Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 04 năm 2012 và áp dụng cho đến khi Dự án kết thúc. Thông tư này thay thế Thông tư số 111/2003/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2003 và Thông tư số 91/2004/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay dự án đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hồ Chí Minh.
2. Việc quyết toán cấp bù chênh lệch lãi suất Dự án đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2010 được áp dụng theo Thông tư này.
3. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố, Tổng Giám đốc Công ty Đầu tư Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành đúng theo hướng dẫn tại Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố, Tổng Giám đốc Công ty Đầu tư Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét và có hướng dẫn cụ thể./.
Nơi nhận: - TTg CP, các Phó TTg (để b/c) - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, - Toà án nhân dân tối cao, - Văn phòng Chính phủ, - Bộ Kế hoạch và đầu tư. - Bộ Giao thông vận tải, - VP ban chỉ đạo TW về PCTN; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp), - UBND TP Hồ Chí Minh, - Sở Tài chính, KBNN TP Hồ Chí Minh, - Công báo; KTNN; - Website Chính phủ, BTC - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính: Vụ ĐT, Vụ NSNN, - Lưu: VT, Vụ TCNH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Phụ lục 1.
CÔNG TY ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỐ ĐỀ NGHỊ CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT CHO VAY
DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.300 XE BUÝT
(6 tháng, năm….)
| STT | Tên dự án | Dư nợ đầu kỳ | Cho vay trong kỳ | Thu nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Dư nợ cho vay bình quân thực tế trong kỳ | Lãi suất cho vay thực tế trong kỳ | Lãi suất cho vay ưu đãi trong kỳ | Chênh lệch l.suất cấp bù trong kỳ | Số đề nghị cấp bù | |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(3)+(4)-(5) | (7) | (8) | (9) | (10)= (8)-(9) | (11)= (7)x(10) | |
| | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án đầu tư 1.300 xe buýt TP.HCM | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | CỘNG: | | | | | | | | | | |
Ngày ……..tháng …….năm Tổng Giám đốc Ký, ghi rõ họ tên
Phụ lục 2
CÔNG TY ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY, THU NỢ, DƯ NỢ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.300 XE BUÝT
Quý . . . năm . . .
| STT | Tên dự án | Dư nợ đầu quý | Cho vay trong quý | Thu nợ trong quý | Dư nợ cuối quý | Dư nợ cho vay bình quân quý | Lãi suất CV (%/quý) | Lãi suất CV ưu đãi (%/quý) | CLLS dự kiến cấp bù (%/quý) | Số dự kiến cấp bù | Ghi chú | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)= (3)+(4)-(5) | (7) | (8) | (9) | (10)= (8)-(9) | (11)=(7)x(10) | (12) | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án đầu tư 1.300 xe buýt TP.HCM | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | CỘNG: | | | | | | | | | | | |
Ngày ……..tháng …….năm Tổng Giám đốc Ký, ghi rõ họ tên