Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CHỦ TỊCH Hà Ngọc Chiến
BIỂU PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAO NĂM 2014 VÀ DỰ KIẾN GIAO NĂM 2015 – 2016
(Có 03 trang kèm theo: 4,5,6)
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Huyện/Xã | Vốn đã giao năm 2014 (QĐ số 207) | Dự kiến vốn 2015 | Dự kiến vốn 2016 | | Tổng cộng 3 năm (2014-2016) | | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | 6 = 3+4+5 | | 7 |
| I | Huyện Hạ Lang | 8.500 | 8.500 | 10.500 | | 27.500 | | |
| 1 | Xã Cô Ngân | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Thị Hoa | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Quang Long | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Thái Đức | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Đức Quang | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã An Lạc | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| II | Hà Quảng | 13.000 | 13.000 | 14.000 | | 40.000 | | |
| 1 | Xã Trường Hà | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | 30.000 | | Xã điểm của tỉnh |
| 2 | Xã Đào Ngạn | 3.000 | 3.000 | - | | 6.000 | | Xã điểm của huyện |
| 3 | Xã Nội Thôn | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 4 | Xã Hồng Sỹ | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| III | Huyện Thạch An | 7.000 | 8.500 | 10.500 | | 26.000 | | |
| 1 | Xã Lê Lai | 3.000 | 4.500 | 4.500 | | 12.000 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Quang Trọng | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Đức Long | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Minh Khai | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Đức Thông | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Thị Ngân | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| IV | Hòa An | 14.000 | 14.000 | 14.000 | | 42.000 | | |
| 1 | Xã Nam Tuấn | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | 30.000 | | Xã điểm của tỉnh |
| 2 | Xã Trương Lương | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Trung Vương | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Hà Trì | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Quang Trung | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| V | Thông Nông | 10.500 | 10.500 | 8.500 | | 29.500 | | |
| 1 | Xã Lương Can | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Lương Thông | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Cần Yên | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Bình Lãng | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 5 | Xã Thanh Long | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Yên Sơn | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| VI | Trùng Khánh | 16.000 | 16.000 | 14.000 | | 46.000 | | |
| 1 | Xã Phong Châu | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | 30.000 | | Xã điểm của tỉnh |
| 2 | Xã Chí Viễn | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Lăng Yên | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Đình Phong | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 5 | Xã Phong Nặm | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Trung Phúc | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| VII | Trà Lĩnh | 6.500 | 6.500 | 8.500 | | 21.500 | | |
| 1 | Xã Quang Hán | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Tri Phương | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Xuân Nội | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 4 | Xã Quang Vinh | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| VIII | Bảo Lạc | 8.500 | 8.500 | 10.500 | | 27.500 | | |
| 1 | Xã Huy Giáp | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Kim Cúc | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Sơn Lập | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Bảo Toàn | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Phan Thanh | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Thượng Hà | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| IX | Nguyên Bình | 16.000 | 16.000 | 14.000 | | 46.000 | | |
| 1 | Xã Tam Kim | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 2 | Xã Quang Thành | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Vũ Nông | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| | Xã Minh Tâm | | | | | | | Xã điểm của |
| 4 | | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | 30.000 | | tỉnh |
| 5 | Xã Hoa Thám | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Triệu Nguyên | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| X | Bảo Lâm | 8.500 | 8.500 | 10.500 | | 27.500 | | |
| 1 | Xã Quảng Lâm | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 2 | Xã Yên Thổ | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Thái Học | | | | | | | Xã điểm của |
| | | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | huyện |
| 4 | Xã Đức Hạnh | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Thái Sơn | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 6 | Xã Thạch Lâm | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| XI | Huyện Quảng Uyên | 11.000 | 11.000 | 4.000 | | 26.000 | | |
| 1 | Xã Phúc Sen | 3.000 | 3.000 | - | | 6.000 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Quốc Dân | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Phi Hải | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Hoàng Hải | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 5 | Xã Ngọc Động | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 6 | Xã Hồng Quang | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 7 | Xã Bình Lăng | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| XII | Phục Hòa | 8.500 | 8.500 | 8.500 | | 25.500 | | |
| 1 | Xã Triệu Âu | 4.500 | 4.500 | 4.500 | | 13.500 | | Xã điểm của huyện |
| 2 | Xã Đại Sơn | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 3 | Xã Hồng Đại | 2.000 | 2.000 | - | | 4.000 | | |
| 4 | Xã Mỹ Hung | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xã Tiên Thành | - | - | 2.000 | | 2.000 | | |
| XIII | Thành Phố Cao Bằng | 3.000 | 3.000 | - | | 6.000 | | |
| 1 | Xã Hung Đạo | 3.000 | 3.000 | - | | 6.000 | | Xã điểm của huyện |
| | Tổng cộng | 131.000 | 132.500 | 127.500 | | 391.000 | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |