Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Thanh Bình
CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ VÀ CHỈ TIÊU HĐLĐ THEO NĐ SỐ 68/2000/NĐ-CP CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Stt | Tên cơ quan | Chỉ tiêu biên chế công chức | Chỉ tiêu HĐLĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP |
|||||
| I | QLNN CẤP TỈNH: | | |
| 1 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (bao gồm cả các chức danh dân cử) | 35 | 13 |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh và chức danh dân cử (bao gồm cả 8 biên chế Phòng tiếp công dân) | 61 | 21 |
| 3 | Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng | 8 | 3 |
| 4 | Ban Dân tộc | 13 | 3 |
| 5 | Sở Nội vụ | 51 | 9 |
| | Ban Tôn giáo | 16 | 3 |
| | Ban thi đua khen thưởng | 13 | 4 |
| | Chi cục Văn thư lưu trữ | 8 | 3 |
| 6 | Thanh tra Tỉnh | 39 | 6 |
| 7 | Sở Tư pháp | 34 | 5 |
| 8 | Sở Ngoại vụ | 19 | 4 |
| 9 | Sở Tài chính | 74 | 8 |
| 10 | Sở Công Thương (bao gồm cả 2 b/chế BCĐ Hội nhập Kinh tế quốc tế) | 52 | 6 |
| | Chi cục Quản lý thị trường | 62 | 4 |
| 11 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 40 | 5 |
| | Chi cục Bảo vệ môi trường | 24 | 4 |
| | Chi cục Biển và Hải đảo | 10 | 4 |
| | Chi cục quản lý đất đai | 22 | 4 |
| 12 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bao gồm cả 3 biên chế chuyên viên giúp việc cho Ban chỉ huy phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh) | 47 | 18 |
| | Chi cục Kiểm lâm tỉnh | 84 | 11 |
| | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 16 | 4 |
| | Chi cục Thú Y | 18 | 6 |
| | Chi cục Phát triển nông thôn | 18 | 4 |
| | Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 21 | 3 |
| | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thuỷ sản | 20 | 4 |
| | Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 21 | 28 |
| | Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản | 15 | 3 |
| | Chi cục Thủy lợi và phòng chống lụt bão | 12 | 4 |
| 13 | Sở Xây dựng | 37 | 4 |
| | Thanh tra Sở Xây dựng | 14 | |
| 14 | Sở Giao thông vận tải (bao gồm cả 1 biên chế Ban an toàn giao thông) | 36 | 4 |
| | Thanh tra Sở Giao thông vận tải | 42 | 13 |
| 15 | Sở Giáo dục và đào tạo | 59 | 1 |
| 16 | Sở Y tế | 38 | 6 |
| | Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình | 15 | 3 |
| | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 18 | 3 |
| 17 | Sở Văn hóa Thể thao Du lịch | 69 | 13 |
| 18 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 56 | 7 |
| | Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội | 11 | 5 |
| 19 | Sở Khoa học & Công nghệ | 22 | 5 |
| | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 14 | 3 |
| 20 | Sở Kế hoạch và Đầu tư (bao gồm cả 3 b/chế Ban đổi mới doanh nghiệp) | 58 | 5 |
| 21 | Sở Thông tin truyền thông | 28 | 5 |
| 22 | Ban Quản lý phát triển Côn Đảo | 15 | 4 |
| 23 | Ban Quản lý các khu Công nghiệp | 32 | 6 |
| 24 | Hạt kiểm lâm thuộc Ban quản lý Vườn QG Côn Đảo | 20 | |
| II | QLNN CẤP HUYỆN: | | |
| 1 | UBND TP Vũng Tàu | 172 | 25 |
| 2 | UBND Thị xã Bà Rịa | 115 | 17 |
| 3 | UBND Huyện Xuyên mộc | 116 | 21 |
| 4 | UBND huyện Tân Thành | 117 | 20 |
| 5 | UBND huyện Châu Đức | 113 | 18 |
| 6 | UBND huyện Côn Đảo | 78 | 19 |
| | Đội Quản lý thị trường huyện Côn Đảo | 3 | |
| | Đội thanh tra giao thông huyện Côn Đảo | 3 | 1 |
| | Đội Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Côn Đảo | 14 | 6 |
| 7 | UBND huyện Long Điền | 102 | 12 |
| 8 | UBND huyện Đất Đỏ | 100 | 18 |
| III | BIÊN CHẾ ĐỂ GIẢI QUYẾT SẮP XẾP CBCC: | 4 | |
| IV | DỰ PHÒNG: | | 23 |
| | Cộng | 2374 | 461 |
CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ VÀ CHỈ TIÊU HĐLĐ THEO NĐ SỐ 68/2000/NĐ-CP CHO CÁC HỘI ĐẶC THÙ NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | TÊN HỘI | BIÊN CHẾ | HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG |
|||||
| 01 | Ban Đại diện Hội Người cao tuổi | | 5 |
| 02 | Hội người tù kháng chiến | | 4 |
| 03 | Hội Bảo trợ người khuyết tật, trẻ mồ côi và bệnh nhân nghèo | | 7 |
| 04 | Hội Chữ thập đỏ | 8 | 6 |
| 05 | Hội Cựu Thanh niên xung phong | | 5 |
| 06 | Hội Đông Y | 5 | 4 |
| 07 | Hội Khuyến học | | 7 |
| 08 | Hội Làm vườn | | 10 |
| 09 | Hội Luật gia | | 7 |
| 10 | Hội Người mù | | 9 |
| 11 | Hội Nhà báo | 4 | 2 |
| 12 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin | | 7 |
| 13 | Hội Sử học | | 7 |
| 14 | Hội Văn học nghệ thuật | 3 | 5 |
| 15 | Liên hiệp các Hội KHKT | | 8 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 8 | 3 |
| 17 | Liên minh Hợp tác xã | 13 | 2 |
| | Dự phòng phát sinh | 6 | 7 |
| | Cộng | 47 | 105 |