Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 02/02/2012 và thay thế Thông tư số 99/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 về việc ban hành định mức phí nhập, xuất vật tư, thiết bị dự trữ quốc gia tại cửa kho Dự trữ Nhà nước.
2. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCDT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC PHIÍ NHẬP, XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA TẠI CỬA KHO DTNN DO TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TRỰC TIẾP QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2011/TT-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục định mức | Đơn vị tính | Mức phí | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Phí nhập, xuất xuồng DT4 (ST 1200) | đồng/bộ | 4.066.870 | |
| 2 | Phí nhập, xuất xuồng DT3 (ST 750) | đồng/bộ | 3.800.190 | |
| 3 | Phí nhập, xuất xuồng DT2 (ST 660) | đồng/bộ | 3.533.510 | |
| 4 | Phí nhập, xuất xuồng DT1 (ST 450) | đồng/chiếc | 2.280.114 | |
| 5 | Phí nhập, xuất nhà bạt cứu sinh loại 60 m2 | đồng/bộ | 226.678 | |
| 6 | Phí nhập, xuất nhà bạt cứu sinh loại 24,75 m2 | đồng/bộ | 146.674 | |
| 7 | Phí nhập, xuất nhà bạt cứu sinh loại 16,5 m2 | đồng/bộ | 120.006 | |
| 8 | Phí nhập, xuất phao tròn cứu sinh | đồng/chiếc | 5.334 | |
| 9 | Phí nhập, xuất phao áo cứu sinh | đồng/chiếc | 4.134 | |
| 10 | Phí nhập, xuất bè cứu sinh nhẹ (phao bè) | đồng/chiếc | 16.001 | |
| 11 | Phí nhập, xuất kim loại các loại | đồng/tấn | 133.340 | |
| 12 | Phí nhập, xuất ô tô tải các loại | đồng/chiếc | 1.200.060 | |
| 13 | Phí nhập, xuất xe cần cẩu các loại | đồng/chiếc | 1.466.740 | |
| 14 | Phí nhập, xuất máy xúc, máy ủi các loại | đồng/chiếc | 3.666.850 | |
| 15 | Phí nhập, xuất máy bơm nước chữa cháy | đồng/chiếc | 666.700 | |
| 16 | Phí nhập, xuất máy phát điện | đồng/chiếc | 3.400.170 | |
| 17 | Phí nhập, xuất động cơ thủy | đồng/chiếc | 2.666.800 | |