/lần cấp | |
| | - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 10.000 đ/1 lần | |
| | - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 7.000 đ/1 lần | |
| | - Cấp GCN QSH công trình xây dựng: | | |
| | + Cấp mới | 15.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận GCN | 10.000 đ/giấy | |
| | c. Đối với tổ chức: | | |
| | - Cấp GCN QSDĐ, QSH nhà ở và TS gắn liền với đất: | | |
| | + Cấp mới | 300.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 50.000 đ/giấy | |
| | - GCN chỉ có QSD đất (không có nhà và TS khác gắn liền với đất): | | |
| | + Cấp mới | 100.000 đ/1 giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN | 50.000 đ/giấy | |
| | - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 30.000 đ/1 lần | |
| | - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 30.000 đ/1 lần | |
| | - Cấp GCN QSH công trình xây dựng: | | |
| | + Cấp mới | 300.000 đ/giấy | |
| | + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận GCN | 50.000 đ/giấy | |
| 4 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | | Tối đa 10% |
| | - Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 75.000 đ/1 giấy phép. | |
| | - Cấp phép xây dựng các công trình khác | 150.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đ/lần | |
| 5 | Lệ phí cấp biển số nhà - Cấp mới | 40.000 đ/1 biển số nhà | Tối đa 100% |
| | - Cấp lại | 30.000 đ/1 biển số nhà | |
| 6 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin) | | Tối đa 40% |
| | - Cấp giấy chứng nhận ĐKKD: | | |
| | + Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND quận, huyện cấp | 150.000 đ/1 lần cấp | |
| | + Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp | 200.000 đ/1 lần cấp | |
| | - Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD | 30.000 đ/1 lần | |
| | - Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD | 3.000 đ/1 bản | |
| | - Cung cấp thông tin về ĐKKD | 15.000 đ/1 lần cung cấp | |
| 7 | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | Tối đa 50% |
| | - Cấp lần đầu | 150.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Gia hạn, điều chỉnh nội dung | 75.000 đ/1 giấy phép | |
| 8 | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | | Tối đa 50% |
| | - Cấp giấy lần đầu | 150.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Gia hạn, điều chỉnh nội dung | 75.000 đ/1 giấy phép | |
| 9 | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | | Tối đa 50% |
| | - Cấp lần đầu | 150.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Gia hạn, điều chỉnh nội dung | 75.000 đ/1 giấy phép | |
| 10 | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | | Tối đa 50% |
| | - Cấp lần đầu | 150.000 đ/1 giấy phép | |
| | - Gia hạn, điều chỉnh nội dung | 75.000 đ/1 giấy phép | |
| 11 | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | 100.000 đ/1 giấy phép | Tối đa 75% |
| 12 | Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | | 30% |
| | - Lần đầu | 200.000 đ/giấy phép | |
| | - Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) | 50.000 đ/lần cấp | |
| 13 | Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | | 0% |
| | - Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc | 3.000 đ/bản | |
| | - Lệ phí chứng thực: | | |
| | + Chứng thực bản sao từ bản chính | 2.000 đ/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đ/trang, tối đa 100.000 đ/bản | |
| | + Chứng thực chữ ký | 10.000 đ/trường hợp | |
| 14 | Lệ phí trước bạ (đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi) | Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 10% trên giá tính lệ phí trước bạ | 0% |
PHỤ LỤC III
ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THU VÀ MIỄN, GIẢM TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ (Kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND, ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên phí, lệ phí | Đối tượng không thu phỉ, lệ phí | Đối tượng miễn, giảm phí, lệ phí |
|||||
| I. PHÍ | | | |
| 1 | Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | Không thu đối với học sinh có nhu cầu trông giữ xe đạp các Trường tiểu học, phổ thông cơ sở | |
| 2 | Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất | | a) Miễn thu đối với các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp quyền sử dụng đất để ở, để sản xuất nông nghiệp có diện tích trong hạn điền, các cơ quan Hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, các tổ chức Đoàn thể dùng vào mục đích công (không nhằm vào mục đích để sản xuất kinh doanh) b) Miễn thu đối với các hồ sơ cấp lại |
| 3 | Phí thư viện | | a) Miễn thu những người làm cộng tác viên của thư viện. b) Giảm 50% đối với người khuyết tật nhẹ. |
| II. LỆ PHÍ | | | |
| 1 | Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân | Lệ phí đăng ký cư trú: Công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại. | |
| 2 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Không thu lệ phí đối với các trường hợp điều chỉnh biến động về đất đai và tài sản do các nguyên nhân không thuộc về chủ quan của người sử dụng đất và sở hữu tài sản trong các trường hợp sau: 1) Những sai sót do phương pháp đo đạc, xác định hoặc do chủ quan của đơn vị cấp giấy chứng nhận dẫn đến phải điều chỉnh sai sót trong Giấy chứng nhận. 2) Điều chỉnh diện tích do bị giải tỏa hoặc hiến, tặng, hoán đổi để xây dựng các công trình công cộng, các công trình phúc lợi xã hội. 3) Một số trường hợp biến động do các nguyên nhân khách quan khác. | |