Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - UB Kinh tế của Quốc hội; - UB TC- NS của Quốc hội; - VP Chủ tịch nước, VPQH,VPCP; - Ban công tác đại biểu - UBTVQH; - Cục kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ tỉnh ủy; - TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND tỉnh; - TT huyện ủy, thành ủy, HĐND, UBND huyện, thành phố; - TT ĐU, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Công báo, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, PC 450b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC
MỘT SỐ KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 84/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| I | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | |
| 1.1 | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1,200,000 | 1,050,000 | 900,000 |
| 1.2 | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 2,000,000 | 1,800,000 | 1,500,000 |
| 2 | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| 2.1 | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,800,000 |
| 2.2 | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500,000 | 400,000 | 300,000 |
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | |
| 3.1 | Chủ trì | Người/buổi | 200,000 | 150,000 | 100,000 |
| 3.2 | Thành viên dự | Người/buổi | 100,000 | 80,000 | 60,000 |
| 4 | Ý kiến tư vấn chuyên gia | Văn bản | 500,000 | 400,000 | 300,000 |
| 5 | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| 5.1 | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200,000 | | |
| 5.2 | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150,000 | | |
| 5.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100,000 | | |
| 5.4 | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300,000 | 240,000 | 200,000 |
| 5.5 | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200,000 | 180,000 | 150,000 |
| 6 | Lấy ý kiến thẩm định: Trường hợp không thành lập hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Bài viết | 500,000 | 400,000 | 300,000 |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500,000 | 400,000 | 300,000 |
| II | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | |
| 1 | Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh | | | | |
| 1.1 | Giảng viên, báo cáo viên là ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương | Người/buổi | 800,000 | | |
| 1.2 | Giảng viên, báo cáo viên là Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phó Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sỹ khoa học | Người/buổi | 650,000 | | |
| 1.3 | Giảng viên, báo cáo viên là Phó chủ tịch HĐND và UBND tỉnh; Vụ trưởng và Phó vụ trưởng thuộc Bộ, Viện trưởng và phó viện trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng, Phó cục trưởng và các chức danh tương đương; phó giáo sư; tiến sỹ; giảng viên chính | Người/buổi | 500,000 | | |
| 1.4 | Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở trung ương và tỉnh | Người/buổi | 400,000 | | |
| 2 | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. | Người/buổi | 300,000 | | |
| 3 | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật. | Người/buổi | Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Mục này | | |
| 4 | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Mục này | | |
| III | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | |
| 1 | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1,000,000 | 800,000 | 600,000 |
| 2 | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 300,000 | 240,000 | 150,000 |
| 3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyệnđã hoàn thành | 1,500,000 | 1,200,000 | 900,000 |
| 4 | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 5,000,000 | 4,000,000 | 3,000,000 |
| IV | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | |
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật: Không quá 1 ngày | Người/ngày | 30,000 | | |
| 2 | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 10,000 | | |
| V | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường: Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. | | | | |
| 1 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường ( đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Người/ngày | 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | |
| 2 | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Người/ngày | 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | |
| VI | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | |
| 1 | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban Giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | |
| 1.1 | Chi biên soạn đề thi, đáp án (bao gồm cả đề thi, đáp án, biểu điểm) | Người/ngày | 500,000 | | |
| 1.2 | Chi bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức | | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 300,000 | | |
| b | Phó ban | Người/ngày | 260,000 | | |
| c | Thành viên, thư ký | Người/ngày | 210,000 | | |
| d | Bảo vệ | Người/ngày | 115,000 | | |
| đ | Nhân viên y tế, phục vụ | Người/ngày | 50,000 | | |
| 2 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | |
| 2.1 | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,200,000 |
| 2.2 | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 10,000,000 | 8,000,000 | 6,000,000 |
| 2.3 | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 300,000 | 240,000 | 180,000 |
| 2.4 | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với thi qua mạng điện tử): Thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính | | | | |
| a | Nhập dữ liệu có cấu trúc | | | | |
| - | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15 | Trường | 300 | | |
| - | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 < n ≤ 50 | Trường | 375 | | |
| - | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) > 50 | Trường | 450 | | |
| b | Nhập dữ liệu phi cấu trúc | | | | |
| - | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 9,500 | | |
| - | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 11,700 | | |
| - | Trang tài liệu dạng đặc biệt có nhiều công thức toán học, hoặc các ký tự đặc biệt | Trang | 14,000 | | |
| c | Đối với công việc tạo lập các trang siêu văn bản (Web) | | | | |
| - | Trang siêu văn bản đơn giản | Trang | 12,000 | | |
| - | Trang siêu văn bản phức tạp | Trang | 42,000 | | |
| d | Đối với công việc tạo lập thông tin điện tử bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số | Trang | Tăng 30% mức chi các nội dung quy định tại Tiết a, Tiết b, Tiết c, Khoản 2.4 Mục này | | |
| đ | Đối với việc tạo lập thông tin điện tử từ các nguồn dữ liệu điện tử có sẵn | Trang | Mức chi bằng 15% mức chi các nội dung quy định tại Tiết a, Tiết b, Tiết c, Khoản 2.4 Mục này | | |
| e | Chuyển đổi thông tin: Trường hợp sử dụng thiết bị ngoại vi để quét dữ liệu có sẵn trên giấy nhằm chuyển dữ liệu dạng văn bản in sang dữ liệu dạng văn bản điện tử (không hiệu đính), sau đó sử dụng phần mềm chuyên dụng để chuyển đổi thông tin từ dạng văn bản | Trang | Mức chi bằng 30% mức chi nội dung quy định tại Tiết b, Điểm 2.4, Khoản 2 Mục này | | |
| g | Số hóa thông tin: Trường hợp sử dụng thiết bị ngoại vi để tiến hành số hóa các bức ảnh và lưu giữ hình ảnh đó dưới dạng 1 tệp tin để có thể kết hợp sử dụng trong các văn bản hoặc siêu văn bản | Trang | Mức chi bằng 30% mức chi đối với công việc tạo lập các trang siêu văn bản phức tạp quy định tại Tiết c, Điểm 2.4, Khoản 2 Mục này | | |
| 3 | Chi giải thưởng | | | | |
| a | Giải nhất | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | 10,000,000 | 8,000,000 | 6,000,000 |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | 6,000,000 | 4,500,000 | 3,500,000 |
| b | Giải nhì | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | 7,000,000 | 5,500,000 | 4,000,000 |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,800,000 |
| c | Giải ba | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | 5,000,000 | 4,000,000 | 3,000,000 |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | 2,000,000 | 1,500,000 | 1,000,000 |
| d | Giải khuyến khích | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,800,000 |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | 1,000,000 | 800,000 | 600,000 |
| đ | Giải phụ khác | Giải thưởng | 500,000 | 400,000 | 300,000 |
| VII | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở (Tính theo trang chuẩn 350 từ) | | | | |
| 1 | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | 75,000 | | |
| 2 | Bồi dưỡng phát thanh | | | | |
| 2.1 | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | 15,000 | | |
| 2.2 | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | 20,000 | | |
| VIII | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | |
| 1 | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm: Theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ. | Tủ/năm | 2,000,000 | | |
| 2 | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần | Lần | 100,000 | | |
| 3 | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách | Lần/người | 50,000 | | |
| IX | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | |
| 1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các ngành, địa phương | Báo cáo | 50,000 | | |
| 2 | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | 50,000 | | |
| 3 | Viết báo cáo | | | | |
| 3.1 | Báo cáo định kỳ hàng năm của các ngành, địa phương | Báo cáo | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,800,000 |
| 3.2 | Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,800,000 |
| 3.3 | Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 1,000,000 | 800,000 | 600,000 |
| X | Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố | | | | |
| 1 | Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố được UBND cấp tỉnh công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | Tương đương tập thể lao động xuất sắc | | Bằng 1,5 lần mức lương cơ sở | |
| 2 | Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố được UBND cấp tỉnh tặng Bằng khen tiêu biểu về tiếp cận pháp luật cấp tỉnh. | Bằng khen | | Bằng 2 lần mức lương cơ sở | |